Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026

Mã trường: TDM

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý công nghiệp751060121
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060522.75
3Quản trị kinh doanh734010121
4Marketing734011521.5
5Thương mại điện tử734012221.5
6Tài chính - Ngân hàng734020122.25
7Kế toán734030122.75
8Kiểm toán734030221.5
9Kinh doanh quốc tế734012021
10Truyền thông đa phương tiện732010423.75
11Âm nhạc721040515
12Du lịch781010121.5
13Thiết kế đồ họa721040321.5
14Huấn luyện thể thao714020715
15Kiến trúc758010115
16Kỹ thuật xây dựng758020115
17Công nghệ chế biến lâm sản754900115
18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515
19Công nghệ kỹ thuật ô tô751020519.75
20Kỹ thuật điện752020120
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021621.5
22Kỹ thuật cơ điện tử752011420.75
23Kỹ thuật cơ khí752010320.75
24Quản lý tài nguyên và môi trường785010115
25Kỹ thuật môi trường752032015
26Quản lý đất đai785010315
27Công nghệ sinh học742020115
28Hóa học744011219
29Công nghệ thực phẩm754010115
30Vật lý học744010222
31Công nghệ vật liệu751040215
32Ngôn ngữ Anh722020122
33Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.5
34Ngôn ngữ Hàn Quốc722021016
35Công nghệ thông tin748020118.25
36Kỹ thuật phần mềm748010320.75
37Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu18.75
38Luật738010122
39Quản lý nhà nước731020520.75
40Quan hệ quốc tế731020620.25
41Công tác xã hội776010122
42Giáo dục học714010122.75
43Toán học746010125.5
44Tâm lý học731040122.5
45Công nghệ giáo dục714010315.75
46Tâm lý học giáo dục731040321.75
47Sư phạm Ngữ văn714021723.96
48Sư phạm Lịch sử714021825.1
49Sư phạm Toán học714020925.89
50Giáo dục Tiểu học714020224.83
51Giáo dục Mầm non714020122.99

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý công nghiệp751060122.5
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060524.25
3Quản trị kinh doanh734010122.5
4Marketing734011523
5Thương mại điện tử734012223
6Tài chính - Ngân hàng734020123.75
7Kế toán734030124.25
8Kiểm toán734030223
9Kinh doanh quốc tế734012022.5
10Truyền thông đa phương tiện732010425.25
11Âm nhạc721040516.5
12Du lịch781010123
13Thiết kế đồ họa721040323
14Huấn luyện thể thao714020716.5
15Kiến trúc758010116.5
16Kỹ thuật xây dựng758020116.5
17Công nghệ chế biến lâm sản754900116.5
18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020516.5
19Công nghệ kỹ thuật ô tô751020521.25
20Kỹ thuật điện752020121.5
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021623
22Kỹ thuật cơ điện tử752011422.25
23Kỹ thuật cơ khí752010322.25
24Quản lý tài nguyên và môi trường785010116.5
25Kỹ thuật môi trường752032016.5
26Quản lý đất đai785010316.5
27Công nghệ sinh học742020116.5
28Hóa học744011220.5
29Công nghệ thực phẩm754010116.5
30Vật lý học744010223.5
31Công nghệ vật liệu751040216.5
32Ngôn ngữ Anh722020123.5
33Ngôn ngữ Trung Quốc722020423
34Ngôn ngữ Hàn Quốc722021017.5
35Công nghệ thông tin748020119.75
36Kỹ thuật phần mềm748010322.25
37Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu20.25
38Luật738010123.5
39Quản lý nhà nước731020522.25
40Quan hệ quốc tế731020621.75
41Công tác xã hội776010123.5
42Giáo dục học714010124.25
43Toán học746010127
44Tâm lý học731040124
45Công nghệ giáo dục714010317.25
46Tâm lý học giáo dục731040323.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý công nghiệp751060122.5
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060524.25
3Quản trị kinh doanh734010122.5
4Marketing734011523
5Thương mại điện tử734012223
6Tài chính - Ngân hàng734020123.75
7Kế toán734030124.25
8Kiểm toán734030223
9Kinh doanh quốc tế734012022.5
10Truyền thông đa phương tiện732010425.25
11Âm nhạc721040516.5
12Du lịch781010123
13Thiết kế đồ họa721040323
14Huấn luyện thể thao714020716.5
15Kiến trúc758010116.5
16Kỹ thuật xây dựng758020116.5
17Công nghệ chế biến lâm sản754900116.5
18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020516.5
19Công nghệ kỹ thuật ô tô751020521.25
20Kỹ thuật điện752020121.5
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021623
22Kỹ thuật cơ điện tử752011422.25
23Kỹ thuật cơ khí752010322.25
24Quản lý tài nguyên và môi trường785010116.5
25Kỹ thuật môi trường752032016.5
26Quản lý đất đai785010316.5
27Công nghệ sinh học742020116.5
28Hóa học744011220.5
29Công nghệ thực phẩm754010116.5
30Vật lý học744010223.5
31Công nghệ vật liệu751040216.5
32Ngôn ngữ Anh722020123.5
33Ngôn ngữ Trung Quốc722020423
34Ngôn ngữ Hàn Quốc722021017.5
35Công nghệ thông tin748020119.75
36Kỹ thuật phần mềm748010322.25
37Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu20.25
38Luật738010123.5
39Quản lý nhà nước731020522.25
40Quan hệ quốc tế731020621.75
41Công tác xã hội776010123.5
42Giáo dục học714010124.25
43Toán học746010127
44Tâm lý học731040124
45Công nghệ giáo dục714010317.25
46Tâm lý học giáo dục731040323.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý công nghiệp7510601840
2Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605910
3Quản trị kinh doanh7340101840
4Marketing7340115860
5Thương mại điện tử7340122860
6Tài chính - Ngân hàng7340201890
7Kế toán7340301910
8Kiểm toán7340302860
9Kinh doanh quốc tế7340120840
10Truyền thông đa phương tiện7320104950
11Âm nhạc7210405600
12Du lịch7810101860
13Thiết kế đồ họa7210403860
14Huấn luyện thể thao7140207600
15Kiến trúc7580101600
16Kỹ thuật xây dựng7580201600
17Công nghệ chế biến lâm sản7549001600
18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205600
19Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205790
20Kỹ thuật điện7520201800
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216860
22Kỹ thuật cơ điện tử7520114830
23Kỹ thuật cơ khí7520103830
24Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600
25Kỹ thuật môi trường7520320600
26Quản lý đất đai7850103600
27Công nghệ sinh học7420201600
28Hóa học7440112760
29Công nghệ thực phẩm7540101600
30Vật lý học7440102880
31Công nghệ vật liệu7510402600
32Ngôn ngữ Anh7220201880
33Ngôn ngữ Trung Quốc7220204860
34Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210640
35Công nghệ thông tin7480201730
36Kỹ thuật phần mềm7480103830
37Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu750
38Luật7380101846
39Quản lý nhà nước7310205830
40Quan hệ quốc tế7310206810
41Công tác xã hội7760101880
42Giáo dục học7140101910
43Toán học74601011020
44Tâm lý học7310401900
45Công nghệ giáo dục7140103630
46Tâm lý học giáo dục7310403870

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M03, M04, M05, M0624.2
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X0124.35
4Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X7426.86
5Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X0223.25
6Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N0715
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X8122.25
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X8124
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X8122
10Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423.25
11Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7418
12Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.75
13Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7425.75
14Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922.25
15Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0924.5
16Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922.25
17Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922.75
18Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
19Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922
20Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.75
21Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X1615
22Hóa học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1217.25
23Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X1624.5
24Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X0319.5
25Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X0315.75
26Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X0721.25
27Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922.25
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0924.5
29Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0721.75
30Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0715.75
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0720.5
32Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X1215
33Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X1215
34Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1215
35Kiến trúc7580101A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X0215
36Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1215
37Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.75
38Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.75
39Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X1215
40Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X1215

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423.75Xét điểm TB các môn lớp 12
2Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X0224
3Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N0715.75
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X8123
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X8124.75
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X8122.75
7Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7424
8Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7418.75
9Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423.5
10Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7426.5
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
12Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0925.25
13Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923.5
15Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923.75
16Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922.75
17Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423.5
18Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X1615.75
19Hóa học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1218
20Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X1625.25
21Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X0320.25
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X0316.5
23Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X0722
24Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0925.25
26Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0722.5
27Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0716.5
28Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0721.25
29Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X1215.75
30Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X1215.75
31Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1215.75
32Kiến trúc7580101A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X0215.75
33Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1215.75
34Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423.5
35Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423.5
36Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X1215.75
37Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X1215.75

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101920
2Giáo dục Mầm non7140201930
3Âm nhạc7210405600
4Ngôn ngữ Anh7220201890
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204960
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210880
7Quản lý nhà nước7310205930
8Quan hệ quốc tế7310206720
9Tâm lý học7310401910
10Truyền thông đa phương tiện73201041030
11Quản trị kinh doanh7340101890
12Marketing7340115980
13Thương mại điện tử7340122890
14Tài chính - Ngân hàng7340201910
15Kế toán7340301920
16Kiểm toán7340302880
17Luật7380101910
18Công nghệ sinh học7420201600
19Hóa học7440112690
20Toán học7460101980
21Kỹ thuật phần mềm7480103780
22Công nghệ thông tin7480201630
23Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205850
24Quản lý công nghiệp7510601890
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605980
26Kỹ thuật cơ điện tử7520114870
27Kỹ thuật điện7520201630
28Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216820
29Kỹ thuật môi trường7520320600
30Công nghệ thực phẩm7540101600
31Công nghệ chế biến lâm sản7549001600
32Kiến trúc7580101600
33Kỹ thuật xây dựng7580201600
34Công tác xã hội7760101910
35Du lịch7810101910
36Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600
37Quản lý đất đai7850103600

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D1524
2Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V0224.25
3Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N0416
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D1523.25
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D11, D12, D13, D14, D1525
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D1523
7Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D1524.25
8Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D1519
9Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D1523.75
10Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D1526.75
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D0723.25
12Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D0725.5
13Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D0723.25
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D0723.75
15Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D0724
16Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D0723
17Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D1523.75
18Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B01, B02, B03, B0816
19Hóa học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D0718.25
20Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D0725.5
21Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, A03, A04, C01, D0120.5
22Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D0116.75
23Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D0122.25
24Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D0723.25
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D0725.5
26Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D0122.75
27Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D0116.75
28Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D0121.5
29Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, B02, B03, B08, C02, D0716
30Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B02, B03, B08, C02, D0716
31Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D0716
32Kiến trúc7580101A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V0216
33Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D0716
34Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D1523.75
35Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D1523.75
36Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D0716
37Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D0716

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C1523
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1123.04
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, A1626.47
4Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, A00, D0120.5
5Âm nhạc7210405N03, M03, M06, M1015
6Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7822.9
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D7823.3
8Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D7821.5
9Quản lý nhà nước7310205C14, C00, D01, A1622.3
10Quan hệ quốc tế7310206A00, C00, D01, D7822.3
11Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0825
12Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V0125
13Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1621.4
14Marketing7340115A00, A01, D01, A1623.1
15Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0721.6
16Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1621.4
17Kế toán7340301A00, A01, D01, A1622
18Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A1620.2
19Luật7380101C14, C00, D01, A1624
20Công nghệ sinh học7420201A00, D01, B00, B0815
21Hóa học7440112A00, B00, D07, A1615
22Toán học7460101A00, A01, D07, A1623
23Kỳ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D9017
24Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D9018
25Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D9020.3
26Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1616.5
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9022.3
28Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D9018.5
29Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D9015
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D9015
31Kỹ thuật môi trường7520320A00, D01, B00, B0815
32Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0815
33Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A1615
34Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D9015
35Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C1521
36Du lịch7810101D01, D14, D15, D7821
37Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B0818.5
38Quản lý đất đai7850103A00, D01, B00, B0815.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C1523
2Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C1523
3Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C158.5HSG 1 trong 3 năm
4Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C158.5HSG 1 trong 3 năm
5Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, A00, D0124.3
6Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, A00, D0124.3
7Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, A00, D018.4HSG 1 trong 3 năm
8Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, A00, D018.4HSG 1 trong 3 năm
9Âm nhạc7210405N03, M03, M06, M1018
10Âm nhạc7210405N03, M03, M06, M1018
11Âm nhạc7210405N03, M03, M06, M108HSG 1 trong 3 năm
12Âm nhạc7210405N03, M03, M06, M108HSG 1 trong 3 năm
13Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7825
14Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7825
15Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D788.5HSG 1 trong 3 năm
16Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D788.5HSG 1 trong 3 năm
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D7825
18Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D7825
19Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D788.8HSG 1 trong 3 năm
20Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D788.8HSG 1 trong 3 năm
21Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D7825
22Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D7825
23Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D788.5HSG 1 trong 3 năm
24Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D788.5HSG 1 trong 3 năm
25Quản lý nhà nước7310205C14, C00, D01, A1622
26Quản lý nhà nước7310205C14, C00, D01, A1622
27Quản lý nhà nước7310205C14, C00, D01, A168HSG 1 trong 3 năm
28Quản lý nhà nước7310205C14, C00, D01, A168HSG 1 trong 3 năm
29Quan hệ quốc tế7310206C14, C00, D01, D7822
30Quan hệ quốc tế7310206C14, C00, D01, D7822
31Quan hệ quốc tế7310206C14, C00, D01, D788HSG 1 trong 3 năm
32Quan hệ quốc tế7310206C14, C00, D01, D788HSG 1 trong 3 năm
33Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0822
34Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0822
35Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B088HSG 1 trong 3 năm
36Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B088HSG 1 trong 3 năm
37Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V0126.6
38Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V0126.6
39Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V018.7HSG 1 trong 3 năm
40Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V018.7HSG 1 trong 3 năm
41Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1624.5
42Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1624.5
43Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, A168.5HSG 1 trong 3 năm
44Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, A168.5HSG 1 trong 3 năm
45Marketing7340115A00, A01, D01, A1626.5
46Marketing7340115A00, A01, D01, A1626.5
47Marketing7340115A00, A01, D01, A168.9HSG 1 trong 3 năm
48Marketing7340115A00, A01, D01, A168.9HSG 1 trong 3 năm
49Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0725
50Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0725
51Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D078.5HSG 1 trong 3 năm
52Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D078.5HSG 1 trong 3 năm
53Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1624.5
54Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1624.5
55Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A168.5HSG 1 trong 3 năm
56Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A168.5HSG 1 trong 3 năm
57Kế toán7340301A00, A01, D01, A1625
58Kế toán7340301A00, A01, D01, A1625
59Kế toán7340301A00, A01, D01, A168.3HSG 1 trong 3 năm
60Kế toán7340301A00, A01, D01, A168.3HSG 1 trong 3 năm
61Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A1624
62Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A1624
63Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A168.3HSG 1 trong 3 năm
64Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A168.3HSG 1 trong 3 năm
65Luật7380101C14, C00, D01, A1625
66Luật7380101C14, C00, D01, A1625
67Luật7380101C14, C00, D01, A168.2HSG 1 trong 3 năm
68Luật7380101C14, C00, D01, A168.2HSG 1 trong 3 năm
69Công nghệ sinh học7420201A00, D01, B00, B0819
70Công nghệ sinh học7420201A00, D01, B00, B0819
71Công nghệ sinh học7420201A00, D01, B00, B088HSG 1 trong 3 năm
72Công nghệ sinh học7420201A00, D01, B00, B088HSG 1 trong 3 năm
73Hóa học7440112A00, B00, D07, A1619
74Hóa học7440112A00, B00, D07, A1619
75Hóa học7440112A00, B00, D07, A168HSG 1 trong 3 năm
76Hóa học7440112A00, B00, D07, A168HSG 1 trong 3 năm
77Toán học7460101A00, B00, D07, A1622
78Toán học7460101A00, B00, D07, A1622
79Toán học7460101A00, B00, D07, A168HSG 1 trong 3 năm
80Toán học7460101A00, B00, D07, A168HSG 1 trong 3 năm
81Kỹ thuật Phần mềm7480103A00, A01, D01, D9021
82Kỹ thuật Phần mềm7480103A00, A01, D01, D9021
83Kỹ thuật Phần mềm7480103A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
84Kỹ thuật Phần mềm7480103A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
85Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D9024
86Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D9024
87Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D908.1HSG 1 trong 3 năm
88Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D908.1HSG 1 trong 3 năm
89Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D9023.5
90Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D9023.5
91Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
92Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
93Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1622
94Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1622
95Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A168HSG 1 trong 3 năm
96Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A168HSG 1 trong 3 năm
97Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9025.6
98Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9025.6
99Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D908.7HSG 1 trong 3 năm
100Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D908.7HSG 1 trong 3 năm
101Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D9020
102Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D9020
103Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
104Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
105Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, D01, D9021
106Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, D01, D9021
107Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
108Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
109Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D01, D9020
110Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D01, D9020
111Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
112Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
113Kỹ thuật Môi trường7520320A00, D01, B00, B0819
114Kỹ thuật Môi trường7520320A00, D01, B00, B0819
115Kỹ thuật Môi trường7520320A00, D01, B00, B088HSG 1 trong 3 năm
116Kỹ thuật Môi trường7520320A00, D01, B00, B088HSG 1 trong 3 năm
117Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0819
118Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0819
119Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B088HSG 1 trong 3 năm
120Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B088HSG 1 trong 3 năm
121Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A1620
122Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A1620
123Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A168HSG 1 trong 3 năm
124Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A168HSG 1 trong 3 năm
125Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D9019
126Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D9019
127Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
128Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D908HSG 1 trong 3 năm
129Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C1521
130Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C1521
131Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C158HSG 1 trong 3 năm
132Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C158HSG 1 trong 3 năm
133Du lịch7810101D01, D14, D15, D7822
134Du lịch7810101D01, D14, D15, D7822
135Du lịch7810101D01, D14, D15, D788.2HSG 1 trong 3 năm
136Du lịch7810101D01, D14, D15, D788.2HSG 1 trong 3 năm
137Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B0820
138Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B0820
139Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B088HSG 1 trong 3 năm
140Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B088HSG 1 trong 3 năm
141Quản lý đất đai7850103A00, D01, B00, B0820
142Quản lý đất đai7850103A00, D01, B00, B0820
143Quản lý đất đai7850103A00, D01, B00, B088HSG 1 trong 3 năm
144Quản lý đất đai7850103A00, D01, B00, B088HSG 1 trong 3 năm

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101600
2Thiết kế đồ họa7210403650
3Âm nhạc7210405550
4Ngôn ngữ Anh7220201750
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204700
6Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210700
7Quản lý nhà nước7310205560
8Quan hệ quốc tế7310206600
9Tâm lý học7310401670
10Truyền thông đa phương tiện7320104750
11Quản trị kinh doanh7340101700
12Marketing7340115800
13Thương mại điện tử7340122770
14Tài chính - Ngân hàng7340201750
15Kế toán7340301700
16Kiểm toán7340302750
17Luật7380101700
18Công nghệ sinh học7420201570
19Hóa học7440112570
20Toán học7460101700
21Kỳ thuật phần mềm7480103700
22Công nghệ thông tin7480201750
23Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205630
24Quản lý công nghiệp7510601570
25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605800
26Kỹ thuật cơ điện tử7520114650
27Kỹ thuật điện7520201600
28Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216620
29Kỹ thuật môi trường7520320570
30Công nghệ thực phẩm7540101570
31Kiến trúc7580101570
32Kỹ thuật xây dựng7580201570
33Công tác xã hội7760101560
34Du lịch7810101650
35Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101600
36Quản lý đất đai7850103600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1119
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, A1623.75
3Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, D01, D14, C1523.75
4Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, A00, D0121.75
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7820.5
6Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D7822.75
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D7821
8Quản lý Nhà nước7310205C14, C00, D01, A1618
9Quan hệ quốc tế7310206A00, C00, D01, D7818.5
10Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0822.25
11Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V0122
12Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1619.25
13Marketing7340115A00, A01, D01, A1622.5
14Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0721.5
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1619.25
16Kế toán7340301A00, A01, D01, A1621
17Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A1618
18Luật7380101C14, C00, D01, A1623.25
19Công nghệ sinh học7420201A00, D01, B00, B0815.5
20Hóa học7440112A00, B00, D07, A1615.5
21Toán học7460101A00, A01, D07, A1615.5
22Kỹ thuật Phần mềm7480103A00, A01, C01, D9016
23Công nghệ Thông tin7480201A00, A01, C01, D9018.25
24Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D9020
25Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1618
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9021.75
27Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D9016
28Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D9016
29Kỹ thuật Điều khiến và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D9016
30Kỹ thuật Môi trường7520320A00, D01, B00, B0815.5
31Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0817
32Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A1616
33Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D9016
34Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C1517.25
35Du lịch7810101D01, D14, D15, D7818.5
36Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B0815.5
37Quản lý đất đai7850103A00, D01, B00, B0815.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, A00, D0126
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7824.7
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D7826.2
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D7824.6
5Quản lý nhà nước7310205C14, C00, D01, A1623.5
6Quan hệ quốc tế7310206A00, C00, D01, D7825
7Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0826
8Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V0125.6
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1624.5
10Marketing7340115A00, A01, D01, A1627.5
11Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0727
12Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1624.8
13Kế toán7340301A00, A01, D01, A1625.3
14Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A1626.5
15Luật7380101C14, C00, D01, A1625.6
16Công nghệ sinh học7420201A00, D01, B00, B0824.5
17Hóa học7440112A00, B00, D07, A1624.4
18Toán học7460101A00, A01, D07, A1626.3
19Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D9024.2
20Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D9025
21Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D9024.7
22Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1622

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403640
2Ngôn ngữ Anh7220201750
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204770
4Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210550
5Quản lý Nhà nước7310205550
6Quan hệ quốc tế7310206740
7Tâm lý học7310401760
8Truyền thông đa phương tiện7320104550
9Quản trị kinh doanh7340101690
10Marketing7340115850
11Thương mại điện tử7340122800
12Tài chính - Ngân hàng7340201680
13Kế toán7340301740
14Kiểm toán7340302800
15Luật7380101700
16Công nghệ sinh học7420201750
17Hóa học7440112650
18Toán học7460101820
19Kỹ thuật Phần mềm7480103790
20Công nghệ Thông tin7480201740
21Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205680
22Quản lý công nghiệp7510601550
23Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605780
24Kỹ thuật Cơ điện tử7520114720
25Kỹ thuật điện7520201580
26Kỹ thuật Điều khiến và tự động hóa7520216700
27Kỹ thuật Môi trường7520320550
28Công nghệ thực phẩm7540101570
29Kiến trúc7580101760
30Kỹ thuật Xây dựng7580201600
31Công tác xã hội7760101650
32Du lịch7810101630
33Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101600
34Quản lý đất đai7850103550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C1515
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1120
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, A1625
4Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, D01, D14, C1524
5Sư phạm Lịch sử7140218C00, D01, C14, C1524
6Thiết kế Đồ họa7210403V00, V01, A00, D0117
7Âm nhạc7210405N03, M03, M06, M1016
8Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng)7210407D01, V00, V01, V0515.25
9Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7818
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D7818
11Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D7819
12Quản lý văn hóa7229042C14, C00, D01, C1516
13Quản lý Nhà nước7310205C14, C00, D01, A1617
14Quan hệ quốc tế7310206A00, C00, D01, D7816
15Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0815.5
16Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V0123
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1618.5
18Marketing7340115A00, A01, D01, A1623
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0718.5
20Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1617
21Kế toán7340301A00, A01, D01, A1619
22Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A1616.5
23Quản lý công7340401A01, D01, C00, C1516
24Luật7380101C14, C00, D01, A1618.5
25Công nghệ sinh học7420201A00, D01, B00, B0815
26Hóa học7440112A00, B00, D07, A1616
27Toán học7460101A00, A01, D07, A1615
28Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D9016
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D9018
30Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, C01, D9016
31Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D9018.5
32Quản lý Công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1616
33Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D9019
34Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D9016
35Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, D9015.5
36Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D9015
37Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D9016
38Kỹ thuật môi trường7520320A00, D01, B00, B0815
39Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0815.5
40Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)7549001A00, A01, B00, D0115.5
41Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A1616
42Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D9015.5
43Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C1515.5
44Du lịch7810101D01, D14, D15, D7816
45Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B0815.5
46Quản lý đất đai7850103A00, D01, B00, B0815.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C1517
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1124
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, A1628.5
4Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, D01, D14, C1527
5Sư phạm Lịch sử7140218C00, D01, C14, C1524
6Thiết kế Đồ họa7210403V00, V01, A00, D0119
7Âm nhạc7210405N03, M03, M06, M1017
8Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng)7210407D01, V00, V01, V0516
9Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7822
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D7822
11Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D7821
12Quản lý văn hóa7229042C14, C00, D01, C1518
13Quản lý Nhà nước7310205C14, C00, D01, A1619
14Quan hệ quốc tế7310206A00, C00, D01, D7818
15Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0818
16Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V0120
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1623
18Marketing7340115A00, A01, D01, A1623
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0718
20Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1621
21Kế toán7340301A00, A01, D01, A1622
22Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A1618
23Quản lý công7340401A01, D01, C00, C1516
24Luật7380101C14, C00, D01, A1621.25
25Công nghệ sinh học7420201A00, D01, B00, B0816
26Hóa học7440112A00, B00, D07, A1617
27Toán học7460101A00, A01, D07, A1618
28Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D9018
29Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D9023
30Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, C01, D9018
31Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D9021
32Quản lý Công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1617
33Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9022
34Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D9017
35Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, D9017
36Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D9018
37Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D9017
38Kỹ thuật môi trường7520320A00, D01, B00, B0815
39Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0818
40Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)7549001A00, A01, B00, D0115
41Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A1617
42Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D9018
43Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C1518
44Du lịch7810101D01, D14, D15, D7819
45Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B0816
46Quản lý đất đai7850103A00, D01, B00, B0818

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101550
2Giáo dục Mầm non7140201700
3Giáo dục Tiểu học7140202800
4Sư phạm Ngữ Văn7140217700
5Sư phạm Lịch sử7140218650
6Thiết kế Đồ họa7210403550
7Âm nhạc7210405550
8Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng)7210407550
9Ngôn ngữ Anh7220201600
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204550
11Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210550
12Quản lý văn hóa7229042550
13Quản lý Nhà nước7310205550
14Quan hệ quốc tế7310206550
15Tâm lý học7310401550
16Truyền thông đa phương tiện7320104600
17Quản trị kinh doanh7340101600
18Marketing7340115550
19Thương mại điện tử7340122550
20Tài chính - Ngân hàng7340201550
21Kế toán7340301550
22Kiểm toán7340302550
23Quản lý công7340401550
24Luật7380101600
25Công nghệ sinh học7420201550
26Hóa học7440112550
27Toán học7460101550
28Kỹ thuật phần mềm7480103550
29Công nghệ thông tin7480201600
30Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205550
31Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205550
32Quản lý Công nghiệp7510601550
33Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
34Kỹ thuật Cơ điện tử7520114550
35Kỹ thuật Điện7520201550
36Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207550
37Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216550
38Kỹ thuật môi trường7520320550
39Công nghệ thực phẩm7540101550
40Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)7549001550
41Kiến trúc7580101550
42Kỹ thuật Xây dựng7580201550
43Công tác xã hội7760101550
44Du lịch7810101550
45Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101550
46Quản lý đất đai7850103550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C1515
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1119
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, A1625
4Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, D01, C14, C1519
5Sư phạm Lịch sử7140218C00, D01, C14, C1519
6Thiết kế Đồ họa7210403V00, V01, A00, D0116
7Âm nhạc7210405M05, M07, M11, M0315
8Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)7210407D01, V00, V01, V0515
9Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7817.5
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D7817.5
11Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D7818
12Văn hóa học7229040C14, C00, D01, C1515
13Chính trị học7310201C14, C00, D01, C1915
14Quản lý Nhà nước7310205C14, C00, D01, A1615.5
15Quan hệ quốc tế7310206A00, C00, D01, D7815
16Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0815
17Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V0117
18Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1617.5
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1616.5
20Kế toán7340301A00, A01, D01, A1617.5
21Luật7380101C14, C00, D01, A1617.5
22Công nghệ Sinh học7420201A00, D01, B00, B0815
23Hóa học7440112A00, B00, D07, A1615
24Toán học7460101A00, A01, D07, A1615
25Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D9016
26Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D9015
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D9018
28Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, C01, D9015
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D9018
30Quản lý Công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1615
31Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9017.5
32Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D9015
33Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, D9015
34Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D9015
35Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D9015
36Kỹ thuật Môi trường7520320A00, D01, B00, B0815
37Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0815
38Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A02, B00, B0815
39Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)7549001A00, A01, B00, D0115
40Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A1615
41Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, D01, A00, A1615
42Quản lý đô thị7580107V00, D01, A00, A1615
43Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D9015
44Dinh dưỡng7720401A00, D01, B00, D9015
45Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C1515
46Du lịch7810101D01, D14, D15, D7816.5
47Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B0815
48Quản lý Đất đai7850103A00, D01, B00, B0815

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C1517
2Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M1124
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, A1628.5
4Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, D01, D14, C1524
5Sư phạm Lịch sử7140218C00, D01, C14, C1524
6Thiết kế Đồ họa7210403V00, V01, A00, D0118.5
7Âm nhạc7210405M05, M07, M11, M0317
8Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)7210407D01, V00, V01, V0516
9Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7820
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, D7820
11Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, A01, D15, D7820
12Văn hóa học7229040C14, C00, D01, C1516
13Chính trị học7310201C14, C00, D01, C1917
14Quản lý Nhà nước7310205C14, C00, D01, A1619
15Quan hệ quốc tế7310206A00, C00, D01, D7818
16Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0818
17Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, D09, V0119
18Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1622.5
19Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1619
20Kế toán7340301A00, A01, D01, A1620
21Luật7380101C14, C00, D01, A1620
22Công nghệ Sinh học7420201A00, D01, B00, B0816
23Hóa học7440112A00, B00, D07, A1617
24Toán học7460101A00, A01, D07, A1618
25Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D9018
26Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D9018
27Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D9019.5
28Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, C01, D9018
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D9020
30Quản lý Công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1617
31Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9020
32Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D9017
33Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, D9017
34Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D9018
35Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D9017
36Kỹ thuật Môi trường7520320A00, D01, B00, B0815
37Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0818
38Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A02, B00, B0818
39Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)7549001A00, A01, B00, D0115
40Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A1617
41Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, D01, A00, A1615
42Quản lý đô thị7580107V00, D01, A00, A1618
43Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D9018
44Dinh dưỡng7720401A00, D01, B00, D9015
45Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C1518
46Du lịch7810101D01, D14, D15, D7819
47Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B0816
48Quản lý Đất đai7850103A00, D01, B00, B0818

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101550
2Giáo dục Mầm non7140201700
3Giáo dục Tiểu học7140202800
4Sư phạm Ngữ Văn7140217700
5Sư phạm Lịch sử7140218700
6Thiết kế Đồ họa7210403550
7Âm nhạc7210405550
8Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật)7210407550
9Ngôn ngữ Anh7220201600
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
11Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210600
12Văn hóa học7229040550
13Chính trị học7310201550
14Quản lý Nhà nước7310205600
15Quan hệ quốc tế7310206550
16Tâm lý học7310401550
17Truyền thông đa phương tiện7320104550
18Quản trị Kinh doanh7340101700
19Tài chính - Ngân hàng7340201600
20Kế toán7340301600
21Luật7380101600
22Công nghệ Sinh học7420201550
23Hóa học7440112550
24Toán học7460101550
25Kỹ thuật phần mềm7480103550
26Hệ thống thông tin7480104550
27Công nghệ thông tin7480201550
28Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205550
29Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205600
30Quản lý Công nghiệp7510601550
31Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
32Kỹ thuật Cơ điện tử7520114550
33Kỹ thuật Điện7520201550
34Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207550
35Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216550
36Kỹ thuật Môi trường7520320550
37Công nghệ thực phẩm7540101550
38Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106550
39Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản)7549001550
40Kiến trúc7580101550
41Quy hoạch vùng và đô thị7580105550
42Quản lý đô thị7580107550
43Kỹ thuật Xây dựng7580201550
44Dinh dưỡng7720401550
45Công tác xã hội7760101550
46Du lịch7810101550
47Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101550
48Quản lý Đất đai7850103550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101C00, D01, C14, C1515
2Giáo dục Mầm non7140201M0018.5
3Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01, A1618.5
4Sư phạm Ngữ Văn7140217C00, D01, D14, C1518.5
5Sư phạm Lịch sử7140218C00, D01, C14, C1518.5
6Thiết kế Đồ họa7210403V00, V01, A00, D0115
7Âm nhạc7210405M05, M07, M11, M0315
8Mỹ thuật7210407V00, V01, V05, V0615
9Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D15, D7815.5
10Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D7815.5
11Lịch sử7229010C00, D01, C14, C1515
12Văn học7229030C00, D01, D14, C1515
13Văn hóa học7229040C14, C00, D01, C1515
14Toán kinh tế7310108A00, A01, D07, A1615
15Chính trị học7310201C14, C00, C19, C1515
16Quản lý Nhà nước7310205C14, C00, D01, A1615
17Tâm lý học7310401C00, D01, C14, B0815
18Địa lý học7310501C00, A07, D15, D0115
19Quốc tế học7310601A00, C00, D01, D7815
20Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, A1616
21Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A1615
22Kế toán7340301A00, A01, D01, A1615.5
23Luật7380101C14, C00, D01, A1615.5
24Hóa học7440112A00, B00, D07, A1615
25Khoa học môi trường7440301A00, D01, B00, B0815
26Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D9015
27Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D9015
28Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D9015.5
29Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, C01, D9015
30Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D9015
31Quản lý Công nghiệp7510601A00, A01, C01, A1615
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9015.5
33Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D9015
34Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, D9015
35Kỹ thuật điện tử - Viễn thông7520207A00, A01, C01, D9015
36Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, C01, D9015
37Công nghệ Thực phẩm7540101A00, A02, B00, B0815
38Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A02, B00, B0815
39Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến Lâm sản)7549001A00, A01, B00, D0115
40Kiến trúc7580101V00, V01, A00, A1615
41Quy hoạch Vùng và Đô thị7580105V00, D01, A00, A1615
42Quản lý Đô thị7580107V00, D01, A00, A1615
43Kỹ thuật Xây dựng7580201A00, A01, C01, D9015
44Công tác xã hội7760101C00, D01, C19, C1515
45Du lịch7810101D01, D14, D15, D7815
46Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, D01, B00, B0815
47Quản lý Đất đai7850103A00, D01, B00, B0815

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học714010118
2Giáo dục Mầm non714020124
3Giáo dục Tiểu học714020224
4Sư phạm Ngữ Văn714021724
5Sư phạm Lịch sử714021824
6Thiết kế Đồ họa721040318
7Âm nhạc721040518
8Mỹ thuật721040718
9Ngôn ngữ Anh722020119
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020420
11Lịch sử722901018
12Văn học722903018
13Văn hóa học722904018
14Toán kinh tế731010818
15Chính trị học731020118
16Quản lý Nhà nước731020518
17Tâm lý học731040118
18Địa lý học731050118
19Quốc tế học731060118
20Quản trị Kinh doanh734010122
21Tài chính - Ngân hàng734020118
22Kế toán734030119
23Luật738010119
24Hóa học744011218
25Khoa học môi trường744030118
26Kỹ thuật phần mềm748010318
27Hệ thống thông tin748010418
28Công nghệ thông tin748020118
29Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu748020518
30Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
31Quản lý Công nghiệp751060118
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
33Kỹ thuật Cơ điện tử752011418
34Kỹ thuật Điện752020118
35Kỹ thuật điện tử - Viễn thông752020718
36Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa752021618
37Công nghệ Thực phẩm754010118
38Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010618
39Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến Lâm sản)754900118
40Kiến trúc758010118
41Quy hoạch Vùng và Đô thị758010518
42Quản lý Đô thị758010718
43Kỹ thuật Xây dựng758020118
44Công tác xã hội776010118
45Du lịch781010118
46Quản lý Tài nguyên và Môi trường785010118
47Quản lý Đất đai785010318
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác