Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2026

Mã trường: HHK

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Học viện Hàng không Việt Nam năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020120
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
3Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
4Kinh tế số731010918
5Quản trị kinh doanh734010121
6Kinh doanh số7340101D22
7Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)*7340101E23
8Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing)734011518
9Kinh doanh quốc tế734012024
10Công nghệ tài chính734020518
11Quản trị nhân lực734040422
12Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201B19
13Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201I19
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201S19
15Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không)7510102Q24
16Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không)7510102X23
17Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT))7510302A22
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn)7510302B21
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302V23
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không)7510303A24
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303U23
22Kỹ thuật hàng không752012026
23Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)*7520120E25
24Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120M25.5
25Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120U22
26Kiến trúc cảnh quan758010218
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103A26
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực)7810103F18
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn)7810103H23
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện)7810103M22
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103T24
32Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay)784010226.5
33Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)*7840102E27.5
34Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)784010424
35Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)*7840104E21
36Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không)784010422

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020122
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020420
3Ngôn ngữ Hàn Quốc722021020
4Kinh tế số731010920
5Quản trị kinh doanh734010123
6Kinh doanh số7340101D24
7Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)*7340101E24.75
8Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing)734011520
9Kinh doanh quốc tế734012025.5
10Công nghệ tài chính734020520
11Quản trị nhân lực734040424
12Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201B21
13Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201I21
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201S21
15Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không)7510102Q25.5
16Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không)7510102X24.75
17Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT))7510302A24
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn)7510302B23
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302V24.75
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không)7510303A25.5
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303U24.75
22Kỹ thuật hàng không752012027
23Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)*7520120E26.25
24Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120M26.63
25Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120U24
26Kiến trúc cảnh quan758010220
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103A27
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực)7810103F20
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn)7810103H24.75
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện)7810103M24
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103T25.5
32Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay)784010227.38
33Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)*7840102E28.13
34Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)784010425.5
35Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)*7840104E23
36Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không)784010424

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201697.5
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204640
3Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210640
4Kinh tế số7310109640
5Quản trị kinh doanh7340101726.25
6Kinh doanh số7340101D755
7Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)*7340101E785
8Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing)7340115640
9Kinh doanh quốc tế7340120815
10Công nghệ tài chính7340205640
11Quản trị nhân lực7340404755
12Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201B668.75
13Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201I668.75
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201S668.75
15Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không)7510102Q815
16Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không)7510102X785
17Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT))7510302A755
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn)7510302B726.25
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302V785
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không)7510303A815
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303U785
22Kỹ thuật hàng không7520120875
23Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)*7520120E845
24Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120M860
25Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120U755
26Kiến trúc cảnh quan7580102640
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103A875
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực)7810103F640
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn)7810103H785
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện)7810103M755
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103T815
32Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay)7840102898.13
33Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)*7840102E944.38
34Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)7840104815
35Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)*7840104E726.25
36Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không)7840104755

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020187.5
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020480
3Ngôn ngữ Hàn Quốc722021080
4Kinh tế số731010980
5Quản trị kinh doanh734010191.25
6Kinh doanh số7340101D95
7Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)*7340101E98.75
8Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing)734011580
9Kinh doanh quốc tế7340120102.5
10Công nghệ tài chính734020580
11Quản trị nhân lực734040495
12Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201B83.78
13Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201I83.78
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201S83.75
15Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không)7510102Q102.5
16Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không)7510102X98.75
17Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT))7510302A95
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn)7510302B91.25
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302V98.75
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không)7510303A102.5
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303U98.75
22Kỹ thuật hàng không7520120110
23Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)*7520120E106.25
24Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120M108.13
25Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120U95
26Kiến trúc cảnh quan758010280
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103A110
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực)7810103F80
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn)7810103H98.75
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện)7810103M95
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103T102.5
32Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay)7840102112.5
33Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)*7840102E117.5
34Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)7840104102.5
35Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)*7840104E91.25
36Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không)784010495

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh72202011215
2Ngôn ngữ Trung Quốc72202041140
3Ngôn ngữ Hàn Quốc72202101140
4Kinh tế số73101091140
5Quản trị kinh doanh73401011252
6Kinh doanh số7340101D1290
7Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)*7340101E1327.5
8Marketing (Gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Công nghệ Marketing)73401151140
9Kinh doanh quốc tế73401201365
10Công nghệ tài chính73402051140
11Quản trị nhân lực73404041290
12Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201B1177.5
13Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201I1177.5
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201S1177.5
15Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng hàng không)7510102Q1365
16Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng hàng không)7510102X1327.5
17Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT))7510302A1290
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ vi mạch và bán dẫn)7510302B1252.5
19Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302V1327.5
20Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng hàng không)7510303A1365
21Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303U1327.5
22Kỹ thuật hàng không75201201440
23Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)*7520120E1402.5
24Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120M1421.25
25Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120U1290
26Kiến trúc cảnh quan75801021140
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103A1440
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị ẩm thực)7810103F1140
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng khách sạn)7810103H1327.5
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện)7810103M1290
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103T1365
32Quản lý hoạt động bay (Các CN Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay)78401021460
33Quản lý hoạt động bay (Học bằng tiếng Anh)*7840102E1500
34Kinh tế vận tải (Các CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)78401041365
35Kinh tế vận tải (CN Logistics và vận tải đa phương thức học bằng tiếng Anh)*7840104E1252.5
36Kinh tế vận tải (CN Kinh tế hàng không)78401041290

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8120
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1521
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số)7340101DA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1520
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh)7340101EA01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8121
5Marketing7340115A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1524.5
6Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)7340120A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1523
7Quản trị nhân lực7340404A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1521.5
8Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201BA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5418
9Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201IA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5418
10Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201SA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5418
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không)7510102QA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không)7510102XA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5418
13Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302AA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5418
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo)7510302VA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420
15Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không)7510303AA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420
16Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303UA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5418
17Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5424.5
18Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)7520120EA01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2824
19Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120MA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5424
20Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120UA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5420
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103AA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1523.5
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng)7810103HA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1520
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103TA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1522
24Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5425
25Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)7840102EA01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2827
26Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức7510605A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1523.5
27Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh))7840104EA01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8122
28Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104KA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1523

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8123.88
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1524.81
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số)7340101DA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1523.88
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh)7340101EA01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8124.81
5Marketing7340115A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1527.16
6Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)7340120A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1526.31
7Quản trị nhân lực7340404A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1525.28
8Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201BA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422
9Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201IA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422
10Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201SA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không)7510102QA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5423.88
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không)7510102XA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422
13Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302AA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo)7510302VA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5423.88
15Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không)7510303AA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5423.88
16Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303UA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5422
17Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5427.16
18Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)7520120EA01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2826.88
19Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120MA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5426.88
20Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120UA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5423.88
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103AA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1526.59
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng)7810103HA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1525.75
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103TA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1525.75
24Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X5427.44
25Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)7840102EA01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2828.5
26Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức7510605A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1526.59
27Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh))7840104EA01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X8125.75
28Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104KA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X1526.31

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201Q0087.5
2Quản trị kinh doanh7340101Q0091.25
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số)7340101DQ0087.5
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh)7340101EQ0091.25
5Marketing7340115Q00104.38
6Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)7340120Q0098.75
7Quản trị nhân lực7340404Q0093.13
8Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201BQ0080
9Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201IQ0080
10Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201SQ0080
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không)7510102QQ0087.5
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không)7510102XQ0080
13Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302AQ0080
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo)7510302VQ0087.5
15Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không)7510303AQ0087.5
16Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303UQ0080
17Kỹ thuật hàng không7520120Q00104.38
18Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)7520120EQ00102.5
19Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120MQ00102.5
20Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120UQ0087.5
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103AQ00100.63
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng)7810103HQ0095
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103TQ0095
24Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102Q00106.25
25Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)7840102EQ00115
26Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức7510605Q00100.63
27Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh))7840104EQ0095
28Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104KQ0098.75

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201697.5
2Quản trị kinh doanh7340101726.25
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số)7340101D697.5
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh)7340101E726.5
5Marketing7340115830
6Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)7340120785
7Quản trị nhân lực7340404740.63
8Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201B640
9Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201I640
10Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201S640
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không)7510102Q697.5
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không)7510102X640
13Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302A640
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo)7510302V697.5
15Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không)7510303A697.5
16Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303U640
17Kỹ thuật hàng không7520120830
18Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)7520120E815
19Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120M815
20Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120U697.5
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103A800
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng)7810103H755
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103T755
24Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102845
25Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)7840102E921.25
26Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức7510605800
27Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh))7840104E755
28Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104K785

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh72202011215Xét điểm chứng chỉ SAT
2Ngôn ngữ Anh722020125Xét điểm chứng chỉ ACT
3Ngôn ngữ Anh722020131.75Xét điểm IB
4Quản trị kinh doanh73401011252.5Xét điểm chứng chỉ SAT
5Quản trị kinh doanh734010126Xét điểm chứng chỉ ACT
6Quản trị kinh doanh734010132.63Xét điểm IB
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số)7340101D1215Xét điểm chứng chỉ SAT
8Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số)7340101D25Xét điểm chứng chỉ ACT
9Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số)7340101D31.75Xét điểm IB
10Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh)7340101E1252.5Xét điểm chứng chỉ SAT
11Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh)7340101E26Xét điểm chứng chỉ ACT
12Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị hàng không học bằng tiếng Anh)7340101E32.63Xét điểm IB
13Marketing73401151383.75Xét điểm chứng chỉ SAT
14Marketing734011530.13Xét điểm chứng chỉ ACT
15Marketing734011536Xét điểm IB
16Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)73401201325.5Xét điểm chứng chỉ SAT
17Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)734012028.25Xét điểm chứng chỉ ACT
18Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế)734012034.5Xét điểm IB
19Quản trị nhân lực73404041271.25Xét điểm chứng chỉ SAT
20Quản trị nhân lực734040426.5Xét điểm chứng chỉ ACT
21Quản trị nhân lực734040433.06Xét điểm IB
22Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201B1140Xét điểm chứng chỉ SAT
23Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201B23Xét điểm chứng chỉ ACT
24Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn)7480201B30Xét điểm IB
25Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201I1140Xét điểm chứng chỉ SAT
26Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201I23Xét điểm chứng chỉ ACT
27Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật)7480201I30Xét điểm IB
28Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201S1140Xét điểm chứng chỉ SAT
29Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201S23Xét điểm chứng chỉ ACT
30Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo)7480201S30Xét điểm IB
31Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không)7510102Q1215Xét điểm chứng chỉ SAT
32Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không)7510102Q25Xét điểm chứng chỉ ACT
33Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng Hàng không)7510102Q31.75Xét điểm IB
34Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không)7510102X1140Xét điểm chứng chỉ SAT
35Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không)7510102X23Xét điểm chứng chỉ ACT
36Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng Hàng không)7510102X30Xét điểm IB
37Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302A1140Xét điểm chứng chỉ SAT
38Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302A23Xét điểm chứng chỉ ACT
39Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI))7510302A30Xét điểm IB
40Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo)7510302V1215Xét điểm chứng chỉ SAT
41Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo)7510302V25Xét điểm chứng chỉ ACT
42Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo)7510302V31.75Xét điểm IB
43Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không)7510303A1215Xét điểm chứng chỉ SAT
44Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không)7510303A25Xét điểm chứng chỉ ACT
45Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điện tự động cảng Hàng không)7510303A31.75Xét điểm IB
46Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)7510303U1140Xét điểm chứng chỉ SAT
47Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)751030323Xét điểm chứng chỉ ACT
48Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái và Robotics)751030330Xét điểm IB
49Kỹ thuật hàng không75201201383.75Xét điểm chứng chỉ SAT
50Kỹ thuật hàng không752012030.13Xét điểm chứng chỉ ACT
51Kỹ thuật hàng không752012036Xét điểm IB
52Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)7520120E1365Xét điểm chứng chỉ SAT
53Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)7520120E29.5Xét điểm chứng chỉ ACT
54Kỹ thuật hàng không (Học bằng tiếng Anh)7520120E35.5Xét điểm IB
55Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120M1365Xét điểm chứng chỉ SAT
56Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120M29.5Xét điểm chứng chỉ ACT
57Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay)7520120M35.5Xét điểm IB
58Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120U1215Xét điểm chứng chỉ SAT
59Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120U25Xét điểm chứng chỉ ACT
60Kỹ thuật hàng không (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết bị bay không người lái)7520120U31.75Xét điểm IB
61Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103A1346.25Xét điểm chứng chỉ SAT
62Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103A28.88Xét điểm chứng chỉ ACT
63Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103A35Xét điểm IB
64Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng)7810103H1290Xét điểm chứng chỉ SAT
65Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng)7810103H27Xét điểm chứng chỉ ACT
66Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị khách sạn nhà hàng)7810103H33.5Xét điểm IB
67Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103T1290Xét điểm chứng chỉ SAT
68Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103T27Xét điểm chứng chỉ ACT
69Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)7810103T33.5Xét điểm IB
70Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay78401021402.5Xét điểm chứng chỉ SAT
71Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay784010230.75Xét điểm chứng chỉ ACT
72Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay784010236.5Xét điểm IB
73Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)7840102E1480Xét điểm chứng chỉ SAT
74Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)7840102E33Xét điểm chứng chỉ ACT
75Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)7840102E38.63Xét điểm IB
76Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức75106051346.25Xét điểm chứng chỉ SAT
77Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức751060528.88Xét điểm chứng chỉ ACT
78Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức751060535Xét điểm IB
79Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh))7840104E1290Xét điểm chứng chỉ SAT
80Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh))7840104E27Xét điểm chứng chỉ ACT
81Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng (Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh))7840104E33.5Xét điểm IB
82Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104K1327.5Xét điểm chứng chỉ SAT
83Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104K28.25Xét điểm chứng chỉ ACT
84Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104K34.5Xét điểm IB

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1520
2Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D1519.5
3Quản trị kinh doanh hàng không (Chương trình học bằng Tiếng Anh)7340101EA01, D01, D14, D1519.5
4Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D14, D1522
5Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D1520
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0718
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng HK)7510102QA00, A01, D0716
8Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng HK)7510102XA00, A01, D0716
9Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D0716
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D0716
11Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, D0723.6
12Kỹ thuật hàng không (Chương trình học Tiếng Anh)7520120EA00, A01, D0722.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1522
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103TA01, D01, D14, D1522
15Quản lý hoạt động bay7840102A00, A01, D01, D0725.5
16Quản lý hoạt động bay (Chương trình học Tiếng Anh)7840102EA00, A01, D01, D0726
17Kinh tế vận tải (Chương trình học bằng Tiếng Anh chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức)7840104EA01, D01, D14, D1520
18Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104KA01, D01, D14, D1522
19Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)7840104LA01, D01, D14, D1522

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1520Điểm HK1 hoặc cả năm lớp 12 môn Anh >= 7.0
2Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D1520
3Quản trị kinh doanh hàng không (Chương trình học bằng Tiếng Anh)7340101EA01, D01, D14, D1520
4Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D14, D1520
5Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D1520
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, K0120
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng HK)7510102QA00, A01, D07, K0118
8Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng HK)7510102XA00, A01, D07, K0118
9Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D07, K0118
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07, K0118
11Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, D07, K0124
12Kỹ thuật hàng không (Chương trình học Tiếng Anh)7520120EA00, A01, D07, K0124
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1520
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103TA01, D01, D14, D1520
15Quản lý hoạt động bay7840102A00, A01, D01, D0727
16Quản lý hoạt động bay (Chương trình học Tiếng Anh)7840102EA00, A01, D01, D0727
17Kinh tế vận tải (Chương trình học bằng Tiếng Anh chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức)7840104EA01, D01, D14, D1520
18Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104KA01, D01, D14, D1520
19Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)7840104LA01, D01, D14, D1520

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201650Thang điểm 1200
2Quản trị kinh doanh7340101650Thang điểm 1200
3Quản trị kinh doanh hàng không (Chương trình học bằng Tiếng Anh)7340101E650Thang điểm 1200
4Kinh doanh quốc tế7340120650Thang điểm 1200
5Quản trị nhân lực7340404650Thang điểm 1200
6Công nghệ thông tin7480201650Thang điểm 1200
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng HK)7510102Q600Thang điểm 1200
8Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng HK)7510102X600Thang điểm 1200
9Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302600Thang điểm 1200
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303600Thang điểm 1200
11Kỹ thuật hàng không7520120700Thang điểm 1200
12Kỹ thuật hàng không (Chương trình học Tiếng Anh)7520120E700Thang điểm 1200
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103650Thang điểm 1200
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103T650Thang điểm 1200
15Quản lý hoạt động bay7840102800Thang điểm 1200
16Quản lý hoạt động bay (Chương trình học Tiếng Anh)7840102E800Thang điểm 1200
17Kinh tế vận tải (Chương trình học bằng Tiếng Anh chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức)7840104E650Thang điểm 1200
18Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104K650Thang điểm 1200
19Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)7840104L650Thang điểm 1200

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201650
2Quản trị kinh doanh7340101650
3Quản trị kinh doanh hàng không (Chương trình học bằng Tiếng Anh)7340101E650
4Kinh doanh quốc tế7340120800
5Quản trị nhân lực7340404650
6Công nghệ thông tin7480201650
7Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Quản lý và khai thác cảng HK)7510102Q600
8Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng và phát triển cảng HK)7510102X600
9Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302600
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303600
11Kỹ thuật hàng không7520120920
12Kỹ thuật hàng không (Chương trình học Tiếng Anh)7520120E920
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103650
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ thương mại hàng không)7810103T650
15Quản lý hoạt động bay7840102920
16Quản lý hoạt động bay (Chương trình học Tiếng Anh)7840102E920
17Kinh tế vận tải (Chương trình học bằng Tiếng Anh chuyên ngành Logistics và vận tải đa phương thức)7840104E750
18Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế hàng không)7840104K750
19Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)7840104L750

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1519
2Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D1519
3Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101A01, D01, D14, D1519
4Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D1519
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0718
6Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D0716
7Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D0716
8Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D0716
9Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, D0721.5
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1521
11Quản lý hoạt động bay7840102A00, A01, D01, D0724.2
12Kinh tế vận tải7840104A01, D01, D14, D1519

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1521Đợt 1
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1525Đợt 2
3Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D1521Đợt 1
4Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D1524.5Đợt 2
5Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101EA01, D01, D14, D1521Đợt 1
6Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101EA01, D01, D14, D1524.5Đợt 2
7Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D1521Đợt 1
8Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D1524.5Đợt 2
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, K0121Đợt 1
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, K0124Đợt 2
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D07, K0118Đợt 1
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D07, K0120Đợt 2
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D07, K0118Đợt 1
14Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D07, K0120Đợt 2
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07, K0118Đợt 1
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07, K0120Đợt 2
17Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, D07, K0126Đợt 1
18Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, D07, K0127Đợt 2
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1525.5Đợt 1
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D1521Đợt 2
21Quản lý hoạt động bay7840102A01, D01, D14, D1525.5Đợt 1
22Quản lý hoạt động bay7840102A00, A01, D01, D0727Đợt 2
23Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D0728Đợt 1
24Kinh tế vận tải7840104A01, D01, D14, D1521Đợt 2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201750Đợt 1
2Ngôn ngữ Anh7220201700Đợt 2
3Quản trị kinh doanh7340101700Đợt 1
4Quản trị kinh doanh7340101750Đợt 2
5Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101E700Đợt 1
6Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101E750Đợt 2
7Quản trị nhân lực7340404700Đợt 1
8Quản trị nhân lực7340404750Đợt 2
9Công nghệ thông tin7480201750Đợt 1
10Công nghệ thông tin7480201700Đợt 2
11Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102700Đợt 1
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102600Đợt 2
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302700Đợt 1
14Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302600Đợt 2
15Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303700Đợt 1
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303600Đợt 2
17Kỹ thuật hàng không7520120850Đợt 1
18Kỹ thuật hàng không7520120850Đợt 2
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103750Đợt 1
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103700Đợt 2
21Quản lý hoạt động bay7840102850Đợt 1
22Quản lý hoạt động bay7840102750Đợt 2
23Kinh tế vận tải7840104700Đợt 1
24Kinh tế vận tải7840104900Đợt 2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D9623
2Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D78, D9619
3Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D78, D9619.3
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9021.4
5Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D07, D9017
6Công nghệ Kỹ thuật Điện tử viễn thông7510302A00, A01, D07, D9017
7Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7510303A00, A01, D07, D9017
8Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, D07, D9021.3
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D78, D9619
10Quản lý hoạt động bay7840102A01, D01, D78, D9623.3
11Kinh tế vận tải7840104A01, D01, D78, D9619

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D9627
2Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D78, D9625
3Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D78, D9625
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9024
5Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D07, D9021
6Công nghệ Kỹ thuật Điện tử viễn thông7510302A00, A01, D07, D9021
7Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7510303A00, A01, D07, D9021
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D78, D9625
9Kinh tế vận tải7840104A01, D01, D78, D9627

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201800
2Quản trị kinh doanh7340101800
3Quản trị nhân lực7340404800
4Công nghệ thông tin7480201800
5Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng7510102750
6Công nghệ Kỹ thuật Điện tử viễn thông7510302750
7Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7510303750
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103800
9Kinh tế vận tải7840104800

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D9624.6
2Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D78, D9623.4
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9021.6
4Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông7510302A00, A01, D07, D9018
5Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07, D9018
6Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, D07, D9025
7Quản lý hoạt động bay7840102A01, D01, D78, D9626.3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D78, D9626
2Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D78, D9626
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9024
4Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông7510302A00, A01, D07, D9021
5Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07, D9021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201800
2Quản trị kinh doanh7340101800
3Công nghệ thông tin7480201700
4Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông7510302700
5Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7510303700

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9623.1
2Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông7510302A00, A01, D9018.8
3Kỹ thuật hàng không7520120A00, A01, D9024.2
4Quản lý hoạt động bay7840102A00, A01, D01, D9026.2
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác