Học viện Hàng không Việt Nam – VAA

0
589

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Hàng không Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Aviation Academy (VAA)
  • Mã trường: HHK
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Cao đẳng – VLVH – Sơ cấp – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Hàng không
  • Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh
  • Cơ sở đào tạo: F100 – 18A/1 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
  • Cơ sở đào tạo: 243 Nguyễn Tất Thành, TP Cam Ranh (Sân bay Cam Ranh)
  • Điện thoại: 0911 959 505 – (028) 38422199
  • Email: info@vaa.edu.vn
  • Website: https://vaa.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/657790384432291/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh cảng hàng không
    • Quản trị kinh doanh tổng hợp
    • Quản trị kinh doanh vận tải hàng không
    • Quản trị du lịch
  • Chỉ tiêu: 440
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Quản lý hoạt động bay
  • Mã ngành: 7840102
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

2, Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển Học viện Hàng không Việt Nam năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D90 (Toán, Anh, KHTN)
  • Khối D96 (Toán, Anh, KHXH)

3, Phương thức tuyển sinh

Các phương thức xét tuyển Học viện Hàng không Việt Nam năm 2020 bao gồm:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Áp dụng với toàn bộ các ngành tuyển sinh

    Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

Chỉ áp dụng cho 2 ngành: Quản trị kinh doanh và Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông.

Học viện Hàng không năm nay sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển vào 2 ngành trên.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn tại: Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị kinh doanh 19 20.6 23.1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 18 18 18.8
Kỹ thuật hàng không 19.8 22.35 24.2
Quản lý hoạt động bay 21.85 24.2 26.2