Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn năm 2026
Mã trường: DQN
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quy Nhơn năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
>> Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | 22.6 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 22.3 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 20.55 |
| 4 | Giáo dục chính trị | 7140205 | 23.48 |
| 5 | Giáo dục thể chất | 7140206 | 21.8 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 25.5 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 22.75 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 25.3 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 25.5 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 23.3 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 25.15 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 25.35 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 24.6 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 25.1 |
| 15 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 24.5 |
| 16 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 7140249 | 24.8 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.75 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.3 |
| 19 | Văn học | 7229030 | 22.9 |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | 19.9 |
| 21 | Kinh tế số | 7310109 | 16 |
| 22 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 21.9 |
| 23 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 22.2 |
| 24 | Đông phương học | 7310608 | 20.53 |
| 25 | Việt Nam học | 7310630 | 21.15 |
| 26 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19.25 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 20.5 |
| 28 | Tài chính - Ngân hàng (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 7340201TA | 20.5 |
| 29 | Kế toán | 7340301 | 20.2 |
| 30 | Kế toán ACCA | 7340301AC | 15 |
| 31 | Kiểm toán | 7340302 | 19 |
| 32 | Luật | 7380101 | 20.6 |
| 33 | Hóa học | 7440112 | 22.65 |
| 34 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 17.25 |
| 35 | Toán ứng dụng | 7460112 | 22.6 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 16 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 17.5 |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.2 |
| 39 | Công nghệ thông tin (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 7480201 | 18.2 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 19.7 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 21.05 |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 21.3 |
| 43 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 19.51 |
| 44 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 20.3 |
| 45 | Kỹ thuật điện (Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 7520201 | 20.3 |
| 46 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 16.7 |
| 47 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 21.35 |
| 48 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 16 |
| 49 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18.8 |
| 50 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15.7 |
| 51 | Nông học | 7620109 | 15.45 |
| 52 | 22 | ||
| 53 | 20.65 | ||
| 54 | Quản trị khách sạn | 20.3 | |
| 55 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
| 56 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15.8 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 25.1 |
| 2 | Giáo dục mầm non | 7140201 | M00 | 21.75 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01 | 26.9 |
| 4 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C00, D01, D14, X01, X25, X70, X74 | 26.65 |
| 5 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T00, T01, T02, T04, T06 | 19.8 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, D07, X26 | 25.85 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, D07, X02 | 20.35 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01, A02, X05 | 24.4 |
| 9 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00, C02, D07 | 25.3 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02, B00, B08 | 21.2 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01, D14, D15 | 26.85 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C03, D09, D14, X17, X70 | 27.21 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04, D10, D15, X21, X74 | 26.74 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 23.59 |
| 15 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A01, A02, B00, B08 | 22.5 |
| 16 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 7140249 | C00, D14, D15, X70, X74 | 26.4 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 23 |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, D01, D04, D15 | 24.2 |
| 19 | Văn học | 7229030 | D14, D15, X70, X74, X78 | 25.29 |
| 20 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07, X25 | 21.4 |
| 21 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, D14, X01, X17, X25 | 23.6 |
| 22 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00, C03, C04, D01, X01, X17, X70, X74 | 24.6 |
| 23 | Đông phương học | 7310608 | C00, D14, D15, D63, D65, X70, X78, X90 | 22.3 |
| 24 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, D01, D15, X70 | 23.5 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07, X01, X25, X26, X78 | 21.7 |
| 26 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, X01, X78 | 22.5 |
| 27 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.3 |
| 28 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19.2 |
| 29 | Kiểm toán | 7340302 | A01, X26 | 24.88 |
| 30 | Kiểm toán | 7340302 | D01, X25 | 24.94 |
| 31 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07, X26, X78 | 21.8 |
| 32 | Kiểm toán | 7340302 | D07 | 24.56 |
| 33 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01, D14, X01, X25, X70 | 23.58 |
| 34 | Hóa học | 7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X09 | 20.5 |
| 35 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07, X26 | 17.1 |
| 36 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00, A01, D01, D07, X26 | 19.5 |
| 37 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07, X26 | 19.5 |
| 38 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, D01, D07, X26 | 20 |
| 39 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, X26 | 21.5 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 22.2 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00, A01, A05, B00, C02, C05, D01, D07, D12, X09 | 20.5 |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D10, X01, X21, X25, X26 | 23.6 |
| 43 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 20.14 |
| 44 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 20.65 |
| 45 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 20.77 |
| 46 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 21.02 |
| 47 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A00, A01, A02, A04, C01 | 18.25 |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02, A06, B00, B08, C02, C08, D07, D12 | 20.9 |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 20.15 |
| 50 | Nông học | 7620109 | A02, B01, B03, B08, C08, X13 | 15 |
| 51 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X78 | 23.7 |
| 52 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14, X01, X78 | 19.93 |
| 53 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 | 22.25 |
| 54 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 | 22.65 |
| 55 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X74 | 20.75 |
| 56 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, D07, D10, X05, X09, X21 | 17.9 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | C00, C03, C04 | 27.97 |
| 2 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | D01 | 27.33 |
| 3 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | X70, X74 | 27.97 |
| 4 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | A00 | 27.07 |
| 5 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | A01 | 26.73 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 | 25.59 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 25.73 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01 | 26.32 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15 | 25.73 |
| 10 | Văn học | 7229030 | C00, C03 | 28.16 |
| 11 | Văn học | 7229030 | D14, D15 | 27.52 |
| 12 | Văn học | 7229030 | X70, X74 | 28.16 |
| 13 | Văn học | 7229030 | X78 | 27.52 |
| 14 | Kinh tế | 7310101 | A00 | 24.34 |
| 15 | Kinh tế | 7310101 | A01, X26 | 24.72 |
| 16 | Kinh tế | 7310101 | D01, X25 | 24.67 |
| 17 | Kinh tế | 7310101 | D07 | 24.39 |
| 18 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 | 26.47 |
| 19 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, D14, X01, X25 | 26.16 |
| 20 | Quản lý nhà nước | 7310205 | X70, X74 | 26.47 |
| 21 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00, C03, C04, X70, X74 | 27.47 |
| 22 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01, X01 | 26.87 |
| 23 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | X17 | 28.35 |
| 24 | Đông phương học | 7310608 | X17 | 25.17 |
| 25 | Đông phương học | 7310608 | X70 | 25.17 |
| 26 | Đông phương học | 7310608 | C00 | 25.27 |
| 27 | Việt Nam học | 7310630 | D14, D15, D63, D65, X78, X90 | 26.37 |
| 28 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04 | 26.09 |
| 29 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D15 | 26.37 |
| 30 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X70 | 24.59 |
| 31 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 24.84 |
| 32 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, X26 | 24.88 |
| 33 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, D04, X01, X25, X78 | 24.52 |
| 34 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D07 | 25.16 |
| 35 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01 | 25.41 |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 25.41 |
| 37 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X01, X25 | 25.17 |
| 38 | Kế toán | 7340301 | A00 | 23.43 |
| 39 | Kế toán | 7340301 | A01, X26 | 23.97 |
| 40 | Kế toán | 7340301 | D01, X25 | 23.88 |
| 41 | Kế toán | 7340301 | D07 | 23.83 |
| 42 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301 | A01, X26 | 22.81 |
| 43 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301 | D01, X25 | 23.25 |
| 44 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301 | D07 | 22.9 |
| 45 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301 | A00 | 22.6 |
| 46 | Kiểm toán | 7340302 | A00 | 24.66 |
| 47 | Luật | 7380101 | D01, D14, X01, X25 | 26.14 |
| 48 | Luật | 7380101 | A01 | 26.05 |
| 49 | Luật | 7380101 | X00, X70 | 26.45 |
| 50 | Hóa học | 7440112 | A00, A05, A06 | 23.58 |
| 51 | Hóa học | 7440112 | B00 | 23.2 |
| 52 | Hóa học | 7440112 | C00, C05, C08 | 24.25 |
| 53 | Hóa học | 7440112 | D07 | 24 |
| 54 | Hóa học | 7440112 | D12 | 24.04 |
| 55 | Hóa học | 7440112 | X09 | 24.25 |
| 56 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | D01 | 21.23 |
| 57 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | D07 | 21.15 |
| 58 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00 | 20.42 |
| 59 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A01, X26 | 21.11 |
| 60 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 22.83 |
| 61 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01, X26 | 23.26 |
| 62 | Toán ứng dụng | 7460112 | D01 | 23.45 |
| 63 | Toán ứng dụng | 7460112 | D07 | 23.16 |
| 64 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | D01 | 23.45 |
| 65 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | D07 | 23.16 |
| 66 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00 | 22.83 |
| 67 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A01, X26 | 23.26 |
| 68 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00 | 23.21 |
| 69 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, X26 | 23.7 |
| 70 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D01 | 23.68 |
| 71 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D07 | 23.58 |
| 72 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01 | 24.74 |
| 73 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D07 | 24.43 |
| 74 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 24.43 |
| 75 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, X26 | 24.76 |
| 76 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 24.95 |
| 77 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01, X26 | 25.04 |
| 78 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01, X06 | 25.95 |
| 79 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | D01 | 25.21 |
| 80 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | D07 | 24.77 |
| 81 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00 | 23.58 |
| 82 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A01 | 24.12 |
| 83 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A05 | 23.58 |
| 84 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | B00 | 23.2 |
| 85 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | C02, C05, X09 | 24.25 |
| 86 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | D01, D12 | 24.04 |
| 87 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | D07 | 24 |
| 88 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 26.05 |
| 89 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, X26 | 26.06 |
| 90 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01, D10, X01, X25 | 26.16 |
| 91 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X21 | 27.35 |
| 92 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00 | 23.31 |
| 93 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A01, X26 | 23.82 |
| 94 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | C01, X06 | 23.89 |
| 95 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | D01 | 23.76 |
| 96 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | D07 | 23.7 |
| 97 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A01, X26 | 24.23 |
| 98 | Kỹ thuật điện | 7520201 | C01, X06 | 24.4 |
| 99 | Kỹ thuật điện | 7520201 | D01 | 24.15 |
| 100 | Kỹ thuật điện | 7520201 | D07 | 24.06 |
| 101 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00 | 23.7 |
| 102 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00 | 23.79 |
| 103 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A01, X26 | 24.31 |
| 104 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | C01, X06 | 24.52 |
| 105 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | D01 | 24.24 |
| 106 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | D07 | 24.12 |
| 107 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | D07 | 24.23 |
| 108 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | X06 | 24.77 |
| 109 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00 | 24.01 |
| 110 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A01, X26 | 24.49 |
| 111 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | C01 | 24.77 |
| 112 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | D01 | 24.41 |
| 113 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A02, A04 | 21.69 |
| 114 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | C01 | 22 |
| 115 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A00 | 21.69 |
| 116 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A01 | 22.16 |
| 117 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, A06 | 23.9 |
| 118 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00, B08 | 23.54 |
| 119 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C02, C05, C08 | 24.65 |
| 120 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D07 | 24.17 |
| 121 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D12 | 24.33 |
| 122 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00 | 23.32 |
| 123 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A01, X26 | 23.83 |
| 124 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01, X06 | 23.9 |
| 125 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01 | 23.77 |
| 126 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D07 | 23.71 |
| 127 | Nông học | 7620109 | A02 | 18 |
| 128 | Nông học | 7620109 | B00, B01, B03, B08 | 18.03 |
| 129 | Nông học | 7620109 | C08, X13 | 18.75 |
| 130 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, X70, X74 | 26.57 |
| 131 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14, X01, X78 | 26.23 |
| 132 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | X17, X21 | 26 |
| 133 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00 | 24.99 |
| 134 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01 | 25.06 |
| 135 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D04, D09, X01, X25, X78 | 25.24 |
| 136 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01 | 25.29 |
| 137 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D04, D09, X01, X25, X78 | 25.5 |
| 138 | Quản trị khách sạn | 7810201 | X17, X21 | 26.4 |
| 139 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A02, A04, A06 | 23.77 |
| 140 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00, B02 | 23.41 |
| 141 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C04, C13, X74 | 23.62 |
| 142 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D01, D10, D15 | 24.23 |
| 143 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X21 | 24.5 |
| 144 | Quản lý đất đai | 7850103 | B00 | 21.13 |
| 145 | Quản lý đất đai | 7850103 | D07 | 22.03 |
| 146 | Quản lý đất đai | 7850103 | D10 | 21.87 |
| 147 | Quản lý đất đai | 7850103 | X05, X09, X21 | 21.65 |
| 148 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A02, A04 | 21.41 |
| 149 | Quản lý đất đai | 7850103 | A01 | 21.81 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | 889 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 829 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 863 |
| 4 | Văn học | 7229030 | 894 |
| 5 | Kinh tế | 7310101 | 793 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 845 |
| 7 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 875 |
| 8 | Đông phương học | 7310608 | 809 |
| 9 | Việt Nam học | 7310630 | 843 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 788 |
| 11 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 816 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 743 |
| 13 | Kế toán ACCA | 7340301ACCA | 705 |
| 14 | Kiểm toán | 7340302 | 791 |
| 15 | Luật | 7380101 | 845 |
| 16 | Hóa học | 7440112 | 749 |
| 17 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 629 |
| 18 | Toán ứng dụng | 7460112 | 700 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 696 |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 735 |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 781 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 805 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | 749 |
| 24 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 845 |
| 25 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | 739 |
| 26 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 753 |
| 27 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 715 |
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 765 |
| 29 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 673 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 761 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 739 |
| 32 | Nông học | 7620109 | 600 |
| 33 | Công tác xã hội | 7760101 | 848 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 792 |
| 35 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 820 |
| 36 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 743 |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | 662 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | A00 | 22.82 |
| 2 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | A01 | 22.84 |
| 3 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | C00, C03, C04, X70, X74 | 21.6 |
| 4 | Quản lý Giáo dục | 7140114 | D01 | 20.77 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00 | 23.28 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 22.17 |
| 7 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00 | 24.15 |
| 8 | Giáo dục chính trị | 7140205 | D01, D14, X01, X25 | 21.95 |
| 9 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C00, X70, X74 | 23.11 |
| 10 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 23.36 |
| 11 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01, X26 | 23.28 |
| 12 | Sư phạm Toán học | 7140209 | D07 | 23.53 |
| 13 | Sư phạm Tin học | 7140210 | D07 | 20.08 |
| 14 | Sư phạm Tin học | 7140210 | X02 | 17.44 |
| 15 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 18.95 |
| 16 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01 | 19.9 |
| 17 | Sư phạm Tin học | 7140210 | D01 | 17.98 |
| 18 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | X05 | 20.09 |
| 19 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A02 | 22.27 |
| 20 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 22.47 |
| 21 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 22.96 |
| 22 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 22.68 |
| 23 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | C02 | 20.63 |
| 24 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 22.86 |
| 25 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02 | 19.7 |
| 26 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, B08 | 19.82 |
| 27 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 23.24 |
| 28 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01, D14, D15 | 22.1 |
| 29 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07, C00, C03, X70 | 23.48 |
| 30 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D09, D14 | 22.38 |
| 31 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | X17 | 21.58 |
| 32 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | X74 | 23.17 |
| 33 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | A07, C00, C04 | 23.17 |
| 34 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | D10, D15 | 22.02 |
| 35 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | X21 | 21.34 |
| 36 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 19.87 |
| 37 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00, B08 | 20.75 |
| 38 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, A02 | 20.5 |
| 39 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A01 | 21.3 |
| 40 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 7140249 | A07, C00, X70, X74 | 22.95 |
| 41 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 7140249 | D14, D15 | 21.76 |
| 42 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 | 21.65 |
| 43 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 19.55 |
| 44 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01 | 22.37 |
| 45 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D15 | 20.2 |
| 46 | Văn học | 7229030 | D14, D15, X78 | 20.91 |
| 47 | Văn học | 7229030 | C00, C03, X70, X74 | 21.71 |
| 48 | Kinh tế | 7310101 | A00 | 19.9 |
| 49 | Kinh tế | 7310101 | A01, D07, X26 | 20.6 |
| 50 | Kinh tế | 7310101 | D01, X25 | 18.54 |
| 51 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, X70 | 20.6 |
| 52 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, D14, X01, X25 | 19.88 |
| 53 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00, C03, C04, X70, X74 | 21.3 |
| 54 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01, X01, X17 | 20.42 |
| 55 | Đông phương học | 7310608 | D14, D15, D63, D65, X78, X90 | 19.06 |
| 56 | Đông phương học | 7310608 | C00, X70 | 20.16 |
| 57 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D15 | 19.82 |
| 58 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, X70, X74 | 20.6 |
| 59 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 20.14 |
| 60 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, X26 | 20.79 |
| 61 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, D04, X01, X25, X78 | 18.69 |
| 62 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D07 | 20.75 |
| 63 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00 | 20.5 |
| 64 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A01 | 21.3 |
| 65 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, X01, X25 | 19.2 |
| 66 | Kế toán | 7340301 | D01, X25 | 17.96 |
| 67 | Kế toán | 7340301 | D07 | 20.06 |
| 68 | Kế toán | 7340301 | A00 | 18.91 |
| 69 | Kế toán | 7340301 | A01, X26 | 19.87 |
| 70 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | A01, X26 | 19.09 |
| 71 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | D01, X25 | 17.17 |
| 72 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | D07 | 19.44 |
| 73 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301CLC | A00 | 18.29 |
| 74 | Kiểm toán | 7340302 | A01, X26 | 20.85 |
| 75 | Kiểm toán | 7340302 | A00 | 20.19 |
| 76 | Kiểm toán | 7340302 | D01, X25 | 18.75 |
| 77 | Kiểm toán | 7340302 | D07 | 20.8 |
| 78 | Luật | 7380101 | C00, X70 | 20.6 |
| 79 | Luật | 7380101 | D01, D14, X01, X25 | 19.86 |
| 80 | Luật | 7380101 | A01 | 22.04 |
| 81 | Hóa học | 7440112 | B00 | 19.35 |
| 82 | Hóa học | 7440112 | C02, C05, C08, X09 | 17.55 |
| 83 | Hóa học | 7440112 | A00, A05, A06 | 19.06 |
| 84 | Hóa học | 7440112 | D07 | 20.15 |
| 85 | Hóa học | 7440112 | D12 | 18.07 |
| 86 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A01, X26 | 17.32 |
| 87 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | D01 | 15.65 |
| 88 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | D07 | 17.4 |
| 89 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00 | 16.5 |
| 90 | Toán ứng dụng | 7460112 | A00 | 18.4 |
| 91 | Toán ứng dụng | 7460112 | A01, X26 | 19.45 |
| 92 | Toán ứng dụng | 7460112 | D01 | 17.39 |
| 93 | Toán ứng dụng | 7460112 | D07 | 19.67 |
| 94 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00 | 18.4 |
| 95 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A01, X26 | 19.45 |
| 96 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | D01 | 17.39 |
| 97 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | D07 | 19.67 |
| 98 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00 | 18.69 |
| 99 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, X26 | 19.71 |
| 100 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D01 | 17.77 |
| 101 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D07 | 19.93 |
| 102 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, X26 | 20.66 |
| 103 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01 | 18.59 |
| 104 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D07 | 20.65 |
| 105 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 20 |
| 106 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | D07 | 21.02 |
| 107 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 20.37 |
| 108 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01, X26 | 21.11 |
| 109 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01, X06 | 18.39 |
| 110 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | D01 | 18.99 |
| 111 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | B00 | 19.35 |
| 112 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A05 | 19.06 |
| 113 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | C02, C05, X09 | 17.55 |
| 114 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | D01, D12 | 18.07 |
| 115 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | D07 | 20.15 |
| 116 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A01 | 20 |
| 117 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 21.6 |
| 118 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, X26 | 22.05 |
| 119 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01, D10, X01, X25 | 19.88 |
| 120 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X21 | 19.53 |
| 121 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00 | 19.27 |
| 122 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A01, X26 | 20.18 |
| 123 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | C01, X06 | 17.66 |
| 124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | D01 | 18.21 |
| 125 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | D07 | 20.28 |
| 126 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | D07 | 20.41 |
| 127 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A00 | 19.52 |
| 128 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A01, X26 | 20.35 |
| 129 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | C01, X06 | 17.76 |
| 130 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | D01 | 18.34 |
| 131 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A00, A02, A04 | 17.45 |
| 132 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A01 | 18.13 |
| 133 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | C01 | 15.74 |
| 134 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D07 | 20.35 |
| 135 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D12 | 18.28 |
| 136 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, A06 | 19.4 |
| 137 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00, B08 | 19.62 |
| 138 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C02, C05, C08 | 17.71 |
| 139 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D07 | 19.99 |
| 140 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00 | 18.8 |
| 141 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A01, X26 | 19.79 |
| 142 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01, X06 | 17.29 |
| 143 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01 | 17.88 |
| 144 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, X70, X74 | 20.6 |
| 145 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00 | 20.39 |
| 146 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01 | 21.14 |
| 147 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D04, D07, X01, X25, X78 | 19.03 |
| 148 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | X17, X21 | 18.46 |
| 149 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00 | 20.65 |
| 150 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01 | 21.41 |
| 151 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D04, D09, X01, X25, X78 | 19.3 |
| 152 | Quản trị khách sạn | 7810201 | X17, X21 | 19.01 |
| 153 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A02, A04, A06 | 19.25 |
| 154 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00, B02 | 19.52 |
| 155 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C04, C13, X74 | 18.98 |
| 156 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D01, D10, D15 | 18.2 |
| 157 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | X21 | 17.65 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
