Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh

0
846

Xin chào các bạn!

Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh vừa có thông báo tuyển sinh chính thức năm 2020. Hãy cùng mình điểm qua những thông tin quan trọng nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Conservatory of Music (HCMCONS)
  • Mã trường: NVS
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Trung cấp – Đại học – Sau đại học – VHVL
  • Lĩnh vực: Nghệ thuật
  • Địa chỉ: 112 Nguyễn Du, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 3822 5851
  • Email: daotao@hcmcons.vn
  • Website: http://hcmcons.vn/
  • Fanpage:

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

Nhạc viện TP Hồ Chí Minh tuyển sinh bậc đại học và trung cấp theo số năm đào tạo, bao gồm:

+ Hệ trung cấp 4/6/7/9 năm;

+ Hệ đại học 4 năm;

+ Hệ đại học văn bằng 2 (2 năm);

Các ngành chỉ tiêu của từng hệ chi tiết trong các bảng dưới.

Bảng các ngành tuyển sinh hệ trung cấp 4 năm:

cac nganh tuyen sinh he trung cap 4 nam

Bảng các ngành tuyển sinh hệ trung cấp 6/7/9 năm:

cac nganh tuyen sinh he trung cap 4 nam

Bảng các ngành tuyển sinh hệ đại học 4 năm:

cac nganh tuyen sinh dh 4 nam

Bảng các ngành tuyển sinh hệ đại học 2 năm (Văn bằng 2):

cac nganh tuyen sinh dh van bang 2

2, Phương thức tuyển sinh

Nhạc viện TP Hồ Chí Minh tuyển sinh theo 2 hình thức bao gồm:

Phương thức 1: Thi tuyển

Đây là phương thức tuyển sinh chính của Nhạc viện.

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Trong đó xét tuyển với các thí sinh như sau:

Hệ ĐH 4 năm:

+ Xét các bạn đã đạt giải 3 chuyên nghiệp quốc tế trở lên (hoặc giải đơn ca, độc tấu thuộc các kỳ thi âm nhạc phù hợp và được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận) xét tuyển vào đúng ngành dự thi.

+ Xét các bạn đã tốt nghiệp trung cấp tại Nhạc viện TP Hồ Chí  Minh với điểm tốt nghiệp chuyên môn từ 9, xếp tốt nghiệp loại Giỏi và quá trình rèn luyện toàn khóa đạt Tốt (0,8), đăng ký đúng với chuyên ngành đã tốt nghiệp.

Hệ Trung cấp: Thí sinh đạt từ giải 3 trong các cuộc thi âm nhạc do Nhạc viện tổ chức;

Lưu ý mốc thời gian không quá 4 năm.

Xét ưu tiên với các trường hợp theo quy định của Bộ GD&ĐT, Bộ Lao động, Thương binh & Xã hội.

3, Hồ sơ đăng ký dự tuyển

Các bạn thí sinh chuẩn bị bộ hồ sơ bao gồm:

+ 2 phiếu đăng ký dự thi (phiếu 1 + phiếu 2) tải trên website của Nhạc viện hoặc mua tại Nhạc viện (đựng bởi túi hồ sơ);

+ Thí sinh cần dán ảnh và xin dấu giáp lai đè lên, ký tên và đóng dấu bởi 2 đơn vị:

– BGH trường hoặc chính quyền nơi thí sinh đang sinh sống;

– Thủ trưởng cơ quan đơn vị nếu là người đang công tác tại các đơn vị.

+ Lệ phí dự thi: 700.000đ (-50% với các chuyên ngành Nhạc cụ truyền thống, Kèn cổ điển, Gõ giao hưởng).

+ Lệ phí xét tuyển thẳng: 30.000đ

+ Cước vận chuyển: 20.000đ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2019

Chuyên ngành Tổng điểm TT Chuyên môn Kiến thức
Hệ trung cấp 4 năm
Sáo trúc 20 8 4
Gõ dân tộc 21 8 5
Đàn Tranh 21 8 5
Đàn bầu 21 8 5
Đàn nguyệt 18.5 8 2.5
Guitar phím lõm 21 8 5
Đàn nhị 18.5 8 2.5
Âm nhạc học 17 6 5
Sáng tác âm nhạc 18.5 7 4.5
Chỉ huy hợp xướng 19 7 5
Piano 21 8 5
Cello 18.5 7 4.5
Violin 21 8 5
Flute 21 8 5
Clarinet 20 8 4
Trumpet 20 8 4
Trombone 18.5 8 2.5
Gõ giao hưởng 21 8 5
Guitar 21 8 5
Mandolin 21 8 5
Thanh nhạc 20 8 4
Saxophone 18.5 8 2.5
Gõ nhạc nhẹ 18.5 8 2.5
Organ điện tử 21 8 5
Piano nhạc nhẹ 19 8 3
Guitar nhạc nhẹ 20 8 4
Thanh nhạc nhạc nhẹ 19 8 3
Bass nhạc nhẹ 20 8 4
Hệ trung cấp 6 năm
Sáo trúc 19 8 3
Đàn tranh 19.5 8 3.5
Đàn bầu 21 8 5
Hệ trung cấp 9 năm
Piano 19 8 3
Violon 20 8 4
Hệ trung cấp 7 năm
Viola 21 8 5
Cello 21 8 5
Guitar 18 8 2
Gõ nhạc nhẹ 21 8 5
Organ điện tử 21 8 5
Piano nhạc nhẹ 19 5 3
Hệ đại học 4 năm
Sáo trúc 18 8 2
Đàn tranh 20 8 4
Đàn bầu 19 8 3
Đàn nguyệt 18 8 2
Đàn tỳ bà 21 8 5
Guitar dân tộc 18 8 2
Tam thập lục 21 8 5
Âm nhạc học 19 7 5
Sáng tác âm nhạc 21 8 5
Chỉ huy hợp xướng 19 7 5
Chỉ duy dân nhạc 19 7 5
Piano 21 8 5
Violin 21 8 5
Viola 21 8 5
Double Bass 21 8 5
Tuba 18.5 8 2.5
Trumpet 18 8 2
Trombone 20.5 8 4.5
Guitar 21 8 5
Thanh nhạc 20 8 4
Saxophone 20.5 8 4.5
Gõ nhạc nhẹ 21 8 5
Organ 21 8 5
Piano Jazz 19 8 3
Guitar nhạc nhẹ 18.5 8 2.5
Thanh nhạc nhạc nhẹ 19.5 8 3.5
Bass nhạc nhẹ 21 8 5