Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh (HVUH)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, X78, X25, D14, D09 | 220 | Các chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại; Giảng dạy tiếng Anh |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | 220 | Các chuyên ngành: Tiếng Trung hành chính văn phòng; Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch; Giảng dạy tiếng Trung |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D06, D14 | 50 | Các chuyên ngành: Tiếng Nhật thương mại; Ngôn ngữ – Văn hóa Nhật Bản |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, DD2, D14 | 45 | Các chuyên ngành: Tiếng Hàn thương mại; Giảng dạy tiếng Hàn |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 30 | Các chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế; Kinh tế số |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 45 | Các chuyên ngành: Tâm lý học học đường; Tâm lý học lâm sàng; Tâm lý học tội phạm; Ứng dụng trí tuệ nhân tạo chăm sóc sức khỏe tinh thần |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 200 | Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị nguồn nhân lực; Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo; Khởi nghiệp và Phát triển bền vững |
| 8 | Marketing | 7340115 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 200 | Các chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing; Truyền thông và Quan hệ công chúng |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 100 | Các chuyên ngành: Quản trị thương mại điện tử; Kinh doanh số; Phân tích dữ liệu kinh doanh |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 200 | Các chuyên ngành: Ngân hàng số; Tài chính doanh nghiệp |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 50 | Các chuyên ngành: Công nghệ tài chính; Khai phá dữ liệu tài chính; Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính |
| 12 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 100 | Các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán số |
| 13 | Luật | 7380101 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 100 | |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 50 | |
| 15 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 30 | Các chuyên ngành: Hệ thống nhúng thông minh; AI và IoT ứng dụng |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 300 | Các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm và ứng dụng AI; Công nghệ truyền thông đa phương tiện; Công nghệ Game; Phát triển Web và ứng dụng AI |
| 17 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 60 | Các chuyên ngành: Quản lý chất lượng bệnh viện; Quản lý tài chính bệnh viện; Quản lý trang thiết bị y tế |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 100 | Các chuyên ngành: Quản trị lữ hành; Quản lý giải trí; Quản trị sự kiện |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 100 | Các chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
III. Thông tin tuyển sinh
Đại học Hùng Vương TPHCM (DHV) là trường đại học tư thục đa ngành tại TP.HCM, định hướng ứng dụng và gắn kết doanh nghiệp, phù hợp với thí sinh muốn học nhanh, làm vững.
Bài viết này tóm gọn nhưng đầy đủ về phương thức xét tuyển, danh mục ngành, tổ hợp, chỉ tiêu, học phí, học bổng, lịch quan trọng và cách đăng ký online tại DHV để bạn chuẩn bị hồ sơ đúng hạn.

1. Thông tin tuyển sinh chung
a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trong và ngoài nước theo quy định.
b. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
c. Các tổ hợp xét tuyển
Các khối xét tuyển vào trường Đại học Hùng Vương năm 2025 bao gồm:
| THXT | Tổ hợp môn | THXT | Tổ hợp môn | |
| A00 | Toán, Lý, Hóa | D06 | Văn, Toán, Tiếng Nhật | |
| A01 | Toán, Lý, Anh | D09 | Toán, Sử, Anh | |
| C00 | Văn, Sử, Địa | DD2 | Văn, Toán, Tiếng Hàn | |
| C01 | Văn, Toán, Lý | D14 | Văn, Sử, Anh | |
| C03 | Văn, Toán, Sử | X01 | Văn, Toán, GD KT&PL | |
| C04 | Văn, Toán, Địa | X25 | Toán, Anh, GD KT&PL | |
| D01 | Văn, Toán, Anh | X78 | Văn, GD KT&PL, Anh | |
| D04 | Văn, Toán, Tiếng Trung |
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức
a. Xét học bạ THPT
Điều kiện nhận hồ sơ: Điểm TB học bạ ≥ 5.0 điểm.
Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển sớm ngay sau khi có kết quả học kỳ 1 lớp 12.
b. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
Thực hiện theo lộ trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM.
c. Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM
Thực hiện theo lộ trình tuyển sinh của ĐHQG TPHCM.
Thí sinh tốt nghiệp THPT, tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT của Bộ GD&ĐT và tốt nghiệp, tham gia kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức và có kết quả thi ≥ 500 điểm.
3. Thông tin đăng ký xét tuyển
Đang chờ cập nhật thông tin mới nhất từ nhà trường.
Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TPHCM
IV. Học phí
Học phí Trường Đại học Hùng Vương TPHCM cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) dự kiến là 1.100.000 đồng/tín chỉ. Học phí không tăng trong suốt 4 năm học.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh (HVUH). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
