Điểm chuẩn trường Đại học Y dược TP HCM năm 2021

0
1439

Trường Đại học Y dược TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y dược TPHCM năm 2022

Điểm sàn UMP năm 2021

Điểm sàn nhận hồ sơ trường Đại học Y dược TPHCM năm 2021 như sau:

Ngành Điểm sàn
Y khoa 23.0
Y khoa (có chứng chỉ Tiếng Anh) 23.0
Y học dự phòng 21.0
Y học cổ truyền 21.0
Dược học 21.0
Dược học (có chứng chỉ Tiếng Anh) 21.0
Điều dưỡng 19.0
Điều dưỡng (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh) 19.0
Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) 19.0
Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức) 19.0
Dinh dưỡng 19.0
Răng – Hàm – Mặt 23.0
Răng – Hàm – Mặt (có chứng chỉ Tiếng Anh) 23.0
Kỹ thuật phục hình răng 19.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Kỹ thuật hình ảnh y học 19.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0
Y tế công cộng 19.0

Điểm chuẩn UMP năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Y khoa 28.2
Y khoa (có chứng chỉ Tiếng Anh) 27.65
Y học dự phòng 23.9
Y học cổ truyền 25.2
Dược học 26.25
Dược học (có chứng chỉ Tiếng Anh) 24.5
Điều dưỡng 24.1
Điều dưỡng (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh) 22.8
Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) 23.25
Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức) 24.15
Dinh dưỡng 24.0
Răng – Hàm – Mặt 27.65
Răng – Hàm – Mặt (có chứng chỉ Tiếng Anh) 27.4
Kỹ thuật phục hình răng 25.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 25.45
Kỹ thuật hình ảnh y học 24.8
Kỹ thuật phục hồi chức năng 24.1
Y tế công cộng 22.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Y dược TPHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Y khoa 26.7 28.45
Y khoa (có chứng chỉ Tiếng Anh) 24.7 27.7
Y học dự phòng 20.5 21.95
Y học cổ truyền 22.4 25
Dược học 23.85 26.2
Dược học (có chứng chỉ Tiếng Anh) 21.85 24.2
Điều dưỡng 21.5 23.65
Điều dưỡng (Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh) / 21.65
Điều dưỡng (Chuyên ngành Hộ sinh – chỉ tuyển nữ) 20 22.5
Điều dưỡng (Chuyên ngành Gây mê hồi sức) 21.25 23.5
Dinh dưỡng 21.7 23.4
Răng – Hàm – Mặt 26.1 28
Răng – Hàm – Mặt (có chứng chỉ Tiếng Anh) / 27.1
Kỹ thuật phục hình răng 22.55 24.85
Kỹ thuật xét nghiệm y học 23 25.35
Kỹ thuật hình ảnh y học 22 24.45
Kỹ thuật phục hồi chức năng 21.1 23.5
Y tế công cộng 18.5 19