Trường Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh – UMP

0
1620

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy (UMP)
  • Mã trường: YDS
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Y dược
  • Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 3855 8411
  • Email: daihocyduoc@ump.edu.vn
  • Website: https://ump.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocyduochochiminh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh Trường Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật ngày 30/3/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Y dược TPHCM năm 2021 như sau:

  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 277
    • Khác: 23
  • Tổ hợp xét tuyển: B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Ngành Y khoa (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720101_02
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 389
    • Khác: 31
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Dược học (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720201_02
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 140
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Điều dưỡng (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720301_04
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Điều dưỡng (Chuyên ngành Hộ sinh – chỉ tuyển nữ)
  • Mã ngành: 7720301_02
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 112
    • Khác: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức)
  • Mã ngành: 7720301_03
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 112
    • Khác: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Dinh dưỡng
  • Mã ngành: 7720401
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 75
    • Khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720501_02
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Kỹ thuật phục hình răng
  • Mã ngành: 7720502
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 36
    • Khác: 4
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã ngành: 7720603
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 75
    • Khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: B00

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí & Hóa học)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học & Sinh học)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo 2 phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Áp dụng với toàn bộ các ngành.

Trường Đại học Y dược TPHCM không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi THPT trước để xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT với nhóm ngành sức khỏe.

    Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Chỉ áp dụng với các ngành: Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học và Điều dưỡng.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có tổng điểm thi 3 bài thi/môn thi Toán, Hóa, Sinh hoặc Toán, Lý, Hóa + Điểm ưu tiên đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT.
  • Có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định, cụ thể như sau:
Ngành học Chứng chỉ yêu cầu
Y khoa IELTS Academic >= 6.0 / TOEFL iBT >= 80
Răng – Hàm – Mặt
Dược học
Điều dưỡng IELTS Academic >= 5.0 / TOEFL iBT >= 61

Nguyên tắc xét tuyển:

ĐXT = Tổng điểm bài thi/môn thi + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Tổng điểm bài thi/môn thi: Điểm Toán + Lý + Hóa hoặc Toán + Hóa + Sinh
  • Điểm ưu tiên thực hiện theo quy định

4. Chính sách ưu tiên

Đại học Y dược TPHCM thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định. Thí sinh xem chi tiết tại mục 8 Đề án tuyển sinh Đại học Y dược TPHCM (tại đây)

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM

Tham khảo ngay điểm chuẩn Đại học Y dược TP HCM 3 năm gần nhất ngay dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Y khoa 24.95 26.7 28.45
Y khoa (có chứng chỉ Tiếng Anh) 24.7 27.7
Y học dự phòng 19 20.5 21.95
Y học cổ truyền 20.95 22.4 25
Dược học 22.3 23.85 26.2
Dược học (có chứng chỉ Tiếng Anh) 21.85 24.2
Điều dưỡng 20.15 21.5 23.65
Chuyên ngành Hộ sinh 19 20 22.5
Chuyên ngành Gây mê hồi sức 20 21.25 23.5
Điều dưỡng (xét chứng chỉ tiếng Anh) / 21.65
Dinh dưỡng 20.25 21.7 23.4
Răng-Hàm-Mặt 24.45 26.1 28
Răng-Hàm-Mặt (có chứng chỉ Tiếng Anh) 27.1
Kỹ thuật phục hình răng 21.25 22.55 24.85
Kỹ thuật xét nghiệm y học 21.5 23 25.35
Kỹ thuật hình ảnh y học 20.25 22 24.45
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.75 21.1 23.5
Y tế công cộng 18 18.5 19

HỌC PHÍ NĂM 2020 – 2021

Học phí đối với sinh viên nhập học 2019 trong năm 2020 – 2021 trở về trước tăng 10% so với năm trước, cụ thể:

  • Sinh viên hệ đại học chính quy: 14,3 triệu/năm
  • Sinh viên cao học, chuyên khoa I, nội trú: 21,45 triệu/năm
  • Sinh viên bậc đào tạo sau đại học + nghiên cứu sinh, chuyên khoa II: 35,75 triệu/năm

Từ năm 2020, do trường ĐH Y dược TPHCM thực hiện tự chủ, không nhận kinh phí từ nhà nước nên toàn bộ các ngành đào tạo của trường sẽ tăng học phí từ 2-4 lần so với năm trước.