Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp TPHCM 2022

0
14356

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM chính thức công bố thông báo tuyển sinh năm 2022 theo 4 phương thức xét tuyển vào 35 ngành đại học hệ chính quy, 19 ngành đào tạo chất lượng cao.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
  • Mã trường: IUH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP.HCM
  • Điện thoại: 02838940390
  • Email: dhcn@iuh.edu.vn
  • Website: http://iuh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2022 như sau:

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC)
  • Mã ngành: 7510301C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
  • Mã ngành: 7510303C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC)
  • Mã ngành: 7510302C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC)
  • Mã ngành: 7480108C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
  • Mã ngành: 7510304
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC)
  • Mã ngành: 7510201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)
  • Mã ngành: 7510203C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy (CLC)
  • Mã ngành: 7510202C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC)
  • Mã ngành: 7510205C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC)
  • Mã ngành: 7510206C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã ngành: 7480201C
  • Các ngành:
    • Ngành Công nghệ thông tin
    • Ngành Kỹ thuật phần mềm
    • Ngành Khoa học máy tính
    • Ngành Hệ thống thông tin
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Nhóm ngành Công nghệ hóa học (CLC)
  • Mã ngành: 7510401C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, C02
  • Ngành Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
  • Mã ngành: 7720497
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
  • Mã ngành: 7540106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ sinh học y dược
    • Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp
    • Chuyên ngành Công nghệ sinh học thẩm mĩ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Công nghệ sinh học (CLC)
  • Mã ngành: 7420201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
    • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C02, D90, D96
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kế toán
    • Chuyên ngành Thuế và kế toán
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kế toán (CLC)
  • Mã ngành: 7340301C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kiểm toán (CLC)
  • Mã ngành: 7340302C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Phân tích Tài chính – Kinh doanh
  • Mã ngành: 7340303
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
    • Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (CLC)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
    • Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực
    • Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Quản trị kinh doanh (CLC)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Marketing (CLC)
  • Mã ngành: 7340115C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (CLC)
  • Mã ngành: 7340120C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Luật kinh tế (CLC)
  • Mã ngành: 7380107C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D96
  • Ngành Luật quốc tế (CLC)
  • Mã ngành: 7380108C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D96
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2+2
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101K
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115K
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301K
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Tài chính ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201K
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101K
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C02, D90, D96
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201K
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101K
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120K
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
CHƯƠNG TRÌNH QUỐC TẾ CHẤT LƯỢNG CAO
  • Ngành Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
  • Mã ngành: 7340301Q
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
  • Mã ngành: 7340302Q
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối C02 (Văn, Toán, Hóa)
  • Khối C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa , Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực

    Phương thức 1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Ưu tiên xét tuyển thẳng

Đối tượng ưu tiên xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Học sinh đạt giải kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố, học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển)
  • Học sinh đạt giải cuộc thi KHKT cấp tỉnh/thành phố, có nghề đạt giải phù hợp với ngành xét tuyển
  • Học sinh trường chuyên, lớp chuyên theo danh sách của ĐH Công nghiệp TPHCM.
  • Học sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các chứng chỉ quốc tế khác tương đương còn hiệu lực

Điều kiện hưởng ưu tiên xét tuyển thẳng: Có điểm học lực cả năm lớp 12 của từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 6.5

    Phương thức 2. Xét học bạ THPT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 21.0
  • Ngành Dược: >= 24.0

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển và thời gian nộp hồ sơ: Theo quy định và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT
  • Thí sinh khai báo trên trang tuyển sinh của trường và thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển

    Phương thức 4: Xét theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2021

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Công nghiệp TPHCM công bố sau khi có kết quả thi.

4, Đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng minh diện tuyển thẳng
  • Bản sao CMND/CCCD
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng

*Hồ sơ đăng ký xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao CMND/CCCD
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng

*Hồ sơ xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng Phiếu điểm thi đánh giá năng lực năm 2022
  • Bản sao CMND/CCCD
  • Giấy tờ chứng minh ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng

b) Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Ưu tiên xét tuyển thẳng: Dự kiến nhận hồ sơ từ ngày 15/4 – 16h00 ngày 15/7/2022
  • Xét học bạ: Dự kiến từ ngày 15/4 – 16h00 ngày 15/7/2022.
  • Xét kết quả thi THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét kết quả thi ĐGNL: Từ ngày 15/4 – 30/7/2022.

c) Địa điểm nộp hồ sơ

  • Nộp trực tiếp tại trường
  • Gửi hồ sơ qua đường bưu điện

d) Nộp lệ phí xét tuyển

Thí sinh gửi hồ sơ qua bưu điện có thể chuyển lệ phí xét tuyển bằng cách chuyển khoản theo thông tin sau:

  • Tên tài khoản: Trường ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH
  • Số tài khoản: 1600 201 061 490
  • Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) Chi nhánh Sài Gòn
  • Nội dung chuyển tiền: Số CCCD – Họp tên – Số nguyện vọng xét tuyển. VD: 001056456432 – Nguyễn Văn A – 2

e) Địa chỉ nhận hồ sơ

Địa chỉ: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm xét tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.5 20.5 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.5 17 21.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5 24.5
Robot và hệ thống điều khiển thông minh 24.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 17.5 21 24.25
IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 17 20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.5 22.5 23.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.5 22.5 24.0
Công nghệ chế tạo máy 17.5 20.5 22.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.5 23 25.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17 17 19.0
Kỹ thuật xây dựng 17 18 21.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17 17 18.5
Công nghệ dệt, may 18 18 20.25
Thiết kế thời trang 17.25 19 22.5
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 19.5 23 25.25
Khoa học dữ liệu 23 25.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17 17 18.5
Công nghệ thực phẩm 18.5 21 23.0
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 17 17 18.5
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 17 17
Công nghệ sinh học 17 18 21.0
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên (Quản lý đất đai, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên) 18.5
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 17 18.5
Quản lý đất đai 17 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 17
Bảo hộ lao động 21.5
Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán 19 21.5 /
Tài chính – Ngân hàng 18.5 22.5 25.5
Kế toán 25.0
Kiểm toán 23.75
Marketing 19.5 24.5 26.0
Quản trị kinh doanh 19.5 22.75 25.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 22 24.0
Kinh doanh quốc tế 20.5 23.5 25.5
Thương mại điện tử 19.5 22.5 25.0
Luật kinh tế 21 23.25 26.0
Luật quốc tế 19.5 20.5 24.25
Ngôn ngữ Anh 19.5 20.5 24.5
Chương trình chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.5 18 19.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 21.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 16 17 17.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 19.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.5 18 20.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 18 19.5
Công nghệ chế tạo máy 16 18 18.0
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 23.25
Kỹ thuật phần mềm 17.5 19
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16 17 17.5
Công nghệ thực phẩm 16 17 17.5
Kế toán – Kiểm toán 16.5 19
Công nghệ sinh học 17 17 17.5
Kế toán 23.0
Kiểm toán 21.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 19
Tài chính ngân hàng 16.5 19 23.5
Marketing 17 19 24.5
Quản trị kinh doanh 17 19 23.75
Kinh doanh quốc tế 18 19 24.0
Luật kinh tế 23.25
Luật quốc tế 20.0