Điểm trúng tuyển trường Đại học Quy Nhơn năm 2020

0
619

Đại học Quy Nhơn đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kết quả thi THPT năm 2020.

Bên cạnh đó, trường cũng công bố mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quy Nhơn năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Quy Nhơn năm 2020

Lưu ý:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh: Môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

+ Ngành Giáo dục thể chất: Môn năng khiếu tính hệ số 2

+ Các ngành có môn hệ số 2 quy về thang điểm 30.

+ Các ngành sư phạm: Chỉ yêu cầu học lực lớp 12 khi xét theo học bạ.

+ Điểm sàn phía dưới đã bao gồm cả điểm ưu tiên.

Ngành Điểm sàn 2020
Giáo dục Chính trị 18.5
Giáo dục Mầm non 18.5
Giáo dục Tiểu học 18.5
Giáo dục Thể chất 17.5
Quản lý giáo dục 15
Sư phạm Địa lý 18.5
Sư phạm Hóa học 18.5
Sư phạm Lịch sử 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Sư phạm Sinh học 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18.5
Sư phạm Tin học 18.5
Sư phạm Toán học 18.5
Sư phạm Vật lý 18.5
Kế toán 15
Kiểm toán 15
Luật 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Hóa học 15
Sinh học ứng dụng 15
Khoa học vật liệu 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Công nghệ thông tin 15
Kỹ thuật điện 15
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Nông học 15
Thống kê 15
Toán ứng dụng 15
Công tác xã hội 15
Đông phương học 15
Kinh tế 15
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Quản lý đất đai 15
Quản lý nhà nước 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị khách sạn 15
Tâm lý học giáo dục 15
Văn học 15
Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2020

1/ Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Ngành học Điểm trúng tuyển
Giáo dục Chính trị 24
Giáo dục Mầm non 24
Giáo dục Tiểu học 24
Giáo dục Thể chất 19.5
Quản lý giáo dục 18
Sư phạm Địa lý 24
Sư phạm Hóa học 24
Sư phạm Lịch sử 24
Sư phạm Ngữ văn 24
Sư phạm Sinh học 24
Sư phạm Tiếng Anh 24
Sư phạm Tin học 24
Sư phạm Toán học 24
Sư phạm Vật lý 24
Kế toán 18
Kiểm toán 18
Luật 18
Quản trị kinh doanh 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Hóa học 18
Sinh học ứng dụng 18
Khoa học vật liệu 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18
Kỹ thuật xây dựng 18
Công nghệ thông tin 18
Kỹ thuật điện 18
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 18
Kỹ thuật phần mềm 18
Nông học 18
Thống kê 18
Toán ứng dụng 18
Công tác xã hội 18
Đông phương học 18
Kinh tế 18
Ngôn ngữ Anh 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 18
Quản lý đất đai 18
Quản lý nhà nước 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản trị khách sạn 18
Tâm lý học giáo dục 18
Văn học 18
Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) 18
Công nghệ thực phẩm 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18

2/ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Quản lý giáo dục 14 15
Giáo dục Chính trị 18 18,5
Giáo dục Mầm non 18 18,5
Giáo dục Tiểu học 18.5 18,5
Giáo dục Thể chất 18 18,5
Sư phạm Toán học 18 18,5
Sư phạm Vật lý 18 18,5
Sư phạm Hóa học 18 18,5
Sư phạm Sinh học 18 18,5
Sư phạm Tin học 18 18,5
Sư phạm Ngữ văn 18 18,5
Sư phạm Lịch sử 18 18,5
Sư phạm Địa lý 18 18,5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18,5
Ngôn ngữ Anh 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc / 15
Kế toán 14 15
Kiểm toán 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Luật 14 15
Văn học 14 15
Kinh tế 14 15
Quản lý nhà nước 14 15
Tâm lý học giáo dục 14 15
Đông phương học 14 15
Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) 14 15
Sinh học ứng dụng 14 15
Hóa học 14 15
Toán ứng dụng 14 15
Thống kê 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 15
Kỹ thuật điện 14 15
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Nông học 14 15
Công tác xã hội 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15
Quản trị khách sạn 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15
Quản lý đất đai 14 15
Khoa học vật liệu / 15
Công nghệ thực phẩm / 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa / 15