Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2026
Mã trường: HHK
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Học viện Hàng không Việt Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 20 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 18 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | 18 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21 |
| 6 | Kinh doanh số | 7340101D | 22 |
| 7 | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)* | 7340101E | 23 |
| 8 | Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing) | 7340115 | 18 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 24 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 18 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 22 |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | 19 |
| 13 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | 19 |
| 14 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | 19 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không) | 7510102Q | 24 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không) | 7510102X | 23 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)) | 7510302A | 22 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn) | 7510302B | 21 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302V | 23 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không) | 7510303A | 24 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | 23 |
| 22 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 26 |
| 23 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)* | 7520120E | 25 |
| 24 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | 25.5 |
| 25 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | 22 |
| 26 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 18 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | 26 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực) | 7810103F | 18 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn) | 7810103H | 23 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện) | 7810103M | 22 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | 24 |
| 32 | Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay) | 7840102 | 26.5 |
| 33 | Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)* | 7840102E | 27.5 |
| 34 | Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104 | 24 |
| 35 | Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)* | 7840104E | 21 |
| 36 | Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không) | 7840104 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 22 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 20 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | 20 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 23 |
| 6 | Kinh doanh số | 7340101D | 24 |
| 7 | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)* | 7340101E | 24.75 |
| 8 | Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing) | 7340115 | 20 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 25.5 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 20 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 24 |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | 21 |
| 13 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | 21 |
| 14 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | 21 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không) | 7510102Q | 25.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không) | 7510102X | 24.75 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)) | 7510302A | 24 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn) | 7510302B | 23 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302V | 24.75 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không) | 7510303A | 25.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | 24.75 |
| 22 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 27 |
| 23 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)* | 7520120E | 26.25 |
| 24 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | 26.63 |
| 25 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | 24 |
| 26 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 20 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | 27 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực) | 7810103F | 20 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn) | 7810103H | 24.75 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện) | 7810103M | 24 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | 25.5 |
| 32 | Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay) | 7840102 | 27.38 |
| 33 | Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)* | 7840102E | 28.13 |
| 34 | Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104 | 25.5 |
| 35 | Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)* | 7840104E | 23 |
| 36 | Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không) | 7840104 | 24 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 697.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 640 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 640 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | 640 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 726.25 |
| 6 | Kinh doanh số | 7340101D | 755 |
| 7 | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)* | 7340101E | 785 |
| 8 | Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing) | 7340115 | 640 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 815 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 640 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 755 |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | 668.75 |
| 13 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | 668.75 |
| 14 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | 668.75 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không) | 7510102Q | 815 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không) | 7510102X | 785 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)) | 7510302A | 755 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn) | 7510302B | 726.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302V | 785 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không) | 7510303A | 815 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | 785 |
| 22 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 875 |
| 23 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)* | 7520120E | 845 |
| 24 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | 860 |
| 25 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | 755 |
| 26 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 640 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | 875 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực) | 7810103F | 640 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn) | 7810103H | 785 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện) | 7810103M | 755 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | 815 |
| 32 | Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay) | 7840102 | 898.13 |
| 33 | Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)* | 7840102E | 944.38 |
| 34 | Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104 | 815 |
| 35 | Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)* | 7840104E | 726.25 |
| 36 | Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không) | 7840104 | 755 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 87.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 80 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 80 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | 80 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 91.25 |
| 6 | Kinh doanh số | 7340101D | 95 |
| 7 | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)* | 7340101E | 98.75 |
| 8 | Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing) | 7340115 | 80 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 102.5 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 80 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 95 |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | 83.78 |
| 13 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | 83.78 |
| 14 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | 83.75 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không) | 7510102Q | 102.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không) | 7510102X | 98.75 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)) | 7510302A | 95 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn) | 7510302B | 91.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302V | 98.75 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không) | 7510303A | 102.5 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | 98.75 |
| 22 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 110 |
| 23 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)* | 7520120E | 106.25 |
| 24 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | 108.13 |
| 25 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | 95 |
| 26 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 80 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | 110 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực) | 7810103F | 80 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn) | 7810103H | 98.75 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện) | 7810103M | 95 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | 102.5 |
| 32 | Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay) | 7840102 | 112.5 |
| 33 | Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)* | 7840102E | 117.5 |
| 34 | Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104 | 102.5 |
| 35 | Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)* | 7840104E | 91.25 |
| 36 | Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không) | 7840104 | 95 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 1215 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 1140 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 1140 |
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | 1140 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 1252 |
| 6 | Kinh doanh số | 7340101D | 1290 |
| 7 | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)* | 7340101E | 1327.5 |
| 8 | Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing) | 7340115 | 1140 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 1365 |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 1140 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 1290 |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | 1177.5 |
| 13 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | 1177.5 |
| 14 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | 1177.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không) | 7510102Q | 1365 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không) | 7510102X | 1327.5 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)) | 7510302A | 1290 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn) | 7510302B | 1252.5 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302V | 1327.5 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không) | 7510303A | 1365 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | 1327.5 |
| 22 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 1440 |
| 23 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)* | 7520120E | 1402.5 |
| 24 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | 1421.25 |
| 25 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | 1290 |
| 26 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 1140 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | 1440 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực) | 7810103F | 1140 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn) | 7810103H | 1327.5 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện) | 7810103M | 1290 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | 1365 |
| 32 | Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay) | 7840102 | 1460 |
| 33 | Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)* | 7840102E | 1500 |
| 34 | Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104 | 1365 |
| 35 | Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)* | 7840104E | 1252.5 |
| 36 | Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không) | 7840104 | 1290 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 20 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 21 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số) | 7340101D | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 20 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh) | 7340101E | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 21 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 24.5 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) | 7340120 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 23 |
| 7 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 21.5 |
| 8 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 |
| 10 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không) | 7510102Q | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không) | 7510102X | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302A | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo) | 7510302V | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không) | 7510303A | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 |
| 17 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 24.5 |
| 18 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh) | 7520120E | A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 |
| 19 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 24 |
| 20 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 23.5 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng) | 7810103H | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 20 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 22 |
| 24 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 7840102 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 25 |
| 25 | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 7840102E | A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 27 |
| 26 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 7510605 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 23.5 |
| 27 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)) | 7840104E | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 22 |
| 28 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 23 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 23.88 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 24.81 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số) | 7340101D | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 23.88 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh) | 7340101E | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 24.81 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 27.16 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) | 7340120 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 26.31 |
| 7 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 25.28 |
| 8 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 22 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 22 |
| 10 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 22 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không) | 7510102Q | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 23.88 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không) | 7510102X | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 22 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302A | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 22 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo) | 7510302V | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 23.88 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không) | 7510303A | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 23.88 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 22 |
| 17 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 27.16 |
| 18 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh) | 7520120E | A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26.88 |
| 19 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 26.88 |
| 20 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 23.88 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 26.59 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng) | 7810103H | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 25.75 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 25.75 |
| 24 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 7840102 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 27.44 |
| 25 | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 7840102E | A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 28.5 |
| 26 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 7510605 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 26.59 |
| 27 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)) | 7840104E | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 25.75 |
| 28 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 26.31 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Q00 | 87.5 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | 91.25 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số) | 7340101D | Q00 | 87.5 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh) | 7340101E | Q00 | 91.25 |
| 5 | Marketing | 7340115 | Q00 | 104.38 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) | 7340120 | Q00 | 98.75 |
| 7 | Quản trị nhân lực | 7340404 | Q00 | 93.13 |
| 8 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | Q00 | 80 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | Q00 | 80 |
| 10 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | Q00 | 80 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không) | 7510102Q | Q00 | 87.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không) | 7510102X | Q00 | 80 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302A | Q00 | 80 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo) | 7510302V | Q00 | 87.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không) | 7510303A | Q00 | 87.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | Q00 | 80 |
| 17 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | Q00 | 104.38 |
| 18 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh) | 7520120E | Q00 | 102.5 |
| 19 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | Q00 | 102.5 |
| 20 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | Q00 | 87.5 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | Q00 | 100.63 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng) | 7810103H | Q00 | 95 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | Q00 | 95 |
| 24 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 7840102 | Q00 | 106.25 |
| 25 | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 7840102E | Q00 | 115 |
| 26 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 7510605 | Q00 | 100.63 |
| 27 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)) | 7840104E | Q00 | 95 |
| 28 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | Q00 | 98.75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 697.5 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 726.25 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số) | 7340101D | 697.5 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh) | 7340101E | 726.5 |
| 5 | Marketing | 7340115 | 830 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) | 7340120 | 785 |
| 7 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 740.63 |
| 8 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | 640 |
| 9 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | 640 |
| 10 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | 640 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không) | 7510102Q | 697.5 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không) | 7510102X | 640 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302A | 640 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo) | 7510302V | 697.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không) | 7510303A | 697.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | 640 |
| 17 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 830 |
| 18 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh) | 7520120E | 815 |
| 19 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | 815 |
| 20 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | 697.5 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | 800 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng) | 7810103H | 755 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | 755 |
| 24 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 7840102 | 845 |
| 25 | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 7840102E | 921.25 |
| 26 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 7510605 | 800 |
| 27 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)) | 7840104E | 755 |
| 28 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | 785 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 1215 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 25 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 31.75 | Xét điểm IB |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 1252.5 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 26 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 32.63 | Xét điểm IB |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số) | 7340101D | 1215 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số) | 7340101D | 25 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số) | 7340101D | 31.75 | Xét điểm IB |
| 10 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh) | 7340101E | 1252.5 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh) | 7340101E | 26 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh) | 7340101E | 32.63 | Xét điểm IB |
| 13 | Marketing | 7340115 | 1383.75 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 14 | Marketing | 7340115 | 30.13 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 15 | Marketing | 7340115 | 36 | Xét điểm IB |
| 16 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) | 7340120 | 1325.5 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 17 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) | 7340120 | 28.25 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 18 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) | 7340120 | 34.5 | Xét điểm IB |
| 19 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 1271.25 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 20 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 26.5 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 21 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 33.06 | Xét điểm IB |
| 22 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | 1140 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 23 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | 23 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 24 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) | 7480201B | 30 | Xét điểm IB |
| 25 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | 1140 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 26 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | 23 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 27 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật) | 7480201I | 30 | Xét điểm IB |
| 28 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | 1140 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 29 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | 23 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 30 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo) | 7480201S | 30 | Xét điểm IB |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không) | 7510102Q | 1215 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không) | 7510102Q | 25 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không) | 7510102Q | 31.75 | Xét điểm IB |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không) | 7510102X | 1140 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không) | 7510102X | 23 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không) | 7510102X | 30 | Xét điểm IB |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302A | 1140 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302A | 23 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI)) | 7510302A | 30 | Xét điểm IB |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo) | 7510302V | 1215 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo) | 7510302V | 25 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo) | 7510302V | 31.75 | Xét điểm IB |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không) | 7510303A | 1215 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không) | 7510303A | 25 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không) | 7510303A | 31.75 | Xét điểm IB |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303U | 1140 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 47 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303 | 23 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 48 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics) | 7510303 | 30 | Xét điểm IB |
| 49 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 1383.75 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 50 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 30.13 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 51 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 36 | Xét điểm IB |
| 52 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh) | 7520120E | 1365 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 53 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh) | 7520120E | 29.5 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 54 | Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh) | 7520120E | 35.5 | Xét điểm IB |
| 55 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | 1365 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 56 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | 29.5 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 57 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay) | 7520120M | 35.5 | Xét điểm IB |
| 58 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | 1215 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 59 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | 25 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 60 | Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái) | 7520120U | 31.75 | Xét điểm IB |
| 61 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | 1346.25 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 62 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | 28.88 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 63 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103A | 35 | Xét điểm IB |
| 64 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng) | 7810103H | 1290 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 65 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng) | 7810103H | 27 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 66 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng) | 7810103H | 33.5 | Xét điểm IB |
| 67 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | 1290 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 68 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | 27 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 69 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 7810103T | 33.5 | Xét điểm IB |
| 70 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 7840102 | 1402.5 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 71 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 7840102 | 30.75 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 72 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 7840102 | 36.5 | Xét điểm IB |
| 73 | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 7840102E | 1480 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 74 | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 7840102E | 33 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 75 | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 7840102E | 38.63 | Xét điểm IB |
| 76 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 7510605 | 1346.25 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 77 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 7510605 | 28.88 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 78 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 7510605 | 35 | Xét điểm IB |
| 79 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)) | 7840104E | 1290 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 80 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)) | 7840104E | 27 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 81 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)) | 7840104E | 33.5 | Xét điểm IB |
| 82 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | 1327.5 | Xét điểm chứng chỉ SAT |
| 83 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | 28.25 | Xét điểm chứng chỉ ACT |
| 84 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | 34.5 | Xét điểm IB |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 20 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D14, D15 | 19.5 |
| 3 | Quản trị kinh doanh hàng không (Chương trình học bằng Tiếng Anh) | 7340101E | A01, D01, D14, D15 | 19.5 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D14, D15 | 22 |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, D14, D15 | 20 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 18 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng HK) | 7510102Q | A00, A01, D07 | 16 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng HK) | 7510102X | A00, A01, D07 | 16 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07 | 16 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07 | 16 |
| 11 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, D07 | 23.6 |
| 12 | Kỹ thuật hàng không (Chương trình học Tiếng Anh) | 7520120E | A00, A01, D07 | 22.5 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 22 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103T | A01, D01, D14, D15 | 22 |
| 15 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 16 | Quản lý hoạt động bay (Chương trình học Tiếng Anh) | 7840102E | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 17 | Kinh tế vận tải (Chương trình học bằng Tiếng Anh chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104E | A01, D01, D14, D15 | 20 |
| 18 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | A01, D01, D14, D15 | 22 |
| 19 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104L | A01, D01, D14, D15 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Điểm HK1 hoặc cả năm lớp 12 môn Anh >= 7.0 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh hàng không (Chương trình học bằng Tiếng Anh) | 7340101E | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, K01 | 20 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng HK) | 7510102Q | A00, A01, D07, K01 | 18 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng HK) | 7510102X | A00, A01, D07, K01 | 18 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07, K01 | 18 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07, K01 | 18 | |
| 11 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, D07, K01 | 24 | |
| 12 | Kỹ thuật hàng không (Chương trình học Tiếng Anh) | 7520120E | A00, A01, D07, K01 | 24 | |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103T | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| 15 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| 16 | Quản lý hoạt động bay (Chương trình học Tiếng Anh) | 7840102E | A00, A01, D01, D07 | 27 | |
| 17 | Kinh tế vận tải (Chương trình học bằng Tiếng Anh chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104E | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| 18 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| 19 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104L | A01, D01, D14, D15 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 650 | Thang điểm 1200 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 650 | Thang điểm 1200 |
| 3 | Quản trị kinh doanh hàng không (Chương trình học bằng Tiếng Anh) | 7340101E | 650 | Thang điểm 1200 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 650 | Thang điểm 1200 |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 650 | Thang điểm 1200 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 650 | Thang điểm 1200 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng HK) | 7510102Q | 600 | Thang điểm 1200 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng HK) | 7510102X | 600 | Thang điểm 1200 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 11 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 700 | Thang điểm 1200 |
| 12 | Kỹ thuật hàng không (Chương trình học Tiếng Anh) | 7520120E | 700 | Thang điểm 1200 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 650 | Thang điểm 1200 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103T | 650 | Thang điểm 1200 |
| 15 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 16 | Quản lý hoạt động bay (Chương trình học Tiếng Anh) | 7840102E | 800 | Thang điểm 1200 |
| 17 | Kinh tế vận tải (Chương trình học bằng Tiếng Anh chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104E | 650 | Thang điểm 1200 |
| 18 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | 650 | Thang điểm 1200 |
| 19 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104L | 650 | Thang điểm 1200 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 650 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 650 |
| 3 | Quản trị kinh doanh hàng không (Chương trình học bằng Tiếng Anh) | 7340101E | 650 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 800 |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 650 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 650 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng HK) | 7510102Q | 600 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng HK) | 7510102X | 600 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 600 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 600 |
| 11 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 920 |
| 12 | Kỹ thuật hàng không (Chương trình học Tiếng Anh) | 7520120E | 920 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 650 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) | 7810103T | 650 |
| 15 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | 920 |
| 16 | Quản lý hoạt động bay (Chương trình học Tiếng Anh) | 7840102E | 920 |
| 17 | Kinh tế vận tải (Chương trình học bằng Tiếng Anh chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104E | 750 |
| 18 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không) | 7840104K | 750 |
| 19 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) | 7840104L | 750 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 19 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D14, D15 | 19 |
| 3 | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | 7340101 | A01, D01, D14, D15 | 19 |
| 4 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, D14, D15 | 19 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 18 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D07 | 16 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07 | 16 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07 | 16 |
| 9 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, D07 | 21.5 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 21 |
| 11 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 12 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A01, D01, D14, D15 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Đợt 1 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 25 | Đợt 2 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Đợt 1 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | 7340101E | A01, D01, D14, D15 | 21 | Đợt 1 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | 7340101E | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 7 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Đợt 1 |
| 8 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, D14, D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, K01 | 21 | Đợt 1 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, K01 | 24 | Đợt 2 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D07, K01 | 18 | Đợt 1 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D07, K01 | 20 | Đợt 2 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07, K01 | 18 | Đợt 1 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07, K01 | 20 | Đợt 2 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07, K01 | 18 | Đợt 1 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07, K01 | 20 | Đợt 2 |
| 17 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, D07, K01 | 26 | Đợt 1 |
| 18 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, D07, K01 | 27 | Đợt 2 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 25.5 | Đợt 1 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Đợt 2 |
| 21 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | A01, D01, D14, D15 | 25.5 | Đợt 1 |
| 22 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Đợt 2 |
| 23 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 28 | Đợt 1 |
| 24 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Đợt 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 750 | Đợt 1 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 700 | Đợt 2 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 | Đợt 1 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 750 | Đợt 2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | 7340101E | 700 | Đợt 1 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | 7340101E | 750 | Đợt 2 |
| 7 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 700 | Đợt 1 |
| 8 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 750 | Đợt 2 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 750 | Đợt 1 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 700 | Đợt 2 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 700 | Đợt 1 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 600 | Đợt 2 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 700 | Đợt 1 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 600 | Đợt 2 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 700 | Đợt 1 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 600 | Đợt 2 |
| 17 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 850 | Đợt 1 |
| 18 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 850 | Đợt 2 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 750 | Đợt 1 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 700 | Đợt 2 |
| 21 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | 850 | Đợt 1 |
| 22 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | 750 | Đợt 2 |
| 23 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 700 | Đợt 1 |
| 24 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 900 | Đợt 2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D78, D96 | 23 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D78, D96 | 19 |
| 3 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, D78, D96 | 19.3 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D90 | 21.4 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D07, D90 | 17 |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07, D90 | 17 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07, D90 | 17 |
| 8 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, D07, D90 | 21.3 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D78, D96 | 19 |
| 10 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | A01, D01, D78, D96 | 23.3 |
| 11 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A01, D01, D78, D96 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D78, D96 | 27 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D78, D96 | 25 |
| 3 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, D78, D96 | 25 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D90 | 24 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, D07, D90 | 21 |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07, D90 | 21 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07, D90 | 21 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, D01, D78, D96 | 25 |
| 9 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A01, D01, D78, D96 | 27 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 800 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 800 |
| 3 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 800 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 800 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 750 |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7510302 | 750 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7510303 | 750 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 800 |
| 9 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 800 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D78, D96 | 24.6 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D78, D96 | 23.4 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D90 | 21.6 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07, D90 | 18 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07, D90 | 18 |
| 6 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, D07, D90 | 25 |
| 7 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | A01, D01, D78, D96 | 26.3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D78, D96 | 26 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D78, D96 | 26 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D90 | 24 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7510302 | A00, A01, D07, D90 | 21 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00, A01, D07, D90 | 21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 800 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 800 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 700 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7510302 | 700 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 700 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 23.1 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7510302 | A00, A01, D90 | 18.8 |
| 3 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | A00, A01, D90 | 24.2 |
| 4 | Quản lý hoạt động bay | 7840102 | A00, A01, D01, D90 | 26.2 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
