Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

35775

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM đã công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Thông tin chi tiết xem ngay tại bài viết dưới đây.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities – Vietnam National (HCMUSSH)
  • Mã trường: QSX
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Loại trường: Công lập
  • Chương trình đào tạo: Đại học – Sau đại học –  Cử nhân tài năng – Vừa học vừa làm – Văn bằng 2 – Liên kết ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Ngoại ngữ – Văn hóa – Báo chí
  • Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở đào tạo: Khu phố 6, phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TPHCM
  • Điện thoại: (028) 38 293828
  • Email:
  • Website: http://hcmussh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnuhcm

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2022 của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2022 như sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201_CLC
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã ngành: 7220202
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã ngành: 7220203
  • Chỉ tiêu: 85
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220204_CLC
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Đức
  • Mã ngành: 7220205
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D05 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220205
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D05 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Tây Ban Nha
  • Mã ngành: 7220206
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D05 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Italia
  • Mã ngành: 7220208
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D05 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Ngành Lịch sử
  • Mã ngành: 7229010
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14 (Lịch sử hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ học
  • Mã ngành: 7229020
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14 (Văn hệ số 2)
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 135
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14 (Văn hệ số 2)
  • Ngành Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310206_CLC
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14
  • Ngành Nhân học
  • Mã ngành: 7310302
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Địa lý học
  • Mã ngành: 7310501
  • Chỉ tiêu: 95
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15 (khối C00, D15 Địa lý hệ số 2)
  • Ngành Nhật Bản học
  • Mã ngành: 7310613
  • Chỉ tiêu: 95
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D14 (Tiếng Nhật hệ số 2)
  • Ngành Nhật Bản học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310613_CLC
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D14 (tiếng Nhật hệ số 2)
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Mã ngành: 7310614
  • Chỉ tiêu: 145
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, DD2, DH5 (Tiếng Hàn hệ số 2)
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Báo chí (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7320101_CLC
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630_NN
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: Xét kết quả thi năng lực tiếng Việt
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7810103_CLC
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D05 (Văn, Toán, tiếng Đức)
  • Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3, Phương thức tuyển sinh

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM dự kiến xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: 1-5%

  • Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2022 theo quy định của Đại học Quốc gia TPHCM

    Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG HCM

Chỉ tiêu: 15 – 20%

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Chỉ tiêu: 45 – 70%

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Chỉ tiêu: 35 – 50%

    Phương thức 5: Phương thức khác

Chỉ tiêu: 1 – 5%

Bao gồm:

  • Ưu tiên các thí sinh tốt nghiệp theo chương trình THPT nước ngoài
  • Ưu tiên xét tuyển học sinh là thành viên đội tuyển của tỉnh, thành phố tham gia kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố.
  • Xét tuyển thí sinh đạt thành tích cao trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao…

    Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức

Chỉ tiêu: 3 – 10%

Ngoài ra thí sinh đăng ký các ngành thuộc chương trình liên kết 2 + 2 có xét học bạ kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

Trên đây là một số thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2022 của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM. Các thông tin chi tiết về điều kiện, thời gian, hình thức, địa điểm đăng ký xét tuyển chi tiết sẽ được cập nhật sau khi có thông tin chính thức từ trường.

III. HỌC PHÍ

Học phí Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: 204.000 đồng/tín chỉ
  • Chương trình chất lượng cao: 36.000.000 đồng/năm học

Lộ trình tăng học phí hệ đại trà không quá 10%/năm và hệ chất lượng cao không tăng học phí trong cả khóa học.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn TPHCM

Điểm trúng tuyển trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQGHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Ngành học Khối XT Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Đào tạo tại cơ sở chính TPHCM  
Giáo dục học C00 22.15 23.2 23.6
B00 21.25 22.6 22.8
C01 22.15 22.6 22.8
D01 21.25 23 22.8
Quản lý giáo dục A01 21 23
C00 24
D01 23
D14 23
Ngôn ngữ Anh 26.17 27.2 26.3
Ngôn ngữ Nga 20 23.95 20.25
Ngôn ngữ Pháp D01 23.2 25.5 23.4
D03 22.75 25.1 23
Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25.2 27 25.4
D04 26.8 25.9
Ngôn ngữ Đức D01 23 25.6 23.5
D05 22 24 23
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 22.5 25.3 22.5
Ngôn ngữ Italia 21.5 24.5 20
Triết học A01 21.25 23.4 23
C00 21.75 23.7 24
D01 21.25 23.4 23
D14 21.25 23.4 23
Lịch sử C00 22.5 24.1 24.6
D01 22 24.0 24.1
D14 22 24.0 24.1
D15 24.1
Ngôn ngữ học C00 24.3 25.2 25.5
D01 23.5 25.0 24.35
D14 23.5 25.0 24.35
Văn học C00 24.65 25.8 26.6
D01 24.15 25.6 25.25
D14 24.15 25.6 25.25
Văn hóa học C00 25.6 25.7 26.5
D01 24.75 25.6 24.9
D14 24.75 25.6 24.9
D15 24.9
Quan hệ quốc tế D01 25.6 26.7 26.2
D14 26 26.9 26.6
Xã hội học A00 24 25.2 23.8
C00 25 25.6 25.3
D01 24 25.2 23.8
D14 24 25.2 23.8
Nhân học C00 22.25 24.7 21.25
D01 21.75 24.3 21
D14 21.75 24.5 21
D15 21
Tâm lý học C00 26.6 26.6 26.9
B00 25.9 26.2 25.8
D01 25.9 26.3 25.7
D14 25.9 26.6 25.8
Tâm lý học giáo dục B00 21.1 21.1 24.4
B08 21.2 21.2 24.5
D01 21.2 21.2 24.3
D14 21.2 21.2 24.5
Địa lý học A01 22.25 24.0 20.25
C00 22.75 24.5 20.25
D01 22.25 24.0 20.25
D15 22.25 24.0 20.25
Đông phương học D01 24.65 25.8 24.2
D04 24.45 25.6 24.6
D14 24.45 25.8 24.6
Nhật Bản học D01 25.65 26.0 25.9
D06 25.2 25.9 25.45
D14 25.2 26.1 26
D63 25.45
Hàn Quốc học D01 25.2 26.25 25.45
D14 26.45 25.45
DD2 26.0 25.45
DH5 26.0 25.45
Báo chí C00 27.5 27.8 28.25
D01 26.15 27.1 27
D14 26.15 27.2 27.15
Truyền thông đa phương tiện D01 27 27.7 27.15
D14 26.25 27.9 27.55
D15 26.25 27.9 27.55
Thông tin – thư viện A01 21 23.0 21.75
C00 21.25 23.6 23.5
D01 21 23.0 21.75
D14 21 23.0 21.75
Quản lý thông tin A01 23.75 25.5 25
C00 25.4 26.0 26.75
D01 23.75 25.5 24.5
D14 23.75 25.5 25
Lưu trữ học C00 24.25 24.8 21.75
D01 22.75 24.2 21.25
D14 22.75 24.2 21.25
D15 21.25
Quản trị văn phòng C00 26.9 26.9 26.75
D01, D14 26.2 26.2 25.05
Việt Nam học C00 24.5 26
D01 23.5 25.5
D14 23.5 25.5
D15 23.5 25.5
Đô thị học A01 22.1 23.5 21
C00 23.1 23.7 21.5
D01 22.1 23.5 20.75
D14 22.1 23.5 21
Công tác xã hội C00 22.8 24.3 22.6
D01 22 24.0 21.75
D14 22 24.0 21.75
D15 21.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.3 27.0 27.6
D01 26.25 26.6 25.6
D14 26.25 26.8 25.8
D15 25.6
Tôn giáo học C00 21.5 21.7 22.25
D01 21 21.4 22.25
D14 21 21.4 22.25
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh D01 25.65 26.7 25.45
Ngôn ngữ Trung Quốc D01 26.3 24.25
D04 26.2 24.5
Ngôn ngữ Đức D01 25.6 21.75
D05 24 21.5
Quan hệ Quốc tế D01 25.7 26.3 25.3
D14 25.4 26.6 25.6
Nhật Bản học D01 25 25.4 23.4
D06 24.5 25.2 23.4
D14 24.5 25.4 24.4
D63 23.4
Báo chí C00 26.8 26.8 27.5
D01 25.4 26.6 27.5
D14 25.4 26.8 25.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.55 25.4 25
D01 25 25.3 24
D14 25 25.3 24.2
D15 24.2
Đào tạo tại phân hiệu tỉnh Bến Tre
Ngôn ngữ Anh
Nhật Bản học
Báo chí C00
D01; D14
Đô thị học A01 21.1
C00 22.1
D01 21.1
D14 21.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00
D01; D14

Clip Review về HCMUSSH