Trường Đại học Quy Nhơn

29654

Last Updated on 25/11/2022 by Giang Chu

Trường Đại học Quy Nhơn đã công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022. Chi tiết xem trong bài viết dưới đây:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn
  • Điện thoại: (0256) 384 6156
  • Email: tuvantuyensinh@qnu.edu.vn
  • Trang web: http://qnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhquynhon

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Quy Nhơn cập nhật ngày 27/1/2022)

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành học trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C19, D01
  • Ngành Kế toán (CLC) (dự kiến)
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01

2/ Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Quy Nhơn năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối A02: Toán, Lý , Sinh
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh
  • Khối B03: Toán, Sinh, Văn
  • Khối B08: Toán, Sinh, Anh
  • Khối C00: Văn, Sử, Địa
  • Khối C02: Văn, Toán, Hóa
  • Khối C04: Văn, Toán, Địa lí
  • Khối C19: Văn, Lịch sử, GDCD
  • Khối D01: Văn, Toán, Anh
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối D12: Văn, Hóa, Anh
  • Khối D14: Văn, Sử, Anh
  • Khối D15: Văn, Địa, Anh
  • Khối K01: Toán, Tin, Anh
  • Khối M00: Văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát
  • Khối T00: Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T02: Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T03: Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T05: Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT

3/ Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Chỉ tiêu: 40%

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Quy Nhơn và của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 18.0
  • Các ngành sư phạm:

+) Học sinh giỏi lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0

+) Tổng điểm TB 3 môn xét tuyển >= 24.0 (trừ các ngành Sư phạm Tin học, Sư phạm Sinh học, Giáo dục chính trị, Sư phạm Lịch sử Địa lý, SP Khoa học tự nhiên >= 21.0)

  • Ngành Giáo dục thể chất:

+) Học sinh khá lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5

+) Tổng điểm TB 3 môn xét tuyển >= 18.0

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh giỏi các trường THPT chuyên trên toàn quốc.

Ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc thí sinh đạt giải trong kỳ thi HSG cấp tỉnh.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, tư duy

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TPHCM và kết quả thi đánh giá tư duy của các trường đại học khác.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Quy Nhơn.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Quy Nhơn năm 2022 dự kiến là 6-7 triệu đồng/học kỳ

Các ngành sư phạm được miễn học phí và nhận hỗ trợ sinh hoạt phí hàng tháng.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn

Tên ngành Điểm chuẩn
2020 2021 2022
Quản lý Giáo dục 15 15.0 15
Giáo dục Chính trị 18.5 19.0 20
Giáo dục Mầm non 18.5 19.0 19
Giáo dục Tiểu học 18.5 24.0 24
Giáo dục Thể chất 18.5 18.0 26
Sư phạm Toán học 18.5 25.0 28.5
Sư phạm Tin học 18.5 19.0 19
Sư phạm Vật lý 18.5 19.0 28.5
Sư phạm Hóa học 18.5 25.0 28.5
Sư phạm Sinh học 18.5 19.0 19
Sư phạm Ngữ văn 18.5 23.0 28.5
Sư phạm Lịch sử 18.5 19.0 28.5
Sư phạm Địa lý 18.5 19.0 28.5
Sư phạm Tiếng Anh 18.5 24.0 22.25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.0 19
Sư phạm Lịch sử Địa lý 19.0 19
Ngôn ngữ Anh 15 15.0 16
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 16.0 19.5
Kế toán 15 15.0 16
Kế toán (CLC) 16
Kiểm toán 15 15.0 15
Quản trị kinh doanh 15 15.0 17
Tài chính – Ngân hàng 15 15.0 17
Luật 15 15.0 15
Văn học 15 15.0 15
Kinh tế 15 15.0 17.5
Quản lý nhà nước 15 15.0 18
Tâm lý học giáo dục 15 15.0 15
Đông phương học 15 15.0 16
Việt Nam học 15 15.0 18
Sinh học ứng dụng 15
Hóa học 15 15.0
Toán ứng dụng 15 18.0 15
Thống kê 15
Kỹ thuật phần mềm 15 15.0 15
Công nghệ thông tin 15 15.0 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15.0 15
Kỹ thuật điện 15 15.0 15
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 15 15.0 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15.0 15
Nông học 15 15.0 15
Công tác xã hội 15 15.0 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15.0 17
Quản trị khách sạn 15 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15.0 15
Quản lý đất đai 15 15.0 18
Khoa học vật liệu 15 15.0 15
Công nghệ thực phẩm 15 15.0 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15.0 15
Khoa học dữ liệu 15
Trí tuệ nhân tạo 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19
Xin chào, mình là một cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học. Nếu bạn đang gặp khó khăn về vấn đề gì đó thì đừng ngần ngại mà hãy chia sẻ để mình có thể tư vấn, hỗ trợ nhé.