Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM 2022

0
18050

Trường Đại học Bách khoa TP HCM chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022 bao gồm các phương thức tuyển sinh, ngành tuyển sinh.

Thông tin chi tiết các bạn có thể xem ngắn gọn trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)
  • Mã trường: QSB
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Đào tạo quốc tế
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật
  • Địa chỉ: 101 Nhà A1, 268 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q.10, Tp. Hồ Chí Minh
  • Cơ sở Dĩ An: 107 Nhà H1, Đại học Bách Khoa – Cơ sở Dĩ An (khu ĐH Quốc Gia, Thủ Đức, TP.HCM)
  • Điện thoại: 028 3865 4087
  • Email: pdt@hcmut.edu.vn
  • Website: https://www.hcmut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã đăng ký xét tuyển: 106
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành An ninh Mạng
    • Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
    • Chuyên ngành Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng
    • Chuyên ngành Công nghệ Dữ liệu Bảo mật và Trí tuệ Kinh doanh
    • Chuyên ngành Xử lý ảnh
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Máy tính
  • Mã đăng ký xét tuyển: 107
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Hệ thống tính toán hiện đại
    • Chuyên ngành Internet vạn vật và An ninh mạng
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Mã đăng ký xét tuyển: 112
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã đăng ký xét tuyển: 117
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01
  • Nhóm các ngành:
    • Ngành Kỹ thuật Địa chất
    • Ngành Kỹ thuật Dầu khí
  • Mã đăng ký xét tuyển: 120
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Vật liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: 129
  • Chỉ tiêu: 175
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 141
  • Chỉ tiêu: 165
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Đào tạo Song ngành từ 2020
  • Mã đăng ký xét tuyển: 145
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN, TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT
  • Ngành Khoa học Máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 206
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 207
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử (Chương trình Tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 208
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 209
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 210
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ Thuật Robot) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 211
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 214
  • Chỉ tiêu: 230
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 215
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 217
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01
  • Ngành Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 219
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 220
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 223
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Nhóm các ngành (Chất lượng cao):
  • Mã đăng ký xét tuyển: 225
  • Chỉ tiêu: 72
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 228
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Vật lý kỹ thuật (Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 237
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 242
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Hàng Không (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 245
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học Máy tính (Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 266
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ kỹ thuật (Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 268
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ sinh học (CLC bằng tiếng Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 218
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Ngành Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu công nghệ cao) (CLC bằng tiếng Anh)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 229
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chương trình chuyển tiếp quốc tế
  • Nhóm các ngành:
    • Công Nghệ Thông Tin
    • Kỹ Thuật Điện – Điện Tử
    • Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
    • Kỹ Thuật Xây Dựng
    • Kỹ Thuật Dầu Khí
    • Kỹ Thuật Hóa Học
    • Kỹ Thuật Hóa Dược
    • Kỹ Thuật Môi Trường
    • Quản Trị Kinh Doanh
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01, D07 (tùy ngành)

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Bách khoa TPHCM năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối C01: Văn, Toán, Vật lý
  • Khối D01: Toán, Anh, Văn
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối V00: Toán, Lý, Vẽ
  • Khối V01: Toán, Văn, Vẽ
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh

3, Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Bách khoa TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo 5 phương thức tuyển sinh sau:

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHCM
  • Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM
  • Xét thí sinh có chứng chỉ quốc tế hoặc thí sinh người nước ngoài
  • Xét học bạ THPT kết hợp phỏng vấn thí sinh dự tính du học nước ngoài
  • Xét tổng hợp các tiêu chí về học lực (kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQGHCM 2022, điểm thi tốt nghiệp THPT, quá trình học tập bậc THPT, Năng lực khác, Hoạt động xã hội)

Thông tin chi tiết từng phương thức như sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

a) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nộp hồ sơ tại đây.

Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét các hồ sơ xét tuyển thẳng và quyết định.

Thời gian: Trước ngày 20/7/2022.

b) Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHCM

Tiêu chí xét tuyển:

  • Thí sinh xuất sắc trong học tập các trường THPT, thí sinh giỏi năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật.
  • Áp dụng cho các trường THPT: Trường tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT (không bao gồm các trung tâm GDTX)
  • Mỗi trường THPT giới thiệu 1 học sinh thuộc nhóm 3 học sinh có điểm TBC học lực 3 năm THPT cao nhất trường.
  • Thí sinh được Hiệu trưởng/BGH trường THPT giới thiệu là học sinh, tài năng của trường đảm bảo các tiêu chí cụ thể như sau:

– Các tiêu chí chính:

+ Học lực giỏi và hạnh kiểm tốt 3 năm THPT

+ Có điểm TBC học lực 3 năm THPT thuộc nhóm 3 học sinh cao nhất trường.

– Các tiêu chí kết hợp:

+ Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng HSg cấp tỉnh, thành phố giải nhất, nhì, ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở bậc THPT)

+ Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

+ Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật và rèn luyện trong quá trình học THPT

+ Thí sinh xem xét thông tin do Hội đồng tuyển sinh các đơn vị quy định thêm tiêu chí/điều kiện kết hợp trong quá trình xét tuyển và các ngành/nhóm ngành áp dụng cho phương thức này.

Nguyên tắc xét tuyển: Các thí sinh đăng ký xét tuyển tối đa 3 nguyện vọng ngành/nhóm ngành của trường Đại học Bách khoa hoặc các trường/khoa thành viên khác và phân hiệu trực thuộc của ĐHQGHCM (giới hạn 1 đơn vị).

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 25/5 – 15/6/2022.

Các bước đăng ký bắt buộc:

  • Bước 1: Truy cập https://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn/ và điền thông tin đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bước 2: Thí sinh in phiếu đăng ký xét tuyển, ký tên và xác nhận giới thiệu của Hiệu trưởng/BGH trường THPT về việc đảmbảo các tiêu chí chính.
  • Bước 3: Đăng ký bổ sung hồ sơ ưu tiên xét tuyển thẳng tại Đại học Bách khoa (tại https://mybk.hcmut.edu.vn/tuyensinh/login) để bổ sung thông tin, minh chứng khen thưởng, thành tích học tập, năng khiếu, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế… cho hồ sơ tuyển sinh (nếu có)
  • Bước 4: Nộp hồ sơ giấy đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (in từ hệ thống đăng ký sau khi hoàn thành Bước 1 và Bước 2)
  • Bản sao hoặc xác nhận của trường học bạ THPT
  • Bản sao hoặc xác nhận của trường Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố
  • Bài luận viết tay của thí sinh về việc chọn xét tuyển vào ngành/nhóm ngành.
  • Giấy chứng nhận khen thưởng, hồ sơ liên quan tới thành tích học tập, năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật, rèn luyện trong quá trình học THPT (nếu có)
  • Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng

Cách nộp hồ sơ:

  • Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo – Trường Đại học Bách khoa (từ 6/6 – 15/6/2022 các ngày trong tuần thứ thứ 2 – thứ 6, sáng 8h00 – 11h00, chiều từ 13h30 – 16h30)
  • Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh và sử dụng dịch vụ chuyển tiền qua bưu điện (Vietnam Post) về Phòng Đào tạo – Trường Đại học Bách khoa (từ 6/6 – 15/6/2022 tính theo dấu bưu điện)

Thí sinh nộp lệ phí trực tiếp tại trường hoặc nộp lệ phí qua bưu điện hoặc chuyển khoản theo thông tin số tài khoản 0004 10 6868683 004 (Ngân hàng TMCP Phương Đông – CN Chợ Lớn, TP HCM), chủ tài khoản: TRUONG DAI HOC BACH KHOA, Mã số CITAD: 7933 3001. Nội dung chuyển khoản: UTXTT2022_Số CCCD/CMND

Sau khi chuyển khoản thành công, thí sinh gửi kèm biên nhận vào hồ sơ xét tuyển, cập nhật hình ảnh biên lai nộp tiền vào trang https://mybk.hcmut.edu.vn/tuyensinh/login

Cách xét tuyển:

  • Xét tổng điểm TB các môn theo tổ hợp xét tuyển của các năm lớp 10, lớp 11, lớp 12, theo bài luận của thí sinh. Điểm xét tuyển phải thỏa mãn mức điểm tối thiểu theo quy định của ĐHQGHCM và trường Đại học Bách khoa.
  • Trong trường hợp ngành/nhóm ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển: Điểm xét tuyển tương tự nhau với tất cả khối thi. Thí sinh lựa chọn tổ hợp đạt tổng điểm cao nhất để đăng ký.
  • Trường hợp các ngành được tuyển sih chung trong cùng 1 nhóm ngành: Điểm xét tuyển tương tư nhau với các ngành cùng 1 nhóm ngành. Sinh viên được phân ngành từ năm 2 theo nguyện vọng và kết quả học tập.
  • Tiêu chi phụ xét tuyển: Điểm môn Toán với các ngành học (trừ ngành Quản lý Công nghiệp và các chương trình CLC, CTTT ưu tiên điểm môn tiếng Anh).
  • Trường hợp các ngành có môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển: Được sử dụng bảng điểm quy đổi từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS, TOEFL iBT, TOEIC 4 kỹ năng của nhà trường.

Thời gian xét tuyển và công bố kết quả: Dự kiến trước ngày 30/6/2022.

    Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM

Đối tượng xét tuyển:

(i) Học sinh giỏi từ 2 năm trơ rlene với học sinh trường THPT chuyên, năng khiếu, thực hành sư phạm

(ii) Học sinh giỏi 3 năm với các trường THPT còn lại trong danh sách

(iii) Thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh/thành tham gia kỳ thi HSG quốc gia

(iv) Học sinh khá trở lên trong 3 năm và đạt giải vô địch, nhất, nhì, ba trong kỳ thi ICPC Quốc gia khi đăng ký vào các ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính.

Xem danh sách 149 trường THPT thuộc diện ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHCM năm 2022 tại đây.

Cách thức đăng ký:

Thí sinh đăng ký ưu tiên xét tuyển vào các nhóm ngành/ngành không giới hạn số nguyện vọng năm 2022, không giới hạn số đơn vị (có phân biệt thứ tự nguyện vọng).

Bước 1: Đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn/

Bước 2: In phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển sau khi đăng ký thành công, ký tên và đóng dấu xác nhận của trường THPT

Bước 3: Đăng ký bổ sung hồ sơ ưu tiên xét tuyển tại ĐHBK (https://mybk.hcmut.edu.vn/tuyensinh/login) để bổ sung các thông tin, minh chứng khen thưởng, thành tích học tập, năng khiếu, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế…

Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển có dấu xác nhận của trường THPT
  • 01 bài luận viết tay trên giấy A4 của thí sinh, nội dung trình bày động cơ học tập và sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học, trường học (dài tối đa 1 trang giấy A4)
  • 01 thư giới thiệu của giáo viên trường THPT (nơi thí sinh học lớp 12)
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm có dấu xác nhận của trường THPT
  • Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng

Cách thức nộp hồ sơ và lệ phí xét tuyển: Tương tự phương thức 1b

    Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế hoặc thí sinh là người nước ngoài

Cập nhật sau…

    Phương thức 4: Xét kết quả học bạ kết hợp phỏng vấn thí sinh có dự định du học nước ngoài

Áp dụng cho các chương trình chuyển tiếp Quốc tế của Trường Đại học Bách khoa TP HCM năm 2022.

Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT có dự tính du học nước ngoài.

Cách đăng ký:

  • Bước 1: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
  • Bước 2: Tham gia buổi phỏng vấn với Hội đồng phỏng vấn theo hình thức trực tiếp (thí sinh đang học tại TP HCM) hoặc trực tuyến (với các thí sinh khác)
  • Bước 3: Nhận kết quả xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển vào chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (tải xuống)
  • Bài luận giới thiệu về bản thân (xem yêu cầu về bài luận tại đây)
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD/Hộ chiếu
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS 4.5 trở lên hoặc kết quả thi Duolingo 65 điểm trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương).
  • Hồ sơ chứng minh các thành tích khác (nếu có)
  • Phí dự tuyển: 1.000.000 đồng (không hoàn lại)

Cách nộp hồ sơ:

– Cách 1: Nộp hồ sơ qua email: Thí sinh chụp ảnh đủ các mặt của hồ sơ, đặt tên file theo thứ tự, soạn email với tiêu đề HS phỏng vấn – Họ và tên. Gửi email hồ sơ về địa chỉ tuvan@oisp.edu.vn.

– Cách 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Đào tạo quốc tế – Trường Đại học Bách khoa

Nội dung và mục đích phỏng vấn:

  • Khả năng học đại học và sự phù hợp của thí sinh với ngành nghề
  • Kế hoạch học tập ở nước ngoài rõ ràng
  • Xác minh năng lực tài chính của thí sinh và gia đình

Điều kiện dự tuyển: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam cần đáp ứng tất cả các điều kiện sau:

  • Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 >= 7.0
  • Điểm TB cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển >= 7.0
  • Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 20 điểm. Thí sinh vẫn được đăng ký dự tuyển khi chưa có kết quả thi tốt nghiệp THPT. Hội đồng tuyển sinh sẽ xét bổ sung điều kiện này khi thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT và gửi minh chứng cho trường.

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài cần đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Điểm TB học tập (GPA) 3 năm >= 2.5 (thang điểm 4) hoặc >= 65% (thang 100%) hoặc
  • Kết quả các kỳ thi chứng chỉ quốc tế đạt mức tối thiểu theo bảng sau:
Kỳ thi chứng chỉ quốc tế Điểm tối thiểu Thang điểm
SAT – Scholastic Assessment Test 595 mỗi phần thi 1600
ACT – American College Testing 24 36
IB – International Baccalaureate 26 42
A-Level – GCE Advanced Level (do University of Cambridge/ EdExcel cấp) Toán và Khoa học >= B-A, các môn còn lại >= C-A Thang A-E, cao nhất là A
ATAR – Australian Tertiary Admission Rank 80 Thang 99.95

Điều kiện xét trúng tuyển:

  • Kết quả học tập bậc THPT thỏa điều kiện dự tuyển (trọng số 70%)
  • Kết quả phỏng vấn với Hội đồng tuyển, bao gồm kết quả bài luận (trọng số 30%)

Lịch xét tuyển dự kiến:

  • Nộp hồ sơ: Đến hết ngày 19/6/2022
  • Công bố kết quả trúng tuyển: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT, HĐTS (dự kiến trước thời điểm thi tốt nghiệp THPT)

Thời gian đăng ký và phỏng vấn:

  • Đợt 1: Nộp hồ sơ trước ngày 31/5. Phỏng vấn ngày 8-10/6/2022.
  • Đợt 2: Nộp hồ sơ từ ngày 1-10/6/2022. Phỏng vấn ngày 15-17/6/2022.
  • Đợt 3: Nộp hồ sơ từ ngày 11-19/6/2022. Phỏng vấn ngày 22-24/6/2022.

    Phương thức 5: Xét tổng hợp các tiêu chí học lực

Đang cập nhật…

    Nội dung Năm học 2022 – 2023 Năm học 2023 – 2024 Năm học 2024 – 2025 Năm học

2025 – 2026

Học phí trung bình dự kiến

(chương trình chính quy đại trà)

27,500 30,000 33,000 36,300
Học phí trung bình dự kiến

(chương trình Tiên tiến, Chất lượng cao)

72,000 80,000 80,000 80,000
Học phí trung bình dự kiến

(Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật)

55,000 60,000 60,000 60,000

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/học kỳ/sinh viên

Đối với môn Tiếng Anh trong các tổ hợp trên, thí sinh sẽ được quy đổi điểm xét tuyển theo bảng sau nếu có chứng chỉ Tiếng Anh tương đương, thí sinh lưu ý thời gian nộp chứng chỉ theo thông báo các phương thức tuyển sinh trên, cách thức nộp chứng chỉ tại đây.

HỌC PHÍ

Học phí trung bình dự kiến của trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP HCM năm 2022 như sau:

  • Chương trình đại trà: 27.500.000 đồng/học kỳ
  • Chương trình tiên tiến, chất lượng cao: 72.000.000 đồng/học kỳ
  • Chương trình chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật: 55.000.000 đồng/học kỳ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TPHCM

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Khoa học Máy tính 25.75 28 28.0
Kỹ thuật Máy tính 25 27.25 27.35
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Điện;
+ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;
+ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;
24 26.75 25.6
Kỹ thuật Cơ khí 25.5 26 24.5
Kỹ thuật Cơ điện tử 25.5 27 26.75
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Dệt;
+ Công nghệ Dệt May;
21 23.5 22.0
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Hóa học;
+ Công nghệ Thực phẩm;
+ Công nghệ Sinh học;
23.75 26.75 26.3
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Xây dựng;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;
+Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;
+ Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;
21.25 24 22.4
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 19.5 24
Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ 19.5 24 22.4
Kiến trúc 19.75 24 25.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Địa chất;
+ Kỹ thuật Dầu khí;
21 23.75 22.0
Quản lý Công nghiệp 23.75 26.5 25.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Môi trường;
+ Quản lý Tài nguyên và Môi trường;
21 24.25 24.0
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;
+ Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;
24.5 27.25 26.8
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật tàu thủy;
+ Kỹ thuật hàng không;
23 26.5 25.0
Kỹ thuật Vật liệu 19.75 23 22.6
Vật lý Kỹ thuật 21.5 23 25.3
Cơ Kỹ thuật 22.5 25.5 24.3
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 22 25.25 23.0
Bảo dưỡng Công nghiệp 19 21.25 22.0
Kỹ thuật Ô tô 25 27.5 26.5
Chương trình Chất lượng cao dạy bằng Tiếng Anh
Khoa học Máy tính 24.75 27.5 28.0
Kỹ thuật Máy tính 24 26.25 27.35
Kỹ thuật Điện – Điện tử (CTTT) 20 23 24.75
Kỹ thuật Cơ khí 21 23.25 24.5
Kỹ thuật Cơ điện tử 23.75 26.25 26.6
Kỹ thuật Cơ điện tử (Kỹ thuật robot) 24.25 26.0
Kỹ thuật Hóa học 22.25 25.5 25.4
Kỹ thuật Xây dựng + Công trình giao thông 18 21 22.3
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh) 22.0
Công nghệ Thực phẩm 21.5 25 25.7
Kỹ thuật Dầu khí 18 21 22.0
Quản lý Công nghiệp 20 23.75 24.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26 26.25
Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh) 23 24.5
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 18 21 22.5
Kỹ thuật Ô tô 22 25.75 26.0
Kỹ thuật hàng không 24.25 25.5
Khoa học máy tính (tăng cường tiếng Nhật) 24 26.75
Kỹ thuật môi trường 21 22.5
Cơ kỹ thuật (tăng cường tiếng Nhật – CLC) 22.8
Đào tạo tại Phân hiệu Bến Tre
Công nghệ Thực phẩm 21.75
Bảo dưỡng công nghiệp gồm 2 chuyên ngành:
+ Bảo dưỡng Cơ điện tử;
+ Bảo dưỡng Công nghiệp;
18
Kỹ thuật Xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường) 19.25
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (chuyên ngành Cầu đường) 19.25
Kỹ thuật Điện – Chuyên ngành Năng lượng tái tạo 22