Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM năm 2026

Mã trường: QST

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM năm 2026

CÁCH TÍNH ĐIỂM XÉT TUYỂN TỔNG HỢP NĂM 2026 CỦA TRƯỜNG:

Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó, điểm học lực là điểm được chọn thuộc điểm cao nhất trong 2 trường hợp dưới đây:

  • TH1. Thí sinh có điểm thi THPT năm 2026: Điểm học lực 1 = 0.8 x Điểm thi THPT + 0.2 x Điểm học bạ
  • TH2. Thí sinh có điểm kỳ thi ĐGNL của ĐHQGHCM năm 2026: Điểm học lực 2 = 0.8 x Điểm ĐGNL + 0.2 x Điểm học bạ

ĐIỂM HỌC LỰC = MAX (Điểm học lực 1, Điểm học lực 2)

Điểm ĐGNL được quy đổi sang thang điểm 30 theo quy định dưới đây:

Tỉ lệ % xếp theo thứ tự có điểm cao nhấtĐiểm ĐGNL năm 2026Điểm thi THPT (các tổ hợp)
< 1%113930
1%X1A1
2%X2A2
………

Ví dụ:  Điểm thi ĐGNL của thí sinh trong khoảng X1 > Điểm ĐGNL > X2, thì:

Điểm ĐGNL = A2 + (A1 – A2) x (Điểm thi ĐGNL – X2) / (X1 – X2)

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ giáo dục714010323.89Thang điểm 30
2Công nghệ giáo dục714010379.63Thang điểm 100
3Sinh học742010123.50Thang điểm 30
4Sinh học742010178.33Thang điểm 100
5Sinh học (Tăng cường TA)7420101KD22.60Thang điểm 30
6Sinh học (Tăng cường TA)7420101KD75.33Thang điểm 100
7Công nghệ sinh học742020124.75Thang điểm 30
8Công nghệ sinh học742020182.50Thang điểm 100
9Công nghệ sinh học (Tăng cường TA)742020124.10Thang điểm 30
10Công nghệ sinh học (Tăng cường TA)742020180.33Thang điểm 100
11Vật lý học (Tăng cường TA)744010224.30Thang điểm 30
12Vật lý học (Tăng cường TA)744010281.00Thang điểm 100
13Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102NN25.88Thang điểm 30
14Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học7440102NN96.27Thang điểm 100
15Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Tăng cường TA)7440107KD24.86Thang điểm 30
16Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Tăng cường TA)7440107KD82.87Thang điểm 100
17Hóa học744011226.15Thang điểm 30
18Hóa học744011287.17Thang điểm 100
19Hóa học (Tăng cường TA)7440112KD24.89Thang điểm 30
20Hóa học (Tăng cường TA)7440112KD92.97Thang điểm 100
21Khoa học vật liệu744012225.30Thang điểm 30
22Khoa học vật liệu744012284.33Thang điểm 100
23Khoa học vật liệu (Tăng cường TA)7440122KD24.25Thang điểm 30
24Khoa học vật liệu (Tăng cường TA)7440122KD80.83Thang điểm 100
25Công nghệ bán dẫn74401a127.34Thang điểm 30
26Công nghệ bán dẫn74401a191.13Thang điểm 100
27Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai7440201NN22.60Thang điểm 30
28Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai7440201NN75.33Thang điểm 100
29Hải dương học744022823.92Thang điểm 30
30Hải dương học744022879.73Thang điểm 100
31Hải dương học (Tăng cường TA)7440228KD21.69Thang điểm 30
32Hải dương học (Tăng cường TA)7440228KD72.30Thang điểm 100
33Khoa học môi trường744030123.10Thang điểm 30
34Khoa học môi trường744030177.00Thang điểm 100
35Khoa học môi trường (Tăng cường TA)7440301KD21.50Thang điểm 30
36Khoa học môi trường (Tăng cường TA)7440301KD71.67Thang điểm 100
37Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)7460101NN26.28Thang điểm 30
38Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)7460101NN97.60Thang điểm 100
39Khoa học dữ liệu (Tăng cường TA)7460108KD27.48Thang điểm 30
40Khoa học dữ liệu (Tăng cường TA)7460108KD91.60Thang điểm 100
41Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê7460108NN27.63Thang điểm 30
42Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê7460108NN92.10Thang điểm 100
43Toán ứng dụng (Tăng cường TA)7460112KD25.70Thang điểm 30
44Toán ứng dụng (Tăng cường TA)7460112KD85.67Thang điểm 100
45Toán tin (Tăng cường TA)7460117KD25.52Thang điểm 30
46Toán tin (Tăng cường TA)7460117KD85.07Thang điểm 100
47Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101TT29.32Thang điểm 30
48Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101TT97.73Thang điểm 100
49Trí tuệ nhân tạo748010728.68Thang điểm 30
50Trí tuệ nhân tạo748010795.60Thang điểm 100
51Công nghệ thông tin (Tăng cường TA)7480201KD24.70Thang điểm 30
52Công nghệ thông tin (Tăng cường TA)7480201KD82.33Thang điểm 100
53Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201NN26.30Thang điểm 30
54Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201NN87.67Thang điểm 100
55Công nghệ kỹ thuật hóa học (Tăng cường TA)7510401KD24.90Thang điểm 30
56Công nghệ kỹ thuật hóa học (Tăng cường TA)7510401KD83.00Thang điểm 100
57Công nghệ vật liệu751040225.58Thang điểm 30
58Công nghệ vật liệu751040295.27Thang điểm 100
59Công nghệ vật liệu (Tăng cường TA)7510402KD24.50Thang điểm 30
60Công nghệ vật liệu (Tăng cường TA)7510402KD81.67Thang điểm 100
61Công nghệ kỹ thuật môi trường751040623.10Thang điểm 30
62Công nghệ kỹ thuật môi trường751040677.00Thang điểm 100
63Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020726.55Thang điểm 30
64Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020788.50Thang điểm 100
65Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tăng cường TA)7520207KD25.60Thang điểm 30
66Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tăng cường TA)7520207KD85.33Thang điểm 100
67Thiết kế vi mạch75202a127.93Thang điểm 30
68Thiết kế vi mạch75202a193.10Thang điểm 100
69Kỹ thuật hạt nhân752040226.21Thang điểm 30
70Kỹ thuật hạt nhân752040287.37Thang điểm 100
71Vật lý y khoa752040326.00Thang điểm 30
72Vật lý y khoa752040386.67Thang điểm 100
73Vật lý y khoa752040324.80Thang điểm 30
74Vật lý y khoa752040382.67Thang điểm 100
75Kỹ thuật địa chất752050123.85Thang điểm 30
76Kỹ thuật địa chất752050179.50Thang điểm 100
77Quản lý tài nguyên và môi trường785010122.30Thang điểm 30
78Quản lý tài nguyên và môi trường785010174.33Thang điểm 100

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ giáo dục7140103A00, C01, C02, X02, X06, X1024.25
2Công nghệ giáo dục7140103A01, X2622.88
3Công nghệ giáo dục7140103D01, D0722.5
4Công nghệ giáo dục7140103B03, B08, X1423.13
5Sinh học7420101A0222.1
6Sinh học7420101X2820.57
7Sinh học7420101B00, B03, B08, X15, X1620.96
8Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKDA0221.5
9Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKDB00, B03, B08, X15, X1620.25
10Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKDX2820.06
11Công nghệ Sinh học7420201A0224.72
12Công nghệ Sinh học7420201B00, B03, B08, X15, X1623.72
13Công nghệ Sinh học7420201X2822.86
14Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKDA0224.3
15Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKDB00, B03, B08, X15, X1623.15
16Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKDX2822.55
17Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_DKDA00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0824.4
18Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_DKDA0123.1
19Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_DKDC0124.4
20Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn7440102_NNA00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0826.75
21Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn7440102_NNA0125.5
22Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn7440102_NNC0126.25
23Hóa học7440112A00, A02, X07, X08, X1226.18
24Hóa học7440112B0025.37
25Hóa học7440112C0225.87
26Hóa học7440112D07, X1124.68
27Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKDA00, A02, X07, X08, X1224.25
28Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKDB0023.13
29Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKDC0224.25
30Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKDD07, X1122.5
31Khoa học Vật liệu7440122A00, A02, X06, X1024.1
32Khoa học Vật liệu7440122A0122.65
33Khoa học Vật liệu7440122B00, B03, B08, X1423.05
34Khoa học Vật liệu7440122C01, C0224.1
35Khoa học Vật liệu7440122D0722.35
36Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDA00, A02, X06, X1023.2
37Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDA0121.85
38Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDB00, B03, B08, X1422.1
39Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDC01, C0223.35
40Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDD0721.35
41Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NNA00, A0622.3
42Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NNA01, X2621.05
43Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NNA07, C01, C02, C04, X0222.55
44Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NNB00, B0221.19
45Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NND01, D1020.71
46Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NND0720.46
47Hải dương học7440228A00, A02, A04, X06, X07, X08, X1022.4
48Hải dương học7440228A0121.15
49Hải dương học7440228C0122.65
50Khoa học Môi trường7440301A00, A02, A06, X06, X10, X1221.2
51Khoa học Môi trường7440301A0120.06
52Khoa học Môi trường7440301B00, B02, B03, B08, X14, X15, X1619.95
53Khoa học Môi trường7440301C0221.81
54Khoa học Môi trường7440301D07, X1119.39
55Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDA00, A02, A06, X06, X10, X1219
56Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDA0118
57Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDB00, B02, B03, B08, X14, X15, X1617.6
58Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDC0220
59Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDD07, X1117
60Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NNA00, X0626.61
61Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NNA01, X2625.36
62Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NNB00, B0825.66
63Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NND0124.66
64Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NND0725.11
65Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NNA00, X0628.5
66Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NNA01, X2627.92
67Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NNB00, B0827.92
68Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NND0127.17
69Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NND0727.67
70Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TTA00, X0629.92
71Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TTA01, B08, X2629.81
72Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TTD0729.56
73Trí tuệ nhân tạo7480107A00, X0629.39
74Trí tuệ nhân tạo7480107A01, B08, X2629.1
75Trí tuệ nhân tạo7480107D0729.1
76Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKDA00, X0625.87
77Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKDA01, X2624.62
78Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKDB0824.99
79Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKDD0724.37
80Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201_NNA00, X0627.27
81Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201_NNA01, X2626.27
82Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201_NNB0826.66
83Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201_NND0726.16
84Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401A00, A02, X07, X08, X1225.22
85Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401B0024.22
86Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401C0225.08
87Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401D07, X1123.61
88Công nghệ Vật liệu7510402A00, A02, X06, X1025.07
89Công nghệ Vật liệu7510402A0123.82
90Công nghệ Vật liệu7510402B00, B03, B08, X1424.07
91Công nghệ Vật liệu7510402C01, C0224.86
92Công nghệ Vật liệu7510402D0723.54
93Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, A06, X06, X10, X1221.5
94Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A01, B00, B02, B03, B08, X14, X15, X1620.25
95Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406C0222
96Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406D07, X1119.56
97Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A02, X06, X0726.6
98Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01, X2625.35
99Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C0126.15
100Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207X2725.1
101Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKDA00, A02, X06, X0725.7
102Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKDA01, X2624.45
103Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKDC0125.5
104Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKDX2724.15
105Thiết kế vi mạch75202a1A00, A02, X06, X0728.27
106Thiết kế vi mạch75202a1A01, X2627.61
107Thiết kế vi mạch75202a1C0127.77
108Thiết kế vi mạch75202a1X2727.36
109Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0825.95
110Kỹ thuật hạt nhân7520402A0124.7
111Kỹ thuật hạt nhân7520402C0125.7
112Vật lý y khoa7520403A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0826.13
113Vật lý y khoa7520403A0124.88
114Vật lý y khoa7520403C0125.84
115Kỹ thuật địa chất7520501A00, X0622.7
116Kỹ thuật địa chất7520501A01, B00, X2621.75
117Kỹ thuật địa chất7520501C01, C02, C0422.95
118Kỹ thuật địa chất7520501D01, D1021.15
119Kỹ thuật địa chất7520501D0720.9
120Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, A06, X06, X10, X1222
121Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A01, B00, B02, B03, B08, X14, X15, X1620.75
122Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C0222.25
123Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D07, X1120.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ giáo dục7140103797
2Sinh học7420101696
3Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKD673
4Công nghệ Sinh học7420201817
5Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKD800
6Vật lý học7440102_DKD804
7Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn7440102_NN917
8Hóa học7440112886
9Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKD797
10Khoa học Vật liệu7440122790
11Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKD742
12Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NN707
13Hải dương học7440228711
14Khoa học Môi trường7440301658
15Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKD573
16Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NN910
17Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NN1019
18Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TT1136
19Trí tuệ nhân tạo74801071092
20Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKD906
21Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201_NN972
22Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_DKD842
23Công nghệ Vật liệu7510402832
24Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406673
25Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207910
26Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKD864
27Thiết kế vi mạch75202311002
28Kỹ thuật hạt nhân7520402876
29Vật lý y khoa7520403882
30Kỹ thuật địa chất7520501723
31Quản lý tài nguyên và môi trường7850101693

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKD25.7Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT
2Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKD26.99Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT
3Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_DKD27.11Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT
4Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKD26.99Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT
5Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKD26.5Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT
6Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKD24.49Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT
7Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TT29.98Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT
8Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKD28.99Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT
9Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_DKD27.49Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT
10Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKD27.69Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ giáo dục7140103A00, X02, X06, X1027.85
2Công nghệ giáo dục7140103A01, X2627.21
3Công nghệ giáo dục7140103B03, B08, X1426.85
4Công nghệ giáo dục7140103C01, C0227.58
5Công nghệ giáo dục7140103D0127.08
6Công nghệ giáo dục7140103D0727.12
7Sinh học7420101A0227.02
8Sinh học7420101B00, B03, B08, X15, X1625.58
9Sinh học7420101X2826.04
10Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKDA0226.79
11Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKDB00, B03, B08, X15, X1625.22
12Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_DKDX2825.75
13Công nghệ Sinh học7420201A0228.03
14Công nghệ Sinh học7420201B00, B03, B08, X15, X1627.12
15Công nghệ Sinh học7420201X2827.31
16Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKDA0227.87
17Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKDB00, B03, B08, X15, X1626.88
18Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_DKDX2827.11
19Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_DKDA00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0827.9
20Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_DKDA0127.28
21Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_DKDC0127.64
22Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn7440102_NNA00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0828.8
23Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn7440102_NNA0128.38
24Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn7440102_NNC0128.6
25Hóa học7440112A00, A02, X07, X08, X1228.59
26Hóa học7440112B0027.99
27Hóa học7440112C0227.37
28Hóa học7440112D07, X1128.02
29Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKDA00, A02, X07, X08, X1227.85
30Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKDB0026.85
31Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKDC0227.58
32Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_DKDD07, X1127.12
33Khoa học Vật liệu7440122A00, A02, X06, X1027.79
34Khoa học Vật liệu7440122A0127.14
35Khoa học Vật liệu7440122B00, B03, B08, X1426.76
36Khoa học Vật liệu7440122C01, C0227.52
37Khoa học Vật liệu7440122D0727.05
38Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDA00, A02, X06, X1027.44
39Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDA0126.71
40Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDB00, B03, B08, X1426.23
41Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDC01, C0227.15
42Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_DKDD0726.63
43Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NNA00, A0627.1
44Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NNA01, X2626.29
45Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NNA07, C01, C02, C04, X0226.78
46Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NNB00, B0225.7
47Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NND01, D1026.14
48Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai7440201_NND0726.21
49Hải dương học7440228A00, A02, A04, X06, X07, X08, X1027.14
50Hải dương học7440228A0126.34
51Hải dương học7440228C0126.82
52Khoa học Môi trường7440301A00, A02, A06, X06, X10, X1226.68
53Khoa học Môi trường7440301A0125.77
54Khoa học Môi trường7440301B00, B02, B03, B08, X14, X15, X1625.05
55Khoa học Môi trường7440301C0226.33
56Khoa học Môi trường7440301D07, X1125.7
57Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDA00, A02, A06, X06, X10, X1225.83
58Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDA0124.74
59Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDB00, B02, B03, B08, X14, X15, X1623.75
60Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDC0225.43
61Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_DKDD07, X1124.68
62Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NNA00, X0628.75
63Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NNA01, X2628.32
64Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NNB00, B0828.24
65Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NND0128.23
66Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin)7460101_NND0728.22
67Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NNA00, X0629.45
68Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NNA01, X2629.25
69Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NNB00, B0829.23
70Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NND0129.17
71Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê7460108_NND0729.2
72Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TTA0029.98
73Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TTX2629.96
74Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TTB0829.96
75Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)7480101_TTD0729.96
76Trí tuệ nhân tạo7480107A0029.78
77Trí tuệ nhân tạo7480107A01, X2629.7
78Trí tuệ nhân tạo7480107B0829.69
79Trí tuệ nhân tạo7480107D0729.67
80Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKDA0028.47
81Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKDA01, X2627.97
82Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKDB0827.8
83Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_DKDD0727.87
84Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201_NNA0029
85Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201_NNA01, X2628.63
86Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201_NNB0828.6
87Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)7480201_NND0728.54
88Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_DKDA00, A02, X07, X08, X1228.22
89Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_DKDB0027.42
90Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_DKDC0227.97
91Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_DKDD07, X1127.57
92Công nghệ Vật liệu7510402A00, A02, X06, X1028.16
93Công nghệ Vật liệu7510402A0127.59
94Công nghệ Vật liệu7510402B00, B03, B08, X1427.33
95Công nghệ Vật liệu7510402C01, C0227.91
96Công nghệ Vật liệu7510402D0727.5
97Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, A06, X06, X10, X1226.79
98Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A0125.91
99Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406B00, B02, B03, B08, X14, X15, X1625.22
100Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406C0226.45
101Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406D07, X1125.84
102Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A02, X06, X0728.75
103Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01, X2628.31
104Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C0128.54
105Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207X2728.21
106Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKDA00, A02, X06, X0728.4
107Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKDA01, X2627.89
108Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKDC0128.17
109Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_DKDX2727.8
110Thiết kế vi mạch7520231A00, A02, X06, X0729.37
111Thiết kế vi mạch7520231A01, X2629.13
112Thiết kế vi mạch7520231C0129.25
113Thiết kế vi mạch7520231X2729.08
114Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0828.5
115Kỹ thuật hạt nhân7520402A0128.01
116Kỹ thuật hạt nhân7520402C0128.27
117Vật lý y khoa7520403A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X0828.57
118Vật lý y khoa7520403A0128.09
119Vật lý y khoa7520403C0128.35
120Kỹ thuật địa chất7520501A00, X0627.25
121Kỹ thuật địa chất7520501A01, X2626.48
122Kỹ thuật địa chất7520501B0025.93
123Kỹ thuật địa chất7520501C01, C02, C0426.94
124Kỹ thuật địa chất7520501D01, D1026.33
125Kỹ thuật địa chất7520501D0726.4
126Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, A06, X06, X10, X1226.98
127Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A0126.15
128Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, B02, B03, B08, X14, X15, X1625.52
129Quản lý tài nguyên và môi trường7850101C0226.66
130Quản lý tài nguyên và môi trường7850101D07, X1126.07
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác