Trường Đại học Việt – Đức (VGU)

Mã trường: VGU Công lập

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngVGU
Tên tiếng AnhVietnamese – German University
Loại trườngCông lập
Tỉnh/Thành phốTP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉPhường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại(0274) 222 0990 | (0283) 3825 6340

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Việt – Đức (VGU)
STTTên ngànhMã ngànhTHXTChỉ tiêu
1 Khoa học Máy tính (CSE)7480101A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, AH2, AH3, AH4, X05, X06, X07, X08250
2 Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)7520208A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, AH2, AH3, X05, X06, X07, X08165
3 Kỹ thuật Cơ khí (MEN)7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, AH2, AH3, X05, X06, X07, X2795
4 Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)7510206A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, AH2, AH3, AH4, X05, X06, X07, X0860
5 Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, C02, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, AH2, AH3, X05, X06, X07, X0860
6 Kỹ thuật và Quản lý xây dựng (BCE)7580201A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, AH2, AH3, X06, X07, X26, X2760
7 Kiến trúc (ARC)7580101A00, A01, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, V00, V01, V02, V07, V08, V09, V10, V1190
8 Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)7510104A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, AH2, AH3, X06, X07, X26, X2760
9 Kỹ thuật Y sinh (BME)7520212A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, AH2, AH3, X05, X06, X07, X0830
10 Kinh tế học (BSE)7310101A00, A01, A02, A03, A04, C01, C02, C04, C14, D01, D07, D08, D09, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, AH2, AH3, AH4, X05, X06, X07, X08, X26, X2760
11 Quản trị Kinh doanh (BBA)7340101A00, A01, A02, A03, A04, C01, C02, C04, C14, D01, D07, D08, D09, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, AH2, AH3, AH4, X05, X06, X07, X08, X26, X27140
12 Tài chính và Kế toán (BFA)7340202A00, A01, A02, A03, A04, C01, C02, C04, C14, D01, D07, D08, D09, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, AH2, AH3, AH4, X05, X06, X07, X08, X26, X2795
13 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)7340122A00, A01, A02, A03, A04, C01, C02, C04, C14, D01, D07, D08, D09, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, AH2, AH3, AH4, X05, X06, X07, X08, X26, X2730

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Việt – Đức (VGU)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lý, Sinh học
4A03Toán, Vật lý, Lịch sử
5A04Toán, Vật lý, Địa lí
6C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
7C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
8C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
9C14Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
10D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
11D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
12D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
13D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
14D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
15D21Toán, Hóa học, Tiếng Đức
16D22Toán, Hóa học, Tiếng Nga
17D23Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
18D24Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
19D25Toán, Hóa học, Tiếng Trung
20D26Toán, Vật lý, Tiếng Đức
21D27Toán, Vật lý, Tiếng Nga
22D28Toán, Vật lý, Tiếng Nhật
23D29Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
24D30Toán, Vật lý, Tiếng Trung
25D31Toán, Sinh học, Tiếng Đức
26D32Toán, Sinh học, Tiếng Nga
27D33Toán, sinh học, Tiếng Nhật
28D34Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
29D35Toán, Sinh học, Tiếng Trung
30V00Toán, Vật lý, Vẽ Hình họa mỹ thuật
31V01Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
32V02Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật
33V07Toán, Tiếng Đức, Vẽ Mỹ thuật
34V08Toán, Tiếng Nga, Vẽ Mỹ thuật
35V09Toán, Tiếng Nhật, Vẽ Mỹ thuật
36X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
37X06Toán, Vật lý, Tin học
38X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
39X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
40X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
41X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

IV. Thông tin tuyển sinh

Bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chuẩn quốc tế, bằng cấp giá trị toàn cầu và chương trình đào tạo mang đậm chất Đức tại Việt Nam? Đại học Việt – Đức (VGU) chính là điểm đến lý tưởng dành cho bạn.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm bắt đầy đủ thông tin tuyển sinh VGU năm 2026.

truong dai hoc viet duc tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Trường Đại học Việt Đức tuyển sinh thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung học nghề hoặc đang học lớp 12 tại các trường THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Thí sinh có thể đăng ký một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh, nhưng cần tuân thủ thời gian, quy trình và yêu cầu riêng của từng phương thức.

Về tiếng Anh đầu vào, thí sinh cần đáp ứng một trong các yêu cầu: có chứng chỉ IELTS Academic từ 5.0 trở lên hoặc tương đương; đạt tối thiểu 75/100 bài thi VGU ETEST; hoặc có điểm trung bình môn tiếng Anh ba năm THPT từ 8,0 trở lên, riêng ngành Kỹ thuật và Quản lý xây dựng từ 7,5 trở lên nếu áp dụng theo phương thức học bạ hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.

Ngoài điều kiện chung, thí sinh cần đáp ứng yêu cầu xét tuyển cụ thể của từng phương thức và từng ngành đào tạo khi đăng ký vào VGU.

Các phương thức xét tuyển của HNUE năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Việt Đức tuyển sinh đại học chính quy theo 05 phương thức. Thí sinh có thể tham gia nhiều phương thức tuyển sinh, kết quả trúng tuyển và học bổng của từng phương thức được xét độc lập theo quy định của Trường.

  • Phương thức 1: Xét tuyển bằng bài thi TestAS
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT
  • Phương thức 3: Tuyển thẳng
  • Phương thức 4: Xét chứng chỉ THPT quốc tế
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Năm 2026, thí sinh đăng ký vào Trường Đại học Việt Đức cần đáp ứng điều kiện chung về tốt nghiệp THPT, năng lực tiếng Anh đầu vào và các yêu cầu riêng tương ứng với từng phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển bằng bài thi TestAS

Đây là phương thức tuyển sinh chính của VGU đối với nhiều chương trình đào tạo.

Đối tượng áp dụng

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đủ điều kiện tốt nghiệp trong năm 2026
  • Thí sinh có đăng ký dự thi TestAS hoặc có chứng chỉ TestAS còn hiệu lực.

Điều kiện dự tuyển

  • Tham gia bài thi TestAS gồm Core Test và Subject-Specific Test phù hợp với ngành đăng ký
  • Đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đầu vào theo quy định của VGU
  • Đạt mức điểm tối thiểu theo từng chương trình đào tạo.

Lưu ý riêng:

  • Điểm TestAS được xét theo xếp hạng cạnh tranh từ cao xuống thấp
  • Một số ngành có thể yêu cầu nhóm bài thi chuyên biệt.

Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT

Phương thức này dành cho thí sinh sử dụng học bạ THPT để đăng ký xét tuyển.

Đối tượng áp dụng: Thí sinh học chương trình THPT Việt Nam.

Điều kiện dự tuyển:

  • Điểm trung bình học tập THPT đáp ứng yêu cầu của ngành đăng ký.
  • Có năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định.
  • Với phương thức này, thí sinh có thể sử dụng: Điểm trung bình môn tiếng Anh 3 năm THPT từ 8,0 trở lên; Riêng ngành Kỹ thuật và Quản lý xây dựng: từ 7,5 trở lên.

Phương thức 3: Tuyển thẳng

Áp dụng cho thí sinh có thành tích học thuật nổi bật.

Đối tượng áp dụng

  • Thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế
  • Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi khoa học kỹ thuật phù hợp
  • Các đối tượng tuyển thẳng khác theo quy định của Bộ GD&ĐT và VGU.

Điều kiện dự tuyển

  • Thành tích đạt được phải phù hợp với ngành đăng ký.
  • Hồ sơ minh chứng đầy đủ, hợp lệ
  • Đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đầu vào.

Phương thức 4: Xét chứng chỉ THPT quốc tế

Áp dụng cho thí sinh học chương trình quốc tế hoặc sở hữu chứng chỉ quốc tế được công nhận.

Điều kiện dự tuyển

  • Có bằng/chứng chỉ quốc tế như IB Diploma, A-Level, GED, SAT hoặc tương đương
  • Đạt ngưỡng điểm theo yêu cầu của từng chương trình
  • Có chứng chỉ tiếng Anh phù hợp hoặc được miễn theo chuẩn đầu vào tương ứng.

Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

Điều kiện dự tuyển

  • Tổng điểm 03 môn xét tuyển, bắt buộc có Toán và Ngữ văn, từ 15,00 điểm trở lên
  • Đáp ứng ngưỡng đầu vào từng ngành do VGU công bố
  • Có năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định.

Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp + điểm ưu tiên (nếu có).

Yêu cầu tiếng Anh đầu vào áp dụng chung

Thí sinh cần đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

  • IELTS Academic từ 5.0 trở lên
  • TOEFL iBT, TOEIC hoặc chứng chỉ tương đương theo quy định quy đổi của Trường
  • VGU ETEST từ 75/100 điểm
  • Điểm trung bình môn tiếng Anh THPT đạt chuẩn theo từng ngành nếu áp dụng.

**Lưu ý chung

  • Thí sinh có thể đăng ký nhiều phương thức cùng lúc
  • Chứng chỉ, kết quả thi phải còn hiệu lực trong thời gian xét tuyển
  • Điều kiện cụ thể từng chương trình đào tạo và mức điểm chuẩn sẽ được VGU công bố riêng theo từng đợt tuyển sinh.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

VGU nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến theo từng phương thức tuyển sinh. Với phương thức thi TestAS, mốc thời gian sớm nhất được mở từ tháng 2 đến tháng 5 hằng năm.

Riêng đợt thi TestAS ngày 16/05/2026, thí sinh đăng ký thông tin trên cổng đăng ký trực tuyến của VGU và thanh toán lệ phí theo hướng dẫn được gửi qua email sau khi hoàn tất đăng ký.

Hồ sơ xét tuyển

Tùy từng phương thức, thí sinh cần chuẩn bị các giấy tờ tương ứng. Hồ sơ cơ bản gồm:

  • Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời nếu đã tốt nghiệp
  • Học bạ THPT lớp 10, lớp 11 và lớp 12
  • Kết quả thi tốt nghiệp THPT nếu xét theo phương thức điểm thi
  • Chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ nếu có
  • Giấy tờ chứng minh đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên nếu có
  • Với phương thức tuyển thẳng, cần có chứng nhận giải thưởng hoặc minh chứng thành tích. Với phương thức chứng chỉ quốc tế, cần có bằng tốt nghiệp THPT quốc tế hoặc chứng chỉ SAT, ACT, IBD, AS/A-Level, IGCSE, WACE, GED, TestAS hoặc tương đương.

Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh hoàn thành đơn đăng ký và nộp bản mềm hồ sơ qua hệ thống đăng ký trực tuyến của VGU tại apply.vgu.edu.vn.

Đối với phương thức TestAS, thí sinh cần hoàn tất đăng ký trên cả hệ thống của VGU và hệ thống TestAS theo đúng mốc thời gian quy định. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đã hoàn tất đăng ký ở cả hai hệ thống.

Trong ngày thi TestAS, thí sinh cần mang theo Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu hợp lệ để được dự thi.

Lệ phí xét tuyển

  • Lệ phí thi TestAS là 105 EUR/thí sinh/đợt thi và được thanh toán trực tiếp trên hệ thống TestAS.
  • Nếu thí sinh phải tham dự bài thi tiếng Anh VGU ETEST, lệ phí thi là 1.000.000 đồng/thí sinh/lần thi.
  • Các khoản lệ phí thi đã nộp không được hoàn trả.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại HNUE

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

VGU áp dụng phương thức tuyển thẳng cho thí sinh có thành tích học tập xuất sắc và nộp hồ sơ trong thời gian tuyển sinh của Trường.

Các nhóm thành tích được xem xét gồm:

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế
  • Thí sinh đạt giải trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc cử tham gia
  • Các thành tích học tập xuất sắc khác phù hợp với quy định tuyển sinh của VGU.

Hiệu lực của giải thưởng quốc tế, quốc gia và cấp tỉnh là 03 năm kể từ thời điểm đoạt giải.

Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

VGU áp dụng điểm ưu tiên theo quy định tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. Mức điểm ưu tiên được tính theo thang điểm 30; nếu phương thức xét tuyển sử dụng thang điểm khác, điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

Mức điểm ưu tiên khu vực gồm:

  • KV1: cộng 0,75 điểm
  • KV2-NT: cộng 0,50 điểm
  • KV2: cộng 0,25 điểm
  • KV3: không cộng điểm ưu tiên.

Thí sinh thuộc nhiều diện ưu tiên theo đối tượng chỉ được hưởng một mức ưu tiên cao nhất.

Điểm cộng của trường

Trong thông tin tuyển sinh năm 2026, VGU không công bố chính sách điểm cộng riêng ngoài điểm ưu tiên theo quy định và các phương thức xét tuyển độc lập của Trường.

Thí sinh cần chuẩn bị giấy tờ minh chứng hợp lệ nếu thuộc diện ưu tiên. Điểm ưu tiên chỉ được tính khi hồ sơ đăng ký đầy đủ, đúng quy định và phù hợp với phương thức xét tuyển thí sinh lựa chọn.

Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Đức

Vì sao nên chọn VGU?

VGU là trường công lập theo mô hình đại học nghiên cứu Đức đầu tiên tại Việt Nam, giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Sinh viên được học chương trình chuyển giao từ các đại học đối tác Đức, tốt nghiệp nhận song bằng Việt Nam – Đức. Bằng cấp của VGU được công nhận rộng rãi tại châu Âu và quốc tế.

vi sao nen chon vgu

Khuôn viên VGU tại Bình Dương được đầu tư bài bản với phòng lab, xưởng kỹ thuật, thư viện điện tử, trung tâm thể thao, ký túc xá tiện nghi. Môi trường học tập quốc tế hóa với sinh viên đến từ nhiều tỉnh, có cả học viên nước ngoài. Không cần đi du học, bạn vẫn có thể học như du học.

VGU trao hàng trăm suất học bổng mỗi năm, hỗ trợ lên đến 100% học phí cho sinh viên giỏi, gia đình khó khăn hoặc có chứng chỉ quốc tế. Sinh viên được thực tập tại các công ty Đức, cơ hội nhận học bổng DAAD học tiếp bậc Thạc sĩ tại châu Âu. Tỉ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp tại VGU luôn đạt trên 90%.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học khu vực miền Nam

V. Học phí

Học phí trường Đại học Việt - Đức năm học 2026 - 2027 như sau:

*Sinh viên Việt Nam:

  • Các ngành có mã CSE, ECE, MEN, ARC, BCE, SME, SPE, MEC, BME: 43.700.000đ/học kì.
  • Các ngành có mã BBA, BFA, BSE, BDE: 46.600.000đ/học kì.

*Sinh viên quốc tế:

  • Các ngành có mã CSE, ECE, MEN, ARC, BCE, SME, SPE, MEC, BME: 65.550.000đ/học kì.
  • Các ngành có mã BBA, BFA, BSE, BDE: 69.900.000đ/học kì.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Việt – Đức (VGU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.