Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn năm 2026

Mã trường: DQN

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quy Nhơn năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

>> Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục714011422.6
2Giáo dục Mầm non714020122.3
3Giáo dục Tiểu học714020220.55
4Giáo dục chính trị714020523.48
5Giáo dục thể chất714020621.8
6Sư phạm Toán học714020925.5
7Sư phạm Tin học714021022.75
8Sư phạm Vật lý714021125.3
9Sư phạm Hóa học714021225.5
10Sư phạm Sinh học714021323.3
11Sư phạm Ngữ văn714021725.15
12Sư phạm Lịch sử714021825.35
13Sư phạm Địa lý714021924.6
14Sư phạm Tiếng Anh714023125.1
15Sư phạm Khoa học tự nhiên714024724.5
16Sư phạm Lịch sử Địa lý714024924.8
17Ngôn ngữ Anh722020121.75
18Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.3
19Văn học722903022.9
20Kinh tế731010119.9
21Kinh tế số731010916
22Quản lý nhà nước731020521.9
23Tâm lý học giáo dục731040322.2
24Đông phương học731060820.53
25Việt Nam học731063021.15
26Quản trị kinh doanh734010119.25
27Tài chính - Ngân hàng734020120.5
28Tài chính - Ngân hàng (Giảng dạy bằng tiếng Anh)7340201TA20.5
29Kế toán734030120.2
30Kế toán ACCA7340301AC15
31Kiểm toán734030219
32Luật738010120.6
33Hóa học744011222.65
34Khoa học dữ liệu746010817.25
35Toán ứng dụng746011222.6
36Kỹ thuật phần mềm748010316
37Trí tuệ nhân tạo748010717.5
38Công nghệ thông tin748020118.2
39Công nghệ thông tin (Giảng dạy bằng tiếng Anh)748020118.2
40Công nghệ kỹ thuật ô tô751020519.7
41Công nghệ kỹ thuật hóa học751040121.05
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060521.3
43Kỹ thuật cơ khí động lực752011619.51
44Kỹ thuật điện752020120.3
45Kỹ thuật điện (Giảng dạy bằng tiếng Anh)752020120.3
46Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020716.7
47Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021621.35
48Vật lý kỹ thuật752040116
49Công nghệ thực phẩm754010118.8
50Kỹ thuật xây dựng758020115.7
51Nông học762010915.45
5222
5320.65
54Quản trị khách sạn20.3
55Quản lý tài nguyên và môi trường785010115
56Quản lý đất đai785010315.8

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114A00, A01, C00, C03, C04, D01, X70, X7425.1
2Giáo dục mầm non7140201M0021.75
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D0126.9
4Giáo dục chính trị7140205C00, D01, D14, X01, X25, X70, X7426.65
5Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T04, T0619.8
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, X2625.85
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07, X0220.35
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, X0524.4
9Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D0725.3
10Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B0821.2
11Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D1526.85
12Sư phạm Lịch sử7140218C03, D09, D14, X17, X7027.21
13Sư phạm Địa lý7140219C04, D10, D15, X21, X7426.74
14Sư phạm Tiếng Anh7140231D0123.59
15Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B0822.5
16Sư phạm Lịch sử Địa lý7140249C00, D14, D15, X70, X7426.4
17Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1523
18Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D1524.2
19Văn học7229030D14, D15, X70, X74, X7825.29
20Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07, X2521.4
21Quản lý nhà nước7310205D01, D14, X01, X17, X2523.6
22Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01, X01, X17, X70, X7424.6
23Đông phương học7310608C00, D14, D15, D63, D65, X70, X78, X9022.3
24Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D15, X7023.5
25Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X7821.7
26Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, X01, X7822.5
27Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, X25, X2620.3
28Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCA00, A01, D01, D07, X25, X2619.2
29Kiểm toán7340302A01, X2624.88
30Kiểm toán7340302D01, X2524.94
31Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07, X26, X7821.8
32Kiểm toán7340302D0724.56
33Luật7380101A01, C00, D01, D14, X01, X25, X7023.58
34Hóa học7440112A00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X0920.5
35Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, X2617.1
36Toán ứng dụng7460112A00, A01, D01, D07, X2619.5
37Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, X2619.5
38Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X2620
39Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X2621.5
40Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2622.2
41Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A05, B00, C02, C05, D01, D07, D12, X0920.5
42Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X2623.6
43Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2620.14
44Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2620.65
45Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2620.77
46Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2621.02
47Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, A04, C0118.25
48Công nghệ thực phẩm7540101A02, A06, B00, B08, C02, C08, D07, D1220.9
49Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2620.15
50Nông học7620109A02, B01, B03, B08, C08, X1315
51Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X7823.7
52Công tác xã hội7760101D01, D14, X01, X7819.93
53Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X7822.25
54Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X7822.65
55Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X7420.75
56Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D10, X05, X09, X2117.9

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114C00, C03, C0427.97
2Quản lý Giáo dục7140114D0127.33
3Quản lý Giáo dục7140114X70, X7427.97
4Quản lý Giáo dục7140114A0027.07
5Quản lý Giáo dục7140114A0126.73
6Ngôn ngữ Anh7220201A0125.59
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1525.73
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A0126.32
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D1525.73
10Văn học7229030C00, C0328.16
11Văn học7229030D14, D1527.52
12Văn học7229030X70, X7428.16
13Văn học7229030X7827.52
14Kinh tế7310101A0024.34
15Kinh tế7310101A01, X2624.72
16Kinh tế7310101D01, X2524.67
17Kinh tế7310101D0724.39
18Quản lý nhà nước7310205C0026.47
19Quản lý nhà nước7310205D01, D14, X01, X2526.16
20Quản lý nhà nước7310205X70, X7426.47
21Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, X70, X7427.47
22Tâm lý học giáo dục7310403D01, X0126.87
23Tâm lý học giáo dục7310403X1728.35
24Đông phương học7310608X1725.17
25Đông phương học7310608X7025.17
26Đông phương học7310608C0025.27
27Việt Nam học7310630D14, D15, D63, D65, X78, X9026.37
28Việt Nam học7310630C00, C03, C0426.09
29Việt Nam học7310630D01, D1526.37
30Quản trị kinh doanh7340101X7024.59
31Quản trị kinh doanh7340101A0024.84
32Quản trị kinh doanh7340101A01, X2624.88
33Quản trị kinh doanh7340101D01, D04, X01, X25, X7824.52
34Tài chính - Ngân hàng7340201D0725.16
35Tài chính - Ngân hàng7340201A0125.41
36Tài chính - Ngân hàng7340201D0125.41
37Tài chính - Ngân hàng7340201X01, X2525.17
38Kế toán7340301A0023.43
39Kế toán7340301A01, X2623.97
40Kế toán7340301D01, X2523.88
41Kế toán7340301D0723.83
42Kế toán (Chất lượng cao)7340301A01, X2622.81
43Kế toán (Chất lượng cao)7340301D01, X2523.25
44Kế toán (Chất lượng cao)7340301D0722.9
45Kế toán (Chất lượng cao)7340301A0022.6
46Kiểm toán7340302A0024.66
47Luật7380101D01, D14, X01, X2526.14
48Luật7380101A0126.05
49Luật7380101X00, X7026.45
50Hóa học7440112A00, A05, A0623.58
51Hóa học7440112B0023.2
52Hóa học7440112C00, C05, C0824.25
53Hóa học7440112D0724
54Hóa học7440112D1224.04
55Hóa học7440112X0924.25
56Khoa học dữ liệu7460108D0121.23
57Khoa học dữ liệu7460108D0721.15
58Khoa học dữ liệu7460108A0020.42
59Khoa học dữ liệu7460108A01, X2621.11
60Toán ứng dụng7460112A0022.83
61Toán ứng dụng7460112A01, X2623.26
62Toán ứng dụng7460112D0123.45
63Toán ứng dụng7460112D0723.16
64Kỹ thuật phần mềm7480103D0123.45
65Kỹ thuật phần mềm7480103D0723.16
66Kỹ thuật phần mềm7480103A0022.83
67Kỹ thuật phần mềm7480103A01, X2623.26
68Trí tuệ nhân tạo7480107A0023.21
69Trí tuệ nhân tạo7480107A01, X2623.7
70Trí tuệ nhân tạo7480107D0123.68
71Trí tuệ nhân tạo7480107D0723.58
72Công nghệ thông tin7480201D0124.74
73Công nghệ thông tin7480201D0724.43
74Công nghệ thông tin7480201A0024.43
75Công nghệ thông tin7480201A01, X2624.76
76Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0024.95
77Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A01, X2625.04
78Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C01, X0625.95
79Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205D0125.21
80Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205D0724.77
81Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A0023.58
82Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A0124.12
83Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A0523.58
84Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B0023.2
85Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401C02, C05, X0924.25
86Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401D01, D1224.04
87Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401D0724
88Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A0026.05
89Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, X2626.06
90Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, D10, X01, X2526.16
91Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605X2127.35
92Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A0023.31
93Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A01, X2623.82
94Kỹ thuật cơ khí động lực7520116C01, X0623.89
95Kỹ thuật cơ khí động lực7520116D0123.76
96Kỹ thuật cơ khí động lực7520116D0723.7
97Kỹ thuật điện7520201A01, X2624.23
98Kỹ thuật điện7520201C01, X0624.4
99Kỹ thuật điện7520201D0124.15
100Kỹ thuật điện7520201D0724.06
101Kỹ thuật điện7520201A0023.7
102Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0023.79
103Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01, X2624.31
104Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01, X0624.52
105Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0124.24
106Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0724.12
107Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216D0724.23
108Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216X0624.77
109Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A0024.01
110Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A01, X2624.49
111Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216C0124.77
112Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216D0124.41
113Vật lý kỹ thuật7520401A02, A0421.69
114Vật lý kỹ thuật7520401C0122
115Vật lý kỹ thuật7520401A0021.69
116Vật lý kỹ thuật7520401A0122.16
117Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, A0623.9
118Công nghệ thực phẩm7540101B00, B0823.54
119Công nghệ thực phẩm7540101C02, C05, C0824.65
120Công nghệ thực phẩm7540101D0724.17
121Công nghệ thực phẩm7540101D1224.33
122Kỹ thuật xây dựng7580201A0023.32
123Kỹ thuật xây dựng7580201A01, X2623.83
124Kỹ thuật xây dựng7580201C01, X0623.9
125Kỹ thuật xây dựng7580201D0123.77
126Kỹ thuật xây dựng7580201D0723.71
127Nông học7620109A0218
128Nông học7620109B00, B01, B03, B0818.03
129Nông học7620109C08, X1318.75
130Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, X70, X7426.57
131Công tác xã hội7760101D01, D14, X01, X7826.23
132Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X17, X2126
133Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A0024.99
134Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A0125.06
135Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D04, D09, X01, X25, X7825.24
136Quản trị khách sạn7810201A00, A0125.29
137Quản trị khách sạn7810201D01, D04, D09, X01, X25, X7825.5
138Quản trị khách sạn7810201X17, X2126.4
139Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, A04, A0623.77
140Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B0223.41
141Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C04, C13, X7423.62
142Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D01, D10, D1524.23
143Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X2124.5
144Quản lý đất đai7850103B0021.13
145Quản lý đất đai7850103D0722.03
146Quản lý đất đai7850103D1021.87
147Quản lý đất đai7850103X05, X09, X2121.65
148Quản lý đất đai7850103A00, A02, A0421.41
149Quản lý đất đai7850103A0121.81

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114889
2Ngôn ngữ Anh7220201829
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204863
4Văn học7229030894
5Kinh tế7310101793
6Quản lý nhà nước7310205845
7Tâm lý học giáo dục7310403875
8Đông phương học7310608809
9Việt Nam học7310630843
10Quản trị kinh doanh7340101788
11Tài chính – Ngân hàng7340201816
12Kế toán7340301743
13Kế toán ACCA7340301ACCA705
14Kiểm toán7340302791
15Luật7380101845
16Hóa học7440112749
17Khoa học dữ liệu7460108629
18Toán ứng dụng7460112700
19Kỹ thuật phần mềm7480103696
20Trí tuệ nhân tạo7480107735
21Công nghệ thông tin7480201781
22Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205805
23Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401749
24Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605845
25Kỹ thuật cơ khí động lực7520116739
26Kỹ thuật điện7520201753
27Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207715
28Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216765
29Vật lý kỹ thuật7520401673
30Công nghệ thực phẩm7540101761
31Kỹ thuật xây dựng7580201739
32Nông học7620109600
33Công tác xã hội7760101848
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103792
35Quản trị khách sạn7810201820
36Quản lý tài nguyên và môi trường7850101743
37Quản lý đất đai7850103662

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114A0022.82
2Quản lý Giáo dục7140114A0122.84
3Quản lý Giáo dục7140114C00, C03, C04, X70, X7421.6
4Quản lý Giáo dục7140114D0120.77
5Giáo dục Tiểu học7140202C0023.28
6Giáo dục Tiểu học7140202D0122.17
7Giáo dục Tiểu học7140202A0024.15
8Giáo dục chính trị7140205D01, D14, X01, X2521.95
9Giáo dục chính trị7140205C00, X70, X7423.11
10Sư phạm Toán học7140209A0023.36
11Sư phạm Toán học7140209A01, X2623.28
12Sư phạm Toán học7140209D0723.53
13Sư phạm Tin học7140210D0720.08
14Sư phạm Tin học7140210X0217.44
15Sư phạm Tin học7140210A0018.95
16Sư phạm Tin học7140210A0119.9
17Sư phạm Tin học7140210D0117.98
18Sư phạm Vật lý7140211X0520.09
19Sư phạm Vật lý7140211A00, A0222.27
20Sư phạm Vật lý7140211A0122.47
21Sư phạm Hóa học7140212A0022.96
22Sư phạm Hóa học7140212B0022.68
23Sư phạm Hóa học7140212C0220.63
24Sư phạm Hóa học7140212D0722.86
25Sư phạm Sinh học7140213A0219.7
26Sư phạm Sinh học7140213B00, B0819.82
27Sư phạm Ngữ văn7140217C0023.24
28Sư phạm Ngữ văn7140217D01, D14, D1522.1
29Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, X7023.48
30Sư phạm Lịch sử7140218D09, D1422.38
31Sư phạm Lịch sử7140218X1721.58
32Sư phạm Địa lý7140219X7423.17
33Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C0423.17
34Sư phạm Địa lý7140219D10, D1522.02
35Sư phạm Địa lý7140219X2121.34
36Sư phạm Tiếng Anh7140231D0119.87
37Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B00, B0820.75
38Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A0220.5
39Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0121.3
40Sư phạm Lịch sử Địa lý7140249A07, C00, X70, X7422.95
41Sư phạm Lịch sử Địa lý7140249D14, D1521.76
42Ngôn ngữ Anh7220201A0121.65
43Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1519.55
44Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A0122.37
45Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D1520.2
46Văn học7229030D14, D15, X7820.91
47Văn học7229030C00, C03, X70, X7421.71
48Kinh tế7310101A0019.9
49Kinh tế7310101A01, D07, X2620.6
50Kinh tế7310101D01, X2518.54
51Quản lý nhà nước7310205C00, X7020.6
52Quản lý nhà nước7310205D01, D14, X01, X2519.88
53Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, X70, X7421.3
54Tâm lý học giáo dục7310403D01, X01, X1720.42
55Đông phương học7310608D14, D15, D63, D65, X78, X9019.06
56Đông phương học7310608C00, X7020.16
57Việt Nam học7310630D01, D1519.82
58Việt Nam học7310630C00, C03, C04, X70, X7420.6
59Quản trị kinh doanh7340101A0020.14
60Quản trị kinh doanh7340101A01, X2620.79
61Quản trị kinh doanh7340101D01, D04, X01, X25, X7818.69
62Quản trị kinh doanh7340101D0720.75
63Tài chính – Ngân hàng7340201A0020.5
64Tài chính – Ngân hàng7340201A0121.3
65Tài chính – Ngân hàng7340201D01, X01, X2519.2
66Kế toán7340301D01, X2517.96
67Kế toán7340301D0720.06
68Kế toán7340301A0018.91
69Kế toán7340301A01, X2619.87
70Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCA01, X2619.09
71Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCD01, X2517.17
72Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCD0719.44
73Kế toán (Chất lượng cao)7340301CLCA0018.29
74Kiểm toán7340302A01, X2620.85
75Kiểm toán7340302A0020.19
76Kiểm toán7340302D01, X2518.75
77Kiểm toán7340302D0720.8
78Luật7380101C00, X7020.6
79Luật7380101D01, D14, X01, X2519.86
80Luật7380101A0122.04
81Hóa học7440112B0019.35
82Hóa học7440112C02, C05, C08, X0917.55
83Hóa học7440112A00, A05, A0619.06
84Hóa học7440112D0720.15
85Hóa học7440112D1218.07
86Khoa học dữ liệu7460108A01, X2617.32
87Khoa học dữ liệu7460108D0115.65
88Khoa học dữ liệu7460108D0717.4
89Khoa học dữ liệu7460108A0016.5
90Toán ứng dụng7460112A0018.4
91Toán ứng dụng7460112A01, X2619.45
92Toán ứng dụng7460112D0117.39
93Toán ứng dụng7460112D0719.67
94Kỹ thuật phần mềm7480103A0018.4
95Kỹ thuật phần mềm7480103A01, X2619.45
96Kỹ thuật phần mềm7480103D0117.39
97Kỹ thuật phần mềm7480103D0719.67
98Trí tuệ nhân tạo7480107A0018.69
99Trí tuệ nhân tạo7480107A01, X2619.71
100Trí tuệ nhân tạo7480107D0117.77
101Trí tuệ nhân tạo7480107D0719.93
102Công nghệ thông tin7480201A01, X2620.66
103Công nghệ thông tin7480201D0118.59
104Công nghệ thông tin7480201D0720.65
105Công nghệ thông tin7480201A0020
106Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205D0721.02
107Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A0020.37
108Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A01, X2621.11
109Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205C01, X0618.39
110Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205D0118.99
111Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401B0019.35
112Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A0519.06
113Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401C02, C05, X0917.55
114Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401D01, D1218.07
115Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401D0720.15
116Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A0120
117Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A0021.6
118Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, X2622.05
119Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, D10, X01, X2519.88
120Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605X2119.53
121Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A0019.27
122Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01, X2620.18
123Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01, X0617.66
124Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0118.21
125Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D0720.28
126Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216D0720.41
127Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216A0019.52
128Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216A01, X2620.35
129Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216C01, X0617.76
130Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216D0118.34
131Vật lý kỹ thuật7520401A00, A02, A0417.45
132Vật lý kỹ thuật7520401A0118.13
133Vật lý kỹ thuật7520401C0115.74
134Công nghệ thực phẩm7540101D0720.35
135Công nghệ thực phẩm7540101D1218.28
136Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, A0619.4
137Công nghệ thực phẩm7540101B00, B0819.62
138Công nghệ thực phẩm7540101C02, C05, C0817.71
139Kỹ thuật xây dựng7580201D0719.99
140Kỹ thuật xây dựng7580201A0018.8
141Kỹ thuật xây dựng7580201A01, X2619.79
142Kỹ thuật xây dựng7580201C01, X0617.29
143Kỹ thuật xây dựng7580201D0117.88
144Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, X70, X7420.6
145Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A0020.39
146Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A0121.14
147Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D04, D07, X01, X25, X7819.03
148Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X17, X2118.46
149Quản trị khách sạn7810201A0020.65
150Quản trị khách sạn7810201A0121.41
151Quản trị khách sạn7810201D01, D04, D09, X01, X25, X7819.3
152Quản trị khách sạn7810201X17, X2119.01
153Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, A04, A0619.25
154Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B0219.52
155Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C04, C13, X7418.98
156Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D01, D10, D1518.2
157Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X2117.65
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác