Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2022

0
8756

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đã công bố phương án tuyển sinh dự kiến năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Tên tiếng Anh: Hong Bang International University (HIU)
  • Mã trường: HBU
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chứng chỉ ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
  • Điện thoại: 028.73083.456 – 0938.69.2015 – 0964.239.172
  • Email: hiu@hiu.vn
  • Website: https://hiu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2022 dự kiến như sau:

  • Ngành Y khoa
  • Chương trình đào tạo Bác sĩ đa khoa 6 năm
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Bác sĩ đa khoa 6 năm
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt
  • Chương trình đào tạo Bác sĩ Răng Hàm Mặt 6 năm
  • Mã ngành: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Bác sĩ Răng Hàm Mặt 6 năm
  • Mã ngành: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Sức khỏe răng miệng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Sức khỏe răng miệng 4 năm
  • Mã ngành: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Dược học
  • Chương trình đào tạo Dược sĩ 5 năm
  • Mã ngành: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Điều dưỡng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng 4 năm
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Chăm sóc bệnh trẻ em
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng 4 năm
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Hộ sinh
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng 4 năm
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Kỹ thuật Phục hồi chức năng 4 năm
  • Mã ngành: 7720603
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh 4 năm
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh 4 năm
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Digital Marketing
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Digital Marketing 4 năm
  • Mã ngành: 7340114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Kế toán
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Kế toán 4 năm
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Tài chính ngân hàng 4 năm
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị khách sạn 4 năm
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị khách sạn (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị khách sạn 4 năm
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Luật kinh tế 4 năm
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, A08
  • Ngành Luật
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Luật 4 năm
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C14
  • Ngành Luật (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Luật 4 năm
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C14
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Hàn Quốc học 4 năm
  • Mã ngành: 7310614
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D78
  • Ngành Việt Nam học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Việt Nam học 4 năm
  • Mã ngành: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D78
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quan hệ quốc tế 4 năm
  • Mã ngành: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quan hệ quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quan hệ quốc tế 4 năm
  • Mã ngành: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Tâm lý học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Tâm lý học 4 năm
  • Mã ngành: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B03, C00, D01
  • Ngành Quản trị sự kiện
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị sự kiện 4 năm
  • Mã ngành: 7340412
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quan hệ công chúng 4 năm
  • Mã ngành: 7320108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Thiết kế thời trang 4 năm
  • Mã ngành: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H00, H01
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Thiết kế đồ họa 4 năm
  • Mã ngành: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H00, H01
  • Ngành Kiến trúc
  • Chương trình đào tạo Kiến trúc sư 4,5 năm
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, V01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ thông tin 4 năm
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ thông tin 4 năm
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ sinh học 4 năm
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý công nghiệp 4 năm
  • Mã ngành: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản lý công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý công nghiệp 4 năm
  • Mã ngành: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Kỹ sư 4 năm
  • Mã ngành: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Chương trình đào tạo Giáo viên mầm non 4 năm
  • Mã ngành: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Ngành Quản lý giáo dục
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý giáo dục 4 năm
  • Mã ngành: 7140114
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Giáo dục thể chất 4 năm
  • Mã ngành: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T03, T07
Chương trình liên kết đại học quốc tế Bedfordshire (UOB) – Anh Quốc
  • Ngành An ninh mạng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân An ninh mạng 3,5 năm
  • Mã ngành: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị khách sạn (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị nhà hàng khách sạn 3,5 năm
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Kinh doanh quản lý 3,5 năm
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh và giảng dạy tiếng Anh 3,5 năm
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D96
Chương trình liên kết đại học quốc tế University oF Arizona (UA) – Mỹ
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh 4 năm
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ sinh học 4 năm
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý công nghiệp (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý công nghiệp 4 năm
  • Mã ngành: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh 4 năm
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D96

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp môn được sử dụng để xét tuyển vào các ngành của HIU nam 2022 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
Khối A08 (Toán, Sử, GDCD)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C02 (Toán, Hóa, Văn)
Khối C14 (Toán, Văn, GDCD)
Khối D01 (Toán, Anh, Văn)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D78 ( Văn, Anh, KHXH)
Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
Khối D96 (Toán, Anh, KHXH)
Khối H00 (Văn, Hình họa, Trang trí)
Khối H01 (Toán, Văn, Trang trí)
Khối M00 (Toán, Văn, Năng khiếu)
Khối M01 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
Khối M11 (Văn, Anh, Năng khiếu)
Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật)
Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật)
Khối T00 (Toán, Sinh, Năng khiếu)
Khối T02 (Toán, Văn, Năng khiếu)
Khối T03 (Văn, Sinh, Năng khiếu)
Khối T07 (Văn, Địa, Năng khiếu)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức sau:

   Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 với tổ hợp xét tuyển đăng ký.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Xét học bạ THPT vào HIU theo các hình thức sau:

Hình thức 1: Xét kết quả học tập THPT theo tổ hợp 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12

Điểm XT = Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 + Điểm ưu tiên

Điều kiện xét tuyển: Điểm XT >= 18 điểm

Hình thức 2: Xét kết quả học tập 5 học kỳ

ĐXT = Điểm TB HK1 lớp 10 + Điểm TB HK2 lớp 10 + Điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 + Điểm ưu tiên

Điều kiện xét tuyển: Điểm XT >= 30 điểm

Hình thức 3: Xét kết quả học tập 3 năm THPT

ĐXT = Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên

Điều kiện xét tuyển: Điểm XT >= 18 điểm

Lưu ý: Các ngành thuộc Khối khoa học sức khỏe và khoa học giáo dục nhà Trường sẽ xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của HIU

Thí sinh dự thi 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành dự tuyển do trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng tổ chức.

Các môn thi bao gồm: Toán, Ngữ Văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Năng khiếu Giáo dục mầm non, Năng khiếu Giáo dục thể chất, Năng khiếu mỹ thuật.

Trường xét tuyển dựa trên các tổ hợp môn thi theo quy định của Bộ GD&ĐT và lấy điểm trúng tuyển từ cao xuống cho từng ngành, điểm không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi năng lực SAT

Điều kiện xét tuyển: Điểm SAT >= 800 điểm

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng dựa trên hình thức phỏng vấn và các điều kiện riêng theo yêu cầu của ngành.

    Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Thí sinh đã tham gia Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2021 và đạt kết quả từ 600 điểm trở lên. Mức điểm xét tuyển đã bao gồm điểm cộng khu vực, ưu tiên (nếu có).

Lưu ý: Các ngành có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn năng khiếu, thí sinh cần có điểm thi môn năng khiếu để tham gia xét tuyển. Thí sinh có thể dùng kết quả thi năng khiếu của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng hoặc lấy kết quả thi năng khiếu từ các trường đại học khác để tham gia xét tuyển.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến vào HIU tại http://online.hiu.vn/tuyen-sinh/dang-ky/6/nhapdiem/null/1244

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020  2021
Giáo dục Mầm non 18 18.5 19.0
Quản lý giáo dục   15.0
Giáo dục Thể chất 18 17.5 18.0
Công nghệ điện ảnh, truyền hình 15
Thiết kế công nghiệp 15
Thiết kế đồ họa 15 15 15.0
Thiết kế thời trang 15 15 15.0
Ngôn ngữ Anh 16 15 15.0
Kinh tế 15 15
Quan hệ quốc tế 15 15 15.0
Tâm lý học 15.0
Trung Quốc học 15 15 15.0
Nhật Bản học 15 15 15.0
Hàn Quốc học 15 15 15.0
Việt Nam học 15 15 15.0
Truyền thông đa phương tiện 15 15 15.0
Quản trị kinh doanh 16 15 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15 15 15.0
Kế toán 15 15 15.0
Luật 15 15 15.0
Luật kinh tế 15 15 15.0
Khoa học môi trường 15
Công nghệ thông tin 16 15 15.0
An toàn thông tin 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17 15 15.0
Kỹ thuật điện 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kiến trúc 15 15 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15 15 15.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Y khoa 22 22.0
Dược học 20 21 21.0
Điều dưỡng 18 19 19.0
Răng – Hàm – Mặt 21 22 22.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19 19.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 18 19 19.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15.0
Quản trị khách sạn 16 15 15.0
Quản trị sự kiện 15.0
Quan hệ công chúng 15.0
Trí tuệ nhân tạo (AI) 15
Quản lý công nghiệp 15 15.0
Công nghệ sinh học 15 15.0
Digital Marketing 15.0
Chương trình liên kết ĐH nước ngoài
Quản trị kinh doanh 15
Công nghệ thông tin 15
Quản trị khách sạn 15