Trường Đại học Quy Nhơn – QNU

0
2495

Trường Đại học Quy Nhơn đã có thông tin tuyển sinh đại học chính quy cho năm học 2021. Thông tin chi tiết các bạn xem trong bài viết sau đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn
  • Điện thoại: (0256) 384 6156
  • Email: tuvantuyensinh@qnu.edu.vn
  • Trang web: http://qnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhquynhon

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D15
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C19, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị doanh nghiệp
    • Marketing
    • Kinh doanh quốc tế
    • Kinh doanh thương mại
    • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
    • Thương mại quốc tế
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Quản lý tài chính – kế toán
    • Tài chính công và quản lý thuế
    • Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Các chuyên ngành:
    • Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm
    • Hóa học ứng dụng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D12
  • Ngành Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)
  • Mã ngành: 7440122
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Trí tuệ nhân tạo
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thông tin
    • Mạng máy tính
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, K01
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật điện – điện tử
    • Kỹ thuật điện và CNTT
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B03, B04, C08
  • Ngành Toán ứng dụng (Khoa học dữ liệu)
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành:
    • Nhật Bản học
    • Trung Quốc học
    • Ấn Độ học
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế đầu tư
    • Kinh tế phát triển
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý thị trường bất động sản
    • Quản lý đất đai
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C04, D01
  • Ngành Văn học (Báo chí)
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Ngành Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D15
  • Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã ngành: 7140249
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7510205
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2/ Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Quy Nhơn năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối A02: Toán, Lý , Sinh
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh
  • Khối B03: Toán, Sinh, Văn
  • Khối B08: Toán, Sinh, Anh
  • Khối C00: Văn, Sử, Địa
  • Khối C01: Văn, Toán, Vật lí
  • Khối C02: Văn, Toán, Hóa
  • Khối C04: Văn, Toán, Địa lí
  • Khối C19: Văn, Lịch sử, GDCD
  • Khối D01: Văn, Toán, Anh
  • Khối D04: Văn, Toán, tiếng Trung
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối D12: Văn, Hóa, Anh
  • Khối D14: Văn, Sử, Anh
  • Khối D15: Văn, Địa, Anh
  • Khối K01: Toán, Tin, Anh
  • Khối M00: Văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát
  • Khối T00: Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T02: Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T03: Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T05: Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT

3/ Phương thức tuyển sinh

Đại học Quy Nhơn tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 50 – 55%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Các ngành sư phạm: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành còn lại: Điểm sàn theo quy định của trường.
  • Ngành Giáo dục mầm non và giáo dục thể chất, thí sinh phải thi năng khiếu các môn cụ thể như sau:

+ Ngành Giáo dục thể chất: Thi bật xa tại chỗ, lực kế bóp tay, chạy cự ly ngắn.

+ Ngành Giáo dục mầm non: Thi Hát, Đọc diễn cảm

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng điểm TB 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm
  • Các ngành sư phạm: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 24 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0) trừ ngành GDTC.
  • Ngành Giáo dục thể chất: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 24 điểm và học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5) trừ trường hợp thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (>= 9.0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có học lực lớp 12 xếp loại từ trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 5.0.

Các hình thức xét học bạ bao gồm:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB của 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm (với ngành thường) và >= 24 điểm với các ngành sư phạm.
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm (với ngành thường) và >= 24 điểm với các ngành sư phạm.
  • Hình thức 3: Xét tổng điểm TB 2 học kỳ (HK1 + HK2 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm (với ngành thường) và >= 24 điểm với các ngành sư phạm.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://tsd.qnu.edu.vn/tuyen-sinh

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao học bạ THPT
  • Giấy xác nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét học bạ:

  • Đợt 1: Từ 15/3 – 30/5/2021
  • Đợt 2: Từ 1/6 – 30/7/2021
  • Đợt 3: Từ 1/8 – 30/8/2021

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh giỏi các trường THPT chuyên trên toàn quốc: 5% chỉ tiêu

Ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc thí sinh đạt giải trong kỳ thi HSG cấp tỉnh.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Quản lý Giáo dục 14 15 15.0
Giáo dục Chính trị 18 18.5 19.0
Giáo dục Mầm non 18 18.5 19.0
Giáo dục Tiểu học 18.5 18.5 24.0
Giáo dục Thể chất 18 18.5 18.0
Sư phạm Toán học 18 18.5 25.0
Sư phạm Tin học 18 18.5 19.0
Sư phạm Vật lý 18 18.5 19.0
Sư phạm Hóa học 18 18.5 25.0
Sư phạm Sinh học 18 18.5 19.0
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5 23.0
Sư phạm Lịch sử 18 18.5 19.0
Sư phạm Địa lý 18 18.5 19.0
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5 24.0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18 19.0
Sư phạm Lịch sử Địa lý 18 19.0
Ngôn ngữ Anh 14 15 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 16.0
Kế toán 14 15 15.0
Kiểm toán 14 15 15.0
Quản trị kinh doanh 14 15 15.0
Tài chính – Ngân hàng 14 15 15.0
Luật 14 15 15.0
Văn học 14 15 15.0
Kinh tế 14 15 15.0
Quản lý nhà nước 14 15 15.0
Tâm lý học giáo dục 14 15 15.0
Đông phương học 14 15 15.0
Việt Nam học 14 15 15.0
Sinh học ứng dụng 14 15
Vật lý học 14
Hóa học 14 15 15.0
Toán ứng dụng 14 15 18.0
Thống kê 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15 15.0
Công nghệ thông tin 14 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 15 15.0
Kỹ thuật điện 14 15 15.0
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 14 15 15.0
Kỹ thuật xây dựng 14 15 15.0
Nông học 14 15 15.0
Công tác xã hội 14 15 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15 15.0
Quản trị khách sạn 14 15 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15 15.0
Quản lý đất đai 14 15 15.0
Khoa học vật liệu 15 15.0
Công nghệ thực phẩm 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15.0