Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn năm 2022

0
11882

Trường Đại học Quy Nhơn đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn năm 2022

Điểm sàn QNU

Lưu ý:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh: Môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

+ Ngành Giáo dục thể chất: Môn năng khiếu tính hệ số 2

+ Các ngành có môn hệ số 2 quy về thang điểm 30.

+ Các ngành sư phạm: Chỉ yêu cầu học lực lớp 12 khi xét theo học bạ.

+ Điểm sàn phía dưới đã bao gồm cả điểm ưu tiên.

Tên ngành Điểm sàn
Giáo dục Chính trị 19.0
Giáo dục Mầm non 19.0
Giáo dục Tiểu học 20.0
Giáo dục Thể chất 18.0
Quản lý giáo dục 15.0
Sư phạm Toán học 21.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lý 19.0
Sư phạm Hóa học 20.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Lịch sử 19.0
Sư phạm Địa lý 19.0
Sư phạm Tiếng Anh 19.0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.0
Sư phạm Lịch sử Địa lý 19.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Văn học 15.0
Kinh tế 15.0
Quản lý nhà nước 15.0
Tâm lý học giáo dục 15.0
Đông phương học 15.0
Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kế toán 15.0
Kiểm toán 15.0
Luật 15.0
Hóa học 15.0
Khoa học vật liệu 15.0
Toán ứng dụng 18.0
Kỹ thuật phần mềm 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.0
Kỹ thuật điện 15.0
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 15.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15.0
Nông học 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Quản lý đất đai 15.0

Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đăng ký xét tuyển ngành đủ điều kiện trúng tuyển trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Quy Nhơn năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Kỹ thuật phần mềm 20.5
Khoa học dữ liệu 19.5
Công nghệ thông tin 23.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.5
Quản trị khách sạn 23.0
Quản lý giáo dục 18.0
Giáo dục mầm non Chờ có điểm thi NK
Giáo dục tiểu học 27.5
Giáo dục chính trị 21.0
Giáo dục thể chất Chờ có điểm thi NK
Sư phạm Toán học 28.5
Sư phạm Tin học 21.0
Sư phạm Vật lý 25.0
Sư phạm Hóa học 27.0
Sư phạm Sinh học 21.0
Sư phạm Ngữ văn 27.0
Sư phạm Lịch sử 24.0
Sư phạm Địa lý 25.0
Sư phạm Tiếng Anh 28.0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 23.0
Sư phạm Lịch sử Địa lý 23.0
Quản trị kinh doanh 24.0
Tài chính – Ngân hàng 25.5
Kế toán 22.5
Kiểm toán 18.0
Luật 23.0
Khoa học vật liệu 18.0
Toán ứng dụng 20.0
Trí tuệ nhân tạo 20.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.5
Kỹ thuật điện 20.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 20.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.0
Công nghệ thực phẩm 20.0
Kỹ thuật xây dựng 20.0
Nông học 18.0
Ngôn ngữ Anh 25.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.5
Văn học 18.0
Kinh tế 24.0
Quản lý nhà nước 22.5
Tâm lý học giáo dục 18.0
Đông phương học 18.0
Việt Nam học 18.0
Công tác xã hội 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 18.0
Quản lý đất đai 18.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 như sau:

Xét tuyển Điểm chuẩn
Tất cả các ngành 650

3/ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Quy Nhơn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản lý giáo dục 15
Giáo dục mầm non 19
Giáo dục tiểu học 24
Giáo dục chính trị 20
Giáo dục thể chất 26
Sư phạm Toán học 28.5
Sư phạm Tin học 19
Sư phạm Vật lý 28.5
Sư phạm Hóa học 28.5
Sư phạm Sinh học 19
Sư phạm Ngữ văn 28.5
Sư phạm Lịch sử 28.5
Sư phạm Địa lý 28.5
Sư phạm Tiếng Anh 22.25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19
Sư phạm Lịch sử Địa lý 19
Ngôn ngữ Anh 16
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.5
Văn học 15
Kinh tế 17.5
Quản lý nhà nước 18
Tâm lý học giáo dục 15
Đông phương học 16
Việt Nam học 18
Quản trị kinh doanh 17
Tài chính – Ngân hàng 17
Kế toán 16
Kế toán (CLC) 16
Kiểm toán 15
Luật 15
Khoa học vật liệu 15
Khoa học dữ liệu 15
Toán ứng dụng 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Trí tuệ nhân tạo 15
Công nghệ thông tin 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19
Kỹ thuật điện 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Công nghệ thực phẩm 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Nông học 15
Công tác xã hội 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17
Quản trị khách sạn 178
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Quản lý đất đai 18

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản lý giáo dục 15.0
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 24.0
Giáo dục chính trị 19.0
Giáo dục thể chất 18.0
Sư phạm Toán học 25.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Vật lý 19.0
Sư phạm Hóa học 25.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 23.0
Sư phạm Lịch sử 19.0
Sư phạm Địa lý 19.0
Sư phạm Tiếng Anh 24.0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.0
Sư phạm Lịch sử Địa lý 19.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 16.0
Văn học 15.0
Kinh tế 15.0
Quản lý nhà nước 15.0
Tâm lý học giáo dục 15.0
Đông phương học 15.0
Việt Nam học 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Kế toán 15.0
Kiểm toán 15.0
Luật 15.0
Hóa học 15.0
Khoa học vật liệu 15.0
Toán ứng dụng 18.0
Kỹ thuật phần mềm 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.0
Kỹ thuật điện 15.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15.0
Nông học 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Quản lý đất đai 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quy Nhơn các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Quản lý giáo dục 14 15
Giáo dục Chính trị 18 18,5
Giáo dục Mầm non 18 18,5
Giáo dục Tiểu học 18.5 18,5
Giáo dục Thể chất 18 18,5
Sư phạm Toán học 18 18,5
Sư phạm Vật lý 18 18,5
Sư phạm Hóa học 18 18,5
Sư phạm Sinh học 18 18,5
Sư phạm Tin học 18 18,5
Sư phạm Ngữ văn 18 18,5
Sư phạm Lịch sử 18 18,5
Sư phạm Địa lý 18 18,5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18,5
Ngôn ngữ Anh 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc / 15
Kế toán 14 15
Kiểm toán 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Luật 14 15
Văn học 14 15
Kinh tế 14 15
Quản lý nhà nước 14 15
Tâm lý học giáo dục 14 15
Đông phương học 14 15
Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) 14 15
Sinh học ứng dụng 14 15
Hóa học 14 15
Toán ứng dụng 14 15
Thống kê 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 15
Kỹ thuật điện 14 15
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Nông học 14 15
Công tác xã hội 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15
Quản trị khách sạn 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15
Quản lý đất đai 14 15
Khoa học vật liệu / 15
Công nghệ thực phẩm / 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa / 15