Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng – HIU

0
1254

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đã công bố phương án tuyển sinh năm 2021. Các bạn có thể tham khảo những thông tin đầu tiên về tuyển sinh 2021 của trường trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Tên tiếng Anh: Hong Bang International University (HIU)
  • Mã trường: HBU
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chứng chỉ ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
  • Điện thoại: 028.73083.456 – 0938.69.2015 – 0964.239.172
  • Email: hiu@hiu.vn
  • Website: https://hiu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Y khoa
  • Chương trình đào tạo Bác sĩ đa khoa 6 năm
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Bác sĩ đa khoa 6 năm
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Y học cổ truyền (Ngành mới 2021)
  • Chương trình đào tạo Bác sĩ Y học cổ truyền 6 năm
  • Mã ngành: 7720115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học (Ngành mới 2021)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân kỹ thuật hình ảnh y học 4 năm
  • Mã ngành: 7720602
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt
  • Chương trình đào tạo Bác sĩ Răng Hàm Mặt 6 năm
  • Mã ngành: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Bác sĩ Răng Hàm Mặt 6 năm
  • Mã ngành: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Sức khỏe răng miệng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Sức khỏe răng miệng 4 năm
  • Mã ngành: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Dược học
  • Chương trình đào tạo Dược sĩ 5 năm
  • Mã ngành: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Điều dưỡng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng 4 năm
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Chăm sóc bệnh trẻ em
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng 4 năm
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Hộ sinh
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng 4 năm
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Dinh dưỡng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Dinh dưỡng 4 năm
  • Mã ngành: 7720401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Kỹ thuật Phục hồi chức năng 4 năm
  • Mã ngành: 7720603
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Hoạt động trị liệu
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Kỹ thuật Phục hồi chức năng 4 năm
  • Mã ngành: 7720603
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Quản lý bệnh viện
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý bệnh viện 4 năm
  • Mã ngành: 7720802
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh 4 năm
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh 4 năm
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Digital Marketing
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Digital Marketing 4 năm
  • Mã ngành: 7340114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Kế toán
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Kế toán 4 năm
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kiểm toán
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Kiểm toán 4 năm
  • Mã ngành: 7340302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Tài chính ngân hàng 4 năm
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Bất động sản
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Bất động sản 4 năm
  • Mã ngành: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị khách sạn 4 năm
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị khách sạn (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị khách sạn 4 năm
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Luật kinh tế 4 năm
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, A08
  • Ngành Luật
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Luật 4 năm
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C14
  • Ngành Luật (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Luật 4 năm
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh 4 năm
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D96
  • Ngành Trung Quốc học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Trung Quốc học 4 năm
  • Mã ngành: 7310612
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D04
  • Ngành Nhật Bản học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Nhật Bản học 4 năm
  • Mã ngành: 7310613
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D06
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Hàn Quốc học 4 năm
  • Mã ngành: 7310614
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D78
  • Ngành Việt Nam học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Việt Nam học 4 năm
  • Mã ngành: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D78
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quan hệ quốc tế 4 năm
  • Mã ngành: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quan hệ quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quan hệ quốc tế 4 năm
  • Mã ngành: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Tâm lý học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Tâm lý học 4 năm
  • Mã ngành: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B03, C00, D01
  • Ngành Quản trị sự kiện
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị sự kiện 4 năm
  • Mã ngành: 7340412
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quan hệ công chúng 4 năm
  • Mã ngành: 7320108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Thiết kế thời trang 4 năm
  • Mã ngành: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H00, H01
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Thiết kế đồ họa 4 năm
  • Mã ngành: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H00, H01
  • Ngành Kiến trúc
  • Chương trình đào tạo Kiến trúc sư 4,5 năm
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, V01
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Chương trình đào tạo Kỹ sư kiến trúc cảnh quan 4,5 năm
  • Mã ngành: 7580102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, V01
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo (AI)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Trí tuệ nhân tạo 4 năm
  • Mã ngành: 7480207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ thông tin 4 năm
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ thông tin 4 năm
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành An toàn thông tin (An ninh mạng)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân An toàn thông tin 4 năm
  • Mã ngành: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ sinh học 4 năm
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý công nghiệp 4 năm
  • Mã ngành: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản lý công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý công nghiệp 4 năm
  • Mã ngành: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Kỹ sư 4 năm
  • Mã ngành: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kỹ thuật y sinh
  • Chương trình đào tạo Kỹ sư Kỹ thuật y sinh 4 năm
  • Mã ngành: 7520212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Chương trình đào tạo Giáo viên mầm non 4 năm
  • Mã ngành: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Ngành Quản lý giáo dục
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý giáo dục 4 năm
  • Mã ngành: 7140114
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Giáo dục thể chất 4 năm
  • Mã ngành: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T03, T07
  • Ngành An ninh mạng (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân An ninh mạng 3,5 năm
  • Liên kết Đại học Quốc tế Bedfordshire – Anh Quốc (UOB hệ 4+0)
  • Mã ngành: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị khách sạn (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị nhà hàng khách sạn 3,5 năm
  • Liên kết Đại học Quốc tế Bedfordshire – Anh Quốc (UOB hệ 4+0)
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Kinh doanh quản lý 3,5 năm
  • Liên kết Đại học Quốc tế Bedfordshire – Anh Quốc (UOB hệ 4+0)
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh và giảng dạy tiếng Anh 3,5 năm
  • Liên kết Đại học Quốc tế Bedfordshire – Anh Quốc (UOB hệ 4+0)
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D96
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh 4 năm
  • Liên kết Đại học Quốc tế University of Arizona – Mỹ (UA hệ 4+0)
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ sinh học 4 năm
  • Liên kết Đại học Quốc tế University of Arizona – Mỹ (UA hệ 4+0)
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý công nghiệp (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý công nghiệp 4 năm
  • Liên kết Đại học Quốc tế University of Arizona – Mỹ (UA hệ 4+0)
  • Mã ngành: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh 4 năm
  • Liên kết Đại học Quốc tế University of Arizona – Mỹ (UA hệ 4+0)
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D96

 

2, Tổ hợp môn xét tuyển sử dụng năm 2020

Các tổ hợp môn được sử dụng để xét tuyển vào các ngành của HIU bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
Khối A08 (Toán, Sử, GDCD)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C02 (Toán, Hóa, Văn)
Khối C14 (Toán, Văn, GDCD)
Khối D01 (Toán, Anh, Văn)
Khối D04 (Toán, Văn, Trung)
Khối D06 (Toán, Văn, Nhật)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D78 ( Văn, Anh, KHXH)
Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
Khối D96 (Toán, Anh, KHXH)
Khối H00 (Văn, Hình họa, Trang trí)
Khối H01 (Toán, Văn, Trang trí)
Khối M00 (Toán, Văn, Năng khiếu)
Khối M01 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
Khối M11 (Văn, Anh, Năng khiếu)
Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật)
Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật)
Khối T00 (Toán, Sinh, Năng khiếu)
Khối T02 (Toán, Văn, Năng khiếu)
Khối T03 (Văn, Sinh, Năng khiếu)
Khối T07 (Văn, Địa, Năng khiếu)

3, Phương thức xét tuyển 2020

06 phương thức xét tuyển đại học của Đại học Quốc tế Hồng Bàng trong năm 2020 bao gồm:

  • Phương thức 1: Thi đánh giá năng lực kết hợp xét kết quả học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2020
  • Phương thức 3: Xét kết quả học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển đối với học sinh có quốc tịch nước ngoài hoặc sinh Việt Nam học chương trình THPT nước ngoài.
  • Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi SAT (Scholastic Assessment Test)
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://online.hiu.vn/

Cụ thể hơn về các phương thức xét tuyển của trường, dưới đây là những mốc thời gian và tỷ lệ chỉ tiêu tuyển sinh theo các phương thức trên:

Phương thức 1: Thi đánh giá năng lực do HIU tổ chức kết hợp xét kết quả học bạ THPT

Chỉ tiêu tuyển sinh: 8% tổng chỉ tiêu

Thi tuyển do nhà trường tự tổ chức.

Đối tượng áp dụng: Tốt nghiệp THPT hoặc sắp tốt nghiệp THPT năm 2021

Hình thức xét tuyển:

Thí sinh chọn dự thi 2 môn (trong đó có ít nhất 1 môn thi bắt buộc là Toán hoặc Ngữ Văn) và xét tuyển 1 môn trung bình lớp 12 trong học bạ THPT) theo tổ hợp môn xét tuyển trong ngành dự thi. Các môn thi và xét tuyển bao gồm: Ngữ Văn, Vật lý, Toán, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.

Thời gian xét tuyển: Chia thành các đợt sau (Dự kiến):

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ 15/04 – 20/6. Thi tuyển (dự kiến): 27 – 28/06
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ 28/06 – 18/07. Thi tuyển (dự kiến):  25 – 26/07
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ 29/07 – 18/09. Thi tuyển (dự kiến):  29 – 30/08

Phương thức 2: Xét kết quả học tập theo học bạ THPT

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70% tổng chỉ tiêu

Hình thức xét tuyển:

  • Xét tổng điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển.
  • Xét tổng điểm trung bình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12.

Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ 18/03 – 15/05
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ 16/05 – 30/06
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ 01/07 – 31/07
  • Đợt 4: Nhận hồ sơ 01/08 – 31/08
  • Đợt 5: Nhận hồ sơ 01/09 đến hết tháng 10

Phương thức 3. Xét tuyển đối với học sinh có quốc tịch nước ngoài hoặc học sinh Việt Nam học chương trình THPT nước ngoài

Chỉ tiêu tuyển sinh: 1% tổng chỉ tiêu

Đối tượng áp dụng: Tốt nghiệp hoặc hoàn thành chương trình học THPT quốc tế.

Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ 18/03 – 15/05
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ 16/05 – 30/06
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ 01/07 – 31/07
  • Đợt 4: Nhận hồ sơ 01/08 – 31/08
  • Đợt 5: Nhận hồ sơ 01/09 đến hết tháng 10

Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi SAT

Chỉ tiêu tuyển sinh: 3% tổng chỉ tiêu

Hình thức xét tuyển: Xét tuyển thí sinh bằng điểm kỳ thi SAT với điểm tối thiểu đạt từ 800.

Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ 18/03 – 15/05
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ 16/05 – 30/06
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ 01/07 – 31/07
  • Đợt 4: Nhận hồ sơ 01/08 – 31/08
  • Đợt 5: Nhận hồ sơ 01/09 đến hết tháng 10

Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM

Chỉ tiêu: 8%

– Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: 15/5 – 30/6
  • Đợt 2: 01/7 – 31/8

Phương thức 6: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Chỉ tiêu: 10%

Thời gian nhận hồ sơ và thi tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Ngành học 2018 2019  2020
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Giáo dục Thể chất 14 18 17.5
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 14 15
Thiết kế công nghiệp 14 15
Thiết kế đồ họa 14 15 15
Thiết kế thời trang 14 15 15
Ngôn ngữ Anh 14 16 15
Kinh tế 14 15 15
Quan hệ quốc tế 14 15 15
Trung Quốc học 14 15 15
Nhật Bản học 14 15 15
Hàn Quốc học 14 15 15
Việt Nam học 14 15 15
Truyền thông đa phương tiện 14 15 15
Quản trị kinh doanh 14 16 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15 15
Kế toán 14 15 15
Luật  — 15 15
Luật kinh tế 14 15 15
Khoa học môi trường 14 15
Công nghệ thông tin 14 16 15
An toàn thông tin  — 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng  — 17 15
Kỹ thuật điện 14 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 15
Kiến trúc 14 15 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15
Y khoa 22
Dược học 16 20 21
Điều dưỡng 14 18 19
Răng – Hàm – Mặt 18.5 21 22
Kỹ thuật xét nghiệm y học 14 18 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 14 18 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15 15
Quản trị khách sạn 14 16 15
Trí tuệ nhân tạo (AI) 15
Quản lý công nghiệp 15
Công nghệ sinh học 15
Chương trình liên kết ĐH nước ngoài
Quản trị kinh doanh 15
Công nghệ thông tin 15
Quản trị khách sạn 15