Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGTPHCM (HCMUSSH)

0
4458

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐH Quốc gia TPHCM chính thức thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 bao gồm các phương thức xét tuyển và ngành tuyển sinh của trường.

Thông tin chi tiết xem ngay tại bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities – Vietnam National (HCMUSSH)
  • Mã trường: QSX
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại trường: Công lập
  • Chương trình đào tạo: Đại học – Sau đại học –  Cử nhân tài năng – Vừa học vừa làm – Văn bằng 2 – Liên kết ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Ngoại ngữ – Văn hóa – Báo chí
  • Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở đào tạo: Khu phố 6, phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TPHCM
  • Điện thoại: (028) 38 293828
  • Email:
  • Website: http://hcmussh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnuhcm

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM cập nhật ngày 1/5/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2021 như sau:

  • Ngành Giáo dục học
  • Mã ngành: 7140101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT:
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, C01, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 120
    • Khác: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 78
    • Khác: 52
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã ngành: 7220202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 39
    • Khác: 26
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã ngành: 7220203
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 51
    • Khác: 34
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220204_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 33
    • Khác: 22
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Đức
  • Mã ngành: 7220205
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D05 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220205
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 24
    • Khác: 16
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D05 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Tây Ban Nha
  • Mã ngành: 7220206
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D05 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Italia
  • Mã ngành: 7220208
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D05 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Ngành Tôn giáo học
  • Mã ngành: 7229009
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Lịch sử
  • Mã ngành: 7229010
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14 (Lịch sử hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ học
  • Mã ngành: 7229020
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 48
    • Khác: 32
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14 (Văn hệ số 2)
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 75
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14 (Văn hệ số 2)
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã ngành: 7229040
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 51
    • Khác: 34
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310206_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 48
    • Khác: 32
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14
  • Ngành Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 84
    • Khác: 56
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D14
  • Ngành Nhân học
  • Mã ngành: 7310302
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 75
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D01, D14
  • Ngành Địa lý học
  • Mã ngành: 7310501
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 57
    • Khác: 38
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15 (khối C00, D15 Địa lý hệ số 2)
  • Ngành Nhật Bản học
  • Mã ngành: 7310613
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 57
    • Khác: 38
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D14 (Tiếng Nhật hệ số 2)
  • Ngành Nhật Bản học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310613_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D14 (tiếng Nhật hệ số 2)
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Mã ngành: 7310614
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 87
    • Khác: 58
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, DD2, DH5 (Tiếng Hàn hệ số 2)
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Báo chí (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7320101_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Lưu trữ học
  • Mã ngành: 7320303
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 39
    • Khác: 26
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Đô thị học
  • Mã ngành: 7580112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Ngành Đô thị học (Tuyển sinh Phân hiệu Bến Tre)
  • Mã ngành: 7580112_BT
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT:
    • Khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7810103_CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D05 (Văn, Toán, tiếng Đức)
  • Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3, Phương thức tuyển sinh

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 45 – 68% tổng chỉ tiêu.

Đối tượng, điều kiện, số lượng nguyện vọng đăng ký xét tuyển và quy trình xét tuyển thực hiện theo Quy chế tuyển sinh và kế hoạch tuyển sinh năm 2021 của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Phương thức 2.1 Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT năm 2021.

Phương thức 2.2 Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất các trường THPT năm 2021.

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh các trường THPT trên toàn quốc (không bao gồm trung tâm GDTX). Hiệu trưởng, ban giám hiệu giới thiệu 01 thí sinh giỏi nhất của trường theo các tiêu chí sau:

  • Học lực Giỏi và hạnh kiểm Tốt trong 3 năm THPT
  • Điểm trung bình cộng học lực 3 năm THPT thuộc Top 3 học sinh giỏi nhất trường

Các tiêu chí kết hợp:

  • Có giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố, giải Nhất, Nhì, Ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT).
  • Có các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có).
  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT (nếu có).

Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng, các nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

Thí sinh chỉ được đăng ký xét tuyển vào 01 trường đại học thành viên của ĐHQG-HCM.

Thời gian ĐKXT: Dự kiến từ ngày 15/5 – 15/6/2021.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu. Hiệu trưởng/Ban Giám hiệu trường THPT giới thiệu 01 thí sinh giỏi nhất trường THPT.
  • Bản sao hoặc xác nhận của trường THPT về Học bạ THPT
  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (bản sao hoặc xác nhận trường THPT).
  • Bài luận viết tay của thí sinh về nguyện vọng xét tuyển vào ngành học
  • Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, rèn luyện trong quá trình học THPT (nếu có).
  • Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có).

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển trực tiếp về Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM.

Thời gian xét tuyển và công bố kết quả: Dự kiến trước ngày 25/6/2021.

Xác nhận nhập học: Dự kiến từ ngày 25/7 – 30/7/2021.

    Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của riêng trường ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

Đối tượng ưu tiên xét tuyển

  • Học sinh của 83 trường THPT chuyên, năng khiếu trong cả nước;
  • Học sinh của 66 Trường THPT bổ sung thêm theo các tiêu của ĐHQG­-HCM

Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng/trường (không giới hạn số trường thành viên của ĐHQG-HCM), các nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

Điều kiện đăng ký

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Có hạnh kiểm tốt trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12
  • Có thành tích học tập chia theo các nhóm như sau:

+ Đối với học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu: đạt danh hiệu học sinh giỏi trong 02 năm và 01 năm xếp loại khá;

+ Đối với học sinh thuộc các nhóm trường THPT khác và các nhóm đối tượng còn lại: đạt danh hiệu học sinh giỏi trong 3 năm (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).

Thời gian ĐKXT: Dự kiến từ ngày 15/6/2021.

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển ưu tiên:

  • Bước 1: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn và khai báo thông tin theo hướng dẫn của hệ thống;
  • Bước 2: Gửi hồ sơ về phòng Đào tạo (B001) của Trường theo địa chỉ 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM

Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển

Bao gồm:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển được in từ hệ thống
  • 01 bài luận được viết trên giấy A4, trình bày lý do muốn học tại Trường, mối quan tâm đến ngành học, mục tiêu học tập, nghề nghiệp, đóng góp cho xã hội của bản thân
  • Bản sao học bạ 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (có xác nhận của trường THPT)
  • Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc thành tích đạt được để cộng điểm (nếu có)

Thời gian xét tuyển: Dự kiến trước ngày 25/6/2021.

Thời gian xác nhận nhập học: Dự kiến từ ngày 25/7 – 30/7/2021.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021 trở về trước.
  • Dự thi và có kết quả thi kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021

Thời gian đăng ký: Từ ngày 04/5 – 15/6/2021.

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến qua cổng thông tin: https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/dgnl/ và thực hiện theo hướng dẫn của hệ thống.

Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng/trường (không giới hạn số trường thành viên của ĐHQG-HCM), các nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

Lưu ý: Thí sinh chỉ đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin nếu có nguyện vọng học tại các đơn vị của trường ĐHQG HCM.

Thời gian dự kiến xét tuyển và công bố kết quả: Ngày 25/7/2021.

Xác nhận nhập học: Dự kiến từ ngày 25/7 – 30/7/2021

    Phương thức 5: Các phương thức khác

Phương thức 5.1 Ưu tiên xét tuyển

Đối tượng xét tuyển: Thành viên đội tuyển tỉnh, thành phố tham gia kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố.

Điều kiện đăng ký:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Hạnh kiểm tốt trong năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12;
  • Học lực giỏi 3 năm THPT

Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng, các nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển ưu tiên:

  • Bước 1: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://thpt.hcmussh.edu.vn/ và khai báo thông tin theo hướng dẫn của hệ thống;
  • Bước 2: Gửi hồ sơ về phòng Đào tạo (B001) của Trường theo địa chỉ 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Bao gồm:

  • Phiếu đăng ký UTXT được in từ hệ thống
  • 01 bài luận được viết trên giấy A4, trình bày lý do muốn học tại Trường, mối quan tâm đến ngành học, mục tiêu học tập, nghề nghiệp, đóng góp cho xã hội của bản thân.
  • Bản sao học bạ THPT (có xác nhận của trường THPT)
  • Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc thành tích đạt được (nếu có).

Các tiêu chí xét tuyển

  • Môn thi/đoạt giải thuộc ngành hoặc ngành gần với ngành đăng ký xét tuyển
  • Điểm xét tuyển là điểm trung bình cộng 03 môn học tương ứng trong tổ hợp xét tuyển của 03 năm học THPT;
  • Khi các thí sinh có điểm bằng nhau sẽ được phân loại dựa trên thứ hạng các giải đạt được, chất lượng bài luận, cũng như chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và các thành tích khác mà thí sinh đạt được.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến từ ngày 15/5 – 15/6/2021

Thời gian dự kiến xét tuyển và công bố kết quả: Ngày 25/7/2021

Xác nhận nhập học: Dự kiến từ ngày 25/7 – 30/7/2021.

Phương thức 5.2: Xét kết hợp học bạ với chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT hoặc năng lực tiếng Việt với thí sinh tốt nghệp THPT nước ngoài.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Thí sinh là người Việt Nam, học chương trình THPT nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam: Điểm TB THPT >= 7.0 (thang 10) hoặc >= 2.5 (thang 4) và có chứng chỉ IELTS >= 5.5 hoặc TOEFL iBT 45 còn hạn tới ngày 1/6/2021.
  • Đối với thí sinh người nước ngoài, học chương trình THPT nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam: Điểm trung bình THPT >= 7.0 (thang điểm 10), >= 2.5 (thang điểm 4) và có chứng chỉ năng lực tiếng Việt tối thiểu B1

Thời gian ĐKXT: Dự kiến từ ngày 15/5 – 15/6/2021.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Văn bằng THPT do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;
  • Kết quả quá trình học tập tại cơ sở giáo dục nước ngoài kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ quan có thẩm quyền chứng thực;
  • Giấy công nhận văn bằng giáo dục phổ thông của Sở giáo dục đào tạo cấp;
  • Bản sao chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT hoặc chứng chỉ năng lực tiếng Việt.

Địa điểm nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo (B001) của Trường theo địa chỉ 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM,

Thời gian dự kiến xét tuyển và công bố kết quả: Ngày 25/7/2021

Xác nhận nhập học: Dự kiến từ ngày 25/7 – 30/7/2021.

HỌC PHÍ

Học phí Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: 204.000 đồng/tín chỉ
  • Chương trình chất lượng cao: 36.000.000 đồng/năm học

Lộ trình tăng học phí hệ đại trà không quá 10%/năm và hệ chất lượng cao không tăng học phí trong cả khóa học.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn TPHCM

Ngành học Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Đào tạo tại cơ sở chính TPHCM  
Giáo dục học C00 19.8 19 22.15
B00 17.8 19 21.25
C01 17.8 19 22.15
D01 17.8 19 21.25
Ngôn ngữ Anh 23.2 25 26.17
Ngôn ngữ Nga 18.1 19.8 20
Ngôn ngữ Pháp D01 20.6 21.7 23.2
D03 20.6 21.7 22.75
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.03 23.6 25.2
Ngôn ngữ Đức D01 20.2 22.5 23
D05 20.2 20.25 22
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 19.3 21.9 22.5
Ngôn ngữ Italia 18.8 20 21.5
Triết học A01 17.25 19.5 21.25
C00 19.25 19.5 21.75
D01 17.25 19.5 21.25
D14 17.25 19.5 21.25
Lịch sử C00 19.1 21.3 22.5
D01 18.1 21.3 22
D14 18.1 21.3 22
Ngôn ngữ học C00 22 21.7 24.3
D01 21 21.7 23.5
D14 21 21.7 23.5
Văn học C00 22.4 21.3 24.65
D01 21.4 21.3 24.15
D14 21.4 21.3 24.15
Văn hóa học C00 21.5 23 25.6
D01 20.5 23 24.75
D14 20.5 23 24.75
Quan hệ quốc tế D01 22.6 24.3 25.6
D14 22.6 24.3 26
Xã hội học A00 19.5 22 24
C00 20.5 22 25
D01 19.5 22 24
D14 19.5 22 24
Nhân học C00 18.75 20.3 22.25
D01 19.75 20.3 21.75
D14 19.75 20.3 21.75
Tâm lý học C00 23.2 23.78 26.6
B00 23.2 23.78 25.9
D01 22.2 23.5 25.9
D14 22.2 23.5 25.9
Địa lý học A01 20.25 21.1 22.25
C00 21.25 21.1 22.75
D01 20.25 21.1 22.25
D15 20.25 21.1 22.25
Đông phương học D01 22.85 24.65
D04 21.6 22.85 24.45
D14 21.6 22.85 24.45
Nhật Bản học D01 22.6 23.61 25.65
D06 22.6 23.61 25.2
D14 22.6 23.61 25.2
Hàn Quốc học 22.25 23.45 25.2
Báo chí C00 24.6 24.7 27.5
D01 22.6 24.1 26.15
D14 22.6 24.1 26.15
Truyền thông đa phương tiện D01 24.3 27
D14 24.3 26.25
D15 26.25
Thông tin – thư viện A01 16.5 19.5 21
C00 17 19.5 21.25
D01 16.5 19.5 21
D14 16.5 19.5 21
Quản lý thông tin A01 21 23.75
C00 21 25.4
D01 21 23.75
D14 21 23.75
Lưu trữ học C00 20.25 20.5 24.25
D01 19.25 20.5 22.75
D14 19.25 20.5 22.75
Đô thị học A01 17 20.2 22.1
C00 17 20.2 23.1
D01 17 20.2 22.1
D14 17 20.2 22.1
Công tác xã hội C00 20 20.8 22.8
D01 19 20 22
D14 19 20 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.5 27.3
D01 24.5 26.25
D14 24.5 26.25
Tôn giáo học C00 21.5
D01 21
D14 21
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 24.5 25.65
Quan hệ Quốc tế D01 24.3 25.7
D14 25.4
Nhật Bản học D01 23.3 25
D06 23.3 24.5
D14 23.3 24.5
Báo chí C00 22.6 23.3 26.8
D01 22.6 23.3 25.4
D14 22.6 23.3 25.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 22.85 25.55
D01 22.85 25
D14 22.85 25
Đào tạo tại phân hiệu tỉnh Bến Tre
Ngôn ngữ Anh 21.2 23
Nhật Bản học 20.6 21.61
Báo chí C00 20.6 22.7
D01; D14 22.1
Đô thị học A01 16.5 18.2 21.1
C00 16.5 18.2 22.1
D01 16.5 18.2 21.1
D14 16.5 18.2 21.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23.5
D01; D14 22.5

Clip Review về HCMUSSH