Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM năm 2026
Mã trường: QST
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM năm 2026
CÁCH TÍNH ĐIỂM XÉT TUYỂN TỔNG HỢP NĂM 2026 CỦA TRƯỜNG:
Điểm xét tuyển = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó, điểm học lực là điểm được chọn thuộc điểm cao nhất trong 2 trường hợp dưới đây:
- TH1. Thí sinh có điểm thi THPT năm 2026: Điểm học lực 1 = 0.8 x Điểm thi THPT + 0.2 x Điểm học bạ
- TH2. Thí sinh có điểm kỳ thi ĐGNL của ĐHQGHCM năm 2026: Điểm học lực 2 = 0.8 x Điểm ĐGNL + 0.2 x Điểm học bạ
ĐIỂM HỌC LỰC = MAX (Điểm học lực 1, Điểm học lực 2)
Điểm ĐGNL được quy đổi sang thang điểm 30 theo quy định dưới đây:
| Tỉ lệ % xếp theo thứ tự có điểm cao nhất | Điểm ĐGNL năm 2026 | Điểm thi THPT (các tổ hợp) |
| < 1% | 1139 | 30 |
| 1% | X1 | A1 |
| 2% | X2 | A2 |
| … | … | … |
Ví dụ: Điểm thi ĐGNL của thí sinh trong khoảng X1 > Điểm ĐGNL > X2, thì:
Điểm ĐGNL = A2 + (A1 – A2) x (Điểm thi ĐGNL – X2) / (X1 – X2)
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 23.89 | Thang điểm 30 |
| 2 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 79.63 | Thang điểm 100 |
| 3 | Sinh học | 7420101 | 23.50 | Thang điểm 30 |
| 4 | Sinh học | 7420101 | 78.33 | Thang điểm 100 |
| 5 | Sinh học (Tăng cường TA) | 7420101KD | 22.60 | Thang điểm 30 |
| 6 | Sinh học (Tăng cường TA) | 7420101KD | 75.33 | Thang điểm 100 |
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 24.75 | Thang điểm 30 |
| 8 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 82.50 | Thang điểm 100 |
| 9 | Công nghệ sinh học (Tăng cường TA) | 7420201 | 24.10 | Thang điểm 30 |
| 10 | Công nghệ sinh học (Tăng cường TA) | 7420201 | 80.33 | Thang điểm 100 |
| 11 | Vật lý học (Tăng cường TA) | 7440102 | 24.30 | Thang điểm 30 |
| 12 | Vật lý học (Tăng cường TA) | 7440102 | 81.00 | Thang điểm 100 |
| 13 | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học | 7440102NN | 25.88 | Thang điểm 30 |
| 14 | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học | 7440102NN | 96.27 | Thang điểm 100 |
| 15 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Tăng cường TA) | 7440107KD | 24.86 | Thang điểm 30 |
| 16 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Tăng cường TA) | 7440107KD | 82.87 | Thang điểm 100 |
| 17 | Hóa học | 7440112 | 26.15 | Thang điểm 30 |
| 18 | Hóa học | 7440112 | 87.17 | Thang điểm 100 |
| 19 | Hóa học (Tăng cường TA) | 7440112KD | 24.89 | Thang điểm 30 |
| 20 | Hóa học (Tăng cường TA) | 7440112KD | 92.97 | Thang điểm 100 |
| 21 | Khoa học vật liệu | 7440122 | 25.30 | Thang điểm 30 |
| 22 | Khoa học vật liệu | 7440122 | 84.33 | Thang điểm 100 |
| 23 | Khoa học vật liệu (Tăng cường TA) | 7440122KD | 24.25 | Thang điểm 30 |
| 24 | Khoa học vật liệu (Tăng cường TA) | 7440122KD | 80.83 | Thang điểm 100 |
| 25 | Công nghệ bán dẫn | 74401a1 | 27.34 | Thang điểm 30 |
| 26 | Công nghệ bán dẫn | 74401a1 | 91.13 | Thang điểm 100 |
| 27 | Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai | 7440201NN | 22.60 | Thang điểm 30 |
| 28 | Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai | 7440201NN | 75.33 | Thang điểm 100 |
| 29 | Hải dương học | 7440228 | 23.92 | Thang điểm 30 |
| 30 | Hải dương học | 7440228 | 79.73 | Thang điểm 100 |
| 31 | Hải dương học (Tăng cường TA) | 7440228KD | 21.69 | Thang điểm 30 |
| 32 | Hải dương học (Tăng cường TA) | 7440228KD | 72.30 | Thang điểm 100 |
| 33 | Khoa học môi trường | 7440301 | 23.10 | Thang điểm 30 |
| 34 | Khoa học môi trường | 7440301 | 77.00 | Thang điểm 100 |
| 35 | Khoa học môi trường (Tăng cường TA) | 7440301KD | 21.50 | Thang điểm 30 |
| 36 | Khoa học môi trường (Tăng cường TA) | 7440301KD | 71.67 | Thang điểm 100 |
| 37 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | 7460101NN | 26.28 | Thang điểm 30 |
| 38 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | 7460101NN | 97.60 | Thang điểm 100 |
| 39 | Khoa học dữ liệu (Tăng cường TA) | 7460108KD | 27.48 | Thang điểm 30 |
| 40 | Khoa học dữ liệu (Tăng cường TA) | 7460108KD | 91.60 | Thang điểm 100 |
| 41 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê | 7460108NN | 27.63 | Thang điểm 30 |
| 42 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê | 7460108NN | 92.10 | Thang điểm 100 |
| 43 | Toán ứng dụng (Tăng cường TA) | 7460112KD | 25.70 | Thang điểm 30 |
| 44 | Toán ứng dụng (Tăng cường TA) | 7460112KD | 85.67 | Thang điểm 100 |
| 45 | Toán tin (Tăng cường TA) | 7460117KD | 25.52 | Thang điểm 30 |
| 46 | Toán tin (Tăng cường TA) | 7460117KD | 85.07 | Thang điểm 100 |
| 47 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101TT | 29.32 | Thang điểm 30 |
| 48 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101TT | 97.73 | Thang điểm 100 |
| 49 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 28.68 | Thang điểm 30 |
| 50 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 95.60 | Thang điểm 100 |
| 51 | Công nghệ thông tin (Tăng cường TA) | 7480201KD | 24.70 | Thang điểm 30 |
| 52 | Công nghệ thông tin (Tăng cường TA) | 7480201KD | 82.33 | Thang điểm 100 |
| 53 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201NN | 26.30 | Thang điểm 30 |
| 54 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201NN | 87.67 | Thang điểm 100 |
| 55 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Tăng cường TA) | 7510401KD | 24.90 | Thang điểm 30 |
| 56 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Tăng cường TA) | 7510401KD | 83.00 | Thang điểm 100 |
| 57 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 25.58 | Thang điểm 30 |
| 58 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 95.27 | Thang điểm 100 |
| 59 | Công nghệ vật liệu (Tăng cường TA) | 7510402KD | 24.50 | Thang điểm 30 |
| 60 | Công nghệ vật liệu (Tăng cường TA) | 7510402KD | 81.67 | Thang điểm 100 |
| 61 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 23.10 | Thang điểm 30 |
| 62 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | 77.00 | Thang điểm 100 |
| 63 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 26.55 | Thang điểm 30 |
| 64 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 88.50 | Thang điểm 100 |
| 65 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tăng cường TA) | 7520207KD | 25.60 | Thang điểm 30 |
| 66 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tăng cường TA) | 7520207KD | 85.33 | Thang điểm 100 |
| 67 | Thiết kế vi mạch | 75202a1 | 27.93 | Thang điểm 30 |
| 68 | Thiết kế vi mạch | 75202a1 | 93.10 | Thang điểm 100 |
| 69 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | 26.21 | Thang điểm 30 |
| 70 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | 87.37 | Thang điểm 100 |
| 71 | Vật lý y khoa | 7520403 | 26.00 | Thang điểm 30 |
| 72 | Vật lý y khoa | 7520403 | 86.67 | Thang điểm 100 |
| 73 | Vật lý y khoa | 7520403 | 24.80 | Thang điểm 30 |
| 74 | Vật lý y khoa | 7520403 | 82.67 | Thang điểm 100 |
| 75 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 23.85 | Thang điểm 30 |
| 76 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 79.50 | Thang điểm 100 |
| 77 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 22.30 | Thang điểm 30 |
| 78 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 74.33 | Thang điểm 100 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A00, C01, C02, X02, X06, X10 | 24.25 |
| 2 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A01, X26 | 22.88 |
| 3 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | D01, D07 | 22.5 |
| 4 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | B03, B08, X14 | 23.13 |
| 5 | Sinh học | 7420101 | A02 | 22.1 |
| 6 | Sinh học | 7420101 | X28 | 20.57 |
| 7 | Sinh học | 7420101 | B00, B03, B08, X15, X16 | 20.96 |
| 8 | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420101_DKD | A02 | 21.5 |
| 9 | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420101_DKD | B00, B03, B08, X15, X16 | 20.25 |
| 10 | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420101_DKD | X28 | 20.06 |
| 11 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A02 | 24.72 |
| 12 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | B00, B03, B08, X15, X16 | 23.72 |
| 13 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | X28 | 22.86 |
| 14 | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420201_DKD | A02 | 24.3 |
| 15 | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420201_DKD | B00, B03, B08, X15, X16 | 23.15 |
| 16 | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420201_DKD | X28 | 22.55 |
| 17 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440102_DKD | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | 24.4 |
| 18 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440102_DKD | A01 | 23.1 |
| 19 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440102_DKD | C01 | 24.4 |
| 20 | Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn | 7440102_NN | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | 26.75 |
| 21 | Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn | 7440102_NN | A01 | 25.5 |
| 22 | Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn | 7440102_NN | C01 | 26.25 |
| 23 | Hóa học | 7440112 | A00, A02, X07, X08, X12 | 26.18 |
| 24 | Hóa học | 7440112 | B00 | 25.37 |
| 25 | Hóa học | 7440112 | C02 | 25.87 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | D07, X11 | 24.68 |
| 27 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | A00, A02, X07, X08, X12 | 24.25 |
| 28 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | B00 | 23.13 |
| 29 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | C02 | 24.25 |
| 30 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | D07, X11 | 22.5 |
| 31 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | A00, A02, X06, X10 | 24.1 |
| 32 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | A01 | 22.65 |
| 33 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | B00, B03, B08, X14 | 23.05 |
| 34 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | C01, C02 | 24.1 |
| 35 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | D07 | 22.35 |
| 36 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | A00, A02, X06, X10 | 23.2 |
| 37 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | A01 | 21.85 |
| 38 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | B00, B03, B08, X14 | 22.1 |
| 39 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | C01, C02 | 23.35 |
| 40 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | D07 | 21.35 |
| 41 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | A00, A06 | 22.3 |
| 42 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | A01, X26 | 21.05 |
| 43 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | A07, C01, C02, C04, X02 | 22.55 |
| 44 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | B00, B02 | 21.19 |
| 45 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | D01, D10 | 20.71 |
| 46 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | D07 | 20.46 |
| 47 | Hải dương học | 7440228 | A00, A02, A04, X06, X07, X08, X10 | 22.4 |
| 48 | Hải dương học | 7440228 | A01 | 21.15 |
| 49 | Hải dương học | 7440228 | C01 | 22.65 |
| 50 | Khoa học Môi trường | 7440301 | A00, A02, A06, X06, X10, X12 | 21.2 |
| 51 | Khoa học Môi trường | 7440301 | A01 | 20.06 |
| 52 | Khoa học Môi trường | 7440301 | B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 | 19.95 |
| 53 | Khoa học Môi trường | 7440301 | C02 | 21.81 |
| 54 | Khoa học Môi trường | 7440301 | D07, X11 | 19.39 |
| 55 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | A00, A02, A06, X06, X10, X12 | 19 |
| 56 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | A01 | 18 |
| 57 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 | 17.6 |
| 58 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | C02 | 20 |
| 59 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | D07, X11 | 17 |
| 60 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | A00, X06 | 26.61 |
| 61 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | A01, X26 | 25.36 |
| 62 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | B00, B08 | 25.66 |
| 63 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | D01 | 24.66 |
| 64 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | D07 | 25.11 |
| 65 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | A00, X06 | 28.5 |
| 66 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | A01, X26 | 27.92 |
| 67 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | B00, B08 | 27.92 |
| 68 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | D01 | 27.17 |
| 69 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | D07 | 27.67 |
| 70 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101_TT | A00, X06 | 29.92 |
| 71 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101_TT | A01, B08, X26 | 29.81 |
| 72 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101_TT | D07 | 29.56 |
| 73 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, X06 | 29.39 |
| 74 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, B08, X26 | 29.1 |
| 75 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D07 | 29.1 |
| 76 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | A00, X06 | 25.87 |
| 77 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | A01, X26 | 24.62 |
| 78 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | B08 | 24.99 |
| 79 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | D07 | 24.37 |
| 80 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201_NN | A00, X06 | 27.27 |
| 81 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201_NN | A01, X26 | 26.27 |
| 82 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201_NN | B08 | 26.66 |
| 83 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201_NN | D07 | 26.16 |
| 84 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401 | A00, A02, X07, X08, X12 | 25.22 |
| 85 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401 | B00 | 24.22 |
| 86 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401 | C02 | 25.08 |
| 87 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401 | D07, X11 | 23.61 |
| 88 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | A00, A02, X06, X10 | 25.07 |
| 89 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | A01 | 23.82 |
| 90 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | B00, B03, B08, X14 | 24.07 |
| 91 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | C01, C02 | 24.86 |
| 92 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | D07 | 23.54 |
| 93 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A00, A02, A06, X06, X10, X12 | 21.5 |
| 94 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A01, B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 | 20.25 |
| 95 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | C02 | 22 |
| 96 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | D07, X11 | 19.56 |
| 97 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A02, X06, X07 | 26.6 |
| 98 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A01, X26 | 25.35 |
| 99 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | C01 | 26.15 |
| 100 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | X27 | 25.1 |
| 101 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | A00, A02, X06, X07 | 25.7 |
| 102 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | A01, X26 | 24.45 |
| 103 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | C01 | 25.5 |
| 104 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | X27 | 24.15 |
| 105 | Thiết kế vi mạch | 75202a1 | A00, A02, X06, X07 | 28.27 |
| 106 | Thiết kế vi mạch | 75202a1 | A01, X26 | 27.61 |
| 107 | Thiết kế vi mạch | 75202a1 | C01 | 27.77 |
| 108 | Thiết kế vi mạch | 75202a1 | X27 | 27.36 |
| 109 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | 25.95 |
| 110 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | A01 | 24.7 |
| 111 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | C01 | 25.7 |
| 112 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | 26.13 |
| 113 | Vật lý y khoa | 7520403 | A01 | 24.88 |
| 114 | Vật lý y khoa | 7520403 | C01 | 25.84 |
| 115 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, X06 | 22.7 |
| 116 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A01, B00, X26 | 21.75 |
| 117 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | C01, C02, C04 | 22.95 |
| 118 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | D01, D10 | 21.15 |
| 119 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | D07 | 20.9 |
| 120 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A02, A06, X06, X10, X12 | 22 |
| 121 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A01, B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 | 20.75 |
| 122 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C02 | 22.25 |
| 123 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D07, X11 | 20.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 797 |
| 2 | Sinh học | 7420101 | 696 |
| 3 | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420101_DKD | 673 |
| 4 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | 817 |
| 5 | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420201_DKD | 800 |
| 6 | Vật lý học | 7440102_DKD | 804 |
| 7 | Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn | 7440102_NN | 917 |
| 8 | Hóa học | 7440112 | 886 |
| 9 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | 797 |
| 10 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | 790 |
| 11 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | 742 |
| 12 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | 707 |
| 13 | Hải dương học | 7440228 | 711 |
| 14 | Khoa học Môi trường | 7440301 | 658 |
| 15 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | 573 |
| 16 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | 910 |
| 17 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | 1019 |
| 18 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101_TT | 1136 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 1092 |
| 20 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | 906 |
| 21 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201_NN | 972 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401_DKD | 842 |
| 23 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | 832 |
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | 673 |
| 25 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 910 |
| 26 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | 864 |
| 27 | Thiết kế vi mạch | 7520231 | 1002 |
| 28 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | 876 |
| 29 | Vật lý y khoa | 7520403 | 882 |
| 30 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | 723 |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 693 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420101_DKD | 25.7 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
| 2 | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420201_DKD | 26.99 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
| 3 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440102_DKD | 27.11 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
| 4 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | 26.99 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
| 5 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | 26.5 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
| 6 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | 24.49 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
| 7 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101_TT | 29.98 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
| 8 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | 28.99 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401_DKD | 27.49 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
| 10 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | 27.69 | Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với học bạ THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A00, X02, X06, X10 | 27.85 |
| 2 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | A01, X26 | 27.21 |
| 3 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | B03, B08, X14 | 26.85 |
| 4 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | C01, C02 | 27.58 |
| 5 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | D01 | 27.08 |
| 6 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | D07 | 27.12 |
| 7 | Sinh học | 7420101 | A02 | 27.02 |
| 8 | Sinh học | 7420101 | B00, B03, B08, X15, X16 | 25.58 |
| 9 | Sinh học | 7420101 | X28 | 26.04 |
| 10 | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420101_DKD | A02 | 26.79 |
| 11 | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420101_DKD | B00, B03, B08, X15, X16 | 25.22 |
| 12 | Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420101_DKD | X28 | 25.75 |
| 13 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A02 | 28.03 |
| 14 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | B00, B03, B08, X15, X16 | 27.12 |
| 15 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | X28 | 27.31 |
| 16 | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420201_DKD | A02 | 27.87 |
| 17 | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420201_DKD | B00, B03, B08, X15, X16 | 26.88 |
| 18 | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7420201_DKD | X28 | 27.11 |
| 19 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440102_DKD | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | 27.9 |
| 20 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440102_DKD | A01 | 27.28 |
| 21 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440102_DKD | C01 | 27.64 |
| 22 | Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn | 7440102_NN | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | 28.8 |
| 23 | Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn | 7440102_NN | A01 | 28.38 |
| 24 | Nhóm ngành Vật lý học; Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Công nghệ bán dẫn | 7440102_NN | C01 | 28.6 |
| 25 | Hóa học | 7440112 | A00, A02, X07, X08, X12 | 28.59 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | B00 | 27.99 |
| 27 | Hóa học | 7440112 | C02 | 27.37 |
| 28 | Hóa học | 7440112 | D07, X11 | 28.02 |
| 29 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | A00, A02, X07, X08, X12 | 27.85 |
| 30 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | B00 | 26.85 |
| 31 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | C02 | 27.58 |
| 32 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440112_DKD | D07, X11 | 27.12 |
| 33 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | A00, A02, X06, X10 | 27.79 |
| 34 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | A01 | 27.14 |
| 35 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | B00, B03, B08, X14 | 26.76 |
| 36 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | C01, C02 | 27.52 |
| 37 | Khoa học Vật liệu | 7440122 | D07 | 27.05 |
| 38 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | A00, A02, X06, X10 | 27.44 |
| 39 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | A01 | 26.71 |
| 40 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | B00, B03, B08, X14 | 26.23 |
| 41 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | C01, C02 | 27.15 |
| 42 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440122_DKD | D07 | 26.63 |
| 43 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | A00, A06 | 27.1 |
| 44 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | A01, X26 | 26.29 |
| 45 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | A07, C01, C02, C04, X02 | 26.78 |
| 46 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | B00, B02 | 25.7 |
| 47 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | D01, D10 | 26.14 |
| 48 | Nhóm ngành Địa chất học; Kinh tế đất đai | 7440201_NN | D07 | 26.21 |
| 49 | Hải dương học | 7440228 | A00, A02, A04, X06, X07, X08, X10 | 27.14 |
| 50 | Hải dương học | 7440228 | A01 | 26.34 |
| 51 | Hải dương học | 7440228 | C01 | 26.82 |
| 52 | Khoa học Môi trường | 7440301 | A00, A02, A06, X06, X10, X12 | 26.68 |
| 53 | Khoa học Môi trường | 7440301 | A01 | 25.77 |
| 54 | Khoa học Môi trường | 7440301 | B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 | 25.05 |
| 55 | Khoa học Môi trường | 7440301 | C02 | 26.33 |
| 56 | Khoa học Môi trường | 7440301 | D07, X11 | 25.7 |
| 57 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | A00, A02, A06, X06, X10, X12 | 25.83 |
| 58 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | A01 | 24.74 |
| 59 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 | 23.75 |
| 60 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | C02 | 25.43 |
| 61 | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7440301_DKD | D07, X11 | 24.68 |
| 62 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | A00, X06 | 28.75 |
| 63 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | A01, X26 | 28.32 |
| 64 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | B00, B08 | 28.24 |
| 65 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | D01 | 28.23 |
| 66 | Nhóm ngành Toán học (Toán học; Toán ứng dụng; Toán tin) | 7460101_NN | D07 | 28.22 |
| 67 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | A00, X06 | 29.45 |
| 68 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | A01, X26 | 29.25 |
| 69 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | B00, B08 | 29.23 |
| 70 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | D01 | 29.17 |
| 71 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu; Thống kê | 7460108_NN | D07 | 29.2 |
| 72 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101_TT | A00 | 29.98 |
| 73 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101_TT | X26 | 29.96 |
| 74 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101_TT | B08 | 29.96 |
| 75 | Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) | 7480101_TT | D07 | 29.96 |
| 76 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00 | 29.78 |
| 77 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01, X26 | 29.7 |
| 78 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | B08 | 29.69 |
| 79 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | D07 | 29.67 |
| 80 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | A00 | 28.47 |
| 81 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | A01, X26 | 27.97 |
| 82 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | B08 | 27.8 |
| 83 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7480201_DKD | D07 | 27.87 |
| 84 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201_NN | A00 | 29 |
| 85 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201_NN | A01, X26 | 28.63 |
| 86 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201_NN | B08 | 28.6 |
| 87 | Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 7480201_NN | D07 | 28.54 |
| 88 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401_DKD | A00, A02, X07, X08, X12 | 28.22 |
| 89 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401_DKD | B00 | 27.42 |
| 90 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401_DKD | C02 | 27.97 |
| 91 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7510401_DKD | D07, X11 | 27.57 |
| 92 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | A00, A02, X06, X10 | 28.16 |
| 93 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | A01 | 27.59 |
| 94 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | B00, B03, B08, X14 | 27.33 |
| 95 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | C01, C02 | 27.91 |
| 96 | Công nghệ Vật liệu | 7510402 | D07 | 27.5 |
| 97 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A00, A02, A06, X06, X10, X12 | 26.79 |
| 98 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | A01 | 25.91 |
| 99 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 | 25.22 |
| 100 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | C02 | 26.45 |
| 101 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 | D07, X11 | 25.84 |
| 102 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A02, X06, X07 | 28.75 |
| 103 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A01, X26 | 28.31 |
| 104 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | C01 | 28.54 |
| 105 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | X27 | 28.21 |
| 106 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | A00, A02, X06, X07 | 28.4 |
| 107 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | A01, X26 | 27.89 |
| 108 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | C01 | 28.17 |
| 109 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 7520207_DKD | X27 | 27.8 |
| 110 | Thiết kế vi mạch | 7520231 | A00, A02, X06, X07 | 29.37 |
| 111 | Thiết kế vi mạch | 7520231 | A01, X26 | 29.13 |
| 112 | Thiết kế vi mạch | 7520231 | C01 | 29.25 |
| 113 | Thiết kế vi mạch | 7520231 | X27 | 29.08 |
| 114 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | 28.5 |
| 115 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | A01 | 28.01 |
| 116 | Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | C01 | 28.27 |
| 117 | Vật lý y khoa | 7520403 | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | 28.57 |
| 118 | Vật lý y khoa | 7520403 | A01 | 28.09 |
| 119 | Vật lý y khoa | 7520403 | C01 | 28.35 |
| 120 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A00, X06 | 27.25 |
| 121 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | A01, X26 | 26.48 |
| 122 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | B00 | 25.93 |
| 123 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | C01, C02, C04 | 26.94 |
| 124 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | D01, D10 | 26.33 |
| 125 | Kỹ thuật địa chất | 7520501 | D07 | 26.4 |
| 126 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A02, A06, X06, X10, X12 | 26.98 |
| 127 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A01 | 26.15 |
| 128 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 | 25.52 |
| 129 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C02 | 26.66 |
| 130 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D07, X11 | 26.07 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
