Điểm chuẩn trường Đại học Việt Đức năm 2026
Mã trường: VGU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Việt Đức năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Một số lưu ý phương thức xét điểm thi THPT và xét học bạ:
- Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đã bao gồm điểm ưu tiên
- Điểm trúng tuyển theo học bạ là điểm tổng hợp 6 môn theo quy chế tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại học ban hành theo Quyết định số 181/QĐ-ĐHVĐ ngày 12/03/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Việt Đức và đã bao gồm điểm cộng;
Một số lưu ý về yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào:
- Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 5.0 trở lên, còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc tương đương. Các chứng chỉ tiếng Anh tương đương được quy định chi tiết tại quy chế tuyển sinh đại học của VGU;
- Hoặc Đạt ít nhất 75/100 bài thi tiếng Anh bao gồm 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết do VGU tổ chức (V-ETEST);
- Hoặc có Điểm TB môn Anh 3 năm THPT >= 8.0 (riêng ngành BCE là >= 7.5) theo thang điểm 10. Điều kiện này chỉ áp dụng cho phương thức 2 và phương thức 5.
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐiểm bài thi TestAS trên máy tínhĐiểm bài thi TestAS bài thi viếtĐiểm SATĐiểm ACTĐiểm IBDĐiểm A-Level kết hợp AS-Level hoặc IGCSEĐiểm WACE, SACEĐiểm GEDBằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 26.01 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 20.5 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 20.5 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 20 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 20 |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 19 |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 19 |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 19 |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 18 |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 21 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 19 |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 19 |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 9.21 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 8.14 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 8.14 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 8.04 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 8.04 |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 7.85 |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 7.85 |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 7.85 |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 7.65 |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 8.23 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 7.85 |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 7.85 |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 7.85 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm bài thi TestAS trên máy tính năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 175 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 75 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 75 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 75 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 75 |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 75 |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 75 |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 75 |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 75 |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 75 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 75 |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 75 |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm bài thi TestAS bài thi viết năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 115 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 90 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 90 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 90 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 90 |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 90 |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 90 |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 90 |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 90 |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 90 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 90 |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 90 |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 1361 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 1150 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 1150 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 1150 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 1150 |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 1150 |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 1150 |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 1150 |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 1150 |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 1150 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 1150 |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 1150 |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 1150 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ACT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 31 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 23 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 23 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 23 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 23 |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 23 |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 23 |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 23 |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 23 |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 23 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 23 |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 23 |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 23 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm IBD năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 38 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 28 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 28 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 28 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 28 |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 28 |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 28 |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 28 |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 28 |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 28 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 28 |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 28 |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 28 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm A-Level kết hợp AS-Level hoặc IGCSE năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 85% |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 70% |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 70% |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 70% |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 70% |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 70% |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 70% |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 70% |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 70% |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 70% |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 70% |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 70% |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 70% |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm WACE, SACE năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 85% |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 70% |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 70% |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 70% |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 70% |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 70% |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 70% |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 70% |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 70% |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 70% |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 70% |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 70% |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 70% |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm GED năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 180 |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 165 |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 165 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 165 |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 165 |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 165 |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 165 |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 165 |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 165 |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 165 |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 165 |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 165 |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 165 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 89% |
| 2 | Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE) | 7520208 | 70% |
| 3 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 70% |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 70% |
| 5 | Kỹ thuật Quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 70% |
| 6 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 70% |
| 7 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 70% |
| 8 | Kỹ thuật y sinh (BME) | 7520212 | 70% |
| 9 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 70% |
| 10 | Quản trị số và kinh doanh quốc tế (BDE) | 7340122 | 70% |
| 11 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 70% |
| 12 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 70% |
| 13 | Kinh tế học (BSE) | 7310101 | 70% |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế học (BSE) | 7340101 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 | 19 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 | 20 |
| 3 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 | 20 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 | 21 |
| 5 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | 7510104 | A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01 | 19 |
| 6 | Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 | 19 |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27 | 20 |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | 7520114 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27, X28, X10, X11, X12, A05, A06, X02, X03, X04, X14, X15, X16 | 26.5 |
| 9 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 7520208 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2 | 2 |
| 10 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, V00, A04, V01, H01, V02, H04, C01 | 20 |
| 11 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế học (BSE) | 7340101 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 | 19 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 | 20 |
| 3 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 | 20 |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 | 21 |
| 5 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | 7510104 | A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01 | 19 |
| 6 | Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 | 19 |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27 | 20 |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | 7520114 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27, X28, X10, X11, X12, A05, A06, X02, X03, X04, X14, X15, X16 | 26.5 |
| 9 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 7520208 | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2 | 20 |
| 10 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, V00, A04, V01, H01, V02, H04, C01 | 20 |
| 11 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế học (BSE) | 7340101 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 2 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7340101 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 3 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7340202 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 4 | Khoa học máy tính (CSE) | 7480101 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 5 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | 7510104 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 6 | Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 7510206 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7520103 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | 7520114 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 9 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 7520208 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 10 | Kiến trúc (ARC) | 7580101 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
| 11 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7580201 | 90 | Xét điểm thi TestAS của VGU |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
