Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính – Marketing 2022

0
27863

Trường Đại học Tài chính – Marketing chính thức chốt phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022. Thông tin chi tiết các bạn xem ngay dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Tài chính – Marketing
  • Tên tiếng Anh: University of Finance – Marketing (UFM)
  • Mã trường: DMS
  • Trực thuộc: Bộ Tài chính
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực: Tài chính
  • Địa chỉ: Số 2/4 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP.HCM
  • Điện thoại: 028. 3872 6789 – 028 3872 6699
  • Email: contact@ufm.edu.vn
  • Website: https://ufm.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ufm.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Thông tin Kế hoạch tuyển sinh đại học chính quy của trường Đại học Tài chính – Marketing cập nhật ngày 20/12/2021)

– Khu vực tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước

– Chỉ tiêu tuyển sinh (dự kiến): 4500

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tài chính – Marketing năm 2022 như sau:

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Chuyên ngành Quản trị bán hàng
    • Chuyên ngành Quản trị dự án
  • Chỉ tiêu: 450
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị Marketing
    • Chuyên ngành Quản trị thương hiệu
    • Chuyên ngành Truyền thông Marketing
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Bất động sản (chuyên ngành Kinh doanh bất động sản)
  • Mã ngành: 7340116
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế
    • Chuyên ngành Thương mại quốc tế
    • Chuyên ngành Logistic và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu
  • Chỉ tiêu: 270
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Ngân hàng
    • Chuyên ngành Thuế
    • Chuyên ngành Hải quan – Xuất nhập khẩu
    • Chuyên ngành Tài chính công
    • Chuyên ngành Tài chính Bảo hiểm và Đầu tư
    • Chuyên ngành Thẩm định giá
  • Chỉ tiêu: 500
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Kiểm toán
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kinh tế (chuyên ngành Quản lý kinh tế)
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Luật kinh tế (chuyên ngành Luật đầu tư kinh doanh)
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Toán kinh tế (Chuyên ngành Tài chính định lượng)
  • Mã ngành: 7310108
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D78, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
CHƯƠNG TRÌNH ĐẶC THÙ
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý (chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7340405D
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Hệ thống thông tin kế toán
    • Chuyên ngành Tin học quản lý
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7810103D
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị lữ hành
    • Chuyên ngành Quản trị tổ chức sự kiện
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D78, D96
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Chuyên ngành Quản trị bán hàng
  • Chỉ tiêu: 320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Marketing (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340115C
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị Marketing
    • Chuyên ngành Truyền thông Marketing
  • Chỉ tiêu: 370
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kế toán (Chất lượng cao chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7340301C
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Ngân hàng
    • Chuyên ngành Hải quan – Xuất nhập khẩu
  • Chỉ tiêu: 320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340120C
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Bất động sản (Chất lượng cao Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản)
  • Mã ngành: 7340116C
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO TIẾNG ANH TOÀN PHẦN
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo quốc tế)
  • Mã ngành: 7340101Q
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Marketing (Chương trình đào tạo quốc tế)
  • Mã ngành: 7340115Q
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo quốc tế)
  • Mã ngành: 7340120Q
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối D01: Toán, Văn, Anh
  • Khối D72: Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • Khối D78: Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
  • Khối D96: Toán, Anh, Khoa học xã hội

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tài chính – Marketing (UFM) tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG HCM
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

    Phương thức 1. Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng của UFM năm 2022 bao gồm:

Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: Không giới hạn

    Phương thức 2. Ưu tiên xét tuyển

Đối tượng ưu tiên xét tuyển dựa theo kết quả học tập bao gồm:

  • Đối tượng 1: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 và có học lực Giỏi năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12.
  • Đối tượng 2: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 tại các trường chuyên, năng khiếu (của tỉnh, quốc gia hay trường đại học) có điểm TB mỗi môn học thuộc tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt 7.0 trở lên.
  • Đối tượng 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 và đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi, cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố trở lên hoặc thành viên của trường/tỉnh/thành phố tham gia kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi KHKT cấp quốc gia có điểm TB mỗi môn học thuộc tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt 6.0 trở lên.
  • Đối tượng 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 (hoặc chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương) còn thời hạn đến ngày nhận hồ sơ ĐKXT + học lực Khá trở lên các năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12.

    Phương thức 3. Xét học bạ THPT

Đối tượng xét học bạ THPT

  • Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 trở lại
  • Có tổng điểm TB các môn học theo tổ hợp xét tuyển của năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 18.0

Cách tính điểm xét tuyển

  • Điểm xét tuyển (ĐXT) là tổng điểm TB các môn học năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên theo quy định, làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • Công thức tính như sau: ĐXT = ĐTB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+) Điểm TB môn 1, 2, 3 là điểm TB của năm lớp 10, năm lớp 11 và HK1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

+) Điểm TB môn KHXH, KHTN là điểm TB cộng các môn học thành phần.

+) Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Anh nhân hệ số 2, sau đó quy về thang điểm 30.

   Phương thức 4. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Đối tượng xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQGHCM tổ chức

Số nguyện vọng đăng ký xét tuyển: Không hạn chế

Xét trúng tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 + Điểm ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 5. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Quy định xét tuyển:

  • Điểm sàn theo phương thức 4 do Đại học Tài chính – Marketing quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Không sử dụng kết quả miễn thi môn Tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và điểm thi bảo lưu để xét tuyển.
  • Không giới hạn số nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

Quy định xét trúng tuyển:

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi/môn thi của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đăng ký  + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Điểm TB môn KHXH, KHTN là điểm TB cộng các môn thành phần
  • Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Anh nhân hệ số 2, sau đó quy về thang điểm 30.

4, Đăng ký xét tuyển

Đang cập nhật…

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2021 như sau:

  • Chương trình đại học hệ đại trà: 18.500.000 đồng/năm học
  • Chương trình đặc thù:

+ Nhóm ngành Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 22.000.000 đồng/năm học

+ Ngành Hệ thống thông tin: 19.500.000 đồng/năm học

  • Chương trình chất lượng cao: 36.300.000 đồng/năm học
  • Chương trình quốc tế: 55.000.000 đồng/năm học

Học phí trên được tính bình quân theo từng năm học, học phí thực tế được tính dựa theo số tín chỉ của các học phần do sinh viên đăng ký theo từng học kỳ và năm học.

Học phí của nhà trường phụ thuộc mức điều chỉnh học phí của Nhà nước.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Tài chính – Marketing

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Quản trị kinh doanh 22.3 25.3 25.9
Marketing 24.5 26.1 27.1
Bất động sản 19.4 23 25.1
Kinh doanh quốc tế 23.75 25.8 26.4
Tài chính Ngân hàng 21.1 24.47 25.4
Kế toán 21.9 25 25.3
Kinh tế 24.85 25.8
Ngôn ngữ Anh 20 23.8 26.1
Luật kinh tế 24.8
Toán kinh tế 21.25
Chương trình chất lượng cao
Quản trị kinh doanh 19 23.9 25.3
Marketing 19.2 24.8 26.2
Kế toán 17.2 22.6 24.2
Tài chính – Ngân hàng 17 22.6 24.6
Kinh doanh quốc tế 20 24.5 25.5
Quản trị khách sạn 17.8 20.8
Bất động sản 23.5
Chương trình đặc thù
Hệ thống thông tin quản lý 18.8 22.7 25.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.67 23.4 24.5
Quản trị khách sạn 22.3 24 24.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.2 22 24.3
Chương trình quốc tế
Quản trị kinh doanh 18.7 20.7 24.0
Marketing 18.5 22.8 24.2
Kế toán 16.45 18
Kinh doanh quốc tế 20 21.7 24.0

Clip Review trường Đại học Tài chính – Marketing