Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2026

Mã trường: NTU

Trường Đại học Nguyễn Trãi chính thức công bố điểm trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Quản trị du lịch; Quản trị Dịch vụ cao cấp; Quản trị khách sạn - nhà hàng; Quản trị Digital Marketing; Quản trị chuỗi cung ứng; Quản trị khởi nghiệp; Quản trị thương mại số; Quản trị nguồn nhân lực)734010115
2Ngôn ngữ Nhật (Gồm các chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật du lịch)722020915
3Ngôn ngữ Hàn Quốc (Gồm các chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Hàn thương mại)722021015
4Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Phát triển phần mềm; Kỹ thuật An toàn thông tin; Thiết kế vi mạch bán dẫn)748020115
5Quốc tế học (Gồm các chuyên ngành Trung Quốc học; Anh học)731060115
6Thiết kế đồ họa721040315
7Kiến trúc758010115
8Thiết kế nội thất758010815
9Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng số; Công nghệ tài chính; Đầu tư và kinh doanh chứng khoán)734020115
10Quan hệ công chúng (Gồm các chuyên ngành Truyền thông số; Quản trị sự kiện; Truyền thông doanh nghiệp)732010815
11Kế toán (Gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán và Dịch vụ đảm bảo)734030115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành Quản trị du lịch; Quản trị Dịch vụ cao cấp; Quản trị khách sạn - nhà hàng; Quản trị Digital Marketing; Quản trị chuỗi cung ứng; Quản trị khởi nghiệp; Quản trị thương mại số; Quản trị nguồn nhân lực)734010118
2Ngôn ngữ Nhật (Gồm các chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại; Tiếng Nhật du lịch)722020918
3Ngôn ngữ Hàn Quốc (Gồm các chuyên ngành Biên - phiên dịch; Tiếng Hàn thương mại)722021018
4Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Phát triển phần mềm; Kỹ thuật An toàn thông tin; Thiết kế vi mạch bán dẫn)748020118
5Quốc tế học (Gồm các chuyên ngành Trung Quốc học; Anh học)731060118
6Thiết kế đồ họa721040318
7Kiến trúc758010118
8Thiết kế nội thất758010818
9Tài chính - Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng số; Công nghệ tài chính; Đầu tư và kinh doanh chứng khoán)734020118
10Quan hệ công chúng (Gồm các chuyên ngành Truyền thông số; Quản trị sự kiện; Truyền thông doanh nghiệp)732010818
11Kế toán (Gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán và Dịch vụ đảm bảo)734030118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa721040315Xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu
2Thiết kế đồ họa721040318Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
3Kiến trúc758010115Xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu
4Kiến trúc758010118Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu
5Thiết kế nội thất758010815Xét kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu
6Thiết kế nội thất758010818Xét kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C0415.6
2Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X7815
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, DD2, D66, X7815
4Quốc tế học7310601C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X7815
5Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X7917.7
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2615
7Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2615
8Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2615
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X5715
10Kiến trúc7580101A00, A07, C0415
11Thiết kế nội thất7580108C01, C03, C0415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C0418.72
2Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X7818
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, DD2, D66, X7818
4Quốc tế học7310601C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X7818
5Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X7921.24
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2618
7Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2618
8Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2618
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X5718
10Kiến trúc7580101A00, A07, C0418
11Thiết kế nội thất7580108C01, C03, C0418

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H06, H08, V00, V01, V02, V0515.6Xét Điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu
2Thiết kế đồ họa7210403H00, H06, H08, V00, V01, V02, V0518.72Xét Học bạ THPT x Điểm thi năng khiếu
3Kiến trúc7580101H01, V00, V02, V0515Xét Điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu
4Kiến trúc7580101H01, V00, V02, V0518Xét Học bạ THPT x Điểm thi năng khiếu
5Thiết kế nội thất7580108H00, H06, H08, V00, V01, V02, V0515Xét Điểm thi THPT x Điểm thi năng khiếu
6Thiết kế nội thất7580108H00, H06, H08, V00, V01, V02, V0518Xét Học bạ THPT x Điểm thi năng khiếu

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, C03, C04, C0118
2Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C04, D6318
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C04, DD218
4Quốc tế học7310601A01, D01, C04, C0018
5Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C19, C1418
6Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, A07, C0418
7Tài chính ngân hàng7340201A00, D01, A07, C0418
8Kế toán7340301A00, D01, A07, C0418
9Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0418
10Kiến trúc7580101V00, C03, C04, A0718
11Thiết kế nội thất7580108H00, C03, C04, C0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, C03, C04, C0118
2Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C04, D6318
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C04, DD218
4Quốc tế học7310601A01, D01, C04, C0018
5Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C19, C1418
6Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, A07, C0418
7Tài chính ngân hàng7340201A00, D01, A07, C0418
8Kế toán7340301A00, D01, A07, C0418
9Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0418
10Kiến trúc7580101V00, C03, C04, A0718
11Thiết kế nội thất7580108H00, C03, C04, C0118

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403C15, C03, C04, C0122
2Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D6320
3Quốc tế học7310601A01, D01, C04, C0022
4Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C19, C1420
5Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, A07, C0422
6Kế toán7340301A00, D01, A07, C0420
7Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0422
8Kiến trúc7580101C02, A00, C04, A0720

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403C15, C03, C04, C0118
2Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D6318
3Quốc tế học7310601A01, D01, C04, C0018
4Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C19, C1418
5Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, A07, C0418
6Kế toán7340301A00, D01, A07, C0418
7Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0418
8Kiến trúc7580101C02, A00, C04, A0718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403C01, C04, C03, C1516
2Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D6316
3Quốc tế học (Hàn Quốc học - Anh học - Trung Quốc học - Đức học)7310601A01, D01, C00, C0416
4Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C14, C1916
5Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh du lịch - Quản trị kinh doanh số - Quản trị kinh doanh ứng dụng)7340101A00, D01, A07, C0416
6Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C0416
7Kế toán7340301A00, D01, A07, C0416
8Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0416
9Kiến trúc7580101A00, C02, C04, A0716
10Thiết kế nội thất7580108C01, C04, C03, C1516

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403C01, C04, C03, C1518
2Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D6318
3Quốc tế học (Hàn Quốc học - Anh học - Trung Quốc học - Đức học)7310601A01, D01, C00, C0418
4Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C14, C1918
5Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh du lịch - Quản trị kinh doanh số - Quản trị kinh doanh ứng dụng)7340101A00, D01, A07, C0418
6Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C0418
7Kế toán7340301A00, D01, A07, C0418
8Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0418
9Kiến trúc7580101A00, C02, C04, A0718
10Thiết kế nội thất7580108C01, C04, C03, C1518

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403C03, C04, C09, H0020.25
2Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, D01, D6318
3Quan hệ công chúng7320108C00, C19, C20, D0119.75
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, C04, D0119.75
5Tài chính ngân hàng7340201A00, A07, C04, D0118.75
6Kế toán7340301A00, A07, C04, D0119.75
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C04, D0119.5
8Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A07, C01, C0418
9Kỹ thuật môi trường7520320B00, B01, B02, B0318
10Kiến trúc7580101A00, A03, A07, V0015
11Thiết kế nội thất7580108C03, C04, C09, H0018

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa721040320.3
2Ngôn ngữ Nhật722020918
3Quan hệ công chúng732010819.75
4Quản trị kinh doanh734010119.75
5Tài chính Ngân hàng734020118.75
6Kế toán734030119.75
7Công nghệ thông tin748020119.5
8(Công nghệ) Kỹ thuật công trình xây dựng18
9Kỹ thuật môi trường752032018
10Kiến trúc758010115
11Thiết kế nội thất758010818
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác