Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026
Mã trường: DHV
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM xét tuyển đại học năm 2026 theo các phương thức:
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Xét học bạ THPT
- Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2026
- Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt H-SCA kết hợp học bạ
- Xét thí sinh tốt nghiệp trung cấp
Điểm chuẩn đã được quy đổi của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026 như sau:
| Tên ngành / Chương trình đào tạo | Mã xét tuyển | Điểm chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.0 |
| Giảng dạy Tiếng Anh | 722020101 | 15.0 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15.0 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15.0 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15.0 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | 15.0 |
| Tâm lý học | 7310401 | 20.0 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.0 |
| Quản trị logistics | 734010101 | 15.0 |
| Marketing | 7340115 | 15.0 |
| Truyền thông và Quan hệ công chúng | 734011501 | 15.0 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | 15.0 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 15.0 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | 15.0 |
| Kế toán | 7340301 | 15.0 |
| Luật | 7380101 | 20.0 |
| Luật kinh tế | 7380107 | 20.0 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 15.0 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15.0 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 |
| Quản lý bệnh viện | 7720802 | 15.0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15.0 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | 15.0 |
Xem thêm điểm chuẩn các năm gần nhất của trường phía dưới.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, X78, X25, D14, D09 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, DD2, D14 | 15 |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 20 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 8 | Marketing | 7340115 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 13 | Luật | 7380101 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 18 |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 18 |
| 15 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 15 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 15 |
| 17 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 15 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, X78, X25, D14, D09 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, C04, X78, C03, C00, DD2, D14 | 15 |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 20 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 8 | Marketing | 7340115 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 13 | Luật | 7380101 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 18 |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 18 |
| 15 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 15 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 15 |
| 17 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 15 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Tâm lý học | 7310401 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Marketing | 7340115 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Luật | 7380101 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
