Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn năm 2023

17294

Trường Đại học Quy Nhơn đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật trước 17h00 ngày 22/08/2023.

I. Điểm sàn Đại học Quy Nhơn năm 2023

Điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Quy Nhơn năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn
1Giáo dục Mầm non19
2Giáo dục Tiểu học20
3Giáo dục Chính trị19
4Giáo dục Thể chất18
5Sư phạm Toán học20
6Sư phạm Tin học19
7Sư phạm Vật lý19
8Sư phạm Sinh học19
9Sư phạm Ngữ văn19
10Sư phạm Lịch sử19
11Sư phạm Địa lý19
12Sư phạm Tiếng Anh20
13Sư phạm Khoa học tự nhiên19
14Sư phạm Lịch sử – Địa lý19
15Quản lý giáo dục15
16NMgoon ngữ Anh15
17Ngôn ngữ Trung Quốc15
18Văn học15
19Kinh tế15
20Quản lý nhà nước15
21Tâm lý học giáo dục15
22Đông phương học15
23Việt Nam học15
24Quản trị kinh doanh15
25Tài chính – Ngân hàng15
26Kế toán15
27Kiểm toán15
28Luật15
29Khoa học dữ liệu15
30Toán ứng dụng15
31Kỹ thuật phần mềm15
32Trí tuệ nhân tạo15
33Công nghệ thông tin15
34Công nghệ kỹ thuật ô tô15
35Công nghệ kỹ thuật hóa học15
36Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng15
37Kỹ thuật điện15
38Kỹ thuật điện tử, viễn thông15
39Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15
40Công nghệ thực phẩm15
41Kỹ thuật xây dựng15
42Nông học15
43Công tác xã hội15
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
45Quản trị khách sạn15
46Quản lý tài nguyên và môi trường15
47Quản lý đất đai15
48Kế toán (Chương trình chất lượng cao)15

II. Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Quy Nhơn năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Giáo dục mầm non24
2Giáo dục thể chất25.5
3Giáo dục tiểu học28
4Giáo dục chính trị24.5
5Sư phạm Toán học29.25
6Sư phạm Tin học21
7Sư phạm Vật lý28
8Sư phạm Sinh học26.5
9Sư phạm Ngữ văn28
10Sư phạm Lịch sử27
11Sư phạm Địa lý25.5
12Sư phạm Tiếng Anh28.5
13Sư phạm Khoa học tự nhiên21
14Sư phạm Lịch sử Địa lý23
15Quản lý giáo dục18
16Ngôn ngữ Anh24
17Ngôn ngữ Trung Quốc26
18Văn học18
19Kinh tế24.5
20Quản lý nhà nước18
21Tâm lý học giáo dục18
22Đông phương học18
23Việt Nam học18
24Quản trị kinh doanh23
25Tài chính – Ngân hàng24
26Kế toán23
27Kiểm toán21
28Luật23
29Khoa học vật liệu19
30Toán ứng dụng20
31Kỹ thuật phần mềm21
32Trí tuệ nhân tạo19
33Công nghệ thông tin23
34Công nghệ kỹ thuật ô tô21
35Công nghệ kỹ thuật hóa học18
36Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25
37Kỹ thuật điện18
38Kỹ thuật điện tử – viễn thông18
39Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18
40Công nghệ thực phẩm18.5
41Kỹ thuật xây dựng18
42Nông học18
43Công tác xã hội18
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24
45Quản trị khách sạn22
46Quản lý tài nguyên và môi trường18
47Quản lý đất đai19
48Kế toán (Chất lượng cao)20

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Quản lý giáo dục650
2Ngôn ngữ Anh650
3Quản lý nhà nước650
4Tâm lý học giáo dục650
5Công nghệ thực phẩm650
6Công tác xã hội650
7Các ngành còn lại700

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực của trường ĐHSP Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Sư phạm Vật lý21.5
2Sư phạm Toán học23
3Công nghệ thông tin25
4Ngôn ngữ Anh, Quản lý nhà nước, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Luật18
5Giáo dục tiểu học, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Lịch sử – Địa lý, Tài chính – Ngân hàng, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị khách sạn20

4. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục15
2Giáo dục mầm non20.25
3Giáo dục tiểu học24.45
4Giáo dục chính trị24.5
5Giáo dục thể chất22.25
6Sư phạm Toán học25.25
7Sư phạm Tin học19
8Sư phạm Vật lý23.5
9Sư phạm Sinh học20
10Sư phạm Ngữ văn25.25
11Sư phạm Lịch sử25.75
12Sư phạm Địa lý23.5
13Sư phạm Tiếng Anh24.75
14Sư phạm Khoa học tự nhiên19
15Sư phạm Lịch sử Địa lý24.25
16Ngôn ngữ Anh19.5
17Ngôn ngữ Trung Quốc22.25
18Văn học15
19Kinh tế18.5
20Quản lý nhà nước17.5
21Tâm lý học giáo dục15
22Đông phương học15
23Việt Nam học15
24Quản trị kinh doanh15
25Tài chính – Ngân hàng15
26Kế toán15
27Kế toán (Chương trình chất lượng cao)15
28Kiểm toán15
29Luật17.75
30Khoa học dữ liệu15
31Toán ứng dụng15
32Kỹ thuật phần mềm15
33Trí tuệ nhân tạo15
34Công nghệ thông tin15
35Công nghệ kỹ thuật ô tô22
36Công nghệ kỹ thuật hóa học15
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng21
38Kỹ thuật điện15
39Kỹ thuật điện tử – viễn thông15
40Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15
41Công nghệ thực phẩm15
42Kỹ thuật xây dựng15
43Nông học15
44Công tác xã hội15
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.75
46Quản trị khách sạn15
47Quản lý tài nguyên và môi trường15
48Quản lý đất đai15

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngành

Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPT
1Quản lý Giáo dục1518
2Giáo dục Mầm non19
3Giáo dục Tiểu học2427.5
4Giáo dục Chính trị2021
5Giáo dục Thể chất26
6Sư phạm Toán học28.528.5
7Sư phạm Tin học1921
8Sư phạm Vật lý28.525
9Sư phạm Hóa học28.527
10Sư phạm Sinh học1921
11Sư phạm Ngữ văn28.527
12Sư phạm Lịch sử28.524
13Sư phạm Địa lý28.525
14Sư phạm Tiếng Anh22.2528
15Sư phạm Khoa học tự nhiên1923
16Sư phạm Lịch sử Địa lý1923
17Ngôn ngữ Anh1625
18Ngôn ngữ Trung Quốc19.526.5
19Văn học1518
20Kinh tế17.524
21Quản lý nhà nước1822.5
22Tâm lý học giáo dục1518
23Đông phương học1618
24Việt Nam học1818
25Quản trị kinh doanh1724
26Tài chính – Ngân hàng1725.5
27Kế toán1622.5
28Kế toán (Chương trình chất lượng cao)16
29Kiểm toán1518
30Luật1523
31Khoa học vật liệu1518
32Khoa học dữ liệu1519.5
33Toán ứng dụng1520
34Kỹ thuật phần mềm1520.5
35Trí tuệ nhân tạo1520
36Công nghệ thông tin1823.5
37Công nghệ kỹ thuật ô tô1623.5
38Công nghệ kỹ thuật hóa học1518
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứng1926.5
40Kỹ thuật điện1520
41Kỹ thuật điện tử – viễn thông1520
42Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1520
43Công nghệ thực phẩm1520
44Kỹ thuật xây dựng1520
45Nông học1518
46Công tác xã hội1518
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1723.5
48Quản trị khách sạn1723
49Quản lý tài nguyên và môi trường1518
50Quản lý đất đai1818

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Quản lý giáo dục15.0
2Giáo dục mầm non19.0
3Giáo dục tiểu học24.0
4Giáo dục chính trị19.0
5Giáo dục thể chất18.0
6Sư phạm Toán học25.0
7Sư phạm Tin học19.0
8Sư phạm Vật lý19.0
9Sư phạm Hóa học25.0
10Sư phạm Sinh học19.0
11Sư phạm Ngữ văn23.0
12Sư phạm Lịch sử19.0
13Sư phạm Địa lý19.0
14Sư phạm Tiếng Anh24.0
15Sư phạm Khoa học tự nhiên19.0
16Sư phạm Lịch sử Địa lý19.0
17Ngôn ngữ Anh15.0
18Ngôn ngữ Trung Quốc16.0
19Văn học15.0
20Kinh tế15.0
21Quản lý nhà nước15.0
22Tâm lý học giáo dục15.0
23Đông phương học15.0
24Việt Nam học15.0
25Quản trị kinh doanh15.0
26Tài chính – Ngân hàng15.0
27Kế toán15.0
28Kiểm toán15.0
29Luật15.0
30Hóa học15.0
31Khoa học vật liệu15.0
32Toán ứng dụng18.0
33Kỹ thuật phần mềm15.0
34Công nghệ thông tin15.0
35Công nghệ kỹ thuật ô tô18.0
36Công nghệ kỹ thuật hóa học15.0
37Kỹ thuật điện15.0
38Kỹ thuật điện tử – viễn thông15.0
39Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.0
40Công nghệ thực phẩm15.0
41Kỹ thuật xây dựng15.0
42Nông học15.0
43Công tác xã hội15.0
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.0
45Quản trị khách sạn15.0
46Quản lý tài nguyên và môi trường15.0
47Quản lý đất đai15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quy Nhơn các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Quản lý giáo dục1415
2Giáo dục Chính trị1818,5
3Giáo dục Mầm non1818,5
4Giáo dục Tiểu học18.518,5
5Giáo dục Thể chất1818,5
6Sư phạm Toán học1818,5
7Sư phạm Vật lý1818,5
8Sư phạm Hóa học1818,5
9Sư phạm Sinh học1818,5
10Sư phạm Tin học1818,5
11Sư phạm Ngữ văn1818,5
12Sư phạm Lịch sử1818,5
13Sư phạm Địa lý1818,5
14Sư phạm Tiếng Anh1818,5
15Ngôn ngữ Anh1415
16Ngôn ngữ Trung Quốc/15
17Kế toán1415
18Kiểm toán1415
19Quản trị kinh doanh1415
20Tài chính – Ngân hàng1415
21Luật1415
22Văn học1415
23Kinh tế1415
24Quản lý nhà nước1415
25Tâm lý học giáo dục1415
26Đông phương học1415
27Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)1415
28Sinh học ứng dụng1415
29Hóa học1415
30Toán ứng dụng1415
31Thống kê1415
32Kỹ thuật phần mềm1415
33Công nghệ thông tin1415
34Công nghệ kỹ thuật hóa học1415
35Kỹ thuật điện1415
36Kỹ thuật điện tử, viễn thông1415
37Kỹ thuật xây dựng1415
38Nông học1415
39Công tác xã hội1415
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1415
41Quản trị khách sạn1415
42Quản lý tài nguyên và môi trường1415
43Quản lý đất đai1415
44Khoa học vật liệu/15
45Công nghệ thực phẩm/15
46Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/15
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.