Điểm chuẩn trường Đại học Việt Đức năm 2026

Mã trường: VGU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Việt Đức năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Việt Đức năm 2026

Một số lưu ý phương thức xét điểm thi THPT và xét học bạ:

  • Điểm  trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đã bao gồm điểm ưu tiên
  • Điểm trúng tuyển theo học bạ là điểm tổng hợp 6 môn theo quy chế tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại học ban hành theo Quyết định số 181/QĐ-ĐHVĐ ngày 12/03/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Việt Đức và đã bao gồm điểm cộng;

Một số lưu ý về yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 5.0 trở lên, còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc tương đương. Các chứng chỉ tiếng Anh tương đương được quy định chi tiết tại quy chế tuyển sinh đại học của VGU;
  • Hoặc Đạt ít nhất 75/100 bài thi tiếng Anh bao gồm 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết do VGU tổ chức (V-ETEST);
  • Hoặc có Điểm TB môn Anh 3 năm THPT >= 8.0 (riêng ngành BCE là >= 7.5) theo thang điểm 10. Điều kiện này chỉ áp dụng cho phương thức 2 và phương thức 5.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)752011426.01
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)752020820.5
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)752010320.5
4Khoa học máy tính (CSE)748010120
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)751020620
6Kiến trúc (ARC)758010119
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)751010419
8Kỹ thuật y sinh (BME)752021219
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)758020118
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)734012221
11Quản trị kinh doanh (BBA)734010119
12Tài chính và Kế toán (BFA)734020219
13Kinh tế học (BSE)731010119

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)75201149.21
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)75202088.14
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)75201038.14
4Khoa học máy tính (CSE)74801018.04
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)75102068.04
6Kiến trúc (ARC)75801017.85
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)75101047.85
8Kỹ thuật y sinh (BME)75202127.85
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)75802017.65
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)73401228.23
11Quản trị kinh doanh (BBA)73401017.85
12Tài chính và Kế toán (BFA)73402027.85
13Kinh tế học (BSE)73101017.85

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm bài thi TestAS trên máy tính năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm bài thi TestAS trên máy tính năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)7520114175
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)752020875
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)752010375
4Khoa học máy tính (CSE)748010175
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)751020675
6Kiến trúc (ARC)758010175
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)751010475
8Kỹ thuật y sinh (BME)752021275
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)758020175
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)734012275
11Quản trị kinh doanh (BBA)734010175
12Tài chính và Kế toán (BFA)734020275
13Kinh tế học (BSE)731010175

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm bài thi TestAS bài thi viết năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm bài thi TestAS bài thi viết năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)7520114115
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)752020890
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)752010390
4Khoa học máy tính (CSE)748010190
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)751020690
6Kiến trúc (ARC)758010190
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)751010490
8Kỹ thuật y sinh (BME)752021290
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)758020190
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)734012290
11Quản trị kinh doanh (BBA)734010190
12Tài chính và Kế toán (BFA)734020290
13Kinh tế học (BSE)731010190

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)75201141361
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)75202081150
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)75201031150
4Khoa học máy tính (CSE)74801011150
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)75102061150
6Kiến trúc (ARC)75801011150
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)75101041150
8Kỹ thuật y sinh (BME)75202121150
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)75802011150
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)73401221150
11Quản trị kinh doanh (BBA)73401011150
12Tài chính và Kế toán (BFA)73402021150
13Kinh tế học (BSE)73101011150

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ACT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ACT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)752011431
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)752020823
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)752010323
4Khoa học máy tính (CSE)748010123
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)751020623
6Kiến trúc (ARC)758010123
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)751010423
8Kỹ thuật y sinh (BME)752021223
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)758020123
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)734012223
11Quản trị kinh doanh (BBA)734010123
12Tài chính và Kế toán (BFA)734020223
13Kinh tế học (BSE)731010123

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm IBD năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm IBD năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)752011438
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)752020828
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)752010328
4Khoa học máy tính (CSE)748010128
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)751020628
6Kiến trúc (ARC)758010128
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)751010428
8Kỹ thuật y sinh (BME)752021228
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)758020128
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)734012228
11Quản trị kinh doanh (BBA)734010128
12Tài chính và Kế toán (BFA)734020228
13Kinh tế học (BSE)731010128

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm A-Level kết hợp AS-Level hoặc IGCSE năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm A-Level kết hợp AS-Level hoặc IGCSE năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)752011485%
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)752020870%
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)752010370%
4Khoa học máy tính (CSE)748010170%
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)751020670%
6Kiến trúc (ARC)758010170%
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)751010470%
8Kỹ thuật y sinh (BME)752021270%
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)758020170%
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)734012270%
11Quản trị kinh doanh (BBA)734010170%
12Tài chính và Kế toán (BFA)734020270%
13Kinh tế học (BSE)731010170%

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm WACE, SACE năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm WACE, SACE năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)752011485%
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)752020870%
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)752010370%
4Khoa học máy tính (CSE)748010170%
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)751020670%
6Kiến trúc (ARC)758010170%
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)751010470%
8Kỹ thuật y sinh (BME)752021270%
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)758020170%
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)734012270%
11Quản trị kinh doanh (BBA)734010170%
12Tài chính và Kế toán (BFA)734020270%
13Kinh tế học (BSE)731010170%

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm GED năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm GED năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)7520114180
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)7520208165
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)7520103165
4Khoa học máy tính (CSE)7480101165
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)7510206165
6Kiến trúc (ARC)7580101165
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)7510104165
8Kỹ thuật y sinh (BME)7520212165
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)7580201165
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)7340122165
11Quản trị kinh doanh (BBA)7340101165
12Tài chính và Kế toán (BFA)7340202165
13Kinh tế học (BSE)7310101165

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)752011489%
2Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE)752020870%
3Kỹ thuật cơ khí (MEN)752010370%
4Khoa học máy tính (CSE)748010170%
5Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE)751020670%
6Kiến trúc (ARC)758010170%
7Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)751010470%
8Kỹ thuật y sinh (BME)752021270%
9Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)758020170%
10Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE)734012270%
11Quản trị kinh doanh (BBA)734010170%
12Tài chính và Kế toán (BFA)734020270%
13Kinh tế học (BSE)731010170%

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế học (BSE)7340101A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X2919
2Quản trị kinh doanh (BBA)7340101A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X2920
3Tài chính và Kế toán (BFA)7340202A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X2920
4Khoa học máy tính (CSE)7480101A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X2821
5Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)7510104A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C0119
6Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE)7510206A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X2819
7Kỹ thuật cơ khí (MEN)7520103A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X2720
8Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)7520114A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27, X28, X10, X11, X12, A05, A06, X02, X03, X04, X14, X15, X1626.5
9Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)7520208A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH22
10Kiến trúc (ARC)7580101A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, V00, A04, V01, H01, V02, H04, C0120
11Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)7580201A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế học (BSE)7340101A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X2919
2Quản trị kinh doanh (BBA)7340101A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X2920
3Tài chính và Kế toán (BFA)7340202A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X2920
4Khoa học máy tính (CSE)7480101A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X2821
5Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)7510104A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C0119
6Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE)7510206A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X2819
7Kỹ thuật cơ khí (MEN)7520103A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X2720
8Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)7520114A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27, X28, X10, X11, X12, A05, A06, X02, X03, X04, X14, X15, X1626.5
9Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)7520208A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH220
10Kiến trúc (ARC)7580101A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, V00, A04, V01, H01, V02, H04, C0120
11Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)7580201A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh tế học (BSE)734010190Xét điểm thi TestAS của VGU
2Quản trị kinh doanh (BBA)734010190Xét điểm thi TestAS của VGU
3Tài chính và Kế toán (BFA)734020290Xét điểm thi TestAS của VGU
4Khoa học máy tính (CSE)748010190Xét điểm thi TestAS của VGU
5Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)751010490Xét điểm thi TestAS của VGU
6Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE)751020690Xét điểm thi TestAS của VGU
7Kỹ thuật cơ khí (MEN)752010390Xét điểm thi TestAS của VGU
8Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)752011490Xét điểm thi TestAS của VGU
9Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)752020890Xét điểm thi TestAS của VGU
10Kiến trúc (ARC)758010190Xét điểm thi TestAS của VGU
11Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)758020190Xét điểm thi TestAS của VGU
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác