Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

17239

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đã công bố phương án tuyển sinh dự kiến năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  • Tên tiếng Anh: Hong Bang International University (HIU)
  • Mã trường: HBU
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chứng chỉ ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
  • Điện thoại: 028.73083.456 – 0938.69.2015 – 0964.239.172
  • Email: hiu@hiu.vn
  • Website: https://hiu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hiu.vn

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 (DỰ KIẾN)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2023 dự kiến như sau:

  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Sức khỏe răng miệng
  • Mã ngành: 7720501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Chăm sóc bệnh trẻ em
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Hộ sinh
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã ngành: 7720603
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D90
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Tài chính ngân hàng 4 năm
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị khách sạn 4 năm
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị khách sạn (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị khách sạn 4 năm
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Luật kinh tế
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Luật kinh tế 4 năm
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, A08
  • Ngành Luật
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Luật 4 năm
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C14
  • Ngành Luật (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Luật 4 năm
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, C14
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Hàn Quốc học 4 năm
  • Mã ngành: 7310614
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D78
  • Ngành Việt Nam học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Việt Nam học 4 năm
  • Mã ngành: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D78
  • Ngành Quan hệ quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Tâm lý học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Tâm lý học 4 năm
  • Mã ngành: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B03, C00, D01
  • Ngành Quản trị sự kiện
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị sự kiện 4 năm
  • Mã ngành: 7340412
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quan hệ công chúng 4 năm
  • Mã ngành: 7320108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Thiết kế thời trang 4 năm
  • Mã ngành: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H00, H01
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Thiết kế đồ họa 4 năm
  • Mã ngành: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H00, H01
  • Ngành Kiến trúc
  • Chương trình đào tạo Kiến trúc sư 4,5 năm
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, V00, V01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ thông tin 4 năm
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ thông tin 4 năm
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ sinh học 4 năm
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý công nghiệp 4 năm
  • Mã ngành: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản lý công nghiệp (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý công nghiệp 4 năm
  • Mã ngành: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Đào tạo bằng tiếng Anh)
  • Chương trình đào tạo Kỹ sư 4 năm
  • Mã ngành: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Chương trình đào tạo Giáo viên mầm non 4 năm
  • Mã ngành: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Ngành Quản lý giáo dục
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý giáo dục 4 năm
  • Mã ngành: 7140114
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Giáo dục thể chất 4 năm
  • Mã ngành: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T03, T07
Chương trình liên kết đại học quốc tế Bedfordshire (UOB) – Anh Quốc
  • Ngành An ninh mạng
  • Chương trình đào tạo Cử nhân An ninh mạng 3,5 năm
  • Mã ngành: 7480202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị khách sạn (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị nhà hàng khách sạn 3,5 năm
  • Mã ngành: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Kinh doanh quản lý 3,5 năm
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh và giảng dạy tiếng Anh 3,5 năm
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D96
Chương trình liên kết đại học quốc tế University oF Arizona (UA) – Mỹ
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh 4 năm
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M11
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ sinh học 4 năm
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Quản lý công nghiệp (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Quản lý công nghiệp 4 năm
  • Mã ngành: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết)
  • Chương trình đào tạo Cử nhân Ngôn ngữ Anh 4 năm
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D96

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi SAT
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 do ĐHQG TPHCM tổ chức

b) Hình thức xét tuyển

Thí sinh đăng ký trực tiếp tại trường hoặc đăng ký trực tuyến tại https://xettuyen.hiu.vn

c) Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển (dự kiến)

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày 06/01 – 31/01 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 02/02/2023)
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 06/02 – 28/02 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 03/03/2023)
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ từ ngày 06/03 – 31/03 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 04/04/2023)
  • Đợt 4: Nhận hồ sơ từ ngày 06/04 – 28/04 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 04/05/2023)
  • Đợt 5: Nhận hồ sơ từ ngày 05/05 – 31/05 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 02/06/2023)
  • Đợt 6: Nhận hồ sơ từ ngày 06/06 – 30/06 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 04/07/2023)
  • Đợt 7: Nhận hồ sơ từ ngày 06/07 – 31/07 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 02/08/2023)
  • Đợt 8: Nhận hồ sơ từ ngày 04/08 – 14/08 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 15/08/2023)
  • Đợt 9: Nhận hồ sơ từ ngày 15/08 – 30/08 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 31/08/2023)
  • Đợt 10: Nhận hồ sơ từ ngày 06/09 – 15/09 (công bố kết quả sơ tuyển ngày 16/09/2023)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Thí sinh đăng ký xét tuyển cần có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng. Riêng các ngành khối sức khỏe và Khoa học giáo dục có điều kiện xét tuyển theo quy định riêng của Bộ GD&ĐT.

Các hình thức xét học bạ:

  • Hình thức 1: Xét điểm TB 5 học kì (từ học kì 1 lớp 10 đến học kì 1 lớp 12) có tổng điểm trung bình đạt từ 30 điểm trở lên.
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm trung bình lớp 12 từ 18 điểm trở lên.
  • Hình thức 3: Xét tổng điểm 3 năm lớp 10, 11 và 12 đạt từ 18 điểm trở lên.

b) Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

c) Phương thức 3: Xét kết quả thi SAT

Điều kiện xét tuyển: Điểm SAT >= 800 điểm.

d) Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng với tất cả các ngành dựa trên hình thức phỏng vấn và các điều kiện theo yêu cầu từng ngành.

e) Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM

Điểm xét tuyển >= 600 điểm.

Riêng các ngành năng khiếu cần có điểm thi năng khiếu để tham gia xét tuyển. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi năng khiếu của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu từ các trường đại học khác để tham gia.

III. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Điểm trúng tuyển Học viện Quốc tế Hồng Bàng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Ngành học Điểm trúng tuyển
2020  2021 2022
Giáo dục Mầm non 18.5 19 19
Giáo dục tiểu học 19
Quản lý giáo dục 15 15
Giáo dục Thể chất 17.5 18 18
Thiết kế đồ họa 15 15 15
Thiết kế thời trang 15 15
Ngôn ngữ Anh 15 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15
Ngôn ngữ Nhật 15
Kinh tế 15
Quan hệ quốc tế 15 15 15
Tâm lý học 15 15
Trung Quốc học 15 15
Nhật Bản học 15 15
Hàn Quốc học 15 15
Việt Nam học 15 15 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15 15
Quản trị kinh doanh 15 15 15
Digital Marketing 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15 15
Kế toán 15 15 15
Luật 15 15 15
Luật kinh tế 15 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15
An toàn thông tin 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15 15
Kiến trúc 15 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15
Y khoa 22 22 22
Y khoa (chương trình TA) 22
Y học cổ truyền 21
Dược học 21 21 21
Dược học (chương trình TA) 21
Điều dưỡng 19 19 19
Răng – Hàm – Mặt 22 22
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 19 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19 19 19
Hộ sinh 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15
Quản trị khách sạn 15 15 15
Thương mại điện tử 15
Quản trị sự kiện 15 15
Quan hệ công chúng 15 15
Trí tuệ nhân tạo (AI) 15
Quản lý công nghiệp 15 15
Công nghệ sinh học 15 15