Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM 2022

0
7324

Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM đã công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022 bao gồm phương thức xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành và học phí.

Các bạn có thể tham khảo một số thông tin đó của trường dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University (HCMIU)
  • Mã trường: QSQ
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM
  • Điện thoại: 0839 464 270 | 0825 844 270 | 0835 484 270
  • Email: tuvan.hnts@hcmiu.edu.vn | dhqt.tvts@hcmiu.edu.vn
  • Website: https://hcmiu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuvantuyensinh.dhqt.dhqgtphcm

Trường Đại học Quốc tế TPHCM là một trong những trường đại học công lập đào tạo đa ngành tại Thành phố Hồ Chí Minh. Cũng là một trong số 7 trường trực thuộc Đại học Quốc gia TP HCM.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM cập nhật ngày 14/12/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM và chỉ tiêu năm 2022 như sau:

1.1 Các ngành đào tạo do trường Đại học Quốc tế cấp bằng:

CÁC NGÀNH DO TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ CẤP BẰNG
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Hóa học (Hóa sinh)
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật không gian
  • Mã ngành: 7520121
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D90
CÁC NGÀNH LIÊN KẾT VỚI ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
1.2.1 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học Nottingham (UK)
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201_UN
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101_UN
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201_UN
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã ngành: 7520207_UN
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101_UN
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
1.2.2 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)
  • Ngành Công nghệ thông tin (2 + 2)
  • Mã ngành: 7480201_WE2
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (2 + 2)
  • Mã ngành: 7340101_WE
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (2 + 2)
  • Mã ngành: 7520207_WE
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học (2 + 2)
  • Mã ngành: 7420201_WE2
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (2 + 2)
  • Mã ngành: 7220201_WE2
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
1.2.3 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (2 + 2)
  • Mã ngành: 7340101_AU
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
1.2.4 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (2 + 2)
  • Mã ngành: 7340101_NS
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
1.2.5 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNY Binghamton (USA)
  • Ngành Kỹ thuật máy tính (2 + 2)
  • Mã ngành: 7480106_SB
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (2 + 2)
  • Mã ngành: 7520118_SB
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Ngành Kỹ thuật điện tử (2 + 2)
  • Mã ngành: 7520207_SB
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
1.2.6 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA)
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101_UH
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
1.2.7 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (4+0)
  • Mã ngành: 7340101_LK (phương thức khác) và 20301 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (4+0)
  • Mã ngành: 7220201_WE4
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Ngành Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (4+0)
  • Mã ngành: 7420201_WE4
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (4+0)
  • Mã ngành: 7480201_WE4
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
1.2.8 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (3+1)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (3+1)
  • Mã ngành: 7220201_WE3
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
1.2.9 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Deakin (Úc) 
  • Ngành Công nghệ thông tin (2+2)
  • Mã ngành: 7480201_DK2
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (3+1)
  • Mã ngành: 7480201_DK3
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ thông tin (2.5 + 1.5)
  • Mã ngành: 7480201_DK25
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi vào trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2022 như sau:

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét điểm thi THPT năm 2022

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50 – 80%

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Xét tổng điểm 3 môn thi theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo tổ hợp xét tuyển do thí sinh đăng ký
  • Thí sinh đăng ký nguyện vọng vào các ngành của trường không giới hán ố lượng
  • Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký
  • Thí sinh đăng ký tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh nếu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic hoặc TOEFL iBT được quy đổi điểm TB môn Anh như bảng sau:
IELTS Academic TOEFL iBT Điểm quy đổi
6.0 60 10
5.5 46 8.5
5.0 35 7.5
4.5 / /

    Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM

Chỉ tiêu: 5-15%

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh giỏi tốt nghiệp THPT năm 2022 các trường THPT theo danh sách của ĐHQGHCM.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Học sinh giỏi 3 năm THPT hoặc là thành viên đội tuyển trường/tỉnh tham gia kỳ thi HSG quốc gia
  • Hạnh kiểm tốt 3 năm THPT

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Xét điểm TB 3 năm THPT theo tổ hợp xét tuyển thí sinh đăng ký
  • Thí sinh đăng ký tối đa 3 nguyện vọng vào trường
  • Thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất
  • Thí sinh đăng ký tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh nếu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic hoặc TOEFL iBT được quy đổi điểm TB môn Anh như bảng sau:
IELTS Academic TOEFL iBT Điểm quy đổi
6.0 60 10
5.5 46 8.5
5.0 35 7.5

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng + ưu tiên xét tuyển

a) Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT

Điều kiện, thời gian, đối tượng, hồ sơ đăng ký xét tuyển thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Tổ hợp xét tuyển trong đó có môn thi đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG quốc gia: A00, A01, D01, D07

Ngưỡng xét tuyển: Có kết quả học THPT trung bình học bạ 6 học kỳ >= 8.0

b) Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh học giỏi nhất trường THPT năm 2022 theo quy định của ĐHQGHCM

Đối tượng tuyển sinh: Tất cả các trường THPT trên cả nước (không bao gồm trung tâm GDTX)

Điều kiện xét tuyển: Hiệu trưởng/ Ban giám hiệu giới thiệu 1 thí sinh giỏi nhất trường THPT theo các tiêu chí sau:

*Đảm bảo 2 tiêu chí sau:

  • Học lực giỏi, hạnh kiểm tốt 3 năm THPT
  • Có điểm TB cộng 3 năm THPT thuộc nhóm 3 học sinh cao nhất

*Các tiêu chí kết hợp:

  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng HSG cấp tỉnh, thành phố giải nhất, nhì, ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT)
  • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT

    Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2022

  • Chỉ tiêu: 10 – 30%
  • Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh thi 3 môn bao gồm 2 môn bắt buộc là Toán học và Tư duy logic, 1 môn tự chọn (Lý/Hóa/Sinh/Anh).

    Phương thức 5: Xét thí sinh có chứng chỉ tú tài quốc tế / thí sinh tốt nghiệp THPT chương trình nước ngoài

  • Chỉ tiêu: 5 – 10%

    Phương thức 6: Xét học bạ THPT cho chương trình liên kết

  • Chỉ tiêu: 10 – 20%
  • Chỉ áp dụng cho các chương trình liên kết
  • Tiêu chí xét tuyển: Xét tổng điểm trung bình 03 môn của 03 năm THPT theo khối XT mà thí sinh đăng ký.
  • Thời gian xét tuyển (dự kiến): 2 đợt

4. Đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 2:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng chứng chỉ IELTS hoặc TOEFL iBT (nếu có)

*Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 3b:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao hoặc xác nhận trường THPT học bạ THPT
  • Bản sao hoặc xác nhận trường THPT Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng HSG cấp tỉnh, thành phố
  • Giấy chứng nhận hoặc hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT
  • Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có)

*Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 5:

  • Đơn đăng ký xét tuyển
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng hoặc chứng nhận tốt nghiệp THPT
  • 03 ảnh cỡ 3×4
  • Bản sao công chứng hộ chiếu
  • Bản sao công chứng bằng IELTD hoăc TOEFL iBT nếu có
  • Giấy chứng nhận kết quả SA, A-Level, IB, ACT…

*Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 6:

  • Đơn đăng ký xét tuyển được in từ hệ thống đăng ký xét tuyển
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng bằng IELTS hoặc TOEFL iBT (nếu có)

b) Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Phương thức 2, 3b: Đăng ký theo thời gian quy định chung của ĐHQGHCM
  • Phương thức 5: Đợt 1 từ tháng 5 – tháng 8 cho HK1, đợt 2 từ tháng 10 – tháng 12 cho học kỳ 2
  • Phương thức 6: Từ ngày 15/5 – 15/6/2022 (thứ 2 – thứ bảy)

c) Hình thức đăng ký xét tuyển

*Phương thức 2, 3b: Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Quốc tế, khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TPHCM

*Phương thức 5:

  • Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Quốc tế, khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TPHCM
  • Thí sinh là người nước ngoài hoặc học sinh các trường THPT song ngữ, thí sinh theo học các chương trình THPT có yếu tố quốc tế: Nộp hồ sơ tại Trung tâm Trao đổi giáo dục Quốc tế (A2.604) – Trường Đại học Quốc tế, khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TPHCM hoặc liên hệ hỗ trợ qua email cim@hcmiu.edu.vn

*Phương thức 6:

  • Đăng ký trực tuyến tại: xettuyen.hcmiu.edu.vn
  • In phiếu đăng ký xét tuyển từ hệ thống và nộp cùng hồ sơ về trường
  • Nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Quốc tế, khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TPHCM

d) Lệ phí xét tuyển

  • Phương thức 2, 6: 25.000 đồng/nguyện vọng
  • Phương thức 5: 500.000 đồng/nguyện vọng

e) Hình thức nộp lệ phí

Nộp trực tiếp tại trường hoặc chuyển khoản

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM năm 2022 như sau:

  • Các chương trình do trường Đại học Quốc tế cấp bằng: 50.000.000 đồng/năm học
  • Các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài: 02 năm đầu: 50 – 77 triệu đồng/năm học, 2 năm cuối tính theo tính sách học phí của từng ngành của trường đối tác.
  • Học phí chưa bao gồm học phí tiếng Anh tăng cường cho sinh viên chưa đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Chương trình đại học chính quy
Ngôn ngữ Anh 23 27 25.0
Quản trị kinh doanh 22.5 26 25.0
Tài chính – Ngân hàng 20 22.5 24.5
Kế toán 18 21.5 24.5
Công nghệ sinh học 18 18.5 20.0
Hóa học 18 18.5 20.0
Toán ứng dụng 18 19 20.0
Khoa học dữ liệu 19 20 24.0
Công nghệ thông tin 20 22 24.0
Khoa học Máy tính 24.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.5 24.75 25.75
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18 19 20.0
Kỹ thuật không gian 18 20 21.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 18 18.5 21.5
Kỹ thuật y sinh 18 21 22.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 18.75 21.5
Kỹ thuật hóa học 18 18.5 22.0
Kỹ thuật môi trường 18 18 20.0
Công nghệ thực phẩm 18 18.5 20.0
Kỹ thuật xây dựng 18 19 20.0
Quản lý Xây dựng 20.0
Quản lý thủy sản 18
Chương trình liên kết ĐH nước ngoài
Toàn bộ các ngành 16 18
Quản trị kinh doanh (CTLK) 15.0
Công nghệ thông tin (CTLK) 17.0
Điện tử – Viễn thông (CTLK) 17.0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (CTLK) 18.0
Công nghệ sinh học (CTLK) 15.0
Công nghệ thực phẩm (CTLK) 15.0
Ngôn ngữ Anh (CTLK) 18.0