Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026

Mã trường: DHV

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026

Trường Đại học Hùng Vương TPHCM xét tuyển đại học năm 2026 theo các phương thức:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Xét học bạ THPT
  • Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2026
  • Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt H-SCA kết hợp học bạ
  • Xét thí sinh tốt nghiệp trung cấp

Điểm chuẩn đã được quy đổi của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026 như sau:

Tên ngành / Chương trình đào tạoMã xét tuyểnĐiểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh722020115.0
Giảng dạy Tiếng Anh72202010115.0
Ngôn ngữ Trung Quốc722020415.0
Ngôn ngữ Nhật722020915.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015.0
Kinh tế quốc tế731010615.0
Tâm lý học731040120.0
Quản trị kinh doanh734010115.0
Quản trị logistics73401010115.0
Marketing734011515.0
Truyền thông và Quan hệ công chúng73401150115.0
Thương mại điện tử734012215.0
Tài chính – Ngân hàng734020115.0
Công nghệ tài chính734020515.0
Kế toán734030115.0
Luật738010120.0
Luật kinh tế738010720.0
Kỹ thuật máy tính748010615.0
Trí tuệ nhân tạo748010715.0
Công nghệ thông tin748020115.0
Quản lý bệnh viện772080215.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315.0
Quản trị khách sạn781020115.0

Xem thêm điểm chuẩn các năm gần nhất của trường phía dưới.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, X78, X25, D14, D0915
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D1415
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D1415
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, C04, X78, C03, C00, DD2, D1415
5Kinh tế quốc tế7310106D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
6Tâm lý học7310401D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0020
7Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
8Marketing7340115D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
9Thương mại điện tử7340122D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
10Tài chính ngân hàng7340201D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
11Công nghệ tài chính7340205D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
12Kế toán7340301D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
13Luật7380101D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0018
14Luật kinh tế7380107D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0018
15Kỹ thuật máy tính7480106D01, A01, C04, C03, X01, C01, A0015
16Công nghệ thông tin7480201D01, A01, C04, C03, X01, C01, A0015
17Quản lý bệnh viện7720802D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D1415
19Quản trị khách sạn7810201D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D1415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, X78, X25, D14, D0915
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D1415
3Ngôn ngữ Nhật7220209D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D1415
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, C04, X78, C03, C00, DD2, D1415
5Kinh tế quốc tế7310106D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
6Tâm lý học7310401D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0020
7Quản trị kinh doanh7340101D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
8Marketing7340115D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
9Thương mại điện tử7340122D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
10Tài chính ngân hàng7340201D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
11Công nghệ tài chính7340205D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
12Kế toán7340301D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
13Luật7380101D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0018
14Luật kinh tế7380107D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0018
15Kỹ thuật máy tính7480106D01, A01, C04, C03, X01, C01, A0015
16Công nghệ thông tin7480201D01, A01, C04, C03, X01, C01, A0015
17Quản lý bệnh viện7720802D01, A01, C04, X78, C03, X01, C0015
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D1415
19Quản trị khách sạn7810201D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D1415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020115Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020415Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Ngôn ngữ Nhật722020915Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kinh tế quốc tế731010615Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Tâm lý học731040120Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Quản trị kinh doanh734010115Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Marketing734011515Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Thương mại điện tử734012215Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Tài chính ngân hàng734020115Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Công nghệ tài chính734020515Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Kế toán734030115Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Luật738010118Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Luật kinh tế738010718Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kỹ thuật máy tính748010615Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Công nghệ thông tin748020115Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Quản lý bệnh viện772080215Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Quản trị khách sạn781020115Điểm chuẩn đã được quy đổi
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác