Trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM (HCMIU)

0
940

Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TPHCM đã công bố các phương thức tuyển sinh chính thức năm 2021.

Các bạn có thể tham khảo một số thông tin đó của trường dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Quốc tế TPHCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University (HCMIU)
  • Mã trường: QSQ
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM
  • Điện thoại: (028) 37244270
  • Email: info@hcmiu.edu.vn
  • Website: https://hcmiu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/IUVNUHCMC

Đại học Quốc tế TPHCM là một trong những trường đại học công lập đào tạo đa ngành tại Thành phố Hồ Chí Minh. Cũng là một trong số 7 trường trực thuộc Đại học Quốc gia TP HCM.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp Lý, Hóa, Anh
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Chỉ tiêu: 144
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp Lý, Hóa, Anh
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp Lý, Hóa, Anh
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 66
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + Anh
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu: 31
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp Lý, Hóa, Anh
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7480109
  • Chỉ tiêu: 42
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp Lý, Hóa, Anh
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Chỉ tiêu: 193
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, B00, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp Lý, Hóa, Anh, Sinh
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Chỉ tiêu: 99
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, B00
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Sinh, Anh)
  • Ngành Hóa học (Hóa sinh)
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu: 62
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, B00
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Sinh, Anh)
  • Ngành Kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7520301
  • Chỉ tiêu: 37
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, B00, D07
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Sinh, Anh)
  • Ngành Kỹ thuật y sinh
  • Mã ngành: 7520212
  • Chỉ tiêu: 93
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, B00, D07
    • Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các môn: Lý, Hóa, Sinh, Anh
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu: 47
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh, Sinh)
  • Ngành Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
  • Mã ngành: 7460112
  • Chỉ tiêu: 42
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • + Phương thức 1 + 2: A00, A01
  • + Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh, Sinh)
  • Ngành Kỹ thuật không gian
  • Mã ngành: 7520121
  • Chỉ tiêu: 31
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh, Sinh)
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Chỉ tiêu: 31
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A02, B00, D07
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh, Sinh)
  • Ngành Công nghệ thông tin (Cấp bằng Đại học Nottingham (Anh))
  • Mã ngành: 7480201_LK (phương thức khác) và 11201 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Cấp bằng Đại học Nottingham (Anh))
  • Mã ngành: 7340101_LK (phương thức khác) và 20301 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Công nghệ sinh học (Cấp bằng Đại học Nottingham (Anh))
  • Mã ngành: 7420201_LK (phương thức khác) và 30401 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, B00, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cấp bằng Đại học Nottingham (Anh))
  • Mã ngành: 7520207_LK (phương thức khác) và 10801 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (Cấp bằng Đại học Nottingham (Anh))
  • Mã ngành: 7540101_LK (phương thức khác) và 30401 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, B00
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Công nghệ thông tin (Cấp bằng ĐH West Of England)
  • Mã ngành: 7480201_LK (phương thức khác) và 11201 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (2+2) (Cấp bằng ĐH West Of England)
  • Mã ngành: 7340101_LK (phương thức khác) và 20301 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chương trình liên kết cấp bằng ĐH West oF England)
  • Mã ngành: 7520207_LK (phương thức khác) và 10801 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Công nghệ sinh học (Cấp bằng ĐH West Of England)
  • Mã ngành: 7420201_LK (phương thức khác) và 30401 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, B00, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (2+2), (3+1) (Cấp bằng ĐH West Of England)
  • Mã ngành: 7220201_LK (phương thức khác) và  (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Cấp bằng ĐH Auckland University of Technology (New Zealand))
  • Mã ngành: 7340101_LK (phương thức khác) và 20301 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Cấp bằng Đại học New South Wales (Úc))
  • Mã ngành: 7340101_LK (phương thức khác) và 20301 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Công nghệ thông tin (Cấp bằng Đại học SUNNY Bighamton (Hoa Kỳ))
  • Mã ngành: 7480201_LK (phương thức khác) và 11201 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Cấp bằng Đại học SUNNY Bighamton (Hoa Kỳ))
  • Mã ngành: 7520118_LK (phương thức khác) và 11107 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (4+0) (Liên kết cấp bằng Đại học West of England (Anh))
  • Mã ngành: 7340101_LK (phương thức khác) và 20301 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Liên kết cấp bằng Đại học Houston (Hoa Kỳ))
  • Mã ngành: 7340101_LK (phương thức khác) và 20301 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01, D01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)
  • Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chương trình liên kết cấp bằng Đại học SUNNY Bighamton (Hoa Kỳ))
  • Mã ngành: 7520207_LK (phương thức khác) và 10801 (Phương thức 4)
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • Phương thức 1 + 2: A00, A01
    • Phương thức 4: Toán + 2 môn trong tổ hợp (Lý, Hóa, Anh)

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM xét tuyển các ngành học theo những khối xét tuyển sau:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

(Chính thức)

Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM tuyển sinh đại học hệ chính quy theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét điểm thi THPT năm 2021

  • Chỉ tiêu: 40 – 60%
  • Tiêu chí xét tuyển: Xét tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển

Các bạn có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm tiếng Anh theo bảng sau:

Chứng chỉ IELTS Academic Chứng chỉ TOEFL iBT Điểm quy đổi
≤ 4.5 0
5.0 35 – 45 7.5
5.5 46 – 59 8.5
≥ 6.0 60v – 78 10

    Phương thức 2: Xét tuyển ưu tiên theo quy định của ĐHQG TP Hồ Chí Minh năm 2021

Chỉ tiêu: 5 – 15%

Đối tượng xét ưu tiên là học sinh của 149 trường THPT (xem chi tiết tại đây)

Tiêu chí xét tuyển:

  • Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Xét điểm TB 5 học kỳ THPT (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển.

Trong đó gồm 132 trường THPT chuyên, năng khiếu và 17 trường có kết quả TB điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2016, 2017, 2018, 2019 cao được bổ sung thêm trong năm 2020.

Điều kiện đăng ký xét tuyển ưu tiên:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Đạt HSG 2/3 năm cấp 3 hoặc là thành viên đội tuyển trường/tỉnh thành tham dự kỳ thi HSG quốc gia
  • Hạnh kiểm 3 năm đạt Tốt

Các tiêu chí xét tuyển ưu tiên bao gồm:

  • Điểm TB 5 kỳ (2 kỳ lớp 10, 2 kỳ lớp 11 và kỳ 1 lớp 12) theo tổ hợp đăng ký
  • Với các bạn đăng ký tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh được quy đổi điểm môn Anh theo bảng như trên
  • Tiêu chí phụ nếu có nhiều thí sinh cùng điểm là điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS (≥ 6.0) hoặc TOEFL iBT (60 – 78) của thí sinh

Thời gian nộp hồ sơ xét ưu tiên: 15/7 – 15/8.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng + ưu tiên xét tuyển

  • Chỉ tiêu: 1% tổng chỉ tiêu
  • Tiêu chí xét tuyển: Xét thành tích của học sinh trong các kỳ thi HSG quốc gia và Olympic quốc tế, môn đạt giải phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL do ĐH Quốc tế – ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

  • Chỉ tiêu: 20 – 50%
  • Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh thi 3 môn bao gồm 2 môn bắt buộc là Toán học và Tư duy logic, 1 môn tự chọn (Lý/Hóa/Sinh/Anh).

    Phương thức 5: Xét thí sinh có chứng chỉ tú tài quốc tế

Hoặc các bạn tốt nghiệp chương trình THPT tại nước ngoài.

Chỉ tiêu: 5 – 10%

Yêu cầu thí sinh có bằng tú tài quốc tế IB từ 20 trở lên hoặc có chứng chỉ quốc tế A-Level từ CA hoặc BTEC Level 3 Extended Diploma từ C-A.

Thí sinh học chương trình THPT nước ngoài và được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận tốt nghiệp THPT theo phụ lục phương thức 5:

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT loại Khá trở lên và có bằng IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 trở lên + phỏng vấn;

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT dưới loại Khá có chứng chỉ SAT từ 500 điểm (mỗi phần) hoặc chứng chỉ ACT từ 20/36 + phỏng vấn.

    Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2021

  • Chỉ tiêu: 10 – 30%
  • Thí sinh tham gia kì thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 bao gồm 120 câu hỏi trắc nghiệm và thời gian làm bài là 150 phút. Điểm tối đa là 1200 điểm.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM

Tên ngành 2018 2019 2020
Chương trình đại học chính quy
Ngôn ngữ Anh 22 23 27
Quản trị kinh doanh 22 22.5 26
Tài chính – Ngân hàng 19 20 22.5
Kế toán 18 21.5
Công nghệ sinh học 18 18 18.5
Hóa học 18 18.5
Toán ứng dụng 17.5 18 19
Khoa học dữ liệu 17 19 20
Công nghệ thông tin 19 20 22
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22 22.5 24.75
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18 18 19
Kỹ thuật không gian 17 18 20
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.5 18 18.5
Kỹ thuật y sinh 18 18 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.5 18 18.75
Kỹ thuật hóa học 17 18 18.5
Kỹ thuật môi trường 17 18 18
Công nghệ thực phẩm 18 18 18.5
Kỹ thuật xây dựng 17 18 19
Quản lý thủy sản 16 18
Chương trình liên kết ĐH nước ngoài
Toàn bộ các ngành 16 16 18