Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2022

0
1591

Trường Đại học Thủ Dầu Một chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022 theo phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực, xét tuyển thẳng và xét học bạ THPT.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm chuẩn TMDU

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Giáo dục học 17.0
Giáo dục Mầm non 24.0
Giáo dục Tiểu học 28.5
Sư phạm Ngữ văn 27.0
Sư phạm Lịch sử 24.0
Thiết kế đồ họa 19.0
Âm nhạc 17.0
Mỹ thuật 16.0
Luật học 21.25
Kế toán 22.0
Quản trị kinh doanh 23.0
Marketing 23.0
Tài chính – Ngân hàng 21.0
Hóa học 17.0
Công nghệ sinh học 16.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0
Quản lý công nghiệp 17.0
Kỹ thuật điện 17.0
Kỹ thuật xây dựng 18.0
Kiến trúc 17.0
Kỹ thuật cơ điện tử 17.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.0
Kỹ nghệ gỗ 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.0
Công nghệ thực phẩm 18.0
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 18.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 18.0
Công nghệ thông tin 23.0
Toán học 18.0
Kỹ thuật môi trường 15.0
Ngôn ngữ Anh 22.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.0
Công tác xã hội 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.0
Quản lý nhà nước 19.0
Quản lý công 16.0
Quản lý đất đai 18.0
Tâm lý học 18.0
Quan hệ quốc tế 18.0
Truyền thông đa phương tiện 20.0
Du lịch 19.0
Kiểm toán 18.0
Thương mại điện tử 18.0
Quản lý văn hóa 18.0
Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0
Giáo dục mầm non (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0
Giáo dục tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0
Hóa học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0
Kỹ thuật điện (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18.0

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Quản trị kinh doanh 600
Marketing 550
Kế toán 550
Kiểm toán 550
Thương mại điện tử 550
Tài chính – Ngân hàng 550
Quản lý công nghiệp 550
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
Công nghệ thông tin 600
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 550
Kỹ thuật phần mềm 550
Kỹ thuật điện 550
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 550
Kỹ thuật Cơ điện tử 550
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 550
Công nghệ kỹ thuật ô tô 550
Kỹ thuật xây dựng 550
Kiến trúc 550
Kỹ nghệ gỗ 550
Âm nhạc 550
Mỹ thuật 550
Quản lý văn hóa 550
Thiết kế đồ họa 550
Truyền thông đa phương tiện 600
Du lịch 550
Ngôn ngữ Anh 600
Ngôn ngữ Trung Quốc 550
Ngôn ngữ Hàn Quốc 550
Luật 600
Quản lý nhà nước 550
Quan hệ quốc tế 550
Quản lý đất đai 550
Quản lý tài nguyên và môi trường 550
Kỹ thuật môi trường 550
Hóa học 550
Công nghệ sinh học 550
Công nghệ thực phẩm 550
Công tác xã hội 550
Tâm lý học 550
Giáo dục học 550
Toán học 550
Giáo dục Tiểu học 800
Giáo dục Mầm non 700
Sư phạm Ngữ văn 700
Sư phạm Lịch sử 650
Quản lý công 550
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Hóa học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Kỹ thuật điện (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Giáo dục mầm non (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550
Giáo dục tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 550

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 18.5
Marketing 23
Kế toán 19
Kiểm toán 16.5
Thương mại điện tử 18.5
Tài chính – Ngân hàng 17
Quản lý công nghiệp 16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19
Công nghệ thông tin 18
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 16
Kỹ thuật phần mềm 16
Kỹ thuật điện 15.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Kỹ thuật cơ điện tử 16
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.5
Kỹ thuật xây dựng 15.5
Kiến trúc 16
Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ chế biến lâm sản) 15.5
Âm nhạc 16
Mỹ thuật 15.25
Quản lý văn hóa 16
Thiết kế đồ họa 17
Truyền thông đa phương tiện 23
Du lịch 16
Ngôn ngữ Anh 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 19
Luật 18.5
Quản lý nhà nước 17
Quản lý công 16
Quan hệ quốc tế 16
Quản lý đất đai 15.5
Quản lý tài nguyên môi trường 15.5
Kỹ thuật môi trường 15
Hóa học 16
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thực phẩm 15.5
Công tác xã hội 15.5
Tâm lý học 15.5
Giáo dục học 15
Toán học 15
Giáo dục tiểu học 25
Giáo dục mầm non 20
Sư phạm ngữ văn 24
Sư phạm lịch sử 24

Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học từ ngày 17/9 – 17h00 ngày 30/9/2022.

Điểm chuẩn 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục Mầm non 19.0
Giáo dục Tiểu học 25.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Lịch sử 19.0
Quản trị kinh doanh 17.5
Kế toán 17.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17.5
Tài chính – Ngân hàng 16.5
Quản lý công nghiệp 15.0
Du lịch 16.5
Công nghệ thông tin 18.0
Kỹ thuật phần mềm 16.0
Hệ thống thông tin 15.0
Kỹ thuật điện 15.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Kỹ thuật cơ điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15.0
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 15.0
Kỹ thuật xây dựng 15.0
Kiến trúc 15.0
Kỹ nghệ gỗ 15.0
Quy hoạch vùng và đô thị 15.0
Quản lý đô thị 15.0
Thiết kế đồ họa 16.0
Âm nhạc 15.0
Mỹ thuật 15.0
Văn hóa học 15.0
Truyền thông đa phương tiện 17.0
Công tác xã hội 15.0
Ngôn ngữ Anh 17.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 17.5
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.0
Luật học 17.5
Quản lý nhà nước 15.5
Chính trị học 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Quan hệ quốc tế 15.0
Kỹ thuật môi trường 15.0
Hóa học 15.0
Công nghệ sinh học 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15.0
Dinh dưỡng 15.0
Tâm lý học 15.0
Giáo dục học 15.0
Toán học 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Thủ Dầu Một các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục học 14 15
Giáo dục Mầm non 19 18.5
Giáo dục Tiểu học 20 18.5
Sư phạm ngữ văn / 18.5
Sư phạm Lịch sử / 18.5
Thiết kế đồ họa 14 15
Ngôn ngữ Anh 16 15.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 15.5
Lịch sử 14.25 15
Văn học 15 15
Văn hóa học 14 15
Chính trị học 14.5 15
Quản lý nhà nước 15 15
Tâm lý học 14 15
Địa lý học 14 15
Quốc tế học 14.25 15
Quản trị kinh doanh 16.5 16
Tài chính – Ngân hàng 16 15
Kế toán 16.5 15.5
Luật học 16.5 15.5
Hóa học 14.5 15
Khoa học môi trường 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15
Hệ thống thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15
Quản lý công nghiệp 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14.5 15.5
Kỹ thuật cơ điện tử 14 15
Kỹ thuật điện 14 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15
Kỹ thuật gỗ – Công nghệ chế biến lâm sản 14.75 15
Kiến trúc 14 15
Quy hoạch vùng và đô thị 14.75 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Công tác xã hội 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15
Quản lý đất đai 14 15
Toán kinh tế / 15
Du lịch / 15
Công nghệ thông tin / 15.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông / 15
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu / 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm / 15
Quản lý đô thị / 15
Công nghệ thực phẩm / 15
Mỹ thuật / 15
Âm nhạc / 15