Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2021

0
417

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng đã công bố điểm trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2021

Điểm chuẩn HIU năm 2021

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Quốc tế Hồng Bàng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Y khoa 22.0
Răng Hàm Mặt 22.0
Dược học 21.0
Điều dưỡng 19.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Digital Marketing 15.0
Kế toán 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Luật kinh tế 15.0
Luật 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Trung Quốc học 15.0
Nhật Bản học 15.0
Hàn Quốc học 15.0
Việt Nam học 15.0
Truyền thông đa phương tiện 15.0
Quan hệ quốc tế 15.0
Tâm lý học 15.0
Quản trị sự kiện 15.0
Quan hệ công chúng 15.0
Thiết kế thời trang 15.0
Thiết kế đồ họa 15.0
Kiến trúc 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ sinh học 15.0
Quản lý công nghiệp 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Giáo dục mầm non 19.0
Quản lý giáo dục 15.0
Giáo dục thể chất 18.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Quốc tế Hồng Bàng các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Răng – Hàm – Mặt 21 22
Dược học 20 21
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 18 19
Y đa khoa / 22
Giáo dục thể chất 18 17.5
Giáo dục mầm non 18 18.5
Hàn Quốc học 15 15
Nhật Bản học 15 15
Trung Quốc học 15 15
Ngôn ngữ Anh 16 15
Việt Nam học 15 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15
Quan hệ quốc tế 15 15
Quản trị kinh doanh 16 15
Quản trị khách sạn 16 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường /
Digital Marketing (Thí điểm) / 15
Luật 15 15
Luật kinh tế 15 15
Kế toán 15 15
Kinh tế 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15
Kỹ thuật cơ điện tử / 15
An toàn thông tin (An ninh mạng) 15 15
Công nghệ thông tin 16 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17 15
Trí tuệ nhân tạo (AI) (Thí điểm) / 15
Quản lý công nghiệp / 15
Kỹ thuật y sinh /
Công nghệ sinh học / 15
Công nghệ điện ảnh – truyền hình 15
Thiết kế đồ họa 15 15
Thiết kế thời trang 15 15
Kiến trúc 15 15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng / 15