Trường Đại học Quy Nhơn – QNU

0
2103

Hiện trường Đại học Quy Nhơn đã có thông tin tuyển sinh Đại học chính quy cho năm học 2021. Thông tin chi tiết các bạn xem trong bài viết sau đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn
  • Điện thoại: (0256) 384 6156
  • Email: tuvantuyensinh@qnu.edu.vn
  • Trang web: http://qnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhquynhon

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D15
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C19, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị doanh nghiệp
    • Marketing
    • Kinh doanh quốc tế
    • Kinh doanh thương mại
    • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
    • Thương mại quốc tế
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Quản lý tài chính – kế toán
    • Tài chính công và quản lý thuế
    • Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Các chuyên ngành:
    • Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm
    • Hóa học ứng dụng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D12
  • Ngành Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)
  • Mã ngành: 7440122
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Trí tuệ nhân tạo
    • Công nghệ phần mềm
    • Hệ thống thông tin
    • Mạng máy tính
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, K01
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật điện – điện tử
    • Kỹ thuật điện và CNTT
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B03, B04, C08
  • Ngành Toán ứng dụng (Khoa học dữ liệu)
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành:
    • Nhật Bản học
    • Trung Quốc học
    • Ấn Độ học
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế đầu tư
    • Kinh tế phát triển
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý thị trường bất động sản
    • Quản lý đất đai
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C04, D01
  • Ngành Văn học (Báo chí)
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Ngành Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D15
  • Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã ngành: 7140249
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20
  • Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7510205
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2/ Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Quy Nhơn năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối A02: Toán, Lý , Sinh
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh
  • Khối B03: Toán, Sinh, Văn
  • Khối B08: Toán, Sinh, Anh
  • Khối C00: Văn, Sử, Địa
  • Khối C01: Văn, Toán, Vật lí
  • Khối C02: Văn, Toán, Hóa
  • Khối C04: Văn, Toán, Địa lí
  • Khối C19: Văn, Lịch sử, GDCD
  • Khối D01: Văn, Toán, Anh
  • Khối D04: Văn, Toán, tiếng Trung
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối D12: Văn, Hóa, Anh
  • Khối D14: Văn, Sử, Anh
  • Khối D15: Văn, Địa, Anh
  • Khối K01: Toán, Tin, Anh
  • Khối M00: Văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát
  • Khối T00: Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T02: Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T03: Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T05: Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT

3/ Phương thức tuyển sinh

Đại học Quy Nhơn tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 50 – 55%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Các ngành sư phạm: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành còn lại: Điểm sàn theo quy định của trường.
  • Ngành Giáo dục mầm non và giáo dục thể chất, thí sinh phải thi năng khiếu các môn cụ thể như sau:

+ Ngành Giáo dục thể chất: Thi bật xa tại chỗ, lực kế bóp tay, chạy cự ly ngắn.

+ Ngành Giáo dục mầm non: Thi Hát, Đọc diễn cảm

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng điểm TB 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm
  • Các ngành sư phạm: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 24 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0) trừ ngành GDTC.
  • Ngành Giáo dục thể chất: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 24 điểm và học lực lớp 12 loại khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5) trừ trường hợp thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (>= 9.0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có học lực lớp 12 xếp loại từ trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 5.0.

Các hình thức xét học bạ bao gồm:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB của 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm (với ngành thường) và >= 24 điểm với các ngành sư phạm.
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm (với ngành thường) và >= 24 điểm với các ngành sư phạm.
  • Hình thức 3: Xét tổng điểm TB 2 học kỳ (HK1 + HK2 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm (với ngành thường) và >= 24 điểm với các ngành sư phạm.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://tsd.qnu.edu.vn/tuyen-sinh

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao học bạ THPT
  • Giấy xác nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét học bạ:

  • Đợt 1: Từ 15/3 – 30/5/2021
  • Đợt 2: Từ 1/6 – 30/7/2021
  • Đợt 3: Từ 1/8 – 30/8/2021

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh giỏi các trường THPT chuyên trên toàn quốc: 5% chỉ tiêu

Ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc thí sinh đạt giải trong kỳ thi HSG cấp tỉnh.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn

Ngành học 2018 2019 2020
Quản lý Giáo dục 14 14 15
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Giáo dục Mầm non 18.5 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 19 18.5 18.5
Giáo dục Thể chất 19.98 18 18.5
Sư phạm Toán học 17.5 18 18.5
Sư phạm Vật lý 23 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 22 18 18.5
Sư phạm Tin học 20 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18 18.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18
Sư phạm Lịch sử Địa lý 18
Ngôn ngữ Anh 14 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Kế toán 14 14 15
Kiểm toán 14 15
Quản trị kinh doanh 14 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 14 15
Luật 14 14 15
Văn học 14 14 15
Kinh tế 14 14 15
Quản lý nhà nước 14 14 15
Tâm lý học giáo dục 14 14 15
Đông phương học 14 14 15
Việt Nam học 14 14 15
Sinh học ứng dụng 14 15
Vật lý học 17 14
Hóa học 19 14 15
Toán ứng dụng 22 14 15
Thống kê 18 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 14 15
Công nghệ thông tin 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 14 15
Kỹ thuật điện 14 14 15
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Nông học 14 14 15
Công tác xã hội 14 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 15
Quản trị khách sạn 14 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14 15
Quản lý đất đai 14 14 15
Khoa học vật liệu 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15