Trường Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh – HCMUMP

0
649

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy (UMP)
  • Mã trường: YDS
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Y dược
  • Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 3855 8411
  • Email: daihocyduoc@ump.edu.vn
  • Website: https://ump.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocyduochochiminh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh 2020

  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Ngành Y khoa (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720101_02
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Dược học (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720201_02
  • Chỉ tiêu: 138
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Điều dưỡng (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720301_04
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Điều dưỡng (Chuyên ngành Hộ sinh – chỉ tuyển nữ)
  • Mã ngành: 7720301_02
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức)
  • Mã ngành: 7720301_03
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7720501_02
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Kỹ thuật phục hình răng
  • Mã ngành: 7720502
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã ngành: 7720603
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: B00

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí & Hóa học)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học & Sinh học)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Y dược tuyển sinh năm 2020 theo 2 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Áp dụng với toàn bộ các ngành.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Chỉ áp dụng với các ngành: Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học và Điều dưỡng.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM

Tham khảo ngay điểm chuẩn Đại học Y dược TP HCM 3 năm gần nhất ngay dưới đây:

Tên ngành 2018 2019 2020
Y khoa 24.95 26.7 28.45
Y khoa (có chứng chỉ Tiếng Anh) 24.7 27.7
Y học dự phòng 19 20.5 21.95
Y học cổ truyền 20.95 22.4 25
Dược học 22.3 23.85 26.2
Dược học (có chứng chỉ Tiếng Anh) 21.85 24.2
Điều dưỡng 20.15 21.5 23.65
Chuyên ngành Hộ sinh 19 20 22.5
Chuyên ngành Gây mê hồi sức 20 21.25 23.5
Điều dưỡng (xét chứng chỉ tiếng Anh) / 21.65
Dinh dưỡng 20.25 21.7 23.4
Răng-Hàm-Mặt 24.45 26.1 28
Răng-Hàm-Mặt (có chứng chỉ Tiếng Anh) 27.1
Kỹ thuật phục hình răng 21.25 22.55 24.85
Kỹ thuật xét nghiệm y học 21.5 23 25.35
Kỹ thuật hình ảnh y học 20.25 22 24.45
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.75 21.1 23.5
Y tế công cộng 18 18.5 19

HỌC PHÍ NĂM 2020 – 2021

Học phí đối với sinh viên nhập học 2019 trong năm 2020 – 2021 trở về trước tăng 10% so với năm trước, cụ thể:

  • Sinh viên hệ đại học chính quy: 14,3 triệu/năm
  • Sinh viên cao học, chuyên khoa I, nội trú: 21,45 triệu/năm
  • Sinh viên bậc đào tạo sau đại học + nghiên cứu sinh, chuyên khoa II: 35,75 triệu/năm

Từ năm 2020, do trường ĐH Y dược TPHCM thực hiện tự chủ, không nhận kinh phí từ nhà nước nên toàn bộ các ngành đào tạo của trường sẽ tăng học phí từ 2-4 lần so với năm trước.

Cụ thể học phí các ngành từ năm 2020 như bảng sau:

Ngành học Học phí (VNĐ) (Từ năm 2 là dự kiến)
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Y đa khoa 68tr 74,8tr 90.508.000 99.558.800 109.514.680
Răng – Hàm – Mặt 70tr 77tr 84,7tr 93,17tr 102,478tr
Y học dự phòng 38tr
Y học cổ truyền 38tr
Dược học 50tr
Điều dưỡng 40tr
Hộ sinh 40tr
Gây mê hồi sức 40tr
Dinh dưỡng 30tr
Kỹ thuật phục hình răng 55tr
Kỹ thuật xét nghiệm y học 40tr
Kỹ thuật hình ảnh y học 40tr
Kỹ thuật phục hồi chức năng 40tr
Y tế công cộng 30tr