Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM 2026
Mã trường: QSX
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2026
Nguyên tắc tính điểm xét tuyển:
| Đối tượng | Thành phần điểm | Công thức tính điểm xét tuyển |
| ĐT1 | (45% THPT + 45% ĐGNL + 10% HB + ĐC) + Điểm ưu tiên | 0.45 x [(THPT + a2) x 100/30] + 0.45x[(ĐGNL)x100/1200] + 0.10x[(HB) x 100/30] |
| ĐT2 | (90% + 10% HB + ĐC) + Điểm ưu tiên | 0.90 x [(THPT + a2) x 100/30] + 0.10 x [(HB) x 100/30] |
| ĐT3 | (90% ĐGNL + 10% HB + ĐC) + Điểm ưu tiên | 0.90 x [(ĐGNL)x100/1200] + 0.10 x [(HB) x 100/30] |
Điểm ưu tiên với thí sinh có tổng điểm (bao gồm cả điểm cộng) đạt được từ 75 điểm, được xác định theo công thức: [(100 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm cộng) / 25] x Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (đã quy đổi về thang điểm 100)
- a1 là hệ số giữa 2 thành phần điểm ĐGNL và THPT (ĐT1, a1 = 1; ĐT 2a1 = 1.075)
- a2 là độ lệch giữa các tổ hợp với tổ hợp gốc, tính theo ngành/chương trình
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 75.5 | Đối tượng 1 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | 76.2 | Đối tượng 2 |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | 75.5 | Đối tượng 3 |
| 4 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 78.5 | Đối tượng 1 |
| 5 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 78.5 | Đối tượng 2 |
| 6 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 78.5 | Đối tượng 3 |
| 7 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 79 | Đối tượng 1 |
| 8 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 79 | Đối tượng 2 |
| 9 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 79 | Đối tượng 3 |
| 10 | Nghệ thuật học | 7210213 | 83.5 | Đối tượng 1 |
| 11 | Nghệ thuật học | 7210213 | 83.5 | Đối tượng 2 |
| 12 | Nghệ thuật học | 7210213 | 83.5 | Đối tượng 3 |
| 13 | Hán Nôm | 7220104 | 73 | Đối tượng 1 |
| 14 | Hán Nôm | 7220104 | 73.5 | Đối tượng 2 |
| 15 | Hán Nôm | 7220104 | 73 | Đối tượng 3 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 83.1 | Đối tượng 1 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 83.1 | Đối tượng 2 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 83.1 | Đối tượng 3 |
| 19 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 76 | Đối tượng 1 |
| 20 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 77 | Đối tượng 2 |
| 21 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 76 | Đối tượng 3 |
| 22 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 73.5 | Đối tượng 1 |
| 23 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 73.7 | Đối tượng 2 |
| 24 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 73.5 | Đối tượng 3 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 81.5 | Đối tượng 1 |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 81.5 | Đối tượng 2 |
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 81.5 | Đối tượng 3 |
| 28 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 78.7 | Đối tượng 1 |
| 29 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 78.7 | Đối tượng 2 |
| 30 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 78.7 | Đối tượng 3 |
| 31 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 75.1 | Đối tượng 1 |
| 32 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 75.1 | Đối tượng 2 |
| 33 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 75.1 | Đối tượng 3 |
| 34 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 71 | Đối tượng 1 |
| 35 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 71.6 | Đối tượng 2 |
| 36 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 71 | Đối tượng 3 |
| 37 | Triết học | 7229001 | 76 | Đối tượng 1 |
| 38 | Triết học | 7229001 | 76.5 | Đối tượng 2 |
| 39 | Triết học | 7229001 | 76 | Đối tượng 3 |
| 40 | Tôn giáo học | 7229009 | 70 | Đối tượng 1 |
| 41 | Tôn giáo học | 7229009 | 70 | Đối tượng 2 |
| 42 | Tôn giáo học | 7229009 | 70 | Đối tượng 3 |
| 43 | Lịch sử | 7229010 | 80 | Đối tượng 1 |
| 44 | Lịch sử | 7229010 | 80.3 | Đối tượng 2 |
| 45 | Lịch sử | 7229010 | 80 | Đối tượng 3 |
| 46 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 74 | Đối tượng 1 |
| 47 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 74 | Đối tượng 2 |
| 48 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 74 | Đối tượng 3 |
| 49 | Văn học | 7229030 | 81 | Đối tượng 1 |
| 50 | Văn học | 7229030 | 81 | Đối tượng 2 |
| 51 | Văn học | 7229030 | 81 | Đối tượng 3 |
| 52 | Văn hóa học | 7229040 | 79.5 | Đối tượng 1 |
| 53 | Văn hóa học | 7229040 | 80.9 | Đối tượng 2 |
| 54 | Văn hóa học | 7229040 | 79.5 | Đối tượng 3 |
| 55 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 82.6 | Đối tượng 1 |
| 56 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 82.6 | Đối tượng 2 |
| 57 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 82.6 | Đối tượng 3 |
| 58 | Xã hội học | 7310301 | 76.5 | Đối tượng 1 |
| 59 | Xã hội học | 7310301 | 77.9 | Đối tượng 2 |
| 60 | Xã hội học | 7310301 | 76.5 | Đối tượng 3 |
| 61 | Nhân học | 7310302 | 75 | Đối tượng 1 |
| 62 | Nhân học | 7310302 | 75.3 | Đối tượng 2 |
| 63 | Nhân học | 7310302 | 75 | Đối tượng 3 |
| 64 | Tâm lý học | 7310401 | 86.3 | Đối tượng 1 |
| 65 | Tâm lý học | 7310401 | 87 | Đối tượng 2 |
| 66 | Tâm lý học | 7310401 | 86.3 | Đối tượng 3 |
| 67 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 79.5 | Đối tượng 1 |
| 68 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 79.5 | Đối tượng 2 |
| 69 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 79.5 | Đối tượng 3 |
| 70 | Địa lý học | 7310501 | 78.3 | Đối tượng 1 |
| 71 | Địa lý học | 7310501 | 78.5 | Đối tượng 2 |
| 72 | Địa lý học | 7310501 | 78.3 | Đối tượng 3 |
| 73 | Quốc tế học | 7310601 | 79.5 | Đối tượng 1 |
| 74 | Quốc tế học | 7310601 | 79.5 | Đối tượng 2 |
| 75 | Quốc tế học | 7310601 | 79.5 | Đối tượng 3 |
| 76 | Đông phương học | 7310608 | 74.6 | Đối tượng 1 |
| 77 | Đông phương học | 7310608 | 74.7 | Đối tượng 2 |
| 78 | Đông phương học | 7310608 | 74.6 | Đối tượng 3 |
| 79 | Nhật Bản học | 7310613 | 76.1 | Đối tượng 1 |
| 80 | Nhật Bản học | 7310613 | 76.3 | Đối tượng 2 |
| 81 | Nhật Bản học | 7310613 | 76.1 | Đối tượng 3 |
| 82 | Hàn Quốc học | 7310614 | 76.5 | Đối tượng 1 |
| 83 | Hàn Quốc học | 7310614 | 77 | Đối tượng 2 |
| 84 | Hàn Quốc học | 7310614 | 76.5 | Đối tượng 3 |
| 85 | Việt Nam học | 7310630 | 76 | Đối tượng 1 |
| 86 | Việt Nam học | 7310630 | 76.6 | Đối tượng 2 |
| 87 | Việt Nam học | 7310630 | 76 | Đối tượng 3 |
| 88 | Báo chí | 7320101 | 84.9 | Đối tượng 1 |
| 89 | Báo chí | 7320101 | 84.9 | Đối tượng 2 |
| 90 | Báo chí | 7320101 | 84.9 | Đối tượng 3 |
| 91 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 88.8 | Đối tượng 1 |
| 92 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 88.8 | Đối tượng 2 |
| 93 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 88.8 | Đối tượng 3 |
| 94 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 85.5 | Đối tượng 1 |
| 95 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 85.5 | Đối tượng 2 |
| 96 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 85.5 | Đối tượng 3 |
| 97 | Thông tin thư viện | 7320201 | 79 | Đối tượng 1 |
| 98 | Thông tin thư viện | 7320201 | 79.5 | Đối tượng 2 |
| 99 | Thông tin thư viện | 7320201 | 79 | Đối tượng 3 |
| 100 | Quản lý thông tin | 7320205 | 74 | Đối tượng 1 |
| 101 | Quản lý thông tin | 7320205 | 75.2 | Đối tượng 2 |
| 102 | Quản lý thông tin | 7320205 | 79 | Đối tượng 3 |
| 103 | Lưu trữ học | 7320303 | 74 | Đối tượng 1 |
| 104 | Lưu trữ học | 7320303 | 75.2 | Đối tượng 2 |
| 105 | Lưu trữ học | 7320303 | 74 | Đối tượng 3 |
| 106 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 80 | Đối tượng 1 |
| 107 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 80.35 | Đối tượng 2 |
| 108 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 80 | Đối tượng 3 |
| 109 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 78 | Đối tượng 1 |
| 110 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 78.8 | Đối tượng 2 |
| 111 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 78 | Đối tượng 3 |
| 112 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 70 | Đối tượng 1 |
| 113 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 70 | Đối tượng 2 |
| 114 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 7580109 | 70 | Đối tượng 3 |
| 115 | Đô thị học | 7580112 | 73.3 | Đối tượng 1 |
| 116 | Đô thị học | 7580112 | 74.1 | Đối tượng 2 |
| 117 | Đô thị học | 7580112 | 73.3 | Đối tượng 3 |
| 118 | Công tác xã hội | 7760101 | 77.25 | Đối tượng 1 |
| 119 | Công tác xã hội | 7760101 | 77.65 | Đối tượng 2 |
| 120 | Công tác xã hội | 7760101 | 77.25 | Đối tượng 3 |
| 121 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 82 | Đối tượng 1 |
| 122 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 82 | Đối tượng 2 |
| 123 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 82 | Đối tượng 3 |
| 124 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106A1 | 76.9 | Đối tượng 1 |
| 125 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106A1 | 76.9 | Đối tượng 2 |
| 126 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106A1 | 76.9 | Đối tượng 3 |
| 127 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Liên kết 2+2) | 7220201LK | 71.4 | Đối tượng 1 |
| 128 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Liên kết 2+2) | 7220201LK | 71.4 | Đối tượng 2 |
| 129 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Liên kết 2+2) | 7220201LK | 71.4 | Đối tượng 3 |
| 130 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Liên kết 2+2) | 7220204LK | 75.5 | Đối tượng 1 |
| 131 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Liên kết 2+2) | 7220204LK | 75.5 | Đối tượng 2 |
| 132 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Liên kết 2+2) | 7220204LK | 75.5 | Đối tượng 3 |
| 133 | Quan hệ quốc tế (Chương trình Liên kết 2+2) | 7310206LK | 70 | Đối tượng 1 |
| 134 | Quan hệ quốc tế (Chương trình Liên kết 2+2) | 7310206LK | 70 | Đối tượng 2 |
| 135 | Quan hệ quốc tế (Chương trình Liên kết 2+2) | 7310206LK | 70 | Đối tượng 3 |
| 136 | Truyền thông chuyên ngành Báo chí (Chương trình Liên kết 2+2) | 7320101LK | 70 | Đối tượng 1 |
| 137 | Truyền thông chuyên ngành Báo chí (Chương trình Liên kết 2+2) | 7320101LK | 70 | Đối tượng 2 |
| 138 | Truyền thông chuyên ngành Báo chí (Chương trình Liên kết 2+2) | 7320101LK | 70 | Đối tượng 3 |
| 139 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7220201QT | 80.1 | Đối tượng 1 |
| 140 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7220201QT | 80.1 | Đối tượng 2 |
| 141 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7220201QT | 80.1 | Đối tượng 3 |
| 142 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7220204QT | 78.1 | Đối tượng 1 |
| 143 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7220204QT | 78.1 | Đối tượng 2 |
| 144 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7220204QT | 78.1 | Đối tượng 3 |
| 145 | Ngôn ngữ Đức (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7220205QT | 72 | Đối tượng 1 |
| 146 | Ngôn ngữ Đức (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7220205QT | 72 | Đối tượng 2 |
| 147 | Ngôn ngữ Đức (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7220205QT | 72 | Đối tượng 3 |
| 148 | Quan hệ quốc tế (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7310206QT | 80.8 | Đối tượng 1 |
| 149 | Quan hệ quốc tế (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7310206QT | 80.8 | Đối tượng 2 |
| 150 | Quan hệ quốc tế (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7310206QT | 80.8 | Đối tượng 3 |
| 151 | Tâm lý học (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7310401QT | 84.5 | Đối tượng 1 |
| 152 | Tâm lý học (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7310401QT | 84.6 | Đối tượng 2 |
| 153 | Tâm lý học (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7310401QT | 84.5 | Đối tượng 3 |
| 154 | Nhật Bản học (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7310613QT | 72 | Đối tượng 1 |
| 155 | Nhật Bản học (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7310613QT | 73 | Đối tượng 2 |
| 156 | Nhật Bản học (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7310613QT | 72 | Đối tượng 3 |
| 157 | Báo chí (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7320101QT | 80.7 | Đối tượng 1 |
| 158 | Báo chí (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7320101QT | 80.7 | Đối tượng 2 |
| 159 | Báo chí (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7320101QT | 80.7 | Đối tượng 3 |
| 160 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7810103QT | 76.9 | Đối tượng 1 |
| 161 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7810103QT | 76.9 | Đối tượng 2 |
| 162 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình Chuẩn quốc tế) | 7810103QT | 76.9 | Đối tượng 3 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00 | 23 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 26.3 |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | C01 | 23.95 |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | D01 | 22.2 |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01 | 24.4 |
| 6 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00 | 26.8 |
| 7 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 22.6 |
| 8 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D14 | 23.6 |
| 9 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00 | 27.6 |
| 10 | Nghệ thuật học | 7210213 | D01 | 23.9 |
| 11 | Nghệ thuật học | 7210213 | D14 | 24.5 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 23.65 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | D01 | 23.3 |
| 14 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01 | 20 |
| 15 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D02 | 20.5 |
| 16 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D14 | 21 |
| 17 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 21 |
| 18 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 22 |
| 19 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D14 | 21 |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 23.29 |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 25.3 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14 | 23.3 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01 | 22.5 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D04 | 22.3 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D14 | 22.5 |
| 26 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 22.6 |
| 27 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 23 |
| 28 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D14 | 25.5 |
| 29 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01 | 21.3 |
| 30 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D05 | 22.3 |
| 31 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D15 | 21.2 |
| 32 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01 | 21.6 |
| 33 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D03 | 21.7 |
| 34 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D05 | 21.6 |
| 35 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D14 | 21.1 |
| 36 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | D01 | 20.1 |
| 37 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | D03 | 20.3 |
| 38 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | D05 | 20.3 |
| 39 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | D14 | 20.3 |
| 40 | Triết học | 7229001 | A01 | 22.9 |
| 41 | Triết học | 7229001 | C00 | 26.9 |
| 42 | Triết học | 7229001 | D01 | 21.9 |
| 43 | Triết học | 7229001 | D14 | 22.9 |
| 44 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 25.9 |
| 45 | Tôn giáo học | 7229009 | D01 | 20.9 |
| 46 | Tôn giáo học | 7229009 | D14 | 21.85 |
| 47 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 27.2 |
| 48 | Lịch sử | 7229010 | D01 | 22.2 |
| 49 | Lịch sử | 7229010 | D14 | 24.6 |
| 50 | Lịch sử | 7229010 | D15 | 23.9 |
| 51 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 26.6 |
| 52 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01 | 22.2 |
| 53 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D14 | 24 |
| 54 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 21.9 |
| 55 | Đông phương học | 7310608 | D04 | 22.7 |
| 56 | Đông phương học | 7310608 | D14 | 22.3 |
| 57 | Đông phương học | 7310608 | D15 | 22.5 |
| 58 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 27.35 |
| 59 | Văn hóa học | 7229040 | D01 | 23.1 |
| 60 | Văn hóa học | 7229040 | D14 | 24.15 |
| 61 | Văn hóa học | 7229040 | D15 | 24.3 |
| 62 | Báo chí | 7320101 | C00 | 27 |
| 63 | Báo chí | 7320101 | D01 | 22.9 |
| 64 | Báo chí | 7320101 | D14 | 24.5 |
| 65 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | C00 | 27 |
| 66 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01 | 22.9 |
| 67 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D14 | 24.5 |
| 68 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 25.3 |
| 69 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14 | 26.1 |
| 70 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D15 | 26.1 |
| 71 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | A01 | 22 |
| 72 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | C00 | 25.9 |
| 73 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | D01 | 21.6 |
| 74 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | D14 | 22.25 |
| 75 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01 | 23.8 |
| 76 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26.7 |
| 77 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 22.4 |
| 78 | Quản lý thông tin | 7320205 | D14 | 22.6 |
| 79 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 26.3 |
| 80 | Lưu trữ học | 7320303 | D01 | 22 |
| 81 | Lưu trữ học | 7320303 | D14 | 22.6 |
| 82 | Lưu trữ học | 7320303 | D15 | 23.1 |
| 83 | Đô thị học | 7580112 | A01 | 21.9 |
| 84 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 25.55 |
| 85 | Đô thị học | 7580112 | D01 | 21 |
| 86 | Đô thị học | 7580112 | D14 | 21.1 |
| 87 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 23.5 |
| 88 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 24.2 |
| 89 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01 | 23.45 |
| 90 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D14 | 24.1 |
| 91 | Xã hội học | 7310301 | A00 | 23.9 |
| 92 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 26.9 |
| 93 | Xã hội học | 7310301 | D01 | 23.1 |
| 94 | Xã hội học | 7310301 | D14 | 23.4 |
| 95 | Nhân học | 7310302 | C00 | 26.2 |
| 96 | Nhân học | 7310302 | D01 | 22.4 |
| 97 | Nhân học | 7310302 | D14 | 22.7 |
| 98 | Nhân học | 7310302 | D15 | 23.1 |
| 99 | Tâm lý học | 7310401 | B00 | 25.3 |
| 100 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 27.75 |
| 101 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 24.4 |
| 102 | Tâm lý học | 7310401 | D14 | 24.95 |
| 103 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 23.3 |
| 104 | Quốc tế học | 7310601 | D09 | 24 |
| 105 | Quốc tế học | 7310601 | D14 | 24 |
| 106 | Quốc tế học | 7310601 | D15 | 24 |
| 107 | Văn học | 7229030 | C00 | 26.92 |
| 108 | Văn học | 7229030 | D01 | 23.15 |
| 109 | Văn học | 7229030 | D14 | 24.6 |
| 110 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 22.2 |
| 111 | Nhật Bản học | 7310613 | D06 | 21.9 |
| 112 | Nhật Bản học | 7310613 | D14 | 22.4 |
| 113 | Nhật Bản học | 7310613 | D63 | 22.9 |
| 114 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D01 | 20.5 |
| 115 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D06 | 21 |
| 116 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D14 | 20.5 |
| 117 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D63 | 21 |
| 118 | Địa lý học | 7310501 | A01 | 22.3 |
| 119 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 27.13 |
| 120 | Địa lý học | 7310501 | D01 | 22 |
| 121 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 25 |
| 122 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01 | 22.25 |
| 123 | Hàn Quốc học | 7310614 | D14 | 22.25 |
| 124 | Hàn Quốc học | 7310614 | DD2 | 21.9 |
| 125 | Hàn Quốc học | 7310614 | DH5 | 21.9 |
| 126 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01 | 22.2 |
| 127 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D14 | 23 |
| 128 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | DD2 | 22.5 |
| 129 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | DH5 | 22.5 |
| 130 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 27.2 |
| 131 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 22 |
| 132 | Việt Nam học | 7310630 | D14 | 23.4 |
| 133 | Việt Nam học | 7310630 | D15 | 23.5 |
| 134 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.65 |
| 135 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 23.4 |
| 136 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 24.1 |
| 137 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D15 | 24.35 |
| 138 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | C00 | 26.4 |
| 139 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | D01 | 22.4 |
| 140 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | D14 | 23.3 |
| 141 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | D15 | 24.4 |
| 142 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 7340406 | 27.2 |
| 143 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 22.8 |
| 144 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D14 | 23.8 |
| 145 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D15 | 23.8 |
| 146 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 26.4 |
| 147 | Công tác xã hội | 7760101 | D01 | 22.4 |
| 148 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 23.6 |
| 149 | Công tác xã hội | 7760101 | D15 | 23.6 |
| 150 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | C03 | 23.2 |
| 151 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | D01 | 21.4 |
| 152 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | D14 | 22.6 |
| 153 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | D15 | 22.6 |
| 154 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D01 | 21.5 |
| 155 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D14 | 22.1 |
| 156 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D15 | 22.1 |
| 157 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | D01 | 22.2 |
| 158 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | D04 | 22.1 |
| 159 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | D14 | 22.7 |
| 160 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | D15 | 22.7 |
| 161 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | A01 | 22.5 |
| 162 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | D01 | 22.5 |
| 163 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | D14 | 23.1 |
| 164 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | D15 | 23.1 |
| 165 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | D01 | 22 |
| 166 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | D14 | 22 |
Điểm chuẩn Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 27.31 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 28.03 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 28.52 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 28.7 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 27.94 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 26.79 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 26.92 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 28.47 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 26.77 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 27.14 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 27.45 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 24 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | 24 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 26.75 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 24 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 28.11 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 27.61 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 28.31 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 28.53 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 29 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 28.85 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 29.35 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 24 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 27.28 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 24 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 26.09 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 29.03 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 28.39 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 27.9 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 24 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 28.9 |
| 32 | Quốc tế học | 7310601 | 28.34 |
| 33 | Văn học | 7229030 | 28.11 |
| 34 | Nhật Bản học | 7310613 | 27.81 |
| 35 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 24 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | 27.44 |
| 37 | Hàn Quốc học | 7310614 | 27.94 |
| 38 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 27.05 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | 27.31 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 28.28 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 26.77 |
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 27.81 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | 26.09 |
| 44 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 27.03 |
| 45 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 24 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 26.15 |
| 47 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | 24 |
| 48 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | 27.25 |
| 49 | Tâm lý học giáo dục | 28.69 |
Điểm chuẩn Ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQG TPHCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 27.9 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 28.1 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 28.4 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 28.25 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 27.8 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 26.9 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 27.6 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 28.1 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 27.8 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 27.6 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 27.6 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 27 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | 26.6 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 27.8 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 27 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 28.05 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 27.8 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 27.4 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 28.1 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 28.7 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 28.5 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 28.8 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 26.9 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 27.8 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 26.9 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 26.8 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 28.5 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 28.4 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 28.1 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 27.7 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 28.8 |
| 32 | Quốc tế học | 7310601 | 28.2 |
| 33 | Văn học | 7229030 | 28.6 |
| 34 | Nhật Bản học | 7310613 | 27.2 |
| 35 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 26.9 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | 27.5 |
| 37 | Hàn Quốc học | 7310614 | 27.3 |
| 38 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 27.5 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | 27.7 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 28.3 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 28 |
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 27.7 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | 27.6 |
| 44 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 27.2 |
| 45 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 27.9 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 27.5 |
| 47 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | 27.8 |
| 48 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | 27.3 |
| 49 | Tâm lý học giáo dục | 28.4 |
Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (501) năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 28.1 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 27.41 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 28.19 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 27.76 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 27.32 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 27.1 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 27.5 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 28.4 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 27.8 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 27.6 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 27.5 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 27.2 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | 26.6 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 27.6 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 27 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 28.5 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 28 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 27.65 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 28.4 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 28.98 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 28.4 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 28.98 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 27.1 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 27.9 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 27.5 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 27.2 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 28.6 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 28.4 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 28.3 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 27.5 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 28.8 |
| 32 | Quốc tế học | 7310601 | 28.3 |
| 33 | Văn học | 7229030 | 28.8 |
| 34 | Nhật Bản học | 7310613 | 27.4 |
| 35 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 27.4 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | 28.2 |
| 37 | Hàn Quốc học | 7310614 | 27.6 |
| 38 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 27.6 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | 28.1 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 28.5 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 28 |
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 28.3 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | 28.1 |
| 44 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 27.3 |
| 45 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 26 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 26 |
| 47 | Tâm lý học giáo dục | 28.1 |
Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (502) năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 27.37 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 27.41 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 28.19 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 27.76 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 27.2 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 25.12 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 26.11 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 27.15 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 26.39 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 26.36 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 26 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 25.15 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | Ngôn ngữ Italia | 25.12 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 26.44 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 25.15 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 27.03 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 27.27 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 26.86 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 28.18 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 28.39 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 28.19 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 28.5 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 26.44 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 27 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 26.5 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 26.5 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 28.12 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 28.05 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 27.61 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 26.57 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 28.02 |
| 32 | Quốc tế học | 7310601 | 27.49 |
| 33 | Văn học | 7229030 | 28.3 |
| 34 | Nhật Bản học | 7310613 | 27 |
| 35 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 26.5 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | 27.46 |
| 37 | Hàn Quốc học | 7310614 | 27 |
| 38 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 27.5 |
| 39 | Việt Nam học | 7310630 | 27.4 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 28 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 27.8 |
| 42 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 27.64 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | 27 |
| 44 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 26.5 |
| 45 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 27.06 |
Điểm chuẩn xét thí sinh có thành tích xuất sắc (504) năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 26 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 26 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 767 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 785 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 873 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 901 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7210201_CLC | 851 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 700 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 720 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 878 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 832 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 817 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 710 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 730 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 650 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 740 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 700 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 755 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 772 |
| 18 | Đông phương học | 7310608 | 748 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 858 |
| 20 | Báo chí | 7320101 | 913 |
| 21 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 866 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 972 |
| 23 | Thông tin – Thư viện | 7320201 | 710 |
| 24 | Quản lý thông tin | 7320205 | 791 |
| 25 | Lưu trữ học | 7320303 | 730 |
| 26 | Đô thị học | 7580112 | 700 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 887 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 850 |
| 29 | Xã hội học | 7310301 | 823 |
| 30 | Nhân học | 7310302 | 745 |
| 31 | Tâm lý học | 7310401 | 917 |
| 32 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 917 |
| 33 | Quốc tế học | 7310601 | 835 |
| 34 | Văn học | 7229030 | 830 |
| 35 | Nhật Bản học | 7310613 | 830 |
| 36 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 690 |
| 37 | Địa lý học | 7310501 | 740 |
| 38 | Hàn Quốc học | 7310614 | 775 |
| 39 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 814 |
| 40 | Việt Nam học | 7310630 | 790 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 886 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 815 |
| 43 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 790 |
| 44 | Công tác xã hội | 7760101 | 770 |
| 45 | Quản trị chất lượng giáo dục | 7140107 | 742 |
| 46 | Ngôn ngữ Anh (LK Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | 780 |
| 47 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK Đại học Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | 7220204_LKH | 735 |
| 48 | Truyền thông (Chuyên ngành Báo chí) (LK Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKH | 775 |
| 49 | Quan hệ quốc tế (LK Đại học Deakin, Úc) | 7310630_LKH | 700 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 26.6 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C01 | 23.9 |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | D01 | 24.5 |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | B00 | 24 |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01 | 24 |
| 6 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00 | 26.9 |
| 7 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 24.4 |
| 8 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D14 | 24.7 |
| 9 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00 | 28.15 |
| 10 | Nghệ thuật học | 7210213 | D01 | 25.8 |
| 11 | Nghệ thuật học | 7210213 | D14 | 26.75 |
| 12 | Nghệ thuật học | 7210213 | D01 | 26.27 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | D01 | 25.68 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D01 | 21 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D14 | 21 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | 7220201_LKH | D15 | 21 |
| 17 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D02 | 22.5 |
| 18 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01 | 22.95 |
| 19 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 24.4 |
| 20 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 23.7 |
| 21 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 25.78 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 25.3 |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01 | 25.08 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D04 | 24.5 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D14 | 25.5 |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D15 | 25.5 |
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D83 | 25.5 |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D95 | 25.5 |
| 29 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D01 | 25.5 |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ) | 7220204_LKT | D04 | 25.5 |
| 31 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 25.33 |
| 32 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 23.7 |
| 33 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01 | 24.15 |
| 34 | Ngôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D05 | 22.9 |
| 35 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D05 | 22.5 |
| 36 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01 | 24.48 |
| 37 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D03 | 22.5 |
| 38 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01 | 22.8 |
| 39 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D03 | 22.2 |
| 40 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D05 | 22.2 |
| 41 | Triết học | 7229001 | A01 | 26.8 |
| 42 | Triết học | 7229001 | C00 | 24.5 |
| 43 | Triết học | 7229001 | D01 | 24.7 |
| 44 | Triết học | 7229001 | D14 | 23.6 |
| 45 | Tôn giáo học | 7229009 | D14 | 23.6 |
| 46 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 26 |
| 47 | Tôn giáo học | 7229009 | D01 | 22.8 |
| 48 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 28.1 |
| 49 | Lịch sử | 7229010 | D01 | 25 |
| 50 | Lịch sử | 7229010 | D15 | 25 |
| 51 | Lịch sử | 7229010 | D14 | 26.14 |
| 52 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 27.1 |
| 53 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01 | 24.8 |
| 54 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D14 | 25.6 |
| 55 | Văn học | 7229030 | D01 | 25.7 |
| 56 | Văn học | 7229030 | D14 | 26.18 |
| 57 | Văn học | 7229030 | C00 | 27.7 |
| 58 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 28.2 |
| 59 | Văn hóa học | 7229040 | D01 | 25.8 |
| 60 | Văn hóa học | 7229040 | D14 | 26.27 |
| 61 | Văn hóa học | 7229040 | D15 | 26.6 |
| 62 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 26.45 |
| 63 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 27.15 |
| 64 | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01 | 25.8 |
| 65 | Quan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D14 | 26.4 |
| 66 | Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) | 7310206_LKD | D01 | 21 |
| 67 | Quan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc) | 7310206_LKD | D14 | 21 |
| 68 | Xã hội học | 7310301 | A00 | 24 |
| 69 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 27.95 |
| 70 | Xã hội học | 7310301 | D01 | 25.65 |
| 71 | Xã hội học | 7310301 | D14 | 26.35 |
| 72 | Nhân học | 7310302 | C00 | 27.1 |
| 73 | Nhân học | 7310302 | D01 | 25.05 |
| 74 | Nhân học | 7310302 | D14 | 25.51 |
| 75 | Nhân học | 7310302 | D15 | 25.58 |
| 76 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.4 |
| 77 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 27.1 |
| 78 | Tâm lý học | 7310401 | D14 | 25.9 |
| 79 | Tâm lý học | 7310401 | B00 | 24.2 |
| 80 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00 | 24.2 |
| 81 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B08 | 24.2 |
| 82 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 25.9 |
| 83 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D14 | 26.8 |
| 84 | Địa lý học | 7310501 | D01 | 24 |
| 85 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 25.32 |
| 86 | Địa lý học | 7310501 | A01 | 22 |
| 87 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 27.32 |
| 88 | Quốc tế học | 7310601 | D01 | 25.75 |
| 89 | Quốc tế học | 7310601 | D09 | 25.9 |
| 90 | Quốc tế học | 7310601 | D14 | 27 |
| 91 | Quốc tế học | 7310601 | D15 | 27 |
| 92 | Đông phương học | 7310608 | D14 | 25.45 |
| 93 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 24.57 |
| 94 | Đông phương học | 7310608 | D04 | 24.3 |
| 95 | Nhật Bản học | 7310613 | D63 | 25 |
| 96 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 25.3 |
| 97 | Nhật Bản học | 7310613 | D14 | 26 |
| 98 | Nhật Bản học | 7310613 | D06 | 25 |
| 99 | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 7310613 | D14 | 24.3 |
| 100 | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 7310613 | D63 | 23.2 |
| 101 | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 7310613 | D01 | 23.3 |
| 102 | Nhật Bản học (chuẩn quốc tế) | 7310613 | D06 | 23.1 |
| 103 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01 | 25.3 |
| 104 | Hàn Quốc học | 7310614 | D14 | 25.9 |
| 105 | Hàn Quốc học | 7310614 | D02 | 25 |
| 106 | Hàn Quốc học | 7310614 | DH5 | 25 |
| 107 | Việt Nam học | 7310630 | D01 | 25 |
| 108 | Việt Nam học | 7310630 | D14 | 25.5 |
| 109 | Việt Nam học | 7310630 | D15 | 25.7 |
| 110 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 27.7 |
| 111 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01 | 26.36 |
| 112 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D14 | 26.96 |
| 113 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a2 | DD2 | 24 |
| 114 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a3 | DH5 | 24 |
| 115 | Báo chí | 7320101 | C00 | 28.8 |
| 116 | Báo chí | 7320101 | D01 | 26.7 |
| 117 | Báo chí | 7320101 | D14 | 27.4 |
| 118 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | C00 | 27.73 |
| 119 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01 | 26.35 |
| 120 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D14 | 27.1 |
| 121 | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKD | A01 | 21 |
| 122 | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKD | D01 | 21 |
| 123 | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKD | D14 | 21 |
| 124 | Truyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc) | 7320101_LKD | D15 | 21 |
| 125 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27.1 |
| 126 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14 | 27.87 |
| 127 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D15 | 27.8 |
| 128 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A01 | 23 |
| 129 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 26.6 |
| 130 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01 | 23.3 |
| 131 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D14 | 24.1 |
| 132 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01 | 24.4 |
| 133 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 27.7 |
| 134 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 24.98 |
| 135 | Quản lý thông tin | 7320205 | D14 | 25.48 |
| 136 | Lưu trữ học | 7320303 | D01 | 24.4 |
| 137 | Lưu trữ học | 7320303 | D14 | 24.5 |
| 138 | Lưu trữ học | 7320303 | D15 | 24.85 |
| 139 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 26.98 |
| 140 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 27.7 |
| 141 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01 | 25.1 |
| 142 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D14 | 25.8 |
| 143 | Đô thị học | 7580112 | A01 | 22 |
| 144 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 26.3 |
| 145 | Đô thị học | 7580112 | D01 | 23.5 |
| 146 | Đô thị học | 7580112 | D14 | 24.19 |
| 147 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 27.15 |
| 148 | Công tác xã hội | 7760101 | D01 | 24.49 |
| 149 | Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 24.9 |
| 150 | Công tác xã hội | 7760101 | D15 | 25.3 |
| 151 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 28.33 |
| 152 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 25.8 |
| 153 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 26.47 |
| 154 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D15 | 26.75 |
| 155 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 7810103 | C00 | 27 |
| 156 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 7810103 | D01 | 25.1 |
| 157 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 7810103 | D14 | 25.6 |
| 158 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế) | 7810103 | D15 | 25.7 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 720 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 765 |
| 3 | Nghệ thuật học | 7210213 | 765 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 882 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | 850 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 720 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 775 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 843 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | 805 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 790 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | 760 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 760 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 720 |
| 14 | Triết học | 7229001 | 725 |
| 15 | Tôn giáo học | 7229009 | 635 |
| 16 | Lịch sử | 7229010 | 700 |
| 17 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 740 |
| 18 | Văn học | 7229030 | 780 |
| 19 | Văn hóa học | 7229040 | 745 |
| 20 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 878 |
| 21 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | 855 |
| 22 | Xã hội học | 7310301 | 775 |
| 23 | Nhân học | 7310302 | 715 |
| 24 | Tâm lý học | 7310401 | 887 |
| 25 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 825 |
| 26 | Địa lý học | 7310501 | 670 |
| 27 | Quốc tế học | 7310601 | 745 |
| 28 | Đông phương học | 7310608 | 760 |
| 29 | Nhật Bản học | 7310613 | 785 |
| 30 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | 745 |
| 31 | Hàn Quốc học | 7310614 | 785 |
| 32 | Việt Nam học | 7310630 | 730 |
| 33 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | 785 |
| 34 | Báo chí | 7320101 | 875 |
| 35 | Báo chí (Chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | 855 |
| 36 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 963 |
| 37 | Thông tin - thư viện | 7320201 | 660 |
| 38 | Quản lý thông tin | 7320205 | 790 |
| 39 | Lưu trữ học | 7320303 | 660 |
| 40 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 790 |
| 41 | Đô thị học | 7580112 | 665 |
| 42 | Công tác xã hội | 7760101 | 710 |
| 43 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 835 |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | 780 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00, C00, C01, D01 | 24.3 | |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | B00, C00, C01, D01 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | B00, C00, C01, D01 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 4 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, C00, D01, D14 | 26.7 | |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, C00, D01, D14 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 6 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, C00, D01, D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 7 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 8 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00, D01, D14 | 27.1 | |
| 9 | Nghệ thuật học | 7210213 | C00, D01, D14 | 28 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.2 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.9 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 13 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | D01 | 27.1 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | D01 | 27.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 15 | Ngôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế) | 7220201_CLC | D01 | 27.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 16 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Nga nhân hệ số 2 |
| 17 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 18 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 19 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 20 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 21 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp nhân hệ số 2 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 27.4 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 26.5 | Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01, D04 | 26 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01, D04 | 25.6 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 27 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuẩn quốc tế) | 7220204_CLC | D01, D04 | 25.9 | Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2 |
| 28 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01, D05 | 24.7 | Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 29 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01, D05 | 24.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 30 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01, D05 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 31 | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01, D05 | 24.3 | Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 32 | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01, D05 | 24.3 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 33 | Ngôn ngữ Đức (Chuẩn quốc tế) | 7220205_CLC | D01, D05 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 34 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 35 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 36 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 37 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 38 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 39 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 40 | Triết học | 7229001 | A01, C00, D01, D14 | 24 | Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2 |
| 41 | Triết học | 7229001 | A01, C00, D01, D14 | 25 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 42 | Triết học | 7229001 | A01, C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 43 | Tôn giáo học | 7229009 | A01, C00, D01, D14 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 44 | Tôn giáo học | 7229009 | A01, C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 45 | Tôn giáo học | 7229009 | A01, C00, D01, D14 | 24 | |
| 46 | Lịch sử | 7229010 | C00, D01, D14, D15 | 27 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 47 | Lịch sử | 7229010 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 48 | Lịch sử | 7229010 | C00, D01, D14, D15 | 24 | Lịch Sử nhân hệ số 2 |
| 49 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00, D01, D14 | 24.6 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 50 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00, D01, D14 | 26.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 51 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 52 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 53 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14 | 27.6 | Ngữ Văn nhân hệ số 2 |
| 54 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14 | 28.2 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 55 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 56 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 25.8 | |
| 57 | Văn hóa học | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 27.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 58 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14 | 27.8 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 59 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14 | 28 | |
| 60 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14 | 28.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 61 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01, D14 | 27.3 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 62 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01, D14 | 28.2 | |
| 63 | Quan hệ quốc tế (Chuẩn quốc tế) | 7310206_CLC | D01, D14 | 28 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 64 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, D14 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 65 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, D14 | 27 | |
| 66 | Xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, D14 | 27.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 67 | Nhân học | 7310302 | C00, D01, D14, D15 | 25.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 68 | Nhân học | 7310302 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 69 | Nhân học | 7310302 | C00, D01, D14, D15 | 24 | |
| 70 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 28.6 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 71 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 28 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 72 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 28.2 | |
| 73 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00, C00, D01, D14 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 74 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00, C00, D01, D14 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 75 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00, C00, D01, D14 | 27.4 | |
| 76 | Địa lý học | 7310501 | A00, C00, D01, D15 | 24 | Địa lý nhân hệ số 2 |
| 77 | Địa lý học | 7310501 | A00, C00, D01, D15 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 78 | Địa lý học | 7310501 | A00, C00, D01, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 79 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D14, D15 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 80 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D14, D15 | 26.9 | |
| 81 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D14, D15 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 82 | Đông phương học | 7310608 | D01, D04, D14 | 25.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 83 | Đông phương học | 7310608 | D01, D04, D14 | 26.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 84 | Đông phương học | 7310608 | D01, D04, D14 | 26.1 | |
| 85 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D06, D63 | 26.3 | Tiếng Nhật nhân hệ số 2 |
| 86 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D06, D63 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 87 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D06, D63 | 26.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 88 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D01, D06, D63 | 25.5 | Tiếng Nhật nhân hệ số 2 |
| 89 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D01, D06, D63 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 90 | Nhật Bản học (Chuẩn quốc tế) | 7310613_CLC | D01, D06, D63 | 25.75 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 91 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14, D15, D65 | 26.5 | Tiếng Hàn nhân hệ số 2 |
| 92 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14, D15, D65 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 93 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14, D15, D65 | 26.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 94 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14 | 26.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 95 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14 | 25.5 | |
| 96 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 97 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01, D14, DD2, DH5 | 26.5 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 98 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01, D14, DD2, DH5 | 26.1 | |
| 99 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01, D14, DD2, DH5 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 100 | Báo chí | 7320101 | D01, D14, D15 | 28.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 101 | Báo chí | 7320101 | D01, D14, D15 | 28.5 | |
| 102 | Báo chí | 7320101 | D01, D14, D15 | 27.4 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 103 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01, D14, D15 | 28.4 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 104 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01, D14, D15 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 105 | Báo chí (chuẩn quốc tế) | 7320101_CLC | D01, D14, D15 | 28.3 | |
| 106 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, D14, D15 | 29 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 107 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, D14, D15 | 28.9 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 108 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, D14, D15 | 28.85 | |
| 109 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D14 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 110 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D14 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 111 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00, D01, D14 | 24 | |
| 112 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, C00, D01, D14 | 26.7 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 113 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, C00, D01, D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 114 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, C00, D01, D14 | 26.3 | |
| 115 | Lưu trữ học | 7320303 | C00, D01, D14, D15 | 24 | |
| 116 | Lưu trữ học | 7320303 | C00, D01, D14, D15 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 117 | Lưu trữ học | 7320303 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 118 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, C00, D01, D14 | 26.8 | |
| 119 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, C00, D01, D14 | 27.3 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 120 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A01, C00, D01, D14 | 25 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 121 | Đô thị học | 7580112 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 122 | Đô thị học | 7580112 | C00, D01, D14, D15 | 24 | |
| 123 | Đô thị học | 7580112 | C00, D01, D14, D15 | 24 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 124 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, D14, D15 | 26.6 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 125 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, D14, D15 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT | |
| 126 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, D14, D15 | 24.7 | |
| 127 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D14, D15 | 27 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 128 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D14, D15 | 27.6 | |
| 129 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D14, D15 | 27.9 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
| 130 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | C00, D01, D14, D15 | 26.5 | UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT |
| 131 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | C00, D01, D14, D15 | 27.4 | |
| 132 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuẩn quốc tế) | 7810103_CLC | C00, D01, D14, D15 | 27.3 | Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00, D01 | 23 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 24.1 |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | C01 | 23.1 |
| 4 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, D01, D14 | 23.5 |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00 | 24.5 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26.05 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | D01 | 25.32 |
| 8 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 22.2 |
| 9 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D02 | 23.2 |
| 10 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 23.6 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 25.8 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D01 | 24.5 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D04 | 24.8 |
| 14 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 24.85 |
| 15 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 23.7 |
| 16 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D01 | 23.4 |
| 17 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D05 | 22.05 |
| 18 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01 | 24.31 |
| 19 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D03, D05 | 23.1 |
| 20 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01 | 22.56 |
| 21 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D03, D05 | 22.4 |
| 22 | Triết học | 7229001 | C00 | 24.7 |
| 23 | Triết học | 7229001 | A01, D01, D14 | 23.5 |
| 24 | Tôn giáo học | 7229009 | C00, D01, D14 | 21 |
| 25 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 26 |
| 26 | Lịch sử | 7229010 | D01, D15 | 24 |
| 27 | Lịch sử | 7229010 | D14 | 24.25 |
| 28 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 25.5 |
| 29 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 24.8 |
| 30 | Văn học | 7229030 | C00 | 27 |
| 31 | Văn học | 7229030 | D01, D14 | 25.73 |
| 32 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 26.5 |
| 33 | Văn hóa học | 7229040 | D01, D14, D15 | 25.45 |
| 34 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14 | 26.63 |
| 35 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D01, D14 | 25.9 |
| 36 | Xã hội học | 7310301 | A00 | 24.5 |
| 37 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 26 |
| 38 | Xã hội học | 7310301 | D01, D14 | 25.2 |
| 39 | Nhân học | 7310302 | C00 | 24.7 |
| 40 | Nhân học | 7310302 | D01, D14, D15 | 24 |
| 41 | Tâm lý học | 7310401 | B00, D01, D14 | 26.07 |
| 42 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 27 |
| 43 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00, B08 | 25 |
| 44 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01, D14 | 25.45 |
| 45 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 24.6 |
| 46 | Địa lý học | 7310501 | D01 | 22.2 |
| 47 | Địa lý học | 7310501 | A01 | 21 |
| 48 | Địa lý học | 7310501 | D15 | 22.5 |
| 49 | Đông phương học | 7310608 | D01, D14 | 24.97 |
| 50 | Đông phương học | 7310608 | D04 | 24.3 |
| 51 | Nhật Bản học | 7310613 | D06, D63 | 25 |
| 52 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D14 | 23.5 |
| 53 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D01, D14 | 23.5 |
| 54 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D06, D63 | 23.4 |
| 55 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14 | 25.12 |
| 56 | Hàn Quốc học | 7310614 | DD2, DH5 | 25 |
| 57 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 25.9 |
| 58 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D14, D15 | 25 |
| 59 | Báo chí | 7320101 | C00 | 28 |
| 60 | Báo chí | 7320101 | D01 | 26.71 |
| 61 | Báo chí | 7320101 | D01 | 26.81 |
| 62 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101 | C00 | 27.5 |
| 63 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101 | D01, D14 | 26.13 |
| 64 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14, D15 | 27.25 |
| 65 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27.2 |
| 66 | Thông tin - thư viện | 7320201 | A01 | 22 |
| 67 | Thông tin - thư viện | 7320201 | C00 | 23.5 |
| 68 | Thông tin - thư viện | 7320201 | D01, D14 | 22.1 |
| 69 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01 | 24 |
| 70 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 25.7 |
| 71 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D14 | 24.3 |
| 72 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 23.75 |
| 73 | Lưu trữ học | 7320303 | D01, D14, D15 | 22.1 |
| 74 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 25.8 |
| 75 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01, D14 | 24.3 |
| 76 | Đô thị học | 7580112 | A01 | 21 |
| 77 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 23.9 |
| 78 | Đô thị học | 7580112 | D01, D14 | 22.4 |
| 79 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 24.7 |
| 80 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14, D15 | 23.6 |
| 81 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.4 |
| 82 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15 | 25.8 |
| 83 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00 | 25.5 |
| 84 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D01, D14, D15 | 24.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 670 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 705 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 850 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | 830 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 670 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 725 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 800 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | 785 |
| 9 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 740 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | 730 |
| 11 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 725 |
| 12 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 690 |
| 13 | Triết học | 7229001 | 690 |
| 14 | Tôn giáo học | 7229009 | 610 |
| 15 | Lịch sử | 7229010 | 660 |
| 16 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 700 |
| 17 | Văn học | 7229030 | 730 |
| 18 | Văn hóa học | 7229040 | 690 |
| 19 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 840 |
| 20 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | 835 |
| 21 | Xã hội học | 7310301 | 715 |
| 22 | Nhân học | 7310302 | 640 |
| 23 | Tâm lý học | 7310401 | 855 |
| 24 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 780 |
| 25 | Địa lý học | 7310501 | 615 |
| 26 | Đông phương học | 7310608 | 735 |
| 27 | Nhật Bản học | 7310613 | 775 |
| 28 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | 770 |
| 29 | Hàn Quốc học | 7310614 | 775 |
| 30 | Việt Nam học | 7310630 | 700 |
| 31 | Báo chí | 7320101 | 835 |
| 32 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | 820 |
| 33 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 910 |
| 34 | Thông tin - thư viện | 7320201 | 610 |
| 35 | Quản lý thông tin | 7320205 | 750 |
| 36 | Lưu trữ học | 7320303 | 610 |
| 37 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 735 |
| 38 | Đô thị học | 7580112 | 620 |
| 39 | Công tác xã hội | 7760101 | 670 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 790 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | 780 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 23.6 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | B00, D01 | 22.8 |
| 3 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C00 | 24 |
| 4 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, D01, D14 | 23 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26.3 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | D01 | 25.45 |
| 7 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 20.25 |
| 8 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 23.4 |
| 9 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 23 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 25.4 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 25.9 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D01 | 24.25 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D04 | 24.5 |
| 14 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 23.5 |
| 15 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 23 |
| 16 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D01 | 21.75 |
| 17 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D05 | 21.5 |
| 18 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 22.5 |
| 19 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 20 |
| 20 | Triết học | 7229001 | A01, D01, D14 | 23 |
| 21 | Triết học | 7229001 | C00 | 24 |
| 22 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 22.25 |
| 23 | Tôn giáo học | 7229009 | D01, D14 | 21.25 |
| 24 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 24.6 |
| 25 | Lịch sử | 7229010 | D01, D14, D15 | 24.1 |
| 26 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 25.5 |
| 27 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 24.35 |
| 28 | Văn học | 7229030 | C00 | 26.6 |
| 29 | Văn học | 7229030 | D01, D14 | 25.25 |
| 30 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 26.5 |
| 31 | Văn hóa học | 7229040 | D01, D14, D15 | 25.25 |
| 32 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 26.6 |
| 33 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 26.2 |
| 34 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D14 | 25.6 |
| 35 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D01 | 25.3 |
| 36 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 25.3 |
| 37 | Xã hội học | 7310301 | A00, D01, D14 | 23.8 |
| 38 | Nhân học | 7310302 | C00 | 21.25 |
| 39 | Nhân học | 7310302 | D01, D14, D15 | 21 |
| 40 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 25.7 |
| 41 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.9 |
| 42 | Tâm lý học | 7310401 | B00, D14 | 25.8 |
| 43 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00 | 24.4 |
| 44 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B08, D14 | 24.5 |
| 45 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 24.3 |
| 46 | Địa lý học | 7310501 | A01, C00, D01, D15 | 20.25 |
| 47 | Đông phương học | 7310608 | D04, D14 | 24.6 |
| 48 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 24.2 |
| 49 | Nhật Bản học | 7310613 | D14 | 26 |
| 50 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 25.9 |
| 51 | Nhật Bản học | 7310613 | D06, D63 | 25.45 |
| 52 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D01, D06, D63 | 23.4 |
| 53 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D14 | 24.4 |
| 54 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14, DD2, DH5 | 25.45 |
| 55 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 26 |
| 56 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D14, D15 | 25.5 |
| 57 | Báo chí | 7320101 | C00 | 28.25 |
| 58 | Báo chí | 7320101 | D14 | 27.15 |
| 59 | Báo chí | 7320101 | D01 | 27 |
| 60 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D01 | 25.3 |
| 61 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | C00 | 27.5 |
| 62 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D14 | 25.6 |
| 63 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14, D15 | 27.55 |
| 64 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27.15 |
| 65 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A01, D01, D14 | 21.75 |
| 66 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 23.5 |
| 67 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26.75 |
| 68 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, D14 | 25 |
| 69 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01 | 24.5 |
| 70 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 21.75 |
| 71 | Lưu trữ học | 7320303 | D01, D14, D15 | 21.75 |
| 72 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 26.75 |
| 73 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01, D14 | 25.05 |
| 74 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 21.5 |
| 75 | Đô thị học | 7580112 | A01, D14 | 21 |
| 76 | Đô thị học | 7580112 | D01 | 20.75 |
| 77 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 22.6 |
| 78 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14, D15 | 21.75 |
| 79 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.6 |
| 80 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 25.8 |
| 81 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D15 | 25.6 |
| 82 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00 | 25 |
| 83 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D14, D15 | 24.2 |
| 84 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D01 | 24 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 685 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 700 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 870 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | 840 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 700 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 760 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 820 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | 800 |
| 9 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 760 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | 740 |
| 11 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 735 |
| 12 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 710 |
| 13 | Triết học | 7229001 | 675 |
| 14 | Tôn giáo học | 7229009 | 610 |
| 15 | Lịch sử | 7229010 | 625 |
| 16 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 710 |
| 17 | Văn học | 7229030 | 735 |
| 18 | Văn hóa học | 7229040 | 705 |
| 19 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 850 |
| 20 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | 845 |
| 21 | Xã hội học | 7310301 | 735 |
| 22 | Nhân học | 7310302 | 660 |
| 23 | Tâm lý học | 7310401 | 760 |
| 24 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 755 |
| 25 | Địa lý học | 7310501 | 620 |
| 26 | Đông phương học | 7310608 | 760 |
| 27 | Nhật Bản học | 7310613 | 800 |
| 28 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | 800 |
| 29 | Hàn Quốc học | 7310614 | 800 |
| 30 | Việt Nam học | 7310630 | 710 |
| 31 | Báo chí | 7320101 | 825 |
| 32 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | 805 |
| 33 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 900 |
| 34 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 610 |
| 35 | Quản lý thông tin | 7320205 | 740 |
| 36 | Lưu trữ học | 7320303 | 610 |
| 37 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 780 |
| 38 | Đô thị học | 7580112 | 620 |
| 39 | Công tác xã hội | 7760101 | 660 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 800 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | 800 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 23.2 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C01 | 22.6 |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | D01 | 23 |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | B00 | 22.6 |
| 5 | Quản lý giáo dục | 7140114 | A01, C00, D01, D14 | 21 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.2 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | D01 | 26.7 |
| 8 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 23.95 |
| 9 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 25.5 |
| 10 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 25.1 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 27 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 26.8 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D01 | 26.3 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D04 | 26.2 |
| 15 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 25.6 |
| 16 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 24 |
| 17 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D01 | 25.6 |
| 18 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | D05 | 24 |
| 19 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 25.3 |
| 20 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 24.5 |
| 21 | Triết học | 7229001 | A01 | 23.4 |
| 22 | Triết học | 7229001 | C00 | 23.7 |
| 23 | Triết học | 7229001 | D01, D14 | 23.4 |
| 24 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 21.7 |
| 25 | Tôn giáo học | 7229009 | D01, D14 | 21.4 |
| 26 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 24.1 |
| 27 | Lịch sử | 7229010 | D01, D14 | 24 |
| 28 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 25.2 |
| 29 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 25 |
| 30 | Văn học | 7229030 | C00 | 25.8 |
| 31 | Văn học | 7229030 | D01, D14 | 25.6 |
| 32 | Văn hóa học | 7229040 | D01, D14 | 25.6 |
| 33 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 25.7 |
| 34 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 26.7 |
| 35 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 26.9 |
| 36 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D01 | 26.3 |
| 37 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D14 | 26.6 |
| 38 | Xã hội học | 7310301 | A00 | 25.2 |
| 39 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 25.6 |
| 40 | Xã hội học | 7310301 | D01, D14 | 25.2 |
| 41 | Nhân học | 7310302 | C00 | 24.7 |
| 42 | Nhân học | 7310302 | D01 | 24.3 |
| 43 | Nhân học | 7310302 | D14 | 24.5 |
| 44 | Tâm lý học | 7310401 | B00 | 26.2 |
| 45 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.6 |
| 46 | Tâm lý học | 7310401 | D01 | 26.3 |
| 47 | Tâm lý học | 7310401 | D14 | 26.6 |
| 48 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B00 | 21.1 |
| 49 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | B08, D01, D14 | 21.2 |
| 50 | Địa lý học | 7310501 | A01 | 24 |
| 51 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 24.5 |
| 52 | Địa lý học | 7310501 | D01, D15 | 24 |
| 53 | Đông phương học | 7310608 | D14 | 25.8 |
| 54 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 25.8 |
| 55 | Đông phương học | 7310608 | D04 | 25.6 |
| 56 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 26 |
| 57 | Nhật Bản học | 7310613 | D06 | 25.9 |
| 58 | Nhật Bản học | 7310613 | D14 | 26.1 |
| 59 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D01 | 25.4 |
| 60 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D06 | 25.2 |
| 61 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D14 | 25.4 |
| 62 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01 | 26.25 |
| 63 | Hàn Quốc học | 7310614 | D14 | 26.45 |
| 64 | Hàn Quốc học | 7310614 | DD2, DH5 | 26 |
| 65 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 24.5 |
| 66 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D14, D15 | 23.5 |
| 67 | Báo chí | 7320101 | C00 | 27.8 |
| 68 | Báo chí | 7320101 | D01 | 27.1 |
| 69 | Báo chí | 7320101 | D14 | 27.2 |
| 70 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | C00 | 26.8 |
| 71 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D01 | 26.6 |
| 72 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D14 | 26.8 |
| 73 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27.7 |
| 74 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14, D15 | 27.9 |
| 75 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 23.6 |
| 76 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | D01, D14 | 23 |
| 77 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A01 | 23 |
| 78 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01 | 25.5 |
| 79 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 26 |
| 80 | Quản lý thông tin | 7320205 | D01, D14 | 25.5 |
| 81 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 24.8 |
| 82 | Lưu trữ học | 7320303 | D01, D14 | 24.2 |
| 83 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 26.9 |
| 84 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01, D14 | 26.2 |
| 85 | Đô thị học | 7580112 | A01 | 23.5 |
| 86 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 23.7 |
| 87 | Đô thị học | 7580112 | D01, D14 | 23.5 |
| 88 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 24.3 |
| 89 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14 | 24 |
| 90 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27 |
| 91 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01 | 26.6 |
| 92 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D14 | 26.8 |
| 93 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00 | 25.4 |
| 94 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D01 | 25.3 |
| 95 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D14 | 25.3 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 601 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 601 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 880 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | 880 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 635 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 745 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 825 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | 815 |
| 9 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 755 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) | 7220205_CLC | 745 |
| 11 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 680 |
| 12 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 620 |
| 13 | Triết học | 7229001 | 601 |
| 14 | Tôn giáo học | 7229009 | 601 |
| 15 | Lịch sử | 7229010 | 601 |
| 16 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 685 |
| 17 | Văn học | 7229030 | 700 |
| 18 | Văn hóa học | 7229040 | 670 |
| 19 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 860 |
| 20 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | 865 |
| 21 | Xã hội học | 7310301 | 675 |
| 22 | Nhân học | 7310302 | 601 |
| 23 | Tâm lý học | 7310401 | 865 |
| 24 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 601 |
| 25 | Địa lý học | 7310501 | 601 |
| 26 | Đông phương học | 7310608 | 775 |
| 27 | Nhật Bản học | 7310613 | 808 |
| 28 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | 808 |
| 29 | Hàn Quốc học | 7310614 | 808 |
| 30 | Việt Nam học | 7310630 | 601 |
| 31 | Báo chí | 7320101 | 830 |
| 32 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | 835 |
| 33 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 905 |
| 34 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 601 |
| 35 | Quản lý thông tin | 7320205 | 685 |
| 36 | Lưu trữ học | 7320303 | 601 |
| 37 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 730 |
| 38 | Đô thị học | 7580112 | 601 |
| 39 | Công tác xã hội | 7760101 | 601 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 815 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | 805 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | B00, D01 | 21.25 |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C01 | 22.15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26.17 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | D01 | 25.65 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02 | 20 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01 | 23.2 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 22.75 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 25.2 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | D01, D04 | 24 |
| 10 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D05 | 22 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D01 | 23 |
| 12 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | D01, D03, D05 | 22.5 |
| 13 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | D01, D03, D05 | 21.5 |
| 14 | Triết học | 7229001 | A01, D01, D14 | 21.25 |
| 15 | Triết học | 7229001 | C00 | 21.75 |
| 16 | Tôn giáo học | 7229009 | C00 | 21.5 |
| 17 | Tôn giáo học | 7229009 | D01, D14 | 21 |
| 18 | Lịch sử | 7229010 | D01, D14 | 22 |
| 19 | Lịch sử | 7229010 | C00 | 22.5 |
| 20 | Ngôn ngữ học | 7229020 | D01, D14 | 23.5 |
| 21 | Ngôn ngữ học | 7229020 | C00 | 24.3 |
| 22 | Văn học | 7229030 | D01, D14 | 24.15 |
| 23 | Văn học | 7229030 | C00 | 24.65 |
| 24 | Văn hóa học | 7229040 | D01, D14 | 24.75 |
| 25 | Văn hóa học | 7229040 | C00 | 25.6 |
| 26 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01 | 26 |
| 27 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D14 | 25.6 |
| 28 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D14 | 25.4 |
| 29 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | D01 | 25.7 |
| 30 | Xã hội học | 7310301 | C00 | 25 |
| 31 | Xã hội học | 7310301 | A00, D01, D14 | 24 |
| 32 | Nhân học | 7310302 | D01, D14 | 21.75 |
| 33 | Nhân học | 7310302 | C00 | 22.25 |
| 34 | Tâm lý học | 7310401 | B00, D01, D14 | 25.9 |
| 35 | Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26.6 |
| 36 | Địa lý học | 7310501 | A01, D01, D15 | 22.25 |
| 37 | Địa lý học | 7310501 | C00 | 22.75 |
| 38 | Đông phương học | 7310608 | D04, D14 | 24.45 |
| 39 | Đông phương học | 7310608 | D01 | 24.65 |
| 40 | Nhật Bản học | 7310613 | D01 | 25.65 |
| 41 | Nhật Bản học | 7310613 | D06, D14 | 25.2 |
| 42 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D06, D14 | 24.5 |
| 43 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | D01 | 25 |
| 44 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D14 | 25.2 |
| 45 | Báo chí | 7320101 | D01, D14 | 26.15 |
| 46 | Báo chí | 7320101 | C00 | 27.5 |
| 47 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | D01, D14 | 25.4 |
| 48 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | C00 | 26.8 |
| 49 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D14, D15 | 26.25 |
| 50 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 27 |
| 51 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00 | 21.25 |
| 52 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | A01, D01, D14 | 21 |
| 53 | Quản lý thông tin | 7320205 | A01, D01, D14 | 23.75 |
| 54 | Quản lý thông tin | 7320205 | C00 | 25.4 |
| 55 | Lưu trữ học | 7320303 | D01, D14 | 22.75 |
| 56 | Lưu trữ học | 7320303 | C00 | 24.25 |
| 57 | Quản trị văn phòng | 7340406 | D01, D14 | 24.5 |
| 58 | Quản trị văn phòng | 7340406 | C00 | 26 |
| 59 | Đô thị học | 7580112 | A01, D01, D14 | 22.1 |
| 60 | Đô thị học | 7580112 | C00 | 23.1 |
| 61 | Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre) | 7580112_BT | A01, D01, D14 | 21.1 |
| 62 | Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre) | 7580112_BT | C00 | 22.1 |
| 63 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D14 | 22 |
| 64 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 22.8 |
| 65 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00 | 27.3 |
| 66 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | D01, D14 | 26.25 |
| 67 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | D01, D14 | 25 |
| 68 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | C00 | 25.55 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Cử nhân Truyền thông liên kết với ĐH Deakin, Úc | 600 | |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 880 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201_CLC | 880 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 630 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 730 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 818 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204_CLC | 800 |
| 9 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 730 |
| 10 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | 660 |
| 11 | Ngôn ngữ Italia | 7220208 | 610 |
| 12 | Triết học | 7229001 | 600 |
| 13 | Tôn giáo học | 7229009 | 600 |
| 14 | Lịch sử | 7229010 | 600 |
| 15 | Ngôn ngữ học | 7229020 | 680 |
| 16 | Văn học | 7229030 | 680 |
| 17 | Văn hóa học | 7229040 | 650 |
| 18 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 850 |
| 19 | Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao) | 7310206_CLC | 850 |
| 20 | Xã hội học | 7310301 | 640 |
| 21 | Nhân học | 7310302 | 600 |
| 22 | Tâm lý học | 7310401 | 840 |
| 23 | Địa lý học | 7310501 | 600 |
| 24 | Đông phương học | 7310608 | 765 |
| 25 | Nhật Bản học | 7310613 | 818 |
| 26 | Nhật Bản học (Chất lượng cao) | 7310613_CLC | 800 |
| 27 | Hàn Quốc học | 7310614 | 818 |
| 28 | Báo chí | 7320101 | 820 |
| 29 | Báo chí (Chất lượng cao) | 7320101_CLC | 820 |
| 30 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 880 |
| 31 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | 600 |
| 32 | Quản lý thông tin | 7320205 | 620 |
| 33 | Lưu trữ học | 7320303 | 608 |
| 34 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 660 |
| 35 | Đô thị học | 7580112 | 600 |
| 36 | Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre) | 7580112_BT | 600 |
| 37 | Công tác xã hội | 7760101 | 600 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 825 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) | 7810103_CLC | 800 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
