Trường Đại học Bình Dương

8395

Last Updated on 25/11/2022 by Giang Chu

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022 theo 6 phương án xét tuyển. Thông tin chi tiết mời các bạn theo dõi trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Bình Dương
  • Tên tiếng Anh: Binh Duong University (BDU)
  • Mã trường: DBD
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Tiến sĩ – Thạc sĩ – Đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Vừa làm vừa học – Đại học từ xa – Nghiệp vụ chứng chỉ
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Cơ sở đào tạo: Số 3, Đường số 6, Khu Dự án Đông Bắc, P5, TP. Cà Mau, Cà Mau
  • Cơ sở đào tạo: 167 Lý Thường Kiệt, KP Thắng Lợi 2, P. Dĩ An, TX. Dĩ An, Bình Dương
  • Cơ sở đào tạo: KP 2, P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, Bình Dương
  • Điện thoại: (0274) 3822 058 – 3820833
  • Email: tuyensinh@bdu.edu.vn
  • Website: https://bdu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocbinhduong

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Bình Dương tuyển sinh năm 2022 bao gồm:

  • Ngành Quản trị nhà trường
  • Mã ngành: 7149001
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, A09, C00, D01
  • Ngành Công nghệ thẩm mỹ
  • Mã ngành: 7420207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Mã ngành: 7310614
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, A09, C00, D15
  • Ngành Nhật Bản học
  • Mã ngành: 7310613
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, A09, C00, D15
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, A09, C00, D01

 

2, Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi tuyển trường Đại học Bình Dương năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Sinh, Lý)
  • Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
  • Khối B00 (Toán, Sinh, Hóa)
  • Khối C00 (Địa, Sử, Văn)
  • Khối C08 (Văn, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D66 (Văn, GDCD, Anh)
  • Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ MT)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Bình Dương tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHCM năm 2022
  • Xét học bạ THPT 3 năm lớp 10, 11, 12
  • Xét kết quả học tập năm lớp 12
  • Xét điểm TB cao nhất các môn của HK1, 2 lớp 10, kỳ 1, 2 lớp 11 và HK1 lớp 12 (5 học kỳ)
  • Thi tuyển vào do trường Đại học Bình Dương tổ chức

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Bình Dương
  • Hồ sơ đăng ký: Theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Thí sinh có điểm xét tuyển < 18 điểm sẽ được trường khảo sát, phân loại, phụ đạo các môn khoa học cơ bản để đảm bảo hoàn thành tốt chương trình đào tạo, đáp ứng các yêu cầu của chuẩn đầu ra.
  • Ngành Dược học có điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Bình Dương.
  • Ngành Dược học yêu cầu thí sinh có học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0)

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Xét học bạ THPT trường Đại học Bình Dương theo 3 hình thức sau:

Hình thức 1: Xét kết quả học tập 3 năm THPT các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (lớp 10, lớp 11 và lớp 12)

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm M2 + Điểm M3

Trong đó:

  • Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 lớp 12 x2 + Điểm TB môn 1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 lớp 10)/4
  • Điểm môn 2 = (Điểm TB môn 2 lớp 12 x2 + Điểm TB môn 2 lớp 11 + Điểm TB môn 2 lớp 10)/4
  • Điểm môn 3 = (Điểm TB môn 3 lớp 12 x2 + Điểm TB môn 3 lớp 11 + Điểm TB môn 3 lớp 10)/4

Hình thức 2: Xét kết quả học tập năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm M2 + Điểm M3

Trong đó:

  • Điểm môn 1 = Điểm TB môn 1 năm lớp 12
  • Điểm môn 2 = Điểm TB môn 2 năm lớp 12
  • Điểm môn 3 = Điểm TB môn 3 năm lớp 12

Xem thêm: Cách tính điểm trung bình môn

Hình thức 3: Xét điểm TB cao nhất các môn học của HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12

Hiểu là: Lựa chọn điểm TB môn cao nhất trong 5 học kì của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm M2 + Điểm M3

Trong đó:

  • Điểm môn 1 = Điểm max môn 1 (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11, HK1 lớp 12)
  • Điểm môn 2 = Điểm max môn 2 (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11, HK1 lớp 12)
  • Điểm môn 3 = Điểm max môn 3 (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11, HK1 lớp 12)

Điều kiện xét tuyển học bạ:

  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Bình Dương
  • Thí sinh có điểm xét tuyển < 18 điểm sẽ được trường khảo sát, phân loại, phụ đạo các môn khoa học cơ bản để đảm bảo hoàn thành tốt chương trình đào tạo, đáp ứng các yêu cầu của chuẩn đầu ra.
  • Ngành Dược học yêu cầu thí sinh có học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0)

4, Đăng ký xét tuyển

Hình thức nộp hồ sơ

  • Nộp trực tiếp tại Đại học Bình Dương
  • Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện

Địa điểm nhận hồ sơ

  • Tại Bình Dương: Phòng Quản lý đào tạo và Công tác sinh viên (Bộ phận Tư vấn tuyển sinh, Trường Đại học Bình Dương)
  • Tại Cà Mau: Phân hiệu Trường Đại học Bình Dương tại Cà Mau, Số 03, đường Lê Thị Riêng, Phường 5, Tp. Cà Mau, Cà Mau.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Bình Dương năm 2021 dự kiến như sau:

Đơn vị: đồng/tín chỉ

Mức học phí/ngành Đại trà Chất lượng cao
Ngành Dược học
Mức 1 (môn học đại cương chỉ có tiết lý thuyết) 557.000 1.670.000đ
Mức 2 (môn học đại cương có lý thuyết và thực hành) 650.000 1.859.000
Mức 3 (môn học đại cương chỉ có tiết thực hành 642.000 1.922.000
Mức 4 (môn học cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 1.060.000 3.180.000
Mức 5 (môn học cơ sở ngành, chuyên ngành có lý thuyết và thực hành) 1.180.000 3.540.000
Mức 6 (môn học cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 1.220.000 3.660.000
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mức 1 (môn học đại cương chỉ có tiết lý thuyết) 557.000 1.670.000
Mức 2 (môn học đại cương có lý thuyết và thực hành) 620.000 1.859.000
Mức 3 (môn học đại cương chỉ có tiết thực hành 642.000 1.922.000
Mức 4 (môn học cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) 835.000 2.505.000
Mức 5 (môn học cơ sở ngành, chuyên ngành có lý thuyết và thực hành) 930.000 2.788.000
Mức 6 (môn học cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) 961.000 2.883.000
Các ngành khác
Mức 1 (môn học chỉ có tiết lý thuyết) 557.000 1.670.000
Mức 2 (môn học có lý thuyết và thực hành) 620.000 1.859.000
Mức 3 (môn học chỉ có tiết thực hành 642.000 1.922.000

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Bình Dương

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2021 2022
Quản trị kinh doanh 13 15 15
Kế toán 13 15 15
Tài chính – Ngân hàng 13 15 15
Luật Kinh tế 13 15 15
Công nghệ sinh học 13 15 15
Công nghệ thông tin 13 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 13 15 15
Kiến trúc 13 15 15
Dược học 20 21 21
Văn học 13 15
Ngôn ngữ Anh 13 15 15
Việt Nam học (Du lịch) 13 15 15
Quản trị nhà trường 15
Nhật Bản học 15 15
Hàn Quốc học 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15
Xin chào, mình là một cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học. Nếu bạn đang gặp khó khăn về vấn đề gì đó thì đừng ngần ngại mà hãy chia sẻ để mình có thể tư vấn, hỗ trợ nhé.