Trường Đại học Tài chính – Marketing (UFM)

0
1712

Đại học Tài chính – Marketing chính thức chốt phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021. Thông tin chi tiết các bạn xem ngay dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tài chính – Marketing
  • Tên tiếng Anh: University of Finance – Marketing (UFM)
  • Mã trường: DMS
  • Trực thuộc: Bộ Tài chính
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực: Kinh tế
  • Địa chỉ: Số 2/4 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP.HCM
  • Điện thoại: 028. 3872 6789 – 028 3872 6699
  • Email: contact@ufm.edu.vn
  • Website: https://ufm.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ufm.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

(Thông tin tuyển sinh dựa theo Thông tin tuyển sinh chính thức của UFM cập nhật ngày 5/3/2021)

– Khu vực tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước

– Chỉ tiêu tuyển sinh: 4500

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Quản trị bán hàng
    • Quản trị dự án
  • Chỉ tiêu: 490
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị Marketing
    • Quản trị thương hiệu
    • Truyền thông Marketing
  • Chỉ tiêu: 260
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Bất động sản (chuyên ngành Kinh doanh bất động sản)
  • Mã ngành: 7340116
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh quốc tế
    • Thương mại quốc tế
    • Logistic và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu
  • Chỉ tiêu: 290
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Ngân hàng
    • Thuế
    • Hải quan – Xuất nhập khẩu
    • Tài chính công
    • Tài chính Bảo hiểm và Đầu tư
    • Thẩm định giá
  • Chỉ tiêu: 530
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán doanh nghiệp
    • Kiểm toán
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kinh tế (chuyên ngành Quản lý kinh tế)
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Luật kinh tế (chuyên ngành Luật đầu tư kinh doanh)
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý (chương trình đặc thù)
  • Mã ngành: 7340405D
  • Các chuyên ngành:
    • Hệ thống thông tin kế toán
    • Tin học quản lý
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Quản trị bán hàng
  • Chỉ tiêu: 280
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Marketing (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340115C
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị Marketing
    • Truyền thông Marketing
  • Chỉ tiêu: 350
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kế toán (Chất lượng cao) (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã ngành: 7340301C
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C
  • Chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Ngân hàng
    • Hải quan – Xuất nhập khẩu
  • Chỉ tiêu: 290
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Bất động sản (Chương trình chất lượng cao) (Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản)
  • Mã ngành: 7340116C
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340120C
  • Chỉ tiêu: 330
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo quốc tế)
  • Mã ngành: 7340101Q
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Marketing (Chương trình đào tạo quốc tế)
  • Mã ngành: 7340115Q
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo quốc tế)
  • Mã ngành: 7340120Q
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối D01: Toán, Văn, Anh
  • Khối D72: Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • Khối D78: Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
  • Khối D96: Toán, Anh, Khoa học xã hội

3, Phương thức xét tuyển

Đại học Tài chính – Marketing (UFM) tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng của UFM năm 2021 bao gồm:

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

     2.1 Ưu tiên xét tuyển dựa theo học bạ

Đối tượng ưu tiên xét tuyển dựa theo kết quả học tập bao gồm:

  • Đối tượng 1: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và có học lực Giỏi năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12.
  • Đối tượng 2: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 tại các trường chuyên, năng khiếu (của tỉnh, quốc gia hay trường đại học) có điểm TB mỗi môn học thuộc tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt 7.0 trở lên.
  • Đối tượng 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi, cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố trở lên hoặc thành viên của trường/tỉnh/thành phố tham gia kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi KHKT cấp quốc gia có điểm TB mỗi môn học thuộc tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt 6.0 trở lên.
  • Đối tượng 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 (hoặc chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương) còn thời hạn đến ngày nhận hồ sơ ĐKXT + học lực Khá trở lên các năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12.
  2.2 Xét tuyển theo học bạ THPT

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019 trở lại đây

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm TB các môn thuộc tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 đạt 18 điểm trở lên.

Số nguyện vọng đăng ký: Không giới hạn, thí sinh sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu từ cao xuống thấp (NV1 là cao nhất).

Xét trúng tuyển: Công thức tính điểm xét trúng tuyển như sau:

Điểm XT = ĐTB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm TB M1, M2, M3 là điểm TB của năm lớp 10, năm lớp 11 và HK1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • Điểm TB môn KHXH, KHTN là điểm TB cộng các môn học thành phần.
  • Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Anh nhân hệ số 2, sau đó quy về thang điểm 30.

Chỉ tiêu xét học bạ: Tối đa 60% tổng chỉ tiêu.

   Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Đối tượng xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 do ĐHQGHCM tổ chức

Số nguyện vọng đăng ký xét tuyển: Không hạn chế

Xét trúng tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm bài thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Chỉ tiêu phương thức 3: Tối đa 15% chỉ tiêu từng ngành

    Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Quy định xét tuyển:

  • Điểm sàn theo phương thức 4 do Đại học Tài chính – Marketing quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Không sử dụng kết quả miễn thi môn Tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và điểm thi bảo lưu để xét tuyển.
  • Không giới hạn số nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

Quy định xét trúng tuyển:

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi/môn thi của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đăng ký  + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Điểm TB môn KHXH, KHTN là điểm TB cộng các môn thành phần
  • Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Anh nhân hệ số 2, sau đó quy về thang điểm 30.

Chỉ tiêu tuyển sinh phương thức 4: Còn lại

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Tài chính – Marketing

Ngành học 2018 2019 2020
Quản trị kinh doanh 19.8 22.3 25.3
Marketing 21 24.5 26.1
Bất động sản 18 19.4 23
Kinh doanh quốc tế 21.4 23.75 25.8
Tài chính Ngân hàng 18.9 21.1 24.47
Kế toán 19.4 21.9 25
Kinh tế 24.85
Ngôn ngữ Anh 20 23.8
Chương trình chất lượng cao
Quản trị kinh doanh 19 23.9
Marketing 19.2 24.8
Kế toán 17.2 22.6
Tài chính – Ngân hàng 17 22.6
Kinh doanh quốc tế 20 24.5
Quản trị khách sạn 17.8 20.8
Chương trình đặc thù
Hệ thống thông tin quản lý 17.5 18.8 22.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.7 21.67 23.4
Quản trị khách sạn 20.2 22.3 24
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.3 21.2 22
Chương trình quốc tế
Quản trị kinh doanh 18.7 20.7
Marketing 18.5 22.8
Kế toán 16.45 18
Kinh doanh quốc tế 20 21.7

Clip Review trường Đại học Tài chính – Marketing