Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)

Mã trường: HIU Tư thục

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngHIU
Tên tiếng AnhHong Bang International University
Loại trườngTư thục
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉ215 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại028.73083.456 | 0938.69.2015 | 0964.239.172
Websitehiu.vn/

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
STTTên ngànhMã ngànhTHXT
1 Y khoa7720101A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14
2 Y khoa (Tiếng Anh)7720101A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14
3 Y học dự phòng (*)7720110A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14
4 Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14
5 Răng - Hàm - Mặt (Tiếng Anh)7720501A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14
6 Y học cổ truyền7720115A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14
7 Dược học7720201A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14
8 Dược học (Tiếng Anh)7720201A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14
9 Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14
10 Điều dưỡng (Tiếng Anh)7720301A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14
11 Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14
12 Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14
13 Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14
14 Hộ sinh7720302A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14
15 Dinh dưỡng7720401A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14
16 Kỹ thuật phục hình răng (*)7720502A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14
17 Y tế công cộng7720701A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14
18 Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, A03, A04, B00, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14
19 Công nghệ thẩm mỹ (*)7420207A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X01, X02, X14
20 Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
21 Digital Marketing7340114A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
22 Digital Marketing (Tiếng Anh)7340114A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
23 Kế toán7340301A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
24 Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
25 Quản trị sự kiện7340412A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
26 Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
27 Quản trị Du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
28 Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
29 Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
30 Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26
31 Luật kinh tế7380107A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D09, D10, D15
32 Luật7380101A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D09, D10, D15
33 Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02
34 Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15
35 Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15
36 Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15
37 Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71
38 Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71
39 Quan hệ quốc tế7310206A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71
40 Tâm lý học7310401A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01
41 Tâm lý học giáo dục (*)7310403A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01
42 Quản lý giáo dục7140114A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01
43 Việt Nam học7310630C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01
44 Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X26
45 Logistics7510605A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26
46 Logistics (Tiếng Anh)7510605A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26
47 Quản lý công nghiệp (*)7510601A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26
48 Kiến trúc7580101A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10
49 Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C00, C01, C03, C04, H01, H08, V00, V01, X06, X26
50 Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, C02, D01, X06, X26
51 Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14

Chú thích: (*) ngành dự kiến mở mới trong năm 2026

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4A03Toán, Vật lý, Lịch sử
5A04Toán, Vật lý, Địa lí
6A08Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
7B00Toán, Hóa học, Sinh học
8B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
9B08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
10C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
11C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
12C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
13C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
14C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
15C14Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
16C20Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
17D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
18D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
19D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
20D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
21D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
22D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
23D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
24D66Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
25H01Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
26H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ Mỹ thuật
27V00Toán, Vật lý, Vẽ Hình họa mỹ thuật
28V01Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
29X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
30X02Toán, Ngữ văn, Tin học
31X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
32X06Toán, Vật lý, Tin học
33X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
34X10Toán, Hóa học, Tin học
35X14Toán, Sinh học, Tin học
36X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
37X71Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với cơ sở vật chất hiện đại, môi trường học tập quốc tế và đa dạng ngành đào tạo.

Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ, chi tiết và cập nhật nhất về thông tin tuyển sinh HIU năm 2026.

dai hoc quoc te hong bang tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng tuyển sinh đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

Các phương thức xét tuyển của HIU năm 2026

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng tuyển sinh đại học năm 2026 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG TPHCM & Đánh giá đầu vào V-SAT ĐH Cần Thơ
  • Phương thức 3: Xét kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển trung cấp, cao đẳng, đại học cùng nhóm ngành
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển (SAT, IB, A-Level, GPA…)

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại HIU

Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng

V. Học phí

Đang cập nhật học phí.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.