Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 2023

7447

Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM đã công bố điểm chuẩn năm 2023 theo các phương thức ưu tiên xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2023

Điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn HCMUSSH năm 2023

Điểm sàn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
1Giáo dục học18
2Quản lý giáo dục18
3Ngôn ngữ Anh20
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)20
5Ngôn ngữ Nga18
6Ngôn ngữ Pháp18
7Ngôn ngữ Trung Quốc19
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)19
9Ngôn ngữ Đức19
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)19
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha18
12Ngôn ngữ Italia18
13Triết học18
14Tôn giáo học18
15Lịch sử18
16Ngôn ngữ học19
17Văn học19
18Văn hóa học19
19Quan hệ quốc tế20
20Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)20
21Xã hội học19
22Nhân học18
23Tâm lý học20
24Tâm lý học giáo dục19
25Địa lý học18
26Đông phương học19
27Nhật Bản học20
28Nhật Bản học (Chất lượng cao)20
29Hàn Quốc học20
30Việt Nam học18
31Báo chí20
32Báo chí (Chất lượng cao)20
33Truyền thông đa phương tiện20
34Thông tin – Thư viện18
35Quản lý thông tin19
36Lưu trữ học18
37Quản trị văn phòng19
38Đô thị học18
39Công tác xã hội18
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)20

I. Điểm chuẩn HCMUSSH năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn các phương thức xét tuyển sớm

a. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2023 theo quy định của ĐHQG TPHCM (Phương thức 1.2)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục714011425
2Ngôn ngữ Anh722020128
3Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC27.9
4Ngôn ngữ Trung Quốc722020427
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC26.2
6Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020625
7Văn học722903027
8Quan hệ quốc tế731020627.9
9Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC27.9
10Xã hội học731030126.5
11Tâm lý học731040127.2
12Tâm lý học giáo dục731040326.9
13Địa lý học731050126
14Đông phương học731060826.3
15Nhật Bản học731061327.2
16Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC27.2
17Hàn Quốc học731061426.9
18Việt Nam học731063026
19Báo chí732010127.4
20Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC27.4
21Truyền thông đa phương tiện732010428
22Quản lý thông tin732020525.1
23Quản trị văn phòng734040625.1
24Đô thị học758011225.1
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010326.7
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC26.7

b. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TPHCM (Phương thức 2)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010124
2Quản lý giáo dục714011424
3Ngôn ngữ Anh722020127.2
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC27
5Ngôn ngữ Nga722020224
6Ngôn ngữ Pháp722020324.5
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020426.2
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC25.8
9Ngôn ngữ Đức722020524.3
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC24.3
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020624
12Ngôn ngữ Italia722020824
13Triết học722900124
14Tôn giáo học722900924
15Lịch sử922901024
16Ngôn ngữ học722902024.3
17Văn học722903026.9
18Văn hóa học722904024
19Quan hệ quốc tế731020627.7
20Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC27.7
21Xã hội học731030125.9
22Nhân học731030224
23Tâm lý học731040128.2
24Tâm lý học giáo dục731040326.4
25Địa lý học731050124
26Đông phương học731060825.9
27Nhật Bản học731061326.4
28Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC25.75
29Hàn Quốc học731061426.6
30Việt Nam học731063024
31Báo chí732010128.4
32Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC28.4
33Truyền thông đa phương tiện732010428.45
34Thông tin – Thư viện732020124
35Quản lý thông tin732020524.5
36Lưu trữ học732030324
37Quản trị văn phòng734040626
38Đô thị học758011224
39Công tác xã hội776010124
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010327.3
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC26.8

c. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023 (Phương thức 4)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101670
2Quản lý giáo dục7140114705
3Ngôn ngữ Anh7220201850
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC830
5Ngôn ngữ Nga7220202670
6Ngôn ngữ Pháp7220203725
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204800
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC785
9Ngôn ngữ Đức7220205740
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC730
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206725
12Ngôn ngữ Italia7220208690
13Triết học7229001690
14Tôn giáo học7229009610
15Lịch sử9229010660
16Ngôn ngữ học7229020700
17Văn học7229030730
18Văn hóa học7229040690
19Quan hệ quốc tế7310206840
20Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC835
21Xã hội học7310301715
22Nhân học7310302640
23Tâm lý học7310401855
24Tâm lý học giáo dục7310403780
25Địa lý học7310501615
26Đông phương học7310608735
27Nhật Bản học7310613775
28Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC770
29Hàn Quốc học7310614775
30Việt Nam học7310630700
31Báo chí7320101835
32Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC820
33Truyền thông đa phương tiện7320104910
34Thông tin – Thư viện7320201610
35Quản lý thông tin7320205750
36Lưu trữ học7320303610
37Quản trị văn phòng7340406735
38Đô thị học7580112620
39Công tác xã hội7760101670
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103790
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC780

d. Điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển thí sinh là thành viên đội tuyển tỉnh, thành phố tham gia kỳ thi học sinh giỏi bậc Quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố (Phương thức 5.1)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010124
2Quản lý giáo dục714011424
3Ngôn ngữ Anh722020127.07
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC27
5Ngôn ngữ Nga722020224
6Ngôn ngữ Pháp722020324.5
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020426.5
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC25.6
9Ngôn ngữ Đức722020524.3
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC24.3
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020624
12Ngôn ngữ Italia722020824
13Triết học722900124.4
14Lịch sử922901025
15Ngôn ngữ học722902025.2
16Văn học722903027.7
17Văn hóa học722904025.4
18Quan hệ quốc tế731020627.8
19Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC27.7
20Xã hội học731030126.2
21Nhân học731030224
22Tâm lý học731040128
23Tâm lý học giáo dục731040326.4
24Địa lý học731050124.4
25Đông phương học731060826.2
26Nhật Bản học731061326.4
27Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC25.75
28Hàn Quốc học731061426.3
29Việt Nam học731063024.9
30Báo chí732010128.4
31Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC28.4
32Truyền thông đa phương tiện732010428.45
33Thông tin – Thư viện732020124
34Quản lý thông tin732020526
35Lưu trữ học732030324
36Quản trị văn phòng734040626.4
37Đô thị học758011224
38Công tác xã hội776010124
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010327.3
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC26.8

e. Điểm chuẩn xét kết quả học bạ THPT với thí sinh có thành tích xuất sắc, đặc biệt trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao (Phương thức 5.3)

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010124
2Quản lý giáo dục714011424
3Ngôn ngữ Anh722020127.03
4Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_CLC26.6
5Ngôn ngữ Nga722020223.37
6Ngôn ngữ Pháp722020323.37
7Ngôn ngữ Trung Quốc722020425.27
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204_CLC25.27
9Ngôn ngữ Đức722020524.2
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205_CLC24.2
11Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020624
12Ngôn ngữ Italia722020824
13Triết học722900124
14Lịch sử922901024.5
15Ngôn ngữ học722902025
16Văn học722903027.3
17Văn hóa học722904025
18Quan hệ quốc tế731020627.67
19Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)7310206_CLC26.93
20Xã hội học731030125.5
21Tâm lý học731040127.53
22Tâm lý học giáo dục731040326.17
23Đông phương học731060826
24Nhật Bản học731061326.07
25Nhật Bản học (Chất lượng cao)7310613_CLC25.7
26Hàn Quốc học731061426.1
27Việt Nam học731063024.5
28Báo chí732010128.1
29Báo chí (Chất lượng cao)7320101_CLC28.1
30Truyền thông đa phương tiện732010428.45
31Quản trị văn phòng734040625
32Đô thị học758011224
33Công tác xã hội776010124
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010327.13
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)7810103_CLC26.37

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM như sau:

TTTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩn
1Giáo dục họcB0023
C0024.1
C0123.1
D0123
2Quản lý giáo dụcA0123.5
C0024.5
D0123.5
D1423.5
3Ngôn ngữ Anh*D0126.05
4Ngôn ngữ Nga*D0122.2
D0222.2
5Ngôn ngữ Pháp*D0123.6
D0323.2
6Ngôn ngữ Trung Quốc*D0125.8
D0425.8
7Ngôn ngữ Đức*D0124.85
D0523.7
8Ngôn ngữ Tây Ban Nha*D0124.31
D0323.1
D0523.1
9Ngôn ngữ Italia*D0122.56
D0322.4
D0522.4
10Triết họcA0123.5
C0024.7
D0123.5
D1423.5
11Tôn giáo họcC0021
D0121
D1421
12Lịch sử*C0026
D0124
D1424.25
D1524
13Ngôn ngữ học*C0025.5
D0124.8
D1424.8
14Văn học*C0027
D0125.73
D1425.73
15Văn hóa họcC0026.5
D0125.45
D1425.45
D1525.45
16Quan hệ quốc tếD0126.63
D1426.63
17Xã hội họcA0024.5
C0026
D0125.2
D1425.2
18Nhân họcC0024.7
D0124
D1424
D1524
19Tâm lý họcB0026.07
C0027
D0126.07
D1426.07
20Tâm lý học giáo dụcB0025
B0825
D0125.45
D1425.55
21Địa lý học*A0121
C0024.6
D0122.2
D1522.5
22Đông phương họcD0124.97
D0424.3
D1424.97
23Nhật Bản học*D0125.2
D0625
D1425.2
D6325
24Hàn Quốc họcD0125.12
D1425.12
DD225
DH525
25Việt Nam họcC0025.9
D0125
D1425
D1525
26Báo chíC0028
D0126.71
D1426.81
27Truyền thông đa phương tiệnD0127.2
D1427.25
D1527.25
28Thông tin – Thư việnA0122
C0023.5
D0122.1
D1422.1
29Quản lý thông tinA0124
C0025.7
D0124.3
D1424.3
30Lưu trữ họcC0023.75
D0122.1
D1422.1
D1522.1
31Quản trị văn phòngC0025.8
D0124.3
D1424.3
32Đô thị họcA0121
C0023.9
D0122.4
D1422.4
33Công tác xã hộiC0024.7
D0123.6
D1423.6
D1523.6
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.4
D0125.8
D1425.8
D1525.8
35Ngôn ngữ Anh (CLC)*D0125.32
36Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)*D0124.5
D0424.8
37Ngôn ngữ Đức (CLC)*D0123.4
D0522.05
38Quan hệ quốc tế (CLC)D0125.9
D1425.9
39Nhật Bản học (CLC)*D0123.5
D0623.4
D1423.5
D6323.4
40Báo chí (CLC)C0027.5
D0126.13
D1426.13
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)C0025.5
D0124.5
D1424.5
D1524.5

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩn 2022
1Giáo dục họcB0022.8
C0023.6
C0122.8
D0122.8
2Quản lý giáo dụcA0123
C0024
D0123
D1423
3Ngôn ngữ Anh*D0126.3
4Ngôn ngữ Nga*D0120.25
D0220.25
5Ngôn ngữ Pháp*D0123.4
D0323
6Ngôn ngữ Trung Quốc*D0125.4
D0425.9
7Ngôn ngữ Đức*D0123.5
D0523
8Ngôn ngữ Tây Ban Nha*D0122.5
D0322.5
D0522.5
9Ngôn ngữ Italia*D0120
D0320
D0520
10Triết họcA0123
C0024
D0123
D1423
11Tôn giáo họcC0022.25
D0121.25
D1421.25
12Lịch sử*C0024.6
D0124.1
D1424.1
D1524.1
13Ngôn ngữ học*C0025.5
D0124.35
D1424.35
14Văn học*C0026.6
D0125.25
D1425.25
15Văn hóa họcC0026.5
D0124.9
D1424.9
D1524.9
16Quan hệ quốc tếD0126.2
D1426.6
17Xã hội họcA0023.8
C0025.3
D0123.8
D1423.8
18Nhân họcC0021.25
D0121
D1421
D1521
19Tâm lý họcB0025.8
C0026.9
D0125.7
D1425.8
20Tâm lý học giáo dụcB0024.4
B0824.5
D0124.3
D1424.5
21Địa lý học*A0120.25
C0020.25
D0120.25
D1520.25
22Đông phương họcD0124.2
D0424.6
D1424.6
23Nhật Bản học*D0125.9
D0625.45
D1426
D6325.45
24Hàn Quốc họcD0125.45
D1425.45
DD225.45
DH525.45
25Việt Nam họcC0026
D0125.5
D1425.5
D1525.5
26Báo chíC0028.25
D0127
D1427.15
27Truyền thông đa phương tiệnD0127.15
D1427.55
D1527.55
28Thông tin – Thư việnA0121.75
C0023.5
D0121.75
D1421.75
29Quản lý thông tinA0125
C0026.75
D0124.5
D1425
30Lưu trữ họcC0021.75
D0121.25
D1421.25
D1521.25
31Quản trị văn phòngC0026.75
D0125.05
D1425.05
32Đô thị họcA0121
C0021.5
D0120.75
D1421
33Công tác xã hộiC0022.6
D0121.75
D1421.75
D1521.75
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.6
D0125.6
D1425.8
D1525.6
35Ngôn ngữ Anh (CLC)*D0125.45
36Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)*D0124.25
D0424.5
37Ngôn ngữ Đức (CLC)*D0121.75
D0521.5
38Quan hệ quốc tế (CLC)D0125.3
D1425.6
39Nhật Bản học (CLC)*D0123.4
D0623.4
D1424.4
D6323.4
40Báo chí (CLC)C0027.5
D0125.3
D1425.6
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)C0025
D0124
D1424.2
D1524.2

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn 2021
Giáo dục họcB0022.6
C0023.2
C0122.6
D0123
Quản lý giáo dục21
Ngôn ngữ AnhD0127.2
Ngôn ngữ Anh – CLCD0126.7
Ngôn ngữ Nga23.95
Ngôn ngữ PhápD0125.5
D0325.1
Ngôn ngữ Trung QuốcD0127
D0426.8
Ngôn ngữ Trung Quốc – CLCD0126.3
D0426.2
Ngôn ngữ ĐứcD0125.6
D0524
Ngôn ngữ Đức – CLCD0125.6
D0524
Ngôn ngữ Tây Ban Nha25.3
Ngôn ngữ Italia24.5
Triết họcA0123.4
C0023.7
D01, D1423.4
Tôn giáo họcC0021.7
D01, D1421.4
Lịch sửC0024.1
D01, D1424
Ngôn ngữ họcC0025.2
D01, D1425
Văn họcC0025.8
D01, D1425.6
Văn hóa họcC0025.7
D01, D1425.6
Quan hệ quốc tếD0126.7
D1426.9
Quan hệ quốc tế – CLCD0126.3
D1426.6
Xã hội họcA0025.2
C0025.6
D01, D1425.2
Nhân họcC0024.7
D0124.3
D1424.5
Tâm lý họcB0026.2
C0026.6
D0126.3
D1426.6
Địa lý họcA0124
C0024.5
D01, D1524
Đông phương họcD0125.8
D0425.6
D1425.8
Nhật Bản họcD0126.0
D0625.9
D1426.1
Nhật Bản học – CLCD0125.4
D0625.2
D1425.4
Hàn Quốc họcD0126.25
D1426.45
DD2, DH526
Báo chíC0027.8
D0127.1
D1427.2
Báo chí – CLCC0026.8
D0126.6
D1426.8
Truyền thông đa phương tiệnD0127.7
D14, D1527.9
Thông tin – Thư việnA0123
C0023.6
D01, D1423
Quản lý thông tinA0125.5
C0026
D01, D1425.5
Lưu trữ họcC0024.8
D01, D1424.2
Quản trị văn phòngC0026.9
D01, D1426.2
Việt Nam họcC0024.5
D01, D14, D1523.5
Đô thị họcA0123.5
C0023.7
D01, D1423.5
Công tác xã hộiC0024.3
D01, D1424
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027
D0126.6
D1426.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – CLCC0025.4
D01, D1425.3
Tâm lý học giáo dụcB0021.1
B08, D01, D1421.2

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
20192020
a. Chương trình chuẩn
Giáo dục học (B00, D01)1921.25
Giáo dục học (C00, C01)22.15
Ngôn ngữ Anh2526.17
Ngôn ngữ Nga19.820
Ngôn ngữ Pháp (D03)21.722.75
Ngôn ngữ Pháp (D01)23.2
Ngôn ngữ Trung Quốc23.625.2
Ngôn ngữ Đức (D01)22.523
Ngôn ngữ Đức (D05)20.2522
Ngôn ngữ Tây Ban Nha21.922.5
Ngôn ngữ Italia2021.5
Lịch sử (D01, D14)21.322
Lịch sử (C00)22.5
Ngôn ngữ học (D01, D14)21.723.5
Ngôn ngữ học (C00)24.3
Văn học (D01, D14)21.324.15
Văn học (C00)24.65
Văn hóa học (D01, D14)2324.75
Văn hóa học (C00)25.6
Báo chí (C00)24.727.5
Báo chí (D01, D14)24.126.15
Nhân học (D01, D14)20.321.75
Nhân học (C00)22.25
Xã hội học (A00, D01, D14)2224
Xã hội học (C00)25
Tâm lý học (C00)23.7826.6
Tâm lý học (B00, D01, D14)23.525.9
Địa lý học (A01, D01, D15)21.122.25
Địa lý học (C00)22.75
Đông phương học (D04, D14)22.8524.45
Đông phương học (D01)24.65
Nhật Bản học (D06, D14)23.6125.2
Nhật Bản học (D01)25.65
Hàn Quốc học23.4525.2
Quan hệ quốc tế (D14)24.325.6
Quan hệ quốc tế (D01)26
Truyền thông đa phương tiện (D14, D15)24.326.25
Truyền thông đa phương tiện (D01)27
Triết học (A01, D01, D14)19.521.25
Triết học (C00)21.75
Tôn giáo học (D01, D14)/21
Tôn giáo học (C00)/21.5
Thông tin – Thư viện (A01, D01, D14)19.521
Thông tin – Thư viện (C00)21.25
Quản lý thông tin (A01, D01, D14)2123.75
Quản lý thông tin (C00)25.4
Đô thị học (A01, D01, D14)20.222.1
Đô thị học (C00)23.1
Lưu trữ học (D01, D14)20.522.75
Lưu trữ học (C00)24.25
Công tác xã hội (C00)20.822.8
Công tác xã hội (D01, D14)2022
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00)25.527.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D01, D14)24.526.25
Đô thị học (PH Bến Tre) (A01, D01, D14)18.221.1
Đô thị học (PH Bến Tre) (C00)22.1
b. Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh24.525.65
Quan hệ quốc tế (D14)24.325.4
Quan hệ quốc tế (D01)25.7
Nhật Bản học (D06, D14)23.324.5
Nhật Bản học (D01)25
Báo chí (D01, D14)23.325.4
Báo chí (C00)26.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D01, D14)22.8525
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00)25.55
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.