Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM năm 2023

8230

Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM năm 2023

Điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm chuẩn HCMUS năm 2023

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) phải đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét tuyển sớm

a. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển thẳng (Phương thức 2A)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sinh học74201018.5
2Sinh học (Chất lượng cao)7420101_CLC8.5
3Công nghệ Sinh học74202018.7
4Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao)7420201_CLC8.5
5Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102_NN9.3
6Hóa học74401129.2
7Hóa học (Chất lượng cao)7440112_CLC9.5
8Khoa học Vật liệu74401229.3
9Địa chất học74402018.5
10Hải dương học74402288.9
11Khoa học môi trường74403018.5
12Khoa học môi trường (Chất lượng cao)7440301_CLC8.5
13Nhóm ngành Toán học; Toán tin; Toán ứng dụng7460101_NN9.3
14Khoa học dữ liệu74601089.43
15Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TT10
16Trí tuệ nhân tạo74801079.9
17Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201_CLC9.8
18Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NN9.5
19Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)7510401_CLC8.5
20Công nghệ Vật liệu75104028.5
21Công nghệ Kỹ thuật môi trường75104068.5
22Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông75202078.8
23Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chất lượng cao)7520207_CLC8.8
24Kỹ thuật Hạt nhân75204028.5
25Vật lý Y khoa75204039.0
26Kỹ thuật Địa chất75205018.5
27Quản lý tài nguyên và môi trường78501018.5

b. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển (Phương thức 2B)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sinh học74201018.16
2Sinh học (Chất lượng cao)7420101_CLC8.6
3Công nghệ Sinh học74202019.35
4Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao)7420201_CLC9.35
5Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102_NN8.0
6Hóa học74401129.3
7Hóa học (Chất lượng cao)7440112_CLC9.1
8Khoa học Vật liệu74401228.5
9Địa chất học74402018.56
10Hải dương học74402288.39
11Khoa học môi trường74403018.36
12Khoa học môi trường (Chất lượng cao)7440301_CLC8.37
13Nhóm ngành Toán học; Toán tin; Toán ứng dụng7460101_NN8.5
14Khoa học dữ liệu74601089.67
15Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TT10.0
16Trí tuệ nhân tạo74801079.9
17Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201_CLC9.4
18Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NN9.5
19Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)7510401_CLC9.1
20Công nghệ Vật liệu75104028.0
21Công nghệ Kỹ thuật môi trường75104068.61
22Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông75202078.1
23Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chất lượng cao)7520207_CLC8.1
24Kỹ thuật Hạt nhân75204028.06
25Vật lý Y khoa75204039.0
26Quản lý tài nguyên và môi trường78501018.23

c. Điểm chuẩn xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (Phương thức 4)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sinh học7420101650
2Sinh học (Chất lượng cao)7420101_CLC650
3Công nghệ Sinh học7420201830
4Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao)7420201_CLC830
5Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102_NN720
6Hóa học7440112845
7Hóa học (Chất lượng cao)7440112_CLC830
8Khoa học Vật liệu7440122650
9Địa chất học7440201600
10Hải dương học7440228600
11Khoa học môi trường7440301600
12Khoa học môi trường (Chất lượng cao)7440301_CLC600
13Nhóm ngành Toán học; Toán tin; Toán ứng dụng7460101_NN830
14Khoa học dữ liệu7460108950
15Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TT1035
16Trí tuệ nhân tạo74801071001
17Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201_CLC925
18Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NN940
19Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)7510401_CLC845
20Công nghệ Vật liệu7510402730
21Công nghệ Kỹ thuật môi trường7510406600
22Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông7520207790
23Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chất lượng cao)7520207_CLC750
24Kỹ thuật Hạt nhân7520402700
25Vật lý Y khoa7520403860
26Kỹ thuật Địa chất7520501600
27Quản lý tài nguyên và môi trường7850101650

d. Điểm chuẩn xét chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp điểm thi THPT (Phương thức 6)

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn 
Điểm CCNNQT theo thang điểm IELTS (Tiêu chí chính)Điểm TBC 3 năm lớp 10, 11 và 12 (Tiêu chí phụ)
1Sinh học (Chất lượng cao)7420101_CLC6.58.8
2Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao)7420201_CLC7.59.0
3Hóa học (Chất lượng cao)7440112_CLC6.59.2
4Khoa học môi trường (Chất lượng cao)7440301_CLC6.58.9
5Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TT89.5
6Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201_CLC7.59.4
7Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)7510401_CLC78.9
8Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chất lượng cao)7520207_CLC79.2

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sinh học742010121.5
2Sinh học (Chất lượng cao)7420101_CLC21.5
3Công nghệ Sinh học742020124.68
4Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao)7420201_CLC24.68
5Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102_NN22
6Hóa học744011224.5
7Hóa học (Chất lượng cao)7440112_CLC24.2
8Khoa học Vật liệu744012217
9Địa chất học744020117
10Hải dương học744022819
11Khoa học môi trường744030117
12Khoa học môi trường (Chất lượng cao)7440301_CLC17
13Nhóm ngành Toán học; Toán tin; Toán ứng dụng7460101_NN25.3
14Khoa học dữ liệu746010826.4
15Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TT28.05
16Trí tuệ nhân tạo748010727
17Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201_CLC26
18Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NN26.5
19Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)7510401_CLC24.7
20Công nghệ Vật liệu751040223
21Công nghệ Kỹ thuật môi trường751040617
22Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông752020724.55
23Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chất lượng cao)7520207_CLC23.25
24Kỹ thuật Hạt nhân752040217
25Vật lý Y khoa752040324
26Kỹ thuật Địa chất752050117
27Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.5

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sinh học742010117
2Sinh học (Chất lượng cao)7420101_CLC17
3Công nghệ Sinh học742020123.75
4Công nghệ Sinh học (Chất lượng cao)7420201_CLC24
5Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102_NN20
6Hóa học744011224.2
7Hóa học (Chất lượng cao)7440112_CLC23.6
8Khoa học Vật liệu744012217
9Địa chất học744020117
10Hải dương học744022817
11Khoa học môi trường744030117
12Khoa học môi trường (Chất lượng cao)7440301_CLC17
13Nhóm ngành Toán học; Toán tin; Toán ứng dụng7460101_NN24.75
14Khoa học dữ liệu746010826
15Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TT28.2
16Trí tuệ nhân tạo7480107
17Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201_CLC27.2
18Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NN27.2
19Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)7510401_CLC24.65
20Công nghệ Vật liệu751040223
21Công nghệ Kỹ thuật môi trường751040617
22Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông752020724.25
23Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Chất lượng cao)7520207_CLC24.25
24Kỹ thuật Hạt nhân752040217
25Vật lý Y khoa752040324
26Kỹ thuật Địa chất752050117
27Quản lý tài nguyên và môi trường785010117

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Sinh học19.0
2Sinh học (CLC)19.0
3Công nghệ sinh học25.5
4Công nghệ sinh học (CLC)25.0
5Vật lý học18.0
6Hải dương học18.0
7Kỹ thuật hạt nhân19.0
8Vật lý y khoa24.5
9Hóa học25.65
10Hóa học (CLC)24.5
11Hóa học (Liên kết Việt – Pháp)22.0
12Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)24.6
13Khoa học vật liệu19.0
14Công nghệ vật liệu22.0
15Địa chất học17.0
16Kỹ thuật địa chất17.0
17Khoa học môi trường17.5
18Khoa học môi trường (CLC)17.5
19Công nghệ kỹ thuật môi trường18.0
20Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng24.35
21Khoa học dữ liệu26.85
22Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin27.4
23Công nghệ thông tin (CLC)26.9
24Khoa học máy tính (CTTT)28.0
25Công nghệ thông tin (Liên kết Việt – Pháp)25.25
26Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông25.35
27Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CLC)23.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM các năm trước dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
a. Chương trình chuẩn
1Sinh học1618
2Công nghệ sinh học22.1225
3Vật lý học16.0517
4Kỹ thuật hạt nhân1717
5Vật lý y khoa22
6Hải dương học17
7Hóa học21.825
8Khoa học vật liệu16.0517
9Công nghệ vật liệu18
10Địa chất học16.0517
11Kỹ thuật địa chất17
12Khoa học môi trường1617
13Công nghệ kỹ thuật môi trường16.0517
14Toán học16.120
15Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin2527.2
16Kỹ thuật điện tử – viễn thông2023
b. Chương trình Chất lượng cao
17Sinh học/18
18Công nghệ Sinh học20.423.75
19Hóa học/22
20Hóa học (Chương trình liên kết Việt – Pháp)19.2522
21Công nghệ kỹ thuật hóa học19.4522.75
22Khoa học môi trường/17
23Công nghệ thông tin23.225.75
24Khoa học máy tính (CTTT)24.626.65
25Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp)2124.7
26Kỹ thuật điện tử – viễn thông16.118
c. Phân hiệu Bến Tre
27Khoa học môi trường1616
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.