Trường Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM (HCMUT)

0
1690

Đại học Bách khoa TPHCM chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021 bao gồm các phương thức tuyển sinh, ngành tuyển sinh. Thông tin chi tiết các bạn có thể xem ngắn gọn trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology (HCMUT)
  • Mã trường: QSB
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Đào tạo quốc tế
  • Lĩnh vực: Kỹ thuật
  • Địa chỉ: 101 Nhà A1, 268 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q.10, Tp. Hồ Chí Minh
  • Cơ sở Dĩ An: 107 Nhà H1, Đại học Bách Khoa – Cơ sở Dĩ An (khu ĐH Quốc Gia, Thủ Đức, TP.HCM)
  • Điện thoại: 028 3865 4087
  • Email: pdt@hcmut.edu.vn
  • Website: https://www.hcmut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhbachkhoa

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã đăng ký xét tuyển: 106
  • Các chuyên ngành:
    • An ninh Mạng
    • Công nghệ Phần mềm
    • Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng
    • Công nghệ Dữ liệu Bảo mật và Trí tuệ Kinh doanh
    • Xử lý ảnh
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Máy tính
  • Mã đăng ký xét tuyển: 107
  • Các chuyên ngành:
    • Hệ thống tính toán hiện đại
    • Internet vạn vật và An ninh mạng
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Mã đăng ký xét tuyển: 112
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã đăng ký xét tuyển: 117
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Nhóm các ngành:
    • Kỹ thuật Địa chất
    • Kỹ thuật Dầu khí
  • Mã đăng ký xét tuyển: 120
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm các ngành:
  • Đào tạo Song ngành từ 2020
  • Mã đăng ký xét tuyển: 145
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Vật liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: 129
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp
  • Mã đăng ký xét tuyển: 141
  • Chỉ tiêu: 165
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học Máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 206
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 207
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử (Chương trình Tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 208
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 209
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 210
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ Thuật Robot) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 214
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 215
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 217
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01
  • Ngành Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 219
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 220
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản lý Công nghiệp (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 223
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Nhóm các ngành (Chất lượng cao):
  • Mã đăng ký xét tuyển: 225
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 228
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Vật lý kỹ thuật (Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh) (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 237
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 242
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật Hàng Không (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 245
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Khoa học Máy tính (Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 266
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ kỹ thuật (Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 268
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chương trình chuyển tiếp quốc tế
  • Nhóm các ngành:
    • Công Nghệ Thông Tin
    • Kỹ Thuật Điện – Điện Tử
    • Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
    • Kỹ Thuật Xây Dựng
    • Kỹ Thuật Dầu Khí
    • Kỹ Thuật Hóa Học
    • Kỹ Thuật Hóa Dược
    • Kỹ Thuật Môi Trường
    • Quản Trị Kinh Doanh
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01, D07 (tùy ngành)

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Bách khoa TPHCM năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối D01: Toán, Anh, Văn
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối V00: Toán, Lý, Vẽ
  • Khối V01: Toán, Văn, Vẽ
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh

3, Phương thức tuyển sinh

Đại học Bách khoa TPHCM tuyển sinh đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và sử dụng kết quả để đăng ký xét tuyển.

    Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định

Các bạn là HSG các trường THPT chuyên, năng khiếu trên toàn quốc và các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT quốc gia cao nhất trong ba năm gần nhất theo quy định của ĐHQG-HCM thỏa mãn điều kiện:

– Tốt nghiệp THPT năm 2020

– Đạt danh hiệu học sinh giỏi trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 hoặc là thành viên đội tuyển của trường/tỉnh thành tham dự kỳ thi HSG Quốc gia

– Có hạnh kiểm tốt trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12

– Chỉ áp dụng một lần đúng năm học sinh tốt nghiệp THPT.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

– Đối tượng: Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo thông báo xét tuyển thẳng của trường Đại học Bách Khoa (các học sinh đạt giải Học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, …).

– Cách đăng ký: Các thí sinh nộp hồ sơ đăng ký tại Sở GD&ĐT.

– Cách xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh xem xét các hồ sơ xét tuyển thẳng và quyết định.

– Thời gian: Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

– Chỉ tiêu: Từ 1 – 5%

    Phương thức 4: Dựa vào kết quả kỳ đánh giá năng lực của ĐHQG TP HCM

+ Đăng ký thi đánh giá năng lực ĐHQG TP HCM

+ Điểm xét tuyển ít nhất phải đạt ngưỡng điểm theo quy định.

    Phương thức 5: Xét phương thức khác

Áp dụng cho thí sinh là người nước ngoài hoặc tốt nghiệp THPT tại nước ngoài (tối đa 1% chỉ tiêu).

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TPHCM

Ngành học 2018 2019 2020
Khoa học Máy tính 23.25 25.75 28
Kỹ thuật Máy tính 23.25 25 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Điện;
+ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;
+ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;
21.5 24 26.75
Kỹ thuật Cơ khí 21.25 25.5 26
Kỹ thuật Cơ điện tử 21.25 25.5 27
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Dệt;
+ Công nghệ Dệt May;
18.75 21 23.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Hóa học;
+ Công nghệ Thực phẩm;
+ Công nghệ Sinh học;
22 23.75 26.75
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Xây dựng;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;
+Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;
+ Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;
18.25 21.25 24
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18 19.5 24
Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ 18 19.5 24
Kiến trúc 18 19.75 24
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Địa chất;
+ Kỹ thuật Dầu khí;
19.25 21 23.75
Quản lý Công nghiệp 22 23.75 26.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Môi trường;
+ Quản lý Tài nguyên và Môi trường;
18.5 21 24.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;
+ Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;
22.25 24.5 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật tàu thủy;
+ Kỹ thuật hàng không;
21.75
19.5
23 26.5
Kỹ thuật Vật liệu 18 19.75 23
Vật lý Kỹ thuật 18.75 21.5 23
Cơ Kỹ thuật 19.25 22.5 25.5
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) 18 22 25.25
Bảo dưỡng Công nghiệp 17.25 19 21.25
Kỹ thuật Ô tô 22 25 27.5
Chương trình Chất lượng cao dạy bằng Tiếng Anh
Khoa học Máy tính 22 24.75 27.5
Kỹ thuật Máy tính 21 24 26.25
Kỹ thuật Điện – Điện tử 20 20 23
Kỹ thuật Cơ khí 19 21 23.25
Kỹ thuật Cơ điện tử 21 23.75 26.25
Kỹ thuật Cơ điện tử (Kỹ thuật robot) 24.25
Kỹ thuật Hóa học 21 22.25 25.5
Kỹ thuật Xây dựng + Công trình giao thông 17 18 21
Công nghệ Thực phẩm 19 21.5 25
Kỹ thuật Dầu khí 17 18 21
Quản lý Công nghiệp 19.5 20 23.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26
Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh) 23
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 17 18 21
Kỹ thuật Ô tô 20 22 25.75
Kỹ thuật hàng không 24.25
Khoa học máy tính (tăng cường tiếng Nhật) 24
Kỹ thuật môi trường 21
Đào tạo tại Phân hiệu Bến Tre
Công nghệ Thực phẩm 20 21.75
Bảo dưỡng công nghiệp gồm 2 chuyên ngành:
+ Bảo dưỡng Cơ điện tử;
+ Bảo dưỡng Công nghiệp;
19.25 18
Kỹ thuật Xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường) 17 19.25
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (chuyên ngành Cầu đường) 19.25
Kỹ thuật Điện – Chuyên ngành Năng lượng tái tạo 19.5 22