Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 2023

7235

Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM đã công bố điểm chuẩn năm 2023 theo các phương thức ưu tiên xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2023

Điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn HCMUSSH 2023

Điểm sàn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2023 như sau:

Tên ngànhĐiểm sàn 2023
a. Chương trình chuẩn 
Giáo dục học18
Quản lý giáo dục18
Ngôn ngữ Anh20
Ngôn ngữ Anh (CLC)20
Ngôn ngữ Nga18
Ngôn ngữ Pháp18
Ngôn ngữ Trung Quốc19
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)19
Ngôn ngữ Đức19
Ngôn ngữ Đức (CLC)19
Ngôn ngữ Tây Ban Nha18
Ngôn ngữ Italia18
Triết học18
Tôn giáo học18
Lịch sử18
Ngôn ngữ học19
Văn học19
Văn hóa học19
Quan hệ quốc tế20
Quan hệ quốc tế (CLC)20
Xã hội học19
Nhân học18
Tâm lý học20
Tâm lý học giáo dục19
Địa lý học18
Đông phương học19
Nhật Bản học20
Nhật Bản học (CLC)20
Hàn Quốc học20
Việt Nam học18
Báo chí20
Báo chí (CLC)20
Truyền thông đa phương tiện20
Thông tin – Thư viện18
Quản lý thông tin19
Lưu trữ học18
Quản trị văn phòng19
Đô thị học18
Công tác xã hội18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)20

I. Điểm chuẩn HCMUSSH năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

a. Ưu tiên xét tuyển thí sinh là thành viên đội tuyển của tỉnh, thành phố tham gia kỳ thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi HSG cấp tỉnh, thành phố:

Tên ngànhĐiểm chuẩn UTXT HSG
Giáo dục học24
Quản lý giáo dục24
Ngôn ngữ Anh27.07
Ngôn ngữ Anh (CLC)27
Ngôn ngữ Nga24
Ngôn ngữ Pháp24.5
Ngôn ngữ Trung Quốc26.5
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)25.6
Ngôn ngữ Đức24.3
Ngôn ngữ Đức (CLC)24.3
Ngôn ngữ Tây Ban Nha24
Ngôn ngữ Italia24
Triết học24.4
Tôn giáo học
Lịch sử25
Ngôn ngữ học25.2
Văn học27.7
Văn hóa học25.4
Quan hệ quốc tế27.8
Quan hệ quốc tế (CLC)27.7
Xã hội học26.2
Nhân học24
Tâm lý học28
Tâm lý học giáo dục26.4
Địa lý học24.4
Đông phương học26.2
Nhật Bản học26.4
Nhật Bản học (CLC)25.75
Hàn Quốc học26.3
Việt Nam học24.9
Báo chí28.4
Báo chí (CLC)28.4
Truyền thông đa phương tiện28.45
Thông tin – Thư viện24
Quản lý thông tin26
Lưu trữ học24
Quản trị văn phòng26.4
Đô thị học24
Công tác xã hội24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)26.8

b. Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2023 theo quy định của ĐHQG TPHCM:

Tên ngànhĐiểm chuẩn thí sinh giỏi nhất trường THPT
Quản lý giáo dục25
Ngôn ngữ Anh28
Ngôn ngữ Anh (CLC)27.9
Ngôn ngữ Trung Quốc27
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)26.2
Ngôn ngữ Tây Ban Nha25
Văn học27
Quan hệ quốc tế27.9
Quan hệ quốc tế (CLC)27.9
Xã hội học26.5
Tâm lý học27.2
Tâm lý học giáo dục26.9
Địa lý học26
Đông phương học26.3
Nhật Bản học27.2
Nhật Bản học (CLC)27.2
Hàn Quốc học26.9
Việt Nam học26
Báo chí27.4
Báo chí (CLC)27.4
Truyền thông đa phương tiện28
Quản lý thông tin25.1
Quản trị văn phòng25.1
Đô thị học25.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)26.7

c. Điểm chuẩn xét học bạ với thí sinh có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao:

Tên ngànhĐiểm chuẩn HB với thí sinh có thành tích xuất sắc
Giáo dục học24
Quản lý giáo dục24
Ngôn ngữ Anh27.03
Ngôn ngữ Anh (CLC)26.6
Ngôn ngữ Nga23.37
Ngôn ngữ Pháp23.37
Ngôn ngữ Trung quốc25.27
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)25.27
Ngôn ngữ Đức24.2
Ngôn ngữ Đức (CLC)24.2
Ngôn ngữ Tây Ban Nha24
Ngôn ngữ Italia24
Triết học24
Tôn giáo học
Lịch sử24.5
Ngôn ngữ học25
Văn học27.3
Văn hóa học25
Quan hệ quốc tế27.67
Quan hệ quốc tế (CLC)26.93
Xã hội học25.5
Tâm lý học27.53
Tâm lý học giáo dục26.17
Đông phương học26
Nhật Bản học26.07
Nhật Bản học (CLC)25.7
Hàn Quốc học26.1
Việt Nam học24.5
Báo chí28.1
Báo chí (CLC)28.1
Truyền thông đa phương tiện28.45
Quản trị văn phòng25
Đô thị học24
Công tác xã hội24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.13
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)26.37

d. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM:

Tên ngànhĐiểm chuẩn UTXT
Giáo dục học24
Quản lý giáo dục24
Ngôn ngữ Anh27.2
Ngôn ngữ Anh (CLC)27
Ngôn ngữ Nga24
Ngôn ngữ Pháp24.5
Ngôn ngữ Trung quốc26.2
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)25.8
Ngôn ngữ Đức24.3
Ngôn ngữ Đức (CLC)24.3
Ngôn ngữ Tây Ban Nha24
Ngôn ngữ Italia24
Triết học24
Tôn giáo học24
Lịch sử24
Ngôn ngữ học24.3
Văn học26.9
Văn hóa học24
Quan hệ quốc tế27.7
Quan hệ quốc tế (CLC)27.7
Xã hội học25.9
Nhân học24
Tâm lý học28.2
Tâm lý học giáo dục26.4
Địa lý học24
Đông phương học25.9
Nhật Bản học26.4
Nhật Bản học (CLC)25.75
Hàn Quốc học26.5
Việt Nam học24
Báo chí28.4
Báo chí (CLC)28.4
Truyền thông đa phương tiện28.45
Thông tin – Thư viện24
Quản lý thông tin24.5
Lưu trữ học24
Quản trị văn phòng26
Đô thị học24
Công tác xã hội24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)26.8

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
Giáo dục học685
Quản lý giáo dục700
Ngôn ngữ Anh870
Ngôn ngữ Nga700
Ngôn ngữ Pháp760
Ngôn ngữ Trung Quốc820
Ngôn ngữ Đức760
Ngôn ngữ Tây Ban Nha735
Ngôn ngữ Italia710
Triết học675
Tôn giáo học610
Lịch sử625
Ngôn ngữ học710
Văn học735
Văn hóa học705
Quan hệ quốc tế850
Xã hội học735
Nhân học660
Tâm lý học860
Tâm lý học giáo dục755
Địa lý học620
Đông phương học760
Nhật Bản học800
Hàn Quốc học800
Việt Nam học710
Báo chí825
Truyền thông đa phương tiện900
Thông tin – Thư viện610
Quản lý thông tin740
Lưu trữ học610
Quản trị văn phòng780
Đô thị học620
Công tác xã hội660
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành800
Ngôn ngữ Anh (CLC)840
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)800
Ngôn ngữ Đức (CLC)740
Quan hệ quốc tế (CLC)845
Nhật Bản học (CLC)800
Báo chí (CLC)805
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)800

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM như sau:

Tên ngànhKhối thiĐiểm chuẩn 2022
Giáo dục họcB0022.8
C0023.6
C0122.8
D0122.8
Quản lý giáo dụcA0123
C0024
D0123
D1423
Ngôn ngữ Anh*D0126.3
Ngôn ngữ Nga*D0120.25
D0220.25
Ngôn ngữ Pháp*D0123.4
D0323
Ngôn ngữ Trung Quốc*D0125.4
D0425.9
Ngôn ngữ Đức*D0123.5
D0523
Ngôn ngữ Tây Ban Nha*D0122.5
D0322.5
D0522.5
Ngôn ngữ Italia*D0120
D0320
D0520
Triết họcA0123
C0024
D0123
D1423
Tôn giáo họcC0022.25
D0121.25
D1421.25
Lịch sử*C0024.6
D0124.1
D1424.1
D1524.1
Ngôn ngữ học*C0025.5
D0124.35
D1424.35
Văn học*C0026.6
D0125.25
D1425.25
Văn hóa họcC0026.5
D0124.9
D1424.9
D1524.9
Quan hệ quốc tếD0126.2
D1426.6
Xã hội họcA0023.8
C0025.3
D0123.8
D1423.8
Nhân họcC0021.25
D0121
D1421
D1521
Tâm lý họcB0025.8
C0026.9
D0125.7
D1425.8
Tâm lý học giáo dụcB0024.4
B0824.5
D0124.3
D1424.5
Địa lý học*A0120.25
C0020.25
D0120.25
D1520.25
Đông phương họcD0124.2
D0424.6
D1424.6
Nhật Bản học*D0125.9
D0625.45
D1426
D6325.45
Hàn Quốc họcD0125.45
D1425.45
DD225.45
DH525.45
Việt Nam họcC0026
D0125.5
D1425.5
D1525.5
Báo chíC0028.25
D0127
D1427.15
Truyền thông đa phương tiệnD0127.15
D1427.55
D1527.55
Thông tin – Thư việnA0121.75
C0023.5
D0121.75
D1421.75
Quản lý thông tinA0125
C0026.75
D0124.5
D1425
Lưu trữ họcC0021.75
D0121.25
D1421.25
D1521.25
Quản trị văn phòngC0026.75
D0125.05
D1425.05
Đô thị họcA0121
C0021.5
D0120.75
D1421
Công tác xã hộiC0022.6
D0121.75
D1421.75
D1521.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.6
D0125.6
D1425.8
D1525.6
Ngôn ngữ Anh (CLC)*D0125.45
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)*D0124.25
D0424.5
Ngôn ngữ Đức (CLC)*D0121.75
D0521.5
Quan hệ quốc tế (CLC)D0125.3
D1425.6
Nhật Bản học (CLC)*D0123.4
D0623.4
D1424.4
D6323.4
Báo chí (CLC)C0027.5
D0125.3
D1425.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)C0025
D0124
D1424.2
D1524.2

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn 2021
Giáo dục họcB0022.6
C0023.2
C0122.6
D0123
Quản lý giáo dục21
Ngôn ngữ AnhD0127.2
Ngôn ngữ Anh – CLCD0126.7
Ngôn ngữ Nga23.95
Ngôn ngữ PhápD0125.5
D0325.1
Ngôn ngữ Trung QuốcD0127
D0426.8
Ngôn ngữ Trung Quốc – CLCD0126.3
D0426.2
Ngôn ngữ ĐứcD0125.6
D0524
Ngôn ngữ Đức – CLCD0125.6
D0524
Ngôn ngữ Tây Ban Nha25.3
Ngôn ngữ Italia24.5
Triết họcA0123.4
C0023.7
D01, D1423.4
Tôn giáo họcC0021.7
D01, D1421.4
Lịch sửC0024.1
D01, D1424
Ngôn ngữ họcC0025.2
D01, D1425
Văn họcC0025.8
D01, D1425.6
Văn hóa họcC0025.7
D01, D1425.6
Quan hệ quốc tếD0126.7
D1426.9
Quan hệ quốc tế – CLCD0126.3
D1426.6
Xã hội họcA0025.2
C0025.6
D01, D1425.2
Nhân họcC0024.7
D0124.3
D1424.5
Tâm lý họcB0026.2
C0026.6
D0126.3
D1426.6
Địa lý họcA0124
C0024.5
D01, D1524
Đông phương họcD0125.8
D0425.6
D1425.8
Nhật Bản họcD0126.0
D0625.9
D1426.1
Nhật Bản học – CLCD0125.4
D0625.2
D1425.4
Hàn Quốc họcD0126.25
D1426.45
DD2, DH526
Báo chíC0027.8
D0127.1
D1427.2
Báo chí – CLCC0026.8
D0126.6
D1426.8
Truyền thông đa phương tiệnD0127.7
D14, D1527.9
Thông tin – Thư việnA0123
C0023.6
D01, D1423
Quản lý thông tinA0125.5
C0026
D01, D1425.5
Lưu trữ họcC0024.8
D01, D1424.2
Quản trị văn phòngC0026.9
D01, D1426.2
Việt Nam họcC0024.5
D01, D14, D1523.5
Đô thị họcA0123.5
C0023.7
D01, D1423.5
Công tác xã hộiC0024.3
D01, D1424
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027
D0126.6
D1426.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – CLCC0025.4
D01, D1425.3
Tâm lý học giáo dụcB0021.1
B08, D01, D1421.2

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
20192020
a. Chương trình chuẩn
Giáo dục học (B00, D01)1921.25
Giáo dục học (C00, C01)22.15
Ngôn ngữ Anh2526.17
Ngôn ngữ Nga19.820
Ngôn ngữ Pháp (D03)21.722.75
Ngôn ngữ Pháp (D01)23.2
Ngôn ngữ Trung Quốc23.625.2
Ngôn ngữ Đức (D01)22.523
Ngôn ngữ Đức (D05)20.2522
Ngôn ngữ Tây Ban Nha21.922.5
Ngôn ngữ Italia2021.5
Lịch sử (D01, D14)21.322
Lịch sử (C00)22.5
Ngôn ngữ học (D01, D14)21.723.5
Ngôn ngữ học (C00)24.3
Văn học (D01, D14)21.324.15
Văn học (C00)24.65
Văn hóa học (D01, D14)2324.75
Văn hóa học (C00)25.6
Báo chí (C00)24.727.5
Báo chí (D01, D14)24.126.15
Nhân học (D01, D14)20.321.75
Nhân học (C00)22.25
Xã hội học (A00, D01, D14)2224
Xã hội học (C00)25
Tâm lý học (C00)23.7826.6
Tâm lý học (B00, D01, D14)23.525.9
Địa lý học (A01, D01, D15)21.122.25
Địa lý học (C00)22.75
Đông phương học (D04, D14)22.8524.45
Đông phương học (D01)24.65
Nhật Bản học (D06, D14)23.6125.2
Nhật Bản học (D01)25.65
Hàn Quốc học23.4525.2
Quan hệ quốc tế (D14)24.325.6
Quan hệ quốc tế (D01)26
Truyền thông đa phương tiện (D14, D15)24.326.25
Truyền thông đa phương tiện (D01)27
Triết học (A01, D01, D14)19.521.25
Triết học (C00)21.75
Tôn giáo học (D01, D14)/21
Tôn giáo học (C00)/21.5
Thông tin – Thư viện (A01, D01, D14)19.521
Thông tin – Thư viện (C00)21.25
Quản lý thông tin (A01, D01, D14)2123.75
Quản lý thông tin (C00)25.4
Đô thị học (A01, D01, D14)20.222.1
Đô thị học (C00)23.1
Lưu trữ học (D01, D14)20.522.75
Lưu trữ học (C00)24.25
Công tác xã hội (C00)20.822.8
Công tác xã hội (D01, D14)2022
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00)25.527.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D01, D14)24.526.25
Đô thị học (PH Bến Tre) (A01, D01, D14)18.221.1
Đô thị học (PH Bến Tre) (C00)22.1
b. Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh24.525.65
Quan hệ quốc tế (D14)24.325.4
Quan hệ quốc tế (D01)25.7
Nhật Bản học (D06, D14)23.324.5
Nhật Bản học (D01)25
Báo chí (D01, D14)23.325.4
Báo chí (C00)26.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D01, D14)22.8525
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00)25.55
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.