Trường Đại học Nguyễn Trãi – NTU

0
2772

Đại học Nguyễn Trãi là một trường đại học ngoài công lập đào tạo đa ngành tại Hà Nội.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Nguyễn Trãi tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ phần mềm
    • Thương mại điện tử
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh du lịch
    • Quản trị kinh doanh marketing
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A07, C04, D01
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Các chuyên ngành:
    • Thiết kế đồ họa quảng cáo truyền thông
    • Video & Phim kỹ thuật số (Digital Film Making)
    • Game 3D & Animation
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, C01, C03, C04
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã ngành: 7310601
  • Các chuyên ngành:
    • Hàn Quốc học
    • Anh học
    • Trung Quốc học
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A07, C04, D01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, A00, A03, A07

2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

Các khối thi trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2021 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A03 (Toán, Lý, Sử)
Khối A07 (Toán, Sử, Địa)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối B01 (Toán, Sinh, Sử)
Khối B02 (Toán, Sinh, Địa)
Khối B03 (Toán, Sinh, Văn)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
Khối C09 (Văn, Lý, Địa)
Khối C12 (Văn, Sinh, Sử)
Khối C19 (Văn, Sử, GDCD)
Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
Khối D63 (Văn, Sử, tiếng Nhật)
Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ)
Khối H00 (Văn, Vẽ, Vẽ)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Nguyễn Trãi tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 50% tổng chỉ tiêu

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt hạnh kiểm Khá trở lên

Cách thức xét tuyển học bạ: Thí sinh lựa chọn xét tuyển học bạ THPT theo 1 trong 3 hình thức sau:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12.

Mức điểm nhận hồ sơ: ĐXT >= 18 điểm.

  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB các môn học thuộc tổ hợp xét tuyển của HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12

ĐXT tính theo hình thức 2 = Tổng điểm TB M1 5 học kỳ + tổng điểm TB M2 5 học kì + Điểm TB M3 5 học kỳ

Mức điểm nhận hồ sơ: ĐXT >= 90 điểm.

  • Hình thức 3: Xét tổng điểm TB các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12

ĐXT tính theo hình thức 3 = Tổng điểm TB M1 3 học kỳ + tổng điểm TB M2 3 học kì + Điểm TB M3 3 học kỳ

Mức điểm nhận hồ sơ: ĐXT >= 54 điểm.

    Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 45%

Mức điểm xét tuyển theo điểm thi sẽ được nhà trường dựa theo kết quả thi THPT năm 2021 và được công bố trên cổng thông tin điện tử tại: http://daihocnguyentrai.edu.vn/

4. Đăng ký và xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường Đại học Nguyễn Trãi
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 1/3 – 30/5/2021
  • Đợt 2: Từ ngày 1/6 – 30/8/2021
  • Đợt 3: Từ ngày 15/9/2021 (nếu còn chỉ tiêu)

Hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban Tuyển sinh & Truyền thông  – Trường Đại học Nguyễn Trãi, số 28A, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2021 dự kiến như sau:

  • Các ngành khối ngành kinh tế, ngôn ngữ: 88.200.000 đồng/toàn khóa
  • Các ngành khối ngành kỹ thuật, thiết kế, kiến trúc:127.200.000 đồng/toàn khóa

Học phí không tăng trong toàn khóa.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Điểm chuẩn xét học bạ:

+ Năm 2018: 18 điểm/toàn bộ các ngành

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Kiến trúc 14 15.2 15
Thiết kế đồ họa 14 17.1 20.3
Thiết kế nội thất 14 15.2 18
Tài chính – Ngân hàng 14 15.5 18.75
Quản trị kinh doanh 14 16.5 19.75
Quan hệ công chúng 14 15.5 19.75
Kế toán 14 15.55 19.75
Kỹ thuật môi trường 14 18
Kỹ thuật công trình xây dựng 14 15 18
Ngôn ngữ Nhật 14 18.5 18
Công nghệ thông tin 14 16 19.5
Ngôn ngữ Hàn 14
Ngôn ngữ Anh 14
Quốc tế học 14