Trường Đại học Thủ đô Hà Nội – HNMU

0
4458

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thủ Đô Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University (HNMU)
  • Mã trường: HNM
  • Trực thuộc: UBND Thành phố Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, P. Quan Hoa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • Cơ sở 2: Đường 131 thôn Đạc Tài, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3833.0708
  • Email: tuyensinh@daihocthudo.edu.vn
  • Website: http://hnmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Thủ Đô Hà Nội tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D66, D78
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D66, D78
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D15, D78
  • Ngành Quản lý công
  • Mã ngành: 7340403
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D90, D96
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D90
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 15
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp xét tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội áp dụng trong năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Anh, Sử)
  • Khối D15 (Văn, Anh, Địa)
  • Khối D66 (Văn, Anh, GDCD)
  • Khối D72 (Văn, KHTN, Anh)
  • Khối D78 (Văn, Anh, KHXH)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)

Lưu ý: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển các tổ hợp có môn tiếng Anh bằng các môn tiếng khác như Tiếng Trung / Tiếng Pháp và Tiếng Nhật.

3. Phương thức xét tuyển

Đại học Thủ Đô Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào Chứng chỉ chứng nhận năng lực ngoại ngữ

Các chứng chỉ còn hạn tính tới thời gian xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển: Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên.

  • Các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên: Tốt nghiệp THPT + học lực lớp 12 loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0)
  • Các ngành khác: Tốt nghiệp THPT

    Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành khác: Theo quy định của Đại học Thủ đô Hà Nội.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2021

Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực do trường ĐHQGHN tổ chức gửi về trường Đại học Thủ đô Hà Nội.

Điều kiện xét tuyển: Có kết quả bài thi đánh giá năng lực >= 6.5 (theo thang điểm 10) và đảm bảo điều kiện như sau:

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Tốt nghiệp THPT, có học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
  • Các ngành khác: Tốt nghiệp THPT.

    Phương thức 5: Xét học bạ THPT

Xét tuyển dựa theo kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12.

Điều kiện xét tuyển:

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Có điểm TB học kỳ 1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 8.0, học lực lớp 12 loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0)
  • Các ngành còn lại: Xét kết quả học tập HK1 lớp 12 và tốt nghiệp THPT.

4. Đăng ký và xét tuyển

  4.1 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Phiếu đăng ký tuyển thẳng
  • Bản sao hợp lệ 1 trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia, dự thi Olympic khu vực và quốc tế hoặc chứng nhận thành viên đội tuyển tham dự cuộc thi KHKT quốc tế (có tên trong danh sách của Bộ GD&ĐT) hoặc Giấy chứng nhận đạt giải kì thi chọn HSG quốc gia hoặc Giấy chứng nhận đạt giải cuộc thi KHKT quốc gia và giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác.
  • 02 phong bì dán tem, ghi họ tên, địa chỉ, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4×6.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển ưu tiên (không dùng quyền tuyển thẳng) bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia, giấy chứng nhận đạt giải cuộc thi KHKT quốc gia, quốc tế.
  • 02 phong bì dán tem, ghi họ tên, địa chỉ, số điện thoại kèm 02 ảnh chân dung cỡ 4×6.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng học sinh giỏi bậc THPT bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc kết quả học tập trích ngang
  • Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Bản giấy xác nhận của cơ quan thẩm quyền về nội dung, đề tài dự thi cấp tỉnh, cấp Bộ liên quan môn học (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Đợt 1 thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Các đợt bổ sung nộp phiếu đăng ký xét tuyển qua bưu điện.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc kết quả học tập trích ngang
  • Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét kết quả bài đánh giá năng lực bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Giấy chứng nhận kết quả đánh giá năng lực do ĐHQGHN cấp
  • Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét chứng chỉ năng lực ngoại ngữ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ

  4.2 Hình thức đăng ký

  • Đăng ký trực tuyến tại
  • Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện về Phòng Quản lí đào tạo và Công tác học sinh sinh viên của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội, số 98 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội.

  4.3 Thời gian nộp hồ sơ

Dự kiến từ ngày 15/4 – 30/4/2021.

5. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Thủ Đô thực hiện chính sách ưu tiên theo đối tượng quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2021 dự kiến như sau:

  • Nhóm các ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ, TDTT, Nghệ thuật, Du lịch: 396.000 đồng/tín chỉ
  • Nhóm các ngành Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật: 330.000 đồng/tín chỉ
  • Nhóm ngành sư phạm: Miễn học phí

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Quản lý giáo dục 21.25 18 20.33
Giáo dục mầm non 37.58 30.5 20
Giáo dục Tiểu học 25.25 24 28.78
Giáo dục Đặc biệt 21.58 24.25 20
Giáo dục Công dân 22.58 25 20
Sư phạm Toán học 26.58 24 29.03
Sư phạm Vật lý 23.03 24 28.65
Sư phạm Ngữ văn 28.67 25.5 28.3
Sư phạm Lịch sử 21.33 23.5 20
Ngôn ngữ Anh 27.8 27.5 29.88
Ngôn ngữ Trung Quốc 27.02 28 30.02
Chính trị học 19.83 18 18
Việt Nam học 22.58 18 22.08
Quản trị kinh doanh 25.85 20 29.83
Quản lý công 20 18
Luật 29.28 20 29.25
Toán ứng dụng 20.95 20 18
Công nghệ thông tin 23.93 20 29.2
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.52 23 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.83 20 29.82
Công tác xã hội 22.25 18 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.42 18 29.93
Quản trị khách sạn 30.75 18 30.2
Hệ cao đẳng
Giáo dục Mầm non 29.52 27 19
Giáo dục Tiểu học 22.2 22.25
Giáo dục Thể chất 27.42 40
Sư phạm Toán học 20.68
Sư phạm Tin học 20.23 24.5
Sư phạm Hóa học 21.23 21.5
Sư phạm Sinh học 22.83 20
Sư phạm Ngữ văn 24.47
Sư phạm Địa lý 20.5 22.25
Sư phạm Tiếng Anh 25.05 21.5

FAQ

(Lưu ý: Đây là những câu hỏi có thể đã có câu trả lời ở phần trên bài viết)

1/ Đại học Thủ đô hà nội có tốt không?

Đại học Thủ đô là một trường đại học đào tạo chuyên về sư phạm (mầm non, giáo viên thể dục). Chất lượng đào tạo của trường theo cá nhân mình đánh giá thuộc bậc trung so với các trường đại học trên toàn quốc hiện nay.

Tuy nhiên thì trường có tốt hay không sẽ không quan trọng lắm nếu bạn thực sự cố gắng ^^

2/ Đại học Thủ đô lấy bao nhiêu điểm?

Vui lòng xem chi tiết trong bảng điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội nhé.

3/ Đại học Thủ đô là trường công hay tư?

HNMU là một trường công lập nhé.

4/ Đại học Thủ đô ở đâu

Hiện nay HNMU có 3 cơ sở đào tạo chính bao gồm:

+ Trụ sở chính: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, P. Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội

+ Cơ sở 2: Đường 131 thôn Đạc Tài, Xã Mai Đình, Sóc Sơn, Hà Nội

+ Cơ sở 3: Số 6 Phố Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội