Điểm chuẩn Học viện Hậu Cần năm 2026

Mã trường: HEH

Học viện Hậu cần đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy theo các phương thức xét tuyển năm 2026.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Hậu Cần năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)26.98
2Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Nam)25.65

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218A0026
2Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218A0126
3Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218C0126
4Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218X0626
5Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)7860218A0028.33
6Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)7860218A0128.33
7Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)7860218C0128.33
8Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)7860218X0628.33
9Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218A0023.67
10Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218A0123.67
11Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218C0123.67
12Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218X0623.67
13Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)7860218A0027.83
14Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)7860218A0127.83
15Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)7860218C0127.83
16Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)7860218X0627.83

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218Q00101
2Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)7860218Q00113
3Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218Q0092
4Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)7860218Q00109

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218910
2Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)78602181010
3Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218820
4Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)7860218985

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218_Nam_BA0026.22
2Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218_Nam_BA0126.22
3Hậu cần Quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860218_Nu_BA0027.28
4Hậu cần Quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860218_Nu_BA0127.28
5Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218_Nam_NA0025.29
6Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218_Nam_NA0125.29
7Hậu cần Quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860218_Nu_NA0026.62
8Hậu cần Quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860218_Nu_NA0126.62

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218_Nam_N18.9
2Hậu cần Quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860218_Nu_B22.15
3Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218_Nam_N20.125
4Hậu cần Quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860218_Nu_N19.75

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218_Nam_N18.9
2Hậu cần Quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860218_Nu_B22.15
3Hậu cần Quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218_Nam_N20.125
4Hậu cần Quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860218_Nu_N19.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218A00, A0124.68
2Hậu cần quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860218A00, A0126.01
3Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218A00, A0121.7
4Hậu cần quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860218A00, A0125.6

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218A00, A0126.4Ưu tiên xét tuyển HSG quốc gia
2Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218A00, A0126.1Ưu tiên xét tuyển HSG bậc THPT
3Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218A00, A0126.1Thí sinh mức 26,10 điểm: Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8,60 TCP2: Điểm môn Lý >= 8,75
4Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218A00, A0126.75Ưu tiên xét tuyển HSG bậc THPT
5Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218A00, A0125.4Xét tuyển theo điểm thi THPT; Thí sinh mức 25,40 điểm: Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8,40; TCP2: Điểm môn Lý >= 8,25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218A00, A0124.15Xét tuyển kết quả thi TN THPT
2Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218A00, A0122.6Xét tuyển kết quả thi TN THPT
3Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218A00, A0126.97Xét tuyển kết quả học bạ THPT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Bắc)7860218A00, A0126.45TCP1: Môn Toán >= 9,2 ; TCP2: Môn Lý >=8,5 ; TCP3: Môn Hóa (TA) >= 8,25; Thí sinh Nam miền Bắc
2Hậu cần quân sự (Thí sinh nữ miền Bắc)7860218A00, A0128.15
3Hậu cần quân sự (Thí sinh nam miền Nam)7860218A00, A0125.1TCP1: Môn Toán >= 8,6 ; TCP2: Môn Lý >=8; Thí sinh Nam miền Nam
4Hậu cần quân sự (Thí sinh nữ miền Nam)7860218A00, A0127.1
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác