Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP Hồ Chí Minh (HCMUS)

0
1463

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học tự nhiên TP. Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: VNUHCM – University of Science (HCMUS)
  • Mã trường: QST
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Đào tạo từ xa
  • Lĩnh vực: Công nghệ
  • Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, TP HCM
  • Điện thoại: (+84) 286 2884 499
  • Email:
  • Website: https://www.hcmus.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/us.vnuhcm

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh dựa theo thông tin tuyển sinh chính thức của HCMUS cập nhật ngày 9/3/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Sinh học
  • Mã ngành: 7420101
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08
  • Ngành Sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã nhóm ngành: 7420101_CLC
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7420201_CLC
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D90
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã nhóm ngành: 7440112_CLC
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Hóa học (Chương trình CLC liên kết Việt – Pháp)
  • Mã ngành: 7440112_CLC
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D24
  • Ngành Công nghệ vật liệu
  • Mã ngành: 7510402
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Địa chất học
  • Mã ngành: 7440201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật địa chất
  • Mã ngành: 7520501
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Hải dương học
  • Mã ngành: 7440228
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Khoa học môi trường (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7440301_CLC
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Nhóm ngành Toán học, Toán Tin, Toán ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7460101_NN
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201_NN
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã nhóm ngành: 7480201_CLC
  • Chỉ tiêu: 440
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Ngành Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7480101_TT
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Liên kết Việt – Pháp)
  • Mã nhóm ngành: 7480201_VP
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D29
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã nhóm ngành: 7510401_CLC
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520207_CLC
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Ngành Kỹ thuật hạt nhân
  • Mã ngành: 7520402
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D90
  • Ngành Vật lý y khoa
  • Mã ngành: 7520403
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D90
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7480109
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (liên kết quốc tế)
  • Đại học Kỹ thuật Auckland cấp bằng
  • Mã ngành: 7480201_LK
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGTPHCM năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B08 (Toán, Anh, Sinh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D24 (Toán, Hóa học, Tiếng Pháp)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng + ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: Tối đa 4%

Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT xem chi tiết tại đây

    Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG Hồ Chí Minh

Chỉ tiêu: Từ 10 – 20% theo ngành/nhóm ngành.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: Từ 15 – 55% chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành.

Điểm sàn theo quy định của trường ĐH KHTN – ĐHQGHCM.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐGQG TPHCM tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: Từ 30 – 60% chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành

    Phương thức 5: Áp dụng với người nước ngoài

Chỉ tiêu: Tối đa 1% theo ngành/nhóm ngành

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh người Việt Nam học tại trường nước ngoài tại Việt Nam
  • Thí sinh người nước ngoài học tại trường THPT ở nước ngoài

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên TPHCM

Cập nhật thông tin điểm chuẩn của trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM năm 2020 và các năm gần đây để các bạn học sinh tiện theo dõi và so sánh, tra cứu.

Tên ngành 2018 2019 2020
Đào tạo tại cơ sở TPHCM
Sinh học 16 16 18
Công nghệ sinh học 20.7 22.12 25
Vật lý học 16 16.05 17
Hóa học 20.5 21.8 25
Hóa học (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 19.4 19.25 22
Khoa học vật liệu 16.1 16.05 17
Địa chất học 16.05 16.05 17
Hải dương học 16 16.15 17
Khoa học môi trường 16 16 17
Toán học 16.05 16.1 20
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 16.05 17
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.85 20 23
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 22.75 25 27.2
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 20.1 21
Kỹ thuật hạt nhân 16.9 17 17
Vật lý y khoa 22
Công nghệ vật liệu 18
Kỹ thuật địa chất 17
Chương trình chất lượng cao
Sinh học 18
Công nghệ Sinh học 18.25 20.4 23.75
Hóa học 22
Công nghệ thông tin 21.2 23.2 25.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.75 19.45 22.75
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16.1 16.1 18
Khoa học máy tính (CTTT) 21.4 24.6 26.65
Khoa học môi trường 17
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 24.7
Đào tại tại phân hiệu tỉnh Bến Tre
Sinh học 15.45 16
Khoa học Môi trường 15.05 16 16