Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM 2022

0
5238

Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm chuẩn HCMUS

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) phải đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT từ ngày 22/7 – 20/8/2022.

1. Điểm chuẩn xét học bạ kết hợp

Điểm chuẩn xét học bạ kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế năm 2022 của trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển tối thiểu
Điểm CCNNQT dựa trên thang điểm IELTS (tiêu chí chính) Điểm TBC 3 năm lớp 10, 11, 12 (tiêu chí phụ)
Sinh học (CLC) 6.0 8
Công nghệ sinh học (CLC) 6.0 8
Hóa học (CLC) 6.0 8
Khoa học môi trường (CLC) 6.0 8.4
Khoa học máy tính (CLC) 7.5 9.3
Công nghệ thông tin (CLC) 7.0 8
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 6.0 8
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 6.0 8

2. Điểm chuẩn xét kết quả ĐGNL của ĐHQGHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Vật lý học 670
Hải dương học 610
Hóa học 820
Hóa học (CLC) 770
Khoa học vật liệu 620
Địa chất học 610
Khoa học môi trường 610
Khoa học môi trường (CLC) 610
Sinh học 630
Sinh học (CLC) 630
Công nghệ sinh học 815
Công nghệ sinh học (CLC) 815
Quản lý tài nguyên và môi trường 620
Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng 780
Khoa học dữ liệu 912
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 935
Công nghệ thông tin (CLC) 880
Khoa học máy tính (CTTT) 1001
Kỹ thuật hạt nhân 620
Vật lý y khoa 620
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 770
Công nghệ vật liệu 650
Kỹ thuật địa chất 610
Công nghệ kỹ thuật môi trường 620
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 750
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CLC) 680

3. Điểm chuẩn diện ưu tiên xét tuyển thẳng và UTXT

Điểm chuẩn trúng tuyển diện ưu tiên xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn UTXT
Vật lý học 8.0
Hải dương học 8.0
Hóa học 9.3
Hóa học (CLC) 9.1
Khoa học vật liệu 7.8
Địa chất học 7.9
Khoa học môi trường 8.2
Khoa học môi trường (CLC) 8.1
Sinh học 8.0
Sinh học (CLC) 8.0
Công nghệ sinh học 9.3
Công nghệ sinh học (CLC) 9.3
Quản lý tài nguyên và môi trường 8.0
Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng 8.2
Khoa học dữ liệu 9.5
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 9.4
Công nghệ thông tin (CLC) 9.2
Khoa học máy tính (CTTT) 9.9
Kỹ thuật hạt nhân 8.0
Vật lý y khoa 8.8
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 8.9
Công nghệ vật liệu 8.0
Kỹ thuật địa chất 8.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7.8
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 8.0
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CLC) 8.0

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Vật lý học 20
Hải dương học 17
Hóa học 24.2
Hóa học (CLC) 23.6
Khoa học vật liệu 17
Địa chất học 17
Khoa học môi trường 17
Khoa học môi trường (CLC) 17
Sinh học 17
Sinh học (CLC) 17
Công nghệ sinh học 23.75
Công nghệ sinh học (CLC) 24
Quản lý tài nguyên và môi trường 17
Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng 24.75
Khoa học dữ liệu 26
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 27.2
Công nghệ thông tin (CLC) 27.2
Khoa học máy tính (CTTT) 28.2
Kỹ thuật hạt nhân 17
Vật lý y khoa 24
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 24.65
Công nghệ vật liệu 23
Kỹ thuật địa chất 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 24.25
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CLC) 24.25

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Sinh học 19.0
Sinh học (CLC) 19.0
Công nghệ sinh học 25.5
Công nghệ sinh học (CLC) 25.0
Vật lý học 18.0
Hải dương học 18.0
Kỹ thuật hạt nhân 19.0
Vật lý y khoa 24.5
Hóa học 25.65
Hóa học (CLC) 24.5
Hóa học (Liên kết Việt – Pháp) 22.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 24.6
Khoa học vật liệu 19.0
Công nghệ vật liệu 22.0
Địa chất học 17.0
Kỹ thuật địa chất 17.0
Khoa học môi trường 17.5
Khoa học môi trường (CLC) 17.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.0
Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng 24.35
Khoa học dữ liệu 26.85
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 27.4
Công nghệ thông tin (CLC) 26.9
Khoa học máy tính (CTTT) 28.0
Công nghệ thông tin (Liên kết Việt – Pháp) 25.25
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 25.35
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CLC) 23.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sinh học 16 18
Công nghệ sinh học 22.12 25
Vật lý học 16.05 17
Kỹ thuật hạt nhân 17 17
Vật lý y khoa 22
Hải dương học 17
Hóa học 21.8 25
Khoa học vật liệu 16.05 17
Công nghệ vật liệu 18
Địa chất học 16.05 17
Kỹ thuật địa chất 17
Khoa học môi trường 16 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.05 17
Toán học 16.1 20
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 25 27.2
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 20 23
Chương trình Chất lượng cao
Sinh học / 18
Công nghệ Sinh học 20.4 23.75
Hóa học / 22
Hóa học (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 19.25 22
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.45 22.75
Khoa học môi trường / 17
Công nghệ thông tin 23.2 25.75
Khoa học máy tính (CTTT) 24.6 26.65
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 21 24.7
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16.1 18
Phân hiệu Bến Tre
Khoa học môi trường 16 16

Lưu ý:

  • Tra cứu xem mình nằm ở đâu trong danh sách trúng tuyển tại: https://tracuuts.hcmus.edu.vn
  • Nộp hồ sơ xác nhận nhập học và nhập học từ ngày 7/10 tới hết ngày 9/10. Tra cứu kết quả trúng tuyển để nắm rõ hơn.
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường, địa chỉ số 227 Nguyễn Văn Cừ, P4, Quận 5, TPHCM
  • Theo dõi và nắm bắt các thông tin về thông tin kiểm tra trình độ ngoại ngữ trên trang tuyensinh.hcmus.edu.vn