Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh – HUI

0
2780

Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh chính thức công bố thông báo tuyển sinh năm 2021 theo 4 phương thức xét tuyển vào 35 ngành đại học hệ chính quy, 19 ngành đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (HUI)
  • Mã trường: HUI
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP.HCM
  • Điện thoại: 02838940390
  • Email: dhcn@iuh.edu.vn
  • Website: http://www.hui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510301C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510303C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510302C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480108C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
  • Mã ngành: 7510304
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510201C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510203C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510202C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin (CLC) gồm 4 ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • Kỹ thuật phần mềm
    • Khoa học máy tính
    • Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480201C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510401C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Kỹ thuật hóa phân tích
  • Mã ngành: 7510403
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7540101C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
  • Mã ngành: 7720497
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
  • Mã ngành: 7540106
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7420201C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kế toán (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340301C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kiểm toán (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340302C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính ngân hàng
    • Tài chính doanh nghiệp
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị nguồn nhân lực
    • Logicstics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Marketing (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340115C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
    • Quản trị khách sạn
    • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340120C
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế 2 + 2)
  • Đại học liên kết: Angelo State University (Hoa Kỳ)
  • Mã ngành: 7340101K
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Marketing (Liên kết quốc tế 2 + 2)
  • Đại học liên kết: Angelo State University (Hoa Kỳ)
  • Mã ngành: 7340101K
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Kế toán (Liên kết quốc tế 2 + 2)
  • Đại học liên kết: Angelo State University (Hoa Kỳ)
  • Mã ngành: 7340301K
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Tài chính ngân hàng (Liên kết quốc tế 2 + 2)
  • Đại học liên kết: Angelo State University (Hoa Kỳ)
  • Mã ngành: 7340201K
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (Liên kết quốc tế 2 + 2)
  • Đại học liên kết: Angelo State University (Hoa Kỳ)
  • Mã ngành: 7850101K
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Liên kết quốc tế 2 + 2)
  • Đại học liên kết: Angelo State University (Hoa Kỳ)
  • Mã ngành: 7220201K
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Khoa học máy tính (Liên kết quốc tế 2 + 2)
  • Đại học liên kết: Angelo State University (Hoa Kỳ)
  • Mã ngành: 7480108K
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Liên kết quốc tế 2 + 2)
  • Đại học liên kết: Angelo State University (Hoa Kỳ)
  • Mã ngành: 7340120K
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2020 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
Khối C02 (Văn, Toán, Hóa)
Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D15 (Văn, Địa , Anh)
Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Đại học Công nghiệp TPHCM áp dụng 4 phương thức xét tuyển đại học tại cơ sở chính, cụ thể như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại Đối tượng xét tuyển thẳng đại học theo quy định

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng chứng minh diện xét tuyển thẳng
  • Bản sao CMND hoặc CCCD
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng

Thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển và thời gian nộp hồ sơ: Theo quy định và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT
  • Thí sinh khai báo trên trang tuyển sinh của trường và thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển

Phương thức 3: Xét học bạ

Quy định xét tuyển bằng học bạ:

  • Hình thức xét học bạ: Xét kết quả học tập năm lớp 12
  • Điểm nhận hồ sơ: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 20 điểm

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải về, in ra và điền thông tin vào)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoạc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao CMND/CCCD
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Bản sao công chứng các giấy tờ chứng minh hưởng ưu tiên
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng

Thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ đầu tháng 05/2021 đến hết ngày 05/07/2021.

Phương thức 4: Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

Lưu ý: Trường cũng xét tuyển thẳng học sinh đạt HSG cấp quốc gia các môn Toán, Lý… học sinh đạt giải các kỳ thi tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển.

Hồ sơ xét thi năng lực bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao CMND/CCCD
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng minh hưởng ưu tiên
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ

Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 20/07/2021 đến hết ngày 20/08/2021

4, Địa điểm và hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ theo 1 trong 3 hình thức sau:

  • Nộp trực tiếp tại trường Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện (lệ phí xét tuyển chuyển khoản)

Địa điểm nhận hồ sơ: Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.

Tài khoản nhận lệ phí xét tuyển:

  • Chủ tài khoản (người nhận): TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINH
  • Số tài khoản: 1600 201 061 490
  • Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn VN (Agribank), chi nhánh Sài Gòn.

Nội dung chuyển khoản: [số CMND hoặc căn cước CD của thí sinh]-[họ tên thí sinh]-[số nguyện vọng xét tuyển]

Ví dụ: Nguyễn Ngọc L, số CCCD 0123456789, xét 3 nguyện vọng sẽ chuyển khoản theo nội dung: [0123456789]-[Nguyễn Ngọc L]-[3])

Các bạn chuyển khoản lệ phí chú ý kiểm tra chính xác tên đơn vị nhận và số tài khoản nhé.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm xét tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM

Ngành học 2018 2019 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 19.5 20.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 16 17.5 17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.75 17.5 21
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19 19.5 22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19 19.5 22.5
Công nghệ chế tạo máy 18 17.5 20.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20 21.5 23
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 16.5 17 17
Kỹ thuật xây dựng 16.75 17 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.75 17 17
Công nghệ dệt, may 18 18 18
Thiết kế thời trang 16.5 17.25 19
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 18.75 19.5 23
Khoa học dữ liệu 23
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16 17 17
Công nghệ thực phẩm 18 18.5 21
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 15.5 17 17
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15.5 17 17
Công nghệ sinh học 17 17 18
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5 17 17
Quản lý đất đai 17 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 17
Bảo hộ lao động 21.5
Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán 17.75 19 21.5
Tài chính – Ngân hàng 17.75 18.5 22.5
Marketing 19 19.5 24.5
Quản trị kinh doanh 18.25 19.5 22.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19 20 22
Kinh doanh quốc tế 20 20.5 23.5
Thương mại điện tử 18 19.5 22.5
Luật kinh tế 21 21 23.25
Luật quốc tế 18.5 19.5 20.5
Ngôn ngữ Anh 17.75 19.5 20.5
Chương trình chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 16.5 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 16 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.5 17.5 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.5 16 18
Công nghệ chế tạo máy 16.25 16 18
Kỹ thuật phần mềm 16 17.5 19
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 16 17
Công nghệ thực phẩm 15 16 17
Kế toán – Kiểm toán 16.5 19
Công nghệ sinh học 17 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 17 19
Tài chính ngân hàng 16.5 19
Marketing 17 19
Quản trị kinh doanh 17 19
Kinh doanh quốc tế 18 19