Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGTPHCM (HCMUSSH)

0
3052

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐH Quốc gia TPHCM chính thức thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 bao gồm các phương thức xét tuyển và ngành tuyển sinh của trường. Thông tin chi tiết xem ngay tại bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities – Vietnam National (HCMUSSH)
  • Mã trường: QSX
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại trường: Công lập
  • Chương trình đào tạo: Đại học – Sau đại học –  Cử nhân tài năng – Vừa học vừa làm – Văn bằng 2 – Liên kết ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Ngoại ngữ – Văn hóa – Báo chí
  • Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 38 293828
  • Email:
  • Website: http://hcmussh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnuhcm

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

1.1 Chương trình chuẩn

  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201_CLC
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã ngành: 7220202
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02
  • Ngành Ngôn ngữ Đức
  • Mã ngành: 7220205
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D05
  • Ngành Ngôn ngữ Tây Ban Nha
  • Mã ngành: 7220206
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D05
  • Ngành Ngôn ngữ Italia
  • Mã ngành: 7220208
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D05
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Ngành Lịch sử
  • Mã ngành: 7229010
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Ngôn ngữ học
  • Mã ngành: 7229020
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã ngành: 7310206
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14
  • Ngành Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310206_CLC
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14
  • Ngành Nhân học
  • Mã ngành: 7310302
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã ngành: 7340406
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Địa lý học
  • Mã ngành: 7310501
  • Chỉ tiêu: 95
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15 (khối C00, D15 môn chính là Địa lý)
  • Ngành Nhật Bản học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310613_CLC
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D14 (Khối D06 môn chính tiếng Nhật)
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Đô thị học
  • Mã ngành: 7580112
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Ngành Đô thị học (Tuyển sinh Phân hiệu Bến Tre)
  • Mã ngành: 7580112_BT
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7810103_CLC
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2021 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
Khối D05 (Văn, Toán, tiếng Đức)
Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3, Phương thức tuyển sinh

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM đã thống nhất tổ chức xét tuyển đại học năm 2020 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 55 – 65% tổng chỉ tiêu.

Phương thức 2: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.

Chỉ tiêu: Max 2%

Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của riêng trường ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

Chỉ tiêu: 8 – 13%

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: 25 – 30% tổng chỉ tiêu

Phương thức 5: Xét tuyển với thí sinh người nước ngoài

4, Các ngành có môn nhân hệ số 2

  • Các ngành về ngôn ngữ bao gồm: Ngôn ngữ Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung Quốc, Tây Ban Nha và Italia đều tính nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ ứng với tổ hợp xét tuyển vào từng ngành.
  • Các ngành: Văn họcNgôn ngữ học tính hệ số 2 môn Văn
  • Ngành Lịch sử tính hệ số 2 môn Sử
  • Ngành Địa lý học tính hệ số 2 môn Địa lý
  • Ngành Nhật Bản học tính hệ số 2 môn tiếng Nhật.

Lưu ý: Với những bạn không trúng tuyển vào hệ chính quy có thể xem xét lại các điều kiện xét tuyển đầu vào đại học, nếu không có vấn đề gì có thể làm đơn đăng ký học hệ đại học vừa làm vừa học khai giảng hàng năm.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn TPHCM

Ngành học Khối XT 2018 2019 2020
Đào tạo tại cơ sở chính TPHCM  
Giáo dục học C00 19.8 19 22.15
B00 17.8 19 21.25
C01 17.8 19 22.15
D01 17.8 19 21.25
Ngôn ngữ Anh 23.2 25 26.17
Ngôn ngữ Nga 18.1 19.8 20
Ngôn ngữ Pháp D01 20.6 21.7 23.2
D03 20.6 21.7 22.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.03 23.6 25.2
Ngôn ngữ Đức D01 20.2 22.5 23
D05 20.2 20.25 22
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 19.3 21.9 22.5
Ngôn ngữ Italia 18.8 20 21.5
Triết học A01 17.25 19.5 21.25
C00 19.25 19.5 21.75
D01 17.25 19.5 21.25
D14 17.25 19.5 21.25
Lịch sử C00 19.1 21.3 22.5
D01 18.1 21.3 22
D14 18.1 21.3 22
Ngôn ngữ học C00 22 21.7 24.3
D01 21 21.7 23.5
D14 21 21.7 23.5
Văn học C00 22.4 21.3 24.65
D01 21.4 21.3 24.15
D14 21.4 21.3 24.15
Văn hóa học C00 21.5 23 25.6
D01 20.5 23 24.75
D14 20.5 23 24.75
Quan hệ quốc tế D01 22.6 24.3 25.6
D14 22.6 24.3 26
Xã hội học A00 19.5 22 24
C00 20.5 22 25
D01 19.5 22 24
D14 19.5 22 24
Nhân học C00 18.75 20.3 22.25
D01 19.75 20.3 21.75
D14 19.75 20.3 21.75
Tâm lý học C00 23.2 23.78 26.6
B00 23.2 23.78 25.9
D01 22.2 23.5 25.9
D14 22.2 23.5 25.9
Địa lý học A01 20.25 21.1 22.25
C00 21.25 21.1 22.75
D01 20.25 21.1 22.25
D15 20.25 21.1 22.25
Đông phương học D01 22.85 24.65
D04 21.6 22.85 24.45
D14 21.6 22.85 24.45
Nhật Bản học D01 22.6 23.61 25.65
D06 22.6 23.61 25.2
D14 22.6 23.61 25.2
Hàn Quốc học 22.25 23.45 25.2
Báo chí C00 24.6 24.7 27.5
D01 22.6 24.1 26.15
D14 22.6 24.1 26.15
Truyền thông đa phương tiện D01 24.3 27
D14 24.3 26.25
D15 26.25
Thông tin – thư viện A01 16.5 19.5 21
C00 17 19.5 21.25
D01 16.5 19.5 21
D14 16.5 19.5 21
Quản lý thông tin A01 21 23.75
C00 21 25.4
D01 21 23.75
D14 21 23.75
Lưu trữ học C00 20.25 20.5 24.25
D01 19.25 20.5 22.75
D14 19.25 20.5 22.75
Đô thị học A01 17 20.2 22.1
C00 17 20.2 23.1
D01 17 20.2 22.1
D14 17 20.2 22.1
Công tác xã hội C00 20 20.8 22.8
D01 19 20 22
D14 19 20 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.5 27.3
D01 24.5 26.25
D14 24.5 26.25
Tôn giáo học C00 21.5
D01 21
D14 21
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 24.5 25.65
Quan hệ Quốc tế D01 24.3 25.7
D14 25.4
Nhật Bản học D01 23.3 25
D06 23.3 24.5
D14 23.3 24.5
Báo chí C00 22.6 23.3 26.8
D01 22.6 23.3 25.4
D14 22.6 23.3 25.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 22.85 25.55
D01 22.85 25
D14 22.85 25
Đào tạo tại phân hiệu tỉnh Bến Tre
Ngôn ngữ Anh 21.2 23
Nhật Bản học 20.6 21.61
Báo chí C00 20.6 22.7
D01; D14 22.1
Đô thị học A01 16.5 18.2 21.1
C00 16.5 18.2 22.1
D01 16.5 18.2 21.1
D14 16.5 18.2 21.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23.5
D01; D14 22.5

HỌC PHÍ NĂM 2020 – 2021

Học phí trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn TPHCM năm 2020 được quy định riêng với các hệ đào tạo như sau:

+ Hệ Cử nhân đại trà: 184k/tín chỉ

+ Hệ Cử nhân tài năng: Miễn học phí

+ Hệ Cử nhân chất lượng cao: 36 triệu/năm

+ Hệ Cử nhân VB2: 325k/tín chỉ

+ Hệ Cử nhân VHVL: 235k/tín chỉ

+ Hệ Cử nhân liên thông: 294k/tín chỉ

+ Hệ Cao học (dành cho người VN): 403k/tín chỉ

+ Hệ Cao học (dành cho người nước ngoài): 1,750k/tín chỉ

+ Nghiên cứu sinh (VN): 16 triệu 750k/năm

+ Nghiên cứu sinh (nước ngoài): 38 triệu 500k/năm

+ Sinh viên quốc tế: 1,2 triệu/tín chỉ

Clip Review về HCMUSSH