Trường Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM (HCMUT)

0
2618

Đại học Bách khoa TPHCM chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021 bao gồm các phương thức tuyển sinh, ngành tuyển sinh.

Thông tin chi tiết các bạn có thể xem ngắn gọn trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)
  • Mã trường: QSB
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Đào tạo quốc tế
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật
  • Địa chỉ: 101 Nhà A1, 268 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q.10, Tp. Hồ Chí Minh
  • Cơ sở Dĩ An: 107 Nhà H1, Đại học Bách Khoa – Cơ sở Dĩ An (khu ĐH Quốc Gia, Thủ Đức, TP.HCM)
  • Điện thoại: 028 3865 4087
  • Email: pdt@hcmut.edu.vn
  • Website: https://www.hcmut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã đăng ký xét tuyển: 106
  • Các chuyên ngành:
    • An ninh Mạng
    • Công nghệ Phần mềm
    • Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng
    • Công nghệ Dữ liệu Bảo mật và Trí tuệ Kinh doanh
    • Xử lý ảnh
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Máy tính
  • Mã đăng ký xét tuyển: 107
  • Các chuyên ngành:
    • Hệ thống tính toán hiện đại
    • Internet vạn vật và An ninh mạng
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Mã đăng ký xét tuyển: 112
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã đăng ký xét tuyển: 117
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Nhóm các ngành:
    • Kỹ thuật Địa chất
    • Kỹ thuật Dầu khí
  • Mã đăng ký xét tuyển: 120
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Đào tạo Song ngành từ 2020
  • Mã đăng ký xét tuyển: 145
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Vật liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: 129
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 141
  • Chỉ tiêu: 165
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học Máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 206
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 207
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử (Chương trình Tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 208
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 209
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 210
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ Thuật Robot) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 214
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 215
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 217
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01
  • Ngành Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 219
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 220
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 223
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Nhóm các ngành (Chất lượng cao):
  • Mã đăng ký xét tuyển: 225
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 228
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Vật lý kỹ thuật (Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 237
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 242
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Hàng Không (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 245
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học Máy tính (Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 266
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ kỹ thuật (Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 268
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chương trình chuyển tiếp quốc tế
  • Nhóm các ngành:
    • Công Nghệ Thông Tin
    • Kỹ Thuật Điện – Điện Tử
    • Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
    • Kỹ Thuật Xây Dựng
    • Kỹ Thuật Dầu Khí
    • Kỹ Thuật Hóa Học
    • Kỹ Thuật Hóa Dược
    • Kỹ Thuật Môi Trường
    • Quản Trị Kinh Doanh
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01, D07 (tùy ngành)

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Bách khoa TPHCM năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối D01: Toán, Anh, Văn
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối V00: Toán, Lý, Vẽ
  • Khối V01: Toán, Văn, Vẽ
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh

3, Phương thức tuyển sinh

Đại học Bách khoa TPHCM tuyển sinh đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Đối tượng xét tuyển: Tất cả các thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021.

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 và đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành của trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG HCM. Nộp Phiếu đăng ký tại trường THPT đối với học sinh đang học lớp 12 hoặc tại Sở GD&ĐT đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Tính điểm xét tuyển: ĐXT là tổng điểm 3 bài thi theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 không nhân hệ số + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm xét tuyển thỏa mức điểm tối thiểu theo quy định của Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM và trường Đại học Bách Khoa (nếu có).

Với ngành Kiến trúc: Thí sinh đã trúng tuyển và nhập học sẽ tham dự một buổi kiểm tra năng khiếu vẽ của trường để lấy điểm xếp lớp ngành Kiến trúc.

    Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM

Đối tượng ưu tiên xét tuyển:

  • Học sinh giỏi từ 2 năm trở lên với các học sinh trường THPT chuyên, năng khiếu, thực hành sư phạm
  • Học sinh giỏi 3 năm với các trường THPT còn lại trong danh sách
  • Thành viên đội tuyển trường hoặc tỉnh, thành phố tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia
  • Học sinh khá trở lên 3 năm và đạt giải vô địch, nhất, nhì, ba kỳ thi ICPC quốc gia (đăng ký ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính).

Danh sách các trường THPT do ĐHQGHCM công bố.

Đăng ký trực tuyến tại đây

Quy định xét tuyển: Xét tổng điểm TB các môn thuộc tổ hợp xét tuyển năm lớp 10, 11 và 12 và theo bài luận của thí sinh, thư giới thiệu của giáo viên. Điểm xét tuyển phải đạt mức điểm tối thiểu theo quy định của ĐHQGHCM và ĐH Bách khoa TPHCM.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ 15/5 – 15/6/2021.

Công bố kết quả dự kiến trước ngày 25/6/2021.

Thí sinh nộp giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 bản chính và thực hiện các thủ tục nhập học dự kiến từ 25/7 – 30/7/2021.

Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (có đóng dấu xác nhận của trường THPT)
  • 01 bài luận được thí sinh viết tay trên giấy A4, trình bày về động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành, trường học, dài tối đa 1 trang giấy A4.
  • 01 thư giới thiệu của giáo viên trường THPT, nơi thí sinh học lớp 12 (không cần dấu)
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm (có đóng dấu xác nhận của trường THPT).

Chi tiết về thủ tục đăng ký ưu tiên xét tuyển, các bạn than khảo tại đây.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đối tượng xét tuyển thẳng thực hiện theo quy định tại các điểm a, b, c, e khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2021 (theo quy định ĐHQG-HCM)

    Phương thức 4: Dựa vào kết quả kỳ đánh giá năng lực của ĐHQG TP HCM năm 2021

+ Đăng ký thi đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM

Đối tượng xét tuyển: Tất cả các thí sinh có kết quả kỳ đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2021.

Điểm xét tuyển phải đạt mức điểm tối thiểu theo quy định của ĐHBKHCM và ĐHQGHCM.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ 4/5 – 15/6/2021.

Công bố kết quả dự kiến trước ngày 25/7/2021.

    Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế hoặc thí sinh người nước ngoài

Áp dụng cho thí sinh là người nước ngoài hoặc tốt nghiệp THPT tại nước ngoài (tối đa 1% chỉ tiêu).

Đối tượng: Thí sinh là người Việt Nam hoặc có quốc tịch nước ngoài, tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam hoặc chương trình THPT nước ngoài hoặc tương đương, có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế.

    Phương thức 6: Xét kết quả THPT kết hợp phỏng vấn với thí sinh dự tính du học nước ngoài

Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh có dự tính du học nước ngoài.

Đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Đào tạo Quốc tế, Trường Đại học Bách Khoa (Cơ sở Quận 10).

Điều kiện dự tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam hoặc chương trình THPT nước ngoài hoặc tương đương và có chứng chỉ quốc tế đạt tối thiểu như sau:
Chứng chỉ QT Điểm xét tuyển
SAT – Scholastic Assessment Test 595 mỗi phần / 1600
ACT – American College Testing 24/36
IB – International Baccalaureate 26/42
A-Level – GCE Advanced Level (do University of Cambridge/ EdExcel cấp) Môn Toán và môn Khoa học ≥ B-A
Các môn còn lại ≥ C-A
ATAR – Australian Tertiary Admission Rank 88/99.95
  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

+ Điểm trung bình cả năm của lớp 10, 11, 12 ≥ 7.0

+ Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ≥ 63.0, trong đó không có điểm thành phần nào < 7.0

+ Thuộc diện miễn thi hoặc tổng điểm thi Tốt nghiệp THPT của các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ≥ điểm trúng tuyển thấp nhất của chương trình Chất lượng cao, Tiên tiến trong 3 năm gần nhất (19.0 điểm).

  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài đáp ứng các điều kiện sau:

+ Điểm trung bình học tập (GPA) của 03 năm học ≥ 2.5 (thang 4) hoặc ≥ 65%.

Điều kiện xét trúng tuyển:

  • Kết quả học tập ở bậc THPT thỏa điều kiện dự tuyển, tỷ trọng 70%.
  • Kết quả phỏng vấn với Hội đồng tuyển sinh, bao gồm kết quả bài luận, tỷ trọng 30%.

Thời gian xét tuyển dự kiến:

+ Thời gian nộp hồ sơ: 01/04 – 15/07/2021

+ Công bố kết quả:

Thông báo kết quả trúng tuyển tạm thời khi thí sinh chưa có kết quả thi THPT.

Thông báo kết quả chính thức trong vòng 01 tuần sau khi thí sinh có kết quả thi THPT.

Thí sinh thực hiện thủ tục nhập học dự kiến trước ngày 16/08/2021

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TPHCM

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Khoa học Máy tính 23.25 25.75 28
Kỹ thuật Máy tính 23.25 25 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Điện;
+ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;
+ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;
21.5 24 26.75
Kỹ thuật Cơ khí 21.25 25.5 26
Kỹ thuật Cơ điện tử 21.25 25.5 27
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Dệt;
+ Công nghệ Dệt May;
18.75 21 23.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Hóa học;
+ Công nghệ Thực phẩm;
+ Công nghệ Sinh học;
22 23.75 26.75
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Xây dựng;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;
+Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;
+ Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;
18.25 21.25 24
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18 19.5 24
Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ 18 19.5 24
Kiến trúc 18 19.75 24
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Địa chất;
+ Kỹ thuật Dầu khí;
19.25 21 23.75
Quản lý Công nghiệp 22 23.75 26.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Môi trường;
+ Quản lý Tài nguyên và Môi trường;
18.5 21 24.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;
+ Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;
22.25 24.5 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật tàu thủy;
+ Kỹ thuật hàng không;
21.75
19.5
23 26.5
Kỹ thuật Vật liệu 18 19.75 23
Vật lý Kỹ thuật 18.75 21.5 23
Cơ Kỹ thuật 19.25 22.5 25.5
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 18 22 25.25
Bảo dưỡng Công nghiệp 17.25 19 21.25
Kỹ thuật Ô tô 22 25 27.5
Chương trình Chất lượng cao dạy bằng Tiếng Anh
Khoa học Máy tính 22 24.75 27.5
Kỹ thuật Máy tính 21 24 26.25
Kỹ thuật Điện – Điện tử 20 20 23
Kỹ thuật Cơ khí 19 21 23.25
Kỹ thuật Cơ điện tử 21 23.75 26.25
Kỹ thuật Cơ điện tử (Kỹ thuật robot) 24.25
Kỹ thuật Hóa học 21 22.25 25.5
Kỹ thuật Xây dựng + Công trình giao thông 17 18 21
Công nghệ Thực phẩm 19 21.5 25
Kỹ thuật Dầu khí 17 18 21
Quản lý Công nghiệp 19.5 20 23.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26
Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh) 23
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 17 18 21
Kỹ thuật Ô tô 20 22 25.75
Kỹ thuật hàng không 24.25
Khoa học máy tính (tăng cường tiếng Nhật) 24
Kỹ thuật môi trường 21
Đào tạo tại Phân hiệu Bến Tre
Công nghệ Thực phẩm 20 21.75
Bảo dưỡng công nghiệp gồm 2 chuyên ngành:
+ Bảo dưỡng Cơ điện tử;
+ Bảo dưỡng Công nghiệp;
19.25 18
Kỹ thuật Xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường) 17 19.25
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (chuyên ngành Cầu đường) 19.25
Kỹ thuật Điện – Chuyên ngành Năng lượng tái tạo 19.5 22