Trường Đại học Thủ Dầu Một – TDMU

0
1768

Hiện trường Đại học Thủ Dầu Một đã có thông tin tuyển sinh chính thức năm 2020 với 47 ngành đào tạo và 4.200 chỉ tiêu tuyển sinh. Thông tin chi tiết mời các bạn tham khảo trong bài viết dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
  • Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University (TDMU)
  • Mã trường: TDM
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Thường xuyên
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 06 Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Điện thoại: (0274) 382 2518 – (0274) 383 7150
  • Email:
  • Website: https://tdmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thudaumotuniversity
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://dkxt.tdmu.edu.vn/

Đối tượng tuyển sinh và phạm vi tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Thủ Dầu Một tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D78
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7480201D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Ngành Kỹ nghệ gỗ (Kỹ thuật chế biến lâm sản)
  • Mã ngành: 7549001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã ngành: 7580105
  • Các chuyên ngành:
    • Quy hoạch đô thị
    • Kiến trúc cảnh quan và kỹ thuật hạ tầng đô thị
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, A00, A16, D01
  • Ngành Quản lý đô thị
  • Mã ngành: 7580106D
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, A00, A16, D01
  • Ngành Âm nhạc
  • Mã ngành: 7210405
  • Tổ hợp xét tuyển: M03, M05, M07, M11
  • Ngành Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)
  • Mã ngành: 7210407
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, V00, V01, V05
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7320104
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D09, V01
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D15, D78
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A16, C00, C14, D01
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã ngành: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D78
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Mã ngành: 7540106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Ngành Dinh dưỡng
  • Mã ngành: 7720401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D90
  • Ngành Sư phạm ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C15, D01, D14
  • Ngành Sư phạm lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C15, D01
  • Ngành Toán học
  • Mã ngành: 7460101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D07
  • Tên ngành: Business Administration
  • Mã ngành: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A16, D01
  • Tên ngành: Software Engineering
  • Mã ngành: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Tên ngành: Chemistry
  • Mã ngành: 7440112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A16, B00, D07
  • Tên ngành: Electrical and Electronic Engineering
  • Mã ngành: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2021 bao gồm:

Khối A00: Toán, Lý, Hóa
Khối A01: Toán, Lý, Anh
Khối A02: Toán, Lý, Sinh
Khối A07: Toán, Sử, Địa
Khối A16: Toán, Văn, KHTN
Khối B00: Toán, Hóa, Sinh
Khối B08: Toán, Sinh, Anh
Khối C00: Văn, Sử, Địa
Khối C01: Toán, Văn, Lý
Khối C14: Toán, Văn, GDCD
Khối C15: Văn, Toán, KHXH
Khối C19: Văn, Sử, GDCD
Khối C24: Văn, KHXH, Vật lý
Khối D01: Toán, Anh, Văn
Khối D01: Toán, Anh, Văn
Khối D04: Toán, Văn, tiếng Trung
Khối D07: Toán, Hóa, Anh
Khối D14: Văn, Sử, Anh
Khối D15: Văn, Địa, Anh
Khối D78: Văn, Anh, KHXH
Khối D90: Toán, Anh, KHTN
Khối V00: Toán, Lý, vẽ mỹ thuật
Khối V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
Khối V05: Văn, Lý, Vẽ mỹ thuật
Khối V06: Toán, Địa, Vẽ mỹ thuật
Khối M00: Toán, Văn, Năng khiếu
Khối M03: Văn, KHXH, Năng khiếu
Khối M05: Văn, Sử, Năng khiếu
Khối M07: Văn, Địa, Năng khiếu
Khối M11: Văn, Anh, Năng khiếu

3, Phương thức xét tuyển

Đại học Thủ Dầu Một tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

     Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Xét học bạ theo 2 hình thức sau:

  • Hình thức 1: Xét điểm TB chung 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • Hình thức 2: Xét điểm TB các môn (điểm tổng kết cả năm) lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.

Chỉ tiêu xét học bạ: 60%

Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ: Từ ngày 1/4/2021.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021

Chỉ tiêu tuyển sinh: 20%

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT theo các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

Thời gian xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Thí sinh xét tuyển thẳng theo 2 hình thức sau:

  • Thí sinh đạt học sinh giỏi 1 trong 3 năm (lớp 10, 11 và 12) được tuyển thẳng
  • Thí sinh xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Chỉ tiêu tuyển sinh: 12%

    Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: 8%

Thời gian nhận hồ sơ: Theo quy định của kỳ thi đánh giá năng lực năm 2021 của ĐH Quốc gia TPHCM.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2020 – 2021 như sau:

  • Khối ngành Khoa học tự nhiên: 390.000đ/tín chỉ
  • Khối Kỹ thuật + Công nghệ: 351.000đ/tín chỉ
  • Khối Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật: 327.000đ/tín chỉ
  • Khối Sư phạm: Miễn học phí

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một

Tên ngành 2018 2019 2020
Giáo dục học 14 14 15
Giáo dục Mầm non 18 19 18.5
Giáo dục Tiểu học 19.5 20 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17.25 18.5
Sư phạm Lịch sử 17.25 18.5
Thiết kế đồ họa 14 15
Ngôn ngữ Anh 17 16 15.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 16 15.5
Lịch sử 14.25 15
Văn học 15 15
Văn hoá học 14 14 15
Chính trị học 14 14.5 15
Quản lý nhà nước 15 15 15
Tâm lý học 14 15
Địa lý học 14 14 15
Quốc tế học 14.25 15
Quản trị kinh doanh 16 16.5 16
Tài chính – Ngân hàng 14.5 16 15
Kế toán 15.5 16.5 15.5
Luật 16.5 16.5 15.5
Sinh học ứng dụng 14 14.25
Vật lý học 14 15
Hoá học 14 14.5 15
Khoa học môi trường 14 14 15
Toán học 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 14 15
Hệ thống thông tin 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15
Quản lý công nghiệp 14 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14.5 15.5
Kỹ thuật cơ điện tử 14 15
Kỹ thuật điện 14 14 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 14 15
Công nghệ chế biến lâm sản 14.75 15
Kiến trúc 14 14 15
Quy hoạch vùng và đô thị 14 14.75 15
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Công tác xã hội 15 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14 15
Quản lý đất đai 14 14 15
Toán kinh tế 15
Du lịch 15
Công nghệ thông tin 15.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
Quản lý đô thị 15
Công nghệ thực phẩm 15
Mỹ thuật 15
Âm nhạc 15
Văn hóa học 15