Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2026

Mã trường: HNM

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Cập nhật: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ Đô năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục714011424.75TTNV =< 8
2Giáo dục Mầm non714020124.87TTNV =< 1
3Giáo dục Tiểu học714020226.03TTNV =< 3
4Giáo dục đặc biệt714020323.75TTNV =< 5
5Giáo dục công dân714020424.50TTNV =< 5
6Giáo dục thể chất714020623.25TTNV =< 1
7Sư phạm Toán học714020926.62TTNV =< 3
8Sư phạm Tin học714021024.17TTNV =< 2
9Sư phạm Vật lý714021126.00TTNV =< 4
10Sư phạm Ngữ văn714021726.75TTNV =< 2
11Sư phạm Lịch sử714021826.68TTNV =< 2
12Sư phạm Tiếng Anh714023127.25TTNV =< 4
13Sư phạm Khoa học tự nhiên714024722.00TTNV =< 5
14Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925.02TTNV =< 4
15Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010122.43TTNV =< 3
16Ngôn ngữ Anh722020125.33TTNV =< 3
17Ngôn ngữ Trung Quốc722020424.93TTNV =< 1
18Văn học722903025.00TTNV =< 4
19Văn hóa học722904023.38TTNV =< 4
20Quản lý kinh tế731011022.75TTNV =< 1
21Chính trị học731020123.72TTNV =< 4
22Tâm lý học731040124.00TTNV =< 6
23Việt Nam học731063023.60TTNV =< 3
24Quản trị kinh doanh734010122.60TTNV =< 8
25Tài chính - Ngân hàng734020122.87TTNV =< 2
26Quản lý công734040120.80TTNV =< 11
27Luật738010123.47TTNV =< 3
28Công nghệ sinh học742020117.75TTNV =< 1
29Toán ứng dụng746011223.62TTNV =< 6
30Công nghệ thông tin748020122.10TTNV =< 7
31Công nghệ kỹ thuật môi trường751040619.50TTNV =< 1
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523.00TTNV =< 6
33Công tác xã hội776010123.23TTNV =< 6
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.20TTNV =< 9
35Quản trị khách sạn781020120.75TTNV =< 3
36Huấn luyện thể thao714020721.25TTNV =< 3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9023.97
2Giáo dục Mầm non7140201C03, C04, C14, D01, D04, X0124.25
3Giáo dục Tiểu học7140202C03, C04, C14, D01, D04, X0125.33
4Giáo dục đặc biệt7140203D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9024.17
5Giáo dục công dân7140204C14, C16, C19, C20, X01, X58, X70, X7427.2
6Giáo dục công dân7140204C0027.95
7Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T08, T1123.5
8Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C01, D3027.34
9Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, C01, D3023
10Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, D3026.27
11Sư phạm Ngữ văn7140217C03, C04, C14, D01, D04, X0127.35
12Sư phạm Ngữ văn7140217C0028.1
13Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D14, D40, X7027.38
14Sư phạm Lịch sử7140218C0028.13
15Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.89
16Ngôn ngữ Anh7220201D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.22
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.32
18Văn học7229030C03, C04, D01, D04, D14, D6525.77
19Văn học7229030C0026.52
20Văn hóa học7229040C03, C19, D14, D65, X7025.13
21Văn hóa học7229040C0025.88
22Quản lý kinh tế7310110D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D5521.23
23Chính trị học7310201C0025.5
24Chính trị học7310201D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9024.75
25Tâm lý học7310401D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.28
26Tâm lý học7310401C0026.03
27Việt Nam học7310630C03, C19, D14, D65, X7024.72
28Việt Nam học7310630C0025.47
29Quản trị kinh doanh7340101D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D5522.85
30Tài chính - Ngân hàng7340201D01, D04, D07, D08, D11, D25, D35, D5523.4
31Quản lý công7340401C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9023.07
32Luật7380101C0026.13
33Luật7380101C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9025.38
34Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, C01, D3024.44
35Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D3022.95
36Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C01, C02, C04, D01, D0420.86
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D04, D07, D08, D25, D30, D3523.66
38Công tác xã hội7760101C00, D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9024.66
39Công tác xã hội7760101C0025.41
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9023.96
41Quản trị khách sạn7810201D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X9023.54

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114D01, D14, D15, D6623.97
2Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T02, T08, T1123.5
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6625.22
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D05, D45, D65, D7125.32
5Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D1425.77
6Văn hóa học7229040C00, C03, C19, D1425.13
7Quản lý kinh tế7310110D01, D07, D08, D1121.23
8Chính trị học7310201C00, D01, D14, D15, D6624.75
9Tâm lý học7310401C00, D01, D14, D15, D6625.28
10Việt Nam học7310630C00, C03, C19, D1424.72
11Quản trị kinh doanh7340101D01, D07, D08, D1122.85
12Tài chính - Ngân hàng7340201D01, D07, D08, D1123.4
13Quản lý công7340401D01, D14, D15, D6623.07
14Luật7380101D01, D14, D15, D6625.38
15Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, C0124.44
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C0122.95
17Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C01, C02, C04, D0120.86
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D0823.66
19Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D15, D6624.66
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15, D6623.96
21Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15, D6623.54

Điểm chuẩn theo phương thức xét Kết tuyển kết hợp năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Kết tuyển kết hợp năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý Giáo dục714011423.97Xét CCQT x Điểm thi THPT
2Giáo dục Mầm non714020124.25Xét CCQT x Điểm thi THPT
3Giáo dục Tiểu học714020225.33Xét CCQT x Điểm thi THPT
4Giáo dục đặc biệt714020324.17Xét CCQT x Điểm thi THPT
5Giáo dục công dân714020427.2Xét CCQT x Điểm thi THPT
6Sư phạm Toán học714020927.34Xét CCQT x Điểm thi THPT
7Sư phạm Tin học714021023Xét CCQT x Điểm thi THPT
8Sư phạm Vật lý714021126.27Xét CCQT x Điểm thi THPT
9Sư phạm Ngữ văn714021727.35Xét CCQT x Điểm thi THPT
10Sư phạm Lịch sử714021827.38Xét CCQT x Điểm thi THPT
11Sư phạm Tiếng Anh714023125.89Xét CCQT x Điểm thi THPT
12Ngôn ngữ Anh722020125.22Xét CCQT x Điểm thi THPT
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020425.32Xét CCQT x Điểm thi THPT
14Văn học722903025.77Xét CCQT x Điểm thi THPT
15Văn hóa học722904025.13Xét CCQT x Điểm thi THPT
16Quản lý kinh tế731011021.23Xét CCQT x Điểm thi THPT
17Chính trị học731020124.75Xét CCQT x Điểm thi THPT
18Tâm lý học731040125.28Xét CCQT x Điểm thi THPT
19Việt Nam học731063024.72Xét CCQT x Điểm thi THPT
20Quản trị kinh doanh734010122.85Xét CCQT x Điểm thi THPT
21Tài chính - Ngân hàng734020123.4Xét CCQT x Điểm thi THPT
22Quản lý công734040123.07Xét CCQT x Điểm thi THPT
23Luật738010125.38Xét CCQT x Điểm thi THPT
24Toán ứng dụng746011224.44Xét CCQT x Điểm thi THPT
25Công nghệ thông tin748020122.95Xét CCQT x Điểm thi THPT
26Công nghệ kỹ thuật môi trường751040620.86Xét CCQT x Điểm thi THPT
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523.66Xét CCQT x Điểm thi THPT
28Công tác xã hội776010124.66Xét CCQT x Điểm thi THPT
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010323.96Xét CCQT x Điểm thi THPT
30Quản trị khách sạn781020123.54Xét CCQT x Điểm thi THPT

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114D01, D14, D15, D6623.97
2Giáo dục Mầm non7140201D01, C03, C04, C1424.25
3Giáo dục Tiểu học7140202D01, C03, C04, C1425.33
4Giáo dục đặc biệt7140203D01, D14, D15, D6624.17
5Giáo dục công dân7140204C14, C16, C19, C2027.2
6Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C0127.34
7Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, C0123
8Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0126.27
9Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C19, D1427.35
10Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1427.38
11Sư phạm Tiếng Anh7140231D0, D14, D15, D6625.89
12Ngôn ngữ Anh7220201D0, D14, D15, D6625.22
13Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D65, D45, D7125.32
14Văn học7229030D01, C03, C04, D1425.77
15Văn hóa học7229040C00, C19, C03, D1425.13
16Quản lý kinh tế7310110D01, D07, D08, D1121.23
17Chính trị học7310201D01, D14, D15, D6624.75
18Tâm lý học7310401D01, D14, D15, D6625.28
19Việt Nam học7310630C00, C19, C03, D1424.72
20Quản trị kinh doanh7340101D01, D07, D08, D1122.85
21Tài chính - Ngân hàng7340201D01, D07, D08, D1123.4
22Quản lý công7340401D01, D14, D15, D6623.07
23Luật7380101D01, D14, D15, D6625.38
24Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, C0124.44
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C0122.95
26Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D01, C01, C02, C0420.86
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D01, D07, D08, A0123.66
28Công tác xã hội7760101D01, D14, D15, D6924.66
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15, D6623.96
30Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15, D6623.54

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114D78, D14, D01, C0026.03
2Giáo dục Mầm non7140201D90, D72, D0124.45
3Giáo dục Tiểu học7140202D96, D78, D72, D0126.26
4Giáo dục Công dân7140204D84, D66, D78, D9625.99
5Giáo dục Thể chất7140206T09, T10, T05, T0824
6Sư phạm Toán học7140209A01, D07, D90, D0126.5
7Sư phạm Vật lý7140211A01, D07, D90, D1125.65
8Sư phạm Ngữ văn7140217D14, D15, D78, D0126.58
9Sư phạm Lịch sử7140218D14, D09, D78, D9626.18
10Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D78, D0126.1
11Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D15, D78, D0126.25
12Văn học7229030D78, D14, D01, C0027.08
13Văn hóa học7229040C00, C20, D01, D1425.75
14Chính trị học7310201C00, D78, D66, D0124.65
15Tâm lý học7310401D96, D14, D01, C0026.63
16Việt Nam học7310630C00, D96, A00, D0126.36
17Quản trị kinh doanh7340101C00, A00, D0126.62
18Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9624.49
19Quản lý công7340401C00, D96, A00, D0123.47
20Luật7380101C00, D78, D66, D0126.5
21Toán ứng dụng7460112A01, A00, D07, D0124.68
22Công nghệ thông tin7480201A01, A00, D07, D0123.65
23Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01, A00, D07, D0118.9
24Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605C00, D96, A00, D0126.86
25Công tác xã hội7760101D78, D14, D01, C0024.87
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15, D78, D14, D0124.88
27Quản trị khách sạn7810201D15, D78, D14, D0124.8
28Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D01, D0726.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114D78, D14, D01, C0027.39
2Giáo dục Mầm non7140201D96, D90, D72, D0127.11
3Giáo dục Thể chất7140206T09, T10, T05, T0822.4
4Sư phạm Lịch sử7140218D14, D09, D78, D9628.6
5Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D78, D0127.9
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D15, D78, D0127.7
7Văn học7229030D78, D14, D01, C0027.84
8Văn hóa học7229040C00, C20, D01, D1427
9Chính trị học7310201C00, D78, D66, D0126.42
10Tâm lý học7310401D96, D14, D01, C0027.5
11Việt Nam học7310630C00, D96, A00, D0126.91
12Quản trị kinh doanh7340101C00, D96, A00, D0127.49
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9627.68
14Quản lý công7340401C00, D96, A00, D0126.33
15Luật7380101C00, D78, D66, D0127.3
16Toán ứng dụng7460112A01, A00, D07, D0127.57
17Công nghệ thông tin7480201A01, A00, D07, D0127
18Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01, A00, D07, D0117.1
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605C00, D96, A00, D0127.78
20Công tác xã hội7760101D78, D14, D01, C0026.9
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15, D78, D14, D0126.81
22Quản trị khách sạn7810201D15, D78, D14, D0126.62
23Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D01, D0727.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114D78, D14, D01, C0023.25
2Giáo dục Mầm non7140201D96, D78, D72, D0123
3Giáo dục Tiểu học7140202D96, D78, D72, D0125.15
4Giáo dục Đặc biệt7140203D78, D14, D01, C0025.5
5Giáo dục Công dân7140204D84, D66, D78, D9625.19
6Giáo dục Thể chất7140206A01, A00, D07, D0123.5
7Sư phạm Toán học7140209A01, D07, D90, D0126.15
8Sư phạm Vật lý7140211A01, D07, D90, D1124.2
9Sư phạm Ngữ văn7140217D14, D78, D0125.8
10Sư phạm Lịch sử7140218D14, D09, D78, D9625.15
11Ngôn ngữ Anh7220201D15, D78, D14, D0125.22
12Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D15, D78, D14, D0125.31
13Văn học7229030D78, D14, D01, C0024.59
14Văn hóa học7229040D15, C00, D78, D1416
15Chính trị học7310201C00, D78, D66, D0116
16Tâm lý học7310401D96, D72, D70, C0023.23
17Việt Nam học7310630D15, D78, D14, C0022.25
18Quản trị kinh doanh7340101C00, D96, A00, D0124.06
19Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A00, D01, D9622.55
20Quản lý công7340401C00, D96, A00, D0116
21Luật7380101C00, D78, D66, D0123.5
22Toán ứng dụng7460112A01, A00, D07, D0123.55
23Công nghệ thông tin7480201A01, A00, D07, D0122.55
24Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01, A00, D07, D0116
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605C00, D96, A00, D0124.2
26Công tác xã hội7760101D78, D14, D01, C0022
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15, D78, D14, D0123.57
28Quản trị khách sạn7810201D15, D78, D14, D0123.25
29Bảo hộ lao động7850201A01, A00, D07, D0126

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114D78, D14, D01, C0026.1
2Giáo dục Mầm non7140201D96, D90, D72, D0125.46
3Giáo dục Đặc biệt7140203D78, D14, D01, C0026.81
4Giáo dục Công dân7140204D84, D66, D78, D9627
5Giáo dục Thể chất7140206A01, A00, D07, D0122.3
6Sư phạm Vật lý7140211A01, D07, D90, D1127.2
7Sư phạm Lịch sử7140218D14, D09, D78, D9627.29
8Ngôn ngữ Anh7220201D15, D78, D14, D0127.2
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D15, D78, D14, D0126.83
10Văn học7229030D78, D14, D01, C0026.3
11Văn hóa học7229040D15, C00, D78, D1416
12Chính trị học7310201C00, D78, D66, D0116
13Tâm lý học7310401D96, D72, D70, C0024.91
14Việt Nam học7310630D15, D78, D14, C0024.5
15Quản trị kinh doanh7340101C00, D96, A00, D0125.84
16Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A00, D01, D9625.07
17Quản lý công7340401C00, D96, A00, D0116
18Luật7380101C00, D78, D66, D0124.87
19Toán ứng dụng7460112A01, A00, D07, D0125.43
20Công nghệ thông tin7480201A01, A00, D07, D0124.4
21Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01, A00, D07, D0116
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605C00, D96, A00, D0125.94
23Công tác xã hội7760101D78, D14, D01, C0023.84
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15, D78, D14, D0125.6
25Quản trị khách sạn7810201D15, D78, D14, D0124.68
26Bảo hộ lao động7850201A01, A00, D07, D0126

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114D78, D14, D01, C0032
2Giáo dục Mầm non7140201D96, D90, D72, D0130.12
3Giáo dục Tiểu học7140202D96, D78, D72, D0133.7
4Giáo dục đặc biệt7140203D78, D14, D01, C0033.5
5Giáo dục công dân7140204D14, D15, D78, D9630.57
6Giáo dục thể chất7140206T09, T10, T05, T0829
7Sư phạm Toán học7140209A01, A00, D90, D0133.95
8Sư phạm Vật lý7140211A01, D07, D90, D7229.87
9Sư phạm Ngữ văn7140217D14, D15, D78, D0133.93
10Sư phạm Lịch sử7140218D14, C00, D78, D9636
11Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D78, D0133.4
12Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D15, D78, D0133.02
13Chính trị học7310201C00, D78, D66, D0130.5
14Việt Nam học7310630D15, D78, D14, D0124.6
15Quản trị kinh doanh7340101D00, D96, A00, D0131.53
16Quản lý công7340401D00, D96, A00, D0125
17Luật7380101C00, D78, D66, D0133.93
18Toán ứng dụng7460112A01, A00, D90, D0130.43
19Công nghệ thông tin7480201A01, A00, D90, D0132.38
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01, A00, D90, D0125
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D90, D96, A00, D0132.78
22Công tác xã hội7760101D78, D14, D01, C0029.88
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15, D78, D14, D0130.35
24Quản trị khách sạn7810201D15, D78, D14, D0129.65

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114D78, D14, D01, C0031.5
2Giáo dục Mầm non7140201D96, D90, D72, D0134
3Giáo dục Tiểu học7140202D96, D78, D72, D0137.25
4Giáo dục đặc biệt7140203D78, D14, D01, C0030.5
5Giáo dục công dân7140204D14, D15, D78, D9630
6Giáo dục thể chất7140206T09, T10, T05, T0829
7Sư phạm Toán học7140209A01, A00, D90, D0137.03
8Sư phạm Vật lý7140211A01, D07, DF90, D7230.5
9Sư phạm Ngữ văn7140217D14, D15, D78, D0136.25
10Sư phạm Lịch sử7140218D14, C00, D78, D9635
11Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D78, D0135.25
12Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D15, D78, D0136.5
13Chính trị học7310201C00, D78, D66, D0125
14Việt Nam học7310630D15, D78, D14, D0125
15Quản trị kinh doanh7340101D90, D96, A00, D0135.8
16Quản lý công7340401D90, D96, A00, D0125
17Luật7380101C00, D78, D66, D0135
18Toán ứng dụng7460112A01, A00, D90, D0125
19Công nghệ thông tin7480201A01, A00, D90, D0134.5
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01, A00, D90, D0125
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D90, D96, A00, D0136
22Công tác xã hội7760101D78, D14, D01, C0029
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15, D78, D14, D0134
24Quản trị khách sạn7810201D15, D78, D14, D0133.8

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý Giáo dục7140114D78, D14, D01, C0029
2Giáo dục Mầm non7140201D01, D96, D78, D7226.57
3Giáo dục Tiểu học7140202D01, D96, D78, D7233.95
4Giáo dục đặc biệt7140203D78, D14, D01, C0028.42
5Giáo dục công dân7140204D14, D15, D78, D0127.5
6Sư phạm Toán học7140209A01, D07, D90, D0134.8
7Sư phạm Vật lý7140211A01, D07, D90, D0129
8Sư phạm Ngữ văn7140217D14, D15, D78, D0134.43
9Sư phạm Lịch sử7140218D14, D15, D78, D0130.1
10Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D78, D0134.55
11Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D15, D78, D0135.07
12Chính trị học7310201C00, D78, D66, D0122.07
13Việt Nam học7310630D15, D78, C00, D0123.25
14Quản trị kinh doanh7340101D90, D96, A00, D0132.4
15Quản lý công7340401D90, D96, A00, D0120.68
16Luật7380101C00, D78, D66, D0132.83
17Toán ứng dụng7460112A01, A00, D90, D0124.27
18Công nghệ thông tin7480201A01, A00, D90, D0132.25
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D90, D96, A00, D0132.8
20Công tác xã hội7760101D78, D14, D01, C0025.75
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15, D78, C00, D0132.3
22Quản trị khách sạn7810201D15, D78, C00, D0132.33

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)7140201D01, D96, D78, D7219
2Quản lý Giáo dục7140114D78, D14, D15, D0120.33TTNV =< 4
3Giáo dục Mầm non7140201D01, D96, D78, D7220
4Giáo dục Tiểu học7140202D01, D96, D78, D7228.78TTNV =< 3
5Giáo dục đặc biệt7140203D78, D14, D15, D0120
6Giáo dục công dân7140204D14, D15, D78, D0120
7Sư phạm Toán học7140209A01, D07, D90, D0129.03TTNV =< 1
8Sư phạm Vật lý7140211A01, D07, D90, D0128.65
9Sư phạm Ngữ văn7140217D14, D15, D78, D0128.3TTNV =< 2
10Sư phạm Lịch sử7140218D14, D15, D78, D0120
11Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D78, D0129.88TTNV =< 1
12Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14, D15, D78, D0130.02TTNV =< 2
13Chính trị học7310201C00, D78, D66, D0118
14Việt Nam học7310630D15, D78, C00, D0122.08TTNV =< 1
15Quản trị kinh doanh7340101D90, D96, A00, D0129.83TTNV =< 2
16Quản lý công7340401D90, D96, A00, D0118
17Luật7380101C00, D78, D66, D0129.25
18Toán ứng dụng7460112A01, A00, D90, D0118
19Công nghệ thông tin7480201A01, A00, D90, D0129.2
20Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01, A00, D90, D0118
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D90, D96, A00, D0129.82
22Công tác xã hội7760101D78, D14, D15, D0118
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15, D78, C00, D0129.93
24Quản trị khách sạn7810201D15, D78, C00, D0130.2
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác