Điểm chuẩn chính thức Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2020

0
236

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đã công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ và điểm thi đánh giá năng lực năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã chính thức được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2020

Điểm sàn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Răng – Hàm – Mặt Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Dược học
Điều dưỡng
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Y đa khoa
Giáo dục mầm non Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Giáo dục thể chất (Chuyên ngành Golf và Fitness/Gym)
Hàn Quốc học 15
Nhật Bản học 15
Trung Quốc học 15
Ngôn ngữ Anh 15
Việt Nam học 15
Truyền thông đa phương tiện 15
Quan hệ quốc tế 15
Quản trị kinh doanh 15
Quản trị khách sạn 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Digital Marketing 15
Luật 15
Luật kinh tế 15
Kế toán 15
Kinh tế học (Chuyên ngành Kiểm toán) 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15
An toàn thông tin (An ninh mạng) 15
Công nghệ thông tin 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Trí tuệ nhân tạo (AI) (Thí điểm) 15
Quản lý công nghiệp 15
Kỹ thuật y sinh 15
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ điện ảnh – truyền hình 15
Thiết kế đồ họa 15
Thiết kế thời trang 15
Kiến trúc 15

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét học bạ + thi ĐGNL

Lưu ý: Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ ký hiệu như sau:

  • HB1: Xét tổng điểm TB cả năm lớp 12 thuộc tổ hợp xét tuyển
  • HB2: Xét tổng điểm 5 học kỳ THPT (bỏ kì 2 lớp 12)
  • HB3: Xét tổng điểm TB lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12
Tên ngành Điểm trúng tuyển
HB1 HB2 HB3 Thi ĐGNL
Răng – Hàm – Mặt 24 40 24 725
Dược học 24 40 24 725
Điều dưỡng 19.5 32.5 19.5 700
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5 32.5 19.5 700
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.5 32.5 19.5 700
Y đa khoa 24 40 24 725
Giáo dục thể chất (Chuyên ngành Golf và Fitness/Gym) 19.5 32.5 19.5 700
Giáo dục mầm non 24 40 24 700
Hàn Quốc học 18 30 18 600
Nhật Bản học 18 30 18 600
Trung Quốc học 18 30 18 600
Ngôn ngữ Anh 18 30 18 600
Việt Nam học 18 30 18 600
Truyền thông đa phương tiện 18 30 18 600
Quan hệ quốc tế 18 30 18 600
Quản trị kinh doanh 18 30 18 600
Quản trị khách sạn 18 30 18 600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 30 18 600
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 30 18 600
Digital Marketing (Thí điểm) 18 30 18 600
Luật 18 30 18 600
Luật kinh tế 18 30 18 600
Kế toán 18 30 18 600
Kinh tế học (Chuyên ngành Kiểm toán) 18 30 18 600
Tài chính – Ngân hàng 18 30 18 600
Kỹ thuật xây dựng 18 30 18 600
Kỹ thuật cơ điện tử 18 30 18 600
An toàn thông tin (An ninh mạng) 18 30 18 600
Công nghệ thông tin 18 30 18 600
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 30 18 600
Trí tuệ nhân tạo (AI) (Thí điểm) 18 30 18 600
Quản lý công nghiệp 18 30 18 600
Kỹ thuật y sinh 18 30 18 600
Công nghệ sinh học 18 30 18 600
Công nghệ điện ảnh – truyền hình 18 30 18 600
Thiết kế đồ họa 18 30 18 600
Thiết kế thời trang 18 30 18 600
Kiến trúc 18 30 18 600

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã cập nhật điểm chuẩn 2020.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Răng – Hàm – Mặt 21 22
Dược học 20 21
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 18 19
Y đa khoa / 22
Giáo dục thể chất 18 17.5
Giáo dục mầm non 18 18.5
Hàn Quốc học 15 15
Nhật Bản học 15 15
Trung Quốc học 15 15
Ngôn ngữ Anh 16 15
Việt Nam học 15 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15
Quan hệ quốc tế 15 15
Quản trị kinh doanh 16 15
Quản trị khách sạn 16 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường /
Digital Marketing (Thí điểm) / 15
Luật 15 15
Luật kinh tế 15 15
Kế toán 15 15
Kinh tế 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15
Kỹ thuật cơ điện tử / 15
An toàn thông tin (An ninh mạng) 15 15
Công nghệ thông tin 16 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17 15
Trí tuệ nhân tạo (AI) (Thí điểm) / 15
Quản lý công nghiệp / 15
Kỹ thuật y sinh /
Công nghệ sinh học / 15
Công nghệ điện ảnh – truyền hình 15
Thiết kế đồ họa 15 15
Thiết kế thời trang 15 15
Kiến trúc 15 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng / 15