Học viện Hậu Cần

0
495

Học viện Hậu Cần đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học năm 2021. Chi tiết các bạn xem trong bài viết sau nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Hậu Cần
  • Tên tiếng Anh: Military Academy of Logistics
  • Mã trường: HEH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Trung cấp chuyên nghiệp
  • Lĩnh vực: Quân sự
  • Địa chỉ: Ngọc Thụy – Long Biên – Hà Nội
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: http://hocvienhaucan.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HocvienhaucanQDNDVN

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Học viện Hậu Cần năm 2021 như sau:

  • Ngành Hậu cần Quân sự
  • Mã ngành: 7860218
  • Chỉ tiêu:
    • Thí sinh có HKTT phía Bắc: 231
    • Thí sinh có HKTT phía Nam: 124
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

2. Phương thức xét tuyển

Học viện Hậu Cần xét tuyển năm 2021 theo phương thức duy nhất là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 với thí sinh đăng ký xét tuyển NV1.

Điều kiện xét tuyển: Đạt điều kiện sơ tuyển theo quy định của Ban tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng.

Quy định về tính điểm trúng tuyển như sau:

  • Điểm trúng tuyển là tổng điểm các bài thi theo thang điểm 10 của từng tổ hợp môn xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Tiêu chí phụ:

  • TCP1: Xét điểm môn Toán
  • TCP2: Xét điểm môn Lý
  • TCP3: Xét điểm môn Hóa/Anh

Khi xét đến tiêu chí 3 vẫn chưa đủ chỉ tiêu, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Học viện báo cáo Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định.

Thí sinh trúng tuyển nhanh chóng xác nhận nhập học theo quy định bằng cách nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2021 tại trường hợp gửi chuyển phát nhanh tới địa chỉ Cơ quan Tuyển sinh Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tên ngành/Đối tượng XT 2018 2019 2020
Hậu cần quân sự – Thí sinh Nam miền Bắc 21.9 23.35 26.45
Hậu cần quân sự – Thí sinh Nữ miền Bắc 26.35 28.15
Hậu cần quân sự – Thí sinh Nam miền Nam 19.65 21.85 25.1
Hậu cần quân sự – Thí sinh Nữ miền Nam 24.65 27.1