Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026
Mã trường: TDM
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 21 |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 22.75 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 21 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 21.5 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 21.5 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 22.25 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 22.75 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | 21.5 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 21 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 23.75 |
| 11 | Âm nhạc | 7210405 | 15 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 21.5 |
| 13 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 21.5 |
| 14 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 15 |
| 15 | Kiến trúc | 7580101 | 15 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 |
| 17 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 15 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 15 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 19.75 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 20 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 21.5 |
| 22 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 20.75 |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 20.75 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 15 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15 |
| 27 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 |
| 28 | Hóa học | 7440112 | 19 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 |
| 30 | Vật lý học | 7440102 | 22 |
| 31 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 15 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 22 |
| 33 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 21.5 |
| 34 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 16 |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.25 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 20.75 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 18.75 | |
| 38 | Luật | 7380101 | 22 |
| 39 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 20.75 |
| 40 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 20.25 |
| 41 | Công tác xã hội | 7760101 | 22 |
| 42 | Giáo dục học | 7140101 | 22.75 |
| 43 | Toán học | 7460101 | 25.5 |
| 44 | Tâm lý học | 7310401 | 22.5 |
| 45 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 15.75 |
| 46 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 21.75 |
| 47 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 23.96 |
| 48 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 25.1 |
| 49 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 25.89 |
| 50 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 24.83 |
| 51 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 22.99 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 22.5 |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.25 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.5 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 23 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 23 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 23.75 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 24.25 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | 23 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 22.5 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 25.25 |
| 11 | Âm nhạc | 7210405 | 16.5 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 23 |
| 13 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 23 |
| 14 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 16.5 |
| 15 | Kiến trúc | 7580101 | 16.5 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 16.5 |
| 17 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 16.5 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 16.5 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 21.25 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 21.5 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 23 |
| 22 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 22.25 |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 22.25 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16.5 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 16.5 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | 16.5 |
| 27 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 16.5 |
| 28 | Hóa học | 7440112 | 20.5 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16.5 |
| 30 | Vật lý học | 7440102 | 23.5 |
| 31 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 16.5 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 23.5 |
| 33 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 23 |
| 34 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 17.5 |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19.75 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 22.25 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20.25 | |
| 38 | Luật | 7380101 | 23.5 |
| 39 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 22.25 |
| 40 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 21.75 |
| 41 | Công tác xã hội | 7760101 | 23.5 |
| 42 | Giáo dục học | 7140101 | 24.25 |
| 43 | Toán học | 7460101 | 27 |
| 44 | Tâm lý học | 7310401 | 24 |
| 45 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 17.25 |
| 46 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 23.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 22.5 |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24.25 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22.5 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 23 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 23 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 23.75 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 24.25 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | 23 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 22.5 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 25.25 |
| 11 | Âm nhạc | 7210405 | 16.5 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 23 |
| 13 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 23 |
| 14 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 16.5 |
| 15 | Kiến trúc | 7580101 | 16.5 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 16.5 |
| 17 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 16.5 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 16.5 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 21.25 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 21.5 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 23 |
| 22 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 22.25 |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 22.25 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 16.5 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 16.5 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | 16.5 |
| 27 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 16.5 |
| 28 | Hóa học | 7440112 | 20.5 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16.5 |
| 30 | Vật lý học | 7440102 | 23.5 |
| 31 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 16.5 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 23.5 |
| 33 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 23 |
| 34 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 17.5 |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19.75 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 22.25 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20.25 | |
| 38 | Luật | 7380101 | 23.5 |
| 39 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 22.25 |
| 40 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 21.75 |
| 41 | Công tác xã hội | 7760101 | 23.5 |
| 42 | Giáo dục học | 7140101 | 24.25 |
| 43 | Toán học | 7460101 | 27 |
| 44 | Tâm lý học | 7310401 | 24 |
| 45 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 17.25 |
| 46 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 23.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 840 |
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 910 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 840 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 860 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | 860 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 890 |
| 7 | Kế toán | 7340301 | 910 |
| 8 | Kiểm toán | 7340302 | 860 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 840 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 950 |
| 11 | Âm nhạc | 7210405 | 600 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 860 |
| 13 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 860 |
| 14 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 600 |
| 15 | Kiến trúc | 7580101 | 600 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
| 17 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 600 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 600 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 790 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 800 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 860 |
| 22 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 830 |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 830 |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 600 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 600 |
| 26 | Quản lý đất đai | 7850103 | 600 |
| 27 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 28 | Hóa học | 7440112 | 760 |
| 29 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 30 | Vật lý học | 7440102 | 880 |
| 31 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | 600 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 880 |
| 33 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 860 |
| 34 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 640 |
| 35 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 730 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 830 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 750 | |
| 38 | Luật | 7380101 | 846 |
| 39 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 830 |
| 40 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 810 |
| 41 | Công tác xã hội | 7760101 | 880 |
| 42 | Giáo dục học | 7140101 | 910 |
| 43 | Toán học | 7460101 | 1020 |
| 44 | Tâm lý học | 7310401 | 900 |
| 45 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 630 |
| 46 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 870 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 | 24.2 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 | 24.35 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 | 26.86 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | 23.25 |
| 6 | Âm nhạc | 7210405 | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | 22.25 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | 24 |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81 | 22 |
| 10 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23.25 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 18 |
| 12 | Tâm lý học | 7310401 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.75 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 25.75 |
| 14 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22.25 |
| 15 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 24.5 |
| 16 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22.25 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22.75 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 |
| 19 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22 |
| 20 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.75 |
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 | 15 |
| 22 | Hóa học | 7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 17.25 |
| 23 | Toán học | 7460101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | 24.5 |
| 24 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 | 19.5 |
| 25 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 | 15.75 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 | 21.25 |
| 27 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22.25 |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 24.5 |
| 29 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 21.75 |
| 30 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 15.75 |
| 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 20.5 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 15 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 15 |
| 34 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 15 |
| 35 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | 15 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 15 |
| 37 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.75 |
| 38 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.75 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 | 15 |
| 40 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23.75 | Xét điểm TB các môn lớp 12 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | 24 | |
| 3 | Âm nhạc | 7210405 | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 15.75 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | 23 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | 24.75 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81 | 22.75 | |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 24 | |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 18.75 | |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23.5 | |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 26.5 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 | |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 25.25 | |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 | |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23.5 | |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23.75 | |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22.75 | |
| 17 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23.5 | |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 | 15.75 | |
| 19 | Hóa học | 7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 18 | |
| 20 | Toán học | 7460101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | 25.25 | |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 | 20.25 | |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 | 16.5 | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 | 22 | |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 | |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 25.25 | |
| 26 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 22.5 | |
| 27 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 16.5 | |
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 21.25 | |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 15.75 | |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 15.75 | |
| 31 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 15.75 | |
| 32 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | 15.75 | |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 15.75 | |
| 34 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23.5 | |
| 35 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23.5 | |
| 36 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 | 15.75 | |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 | 15.75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 920 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 930 |
| 3 | Âm nhạc | 7210405 | 600 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 890 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 960 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 880 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 930 |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 720 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 910 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 1030 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 890 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 980 |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | 890 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 910 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 920 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | 880 |
| 17 | Luật | 7380101 | 910 |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 600 |
| 19 | Hóa học | 7440112 | 690 |
| 20 | Toán học | 7460101 | 980 |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 780 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 630 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 850 |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 890 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 980 |
| 26 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 870 |
| 27 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 630 |
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | 820 |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 600 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 31 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 600 |
| 32 | Kiến trúc | 7580101 | 600 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
| 34 | Công tác xã hội | 7760101 | 910 |
| 35 | Du lịch | 7810101 | 910 |
| 36 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 600 |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15 | 24 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02 | 24.25 |
| 3 | Âm nhạc | 7210405 | N01, N02, N03, N04 | 16 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 23.25 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 25 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 23 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15 | 24.25 |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15 | 19 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15 | 23.75 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 26.75 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07 | 23.25 |
| 12 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A02, C01, D01, D07 | 25.5 |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, A02, C01, D01, D07 | 23.25 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, C01, D01, D07 | 23.75 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, A02, C01, D01, D07 | 24 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, A02, C01, D01, D07 | 23 |
| 17 | Luật | 7380101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15 | 23.75 |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A02, B00, B01, B02, B03, B08 | 16 |
| 19 | Hóa học | 7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, D07 | 18.25 |
| 20 | Toán học | 7460101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07 | 25.5 |
| 21 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01 | 20.5 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01 | 16.75 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, D01 | 22.25 |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, A02, C01, D01, D07 | 23.25 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A02, C01, D01, D07 | 25.5 |
| 26 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01 | 22.75 |
| 27 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01 | 16.75 |
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01 | 21.5 |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07 | 16 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07 | 16 |
| 31 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 16 |
| 32 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02 | 16 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 16 |
| 34 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15 | 23.75 |
| 35 | Du lịch | 7810101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15 | 23.75 |
| 36 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07 | 16 |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07 | 16 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 23 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 23.04 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, A16 | 26.47 |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 20.5 |
| 5 | Âm nhạc | 7210405 | N03, M03, M06, M10 | 15 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 22.9 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 23.3 |
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 21.5 |
| 9 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 22.3 |
| 10 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A00, C00, D01, D78 | 22.3 |
| 11 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 25 |
| 12 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 25 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 21.4 |
| 14 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 23.1 |
| 15 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 21.6 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 21.4 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 22 |
| 18 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 20.2 |
| 19 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 24 |
| 20 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 21 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 15 |
| 22 | Toán học | 7460101 | A00, A01, D07, A16 | 23 |
| 23 | Kỳ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 17 |
| 24 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D90 | 20.3 |
| 26 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 16.5 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 22.3 |
| 28 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D90 | 18.5 |
| 29 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 31 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 15 |
| 33 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 15 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 35 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 21 |
| 36 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 21 |
| 37 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 18.5 |
| 38 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 15.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 23 | |
| 2 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 23 | |
| 3 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 4 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 24.3 | |
| 6 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 24.3 | |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 8.4 | HSG 1 trong 3 năm |
| 8 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 8.4 | HSG 1 trong 3 năm |
| 9 | Âm nhạc | 7210405 | N03, M03, M06, M10 | 18 | |
| 10 | Âm nhạc | 7210405 | N03, M03, M06, M10 | 18 | |
| 11 | Âm nhạc | 7210405 | N03, M03, M06, M10 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 12 | Âm nhạc | 7210405 | N03, M03, M06, M10 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 25 | |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 25 | |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 17 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 25 | |
| 18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 25 | |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 8.8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 20 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 8.8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 21 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 25 | |
| 22 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 25 | |
| 23 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 24 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 25 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 22 | |
| 26 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 22 | |
| 27 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 28 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 29 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C14, C00, D01, D78 | 22 | |
| 30 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C14, C00, D01, D78 | 22 | |
| 31 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C14, C00, D01, D78 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 32 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | C14, C00, D01, D78 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 33 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 22 | |
| 34 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 22 | |
| 35 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 36 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 37 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 26.6 | |
| 38 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 26.6 | |
| 39 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
| 40 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
| 41 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 24.5 | |
| 42 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 24.5 | |
| 43 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 44 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 45 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 26.5 | |
| 46 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 26.5 | |
| 47 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 8.9 | HSG 1 trong 3 năm |
| 48 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 8.9 | HSG 1 trong 3 năm |
| 49 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 25 | |
| 50 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 25 | |
| 51 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 52 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 53 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 24.5 | |
| 54 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 24.5 | |
| 55 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 56 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 8.5 | HSG 1 trong 3 năm |
| 57 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 25 | |
| 58 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 25 | |
| 59 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
| 60 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
| 61 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 24 | |
| 62 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 24 | |
| 63 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
| 64 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 8.3 | HSG 1 trong 3 năm |
| 65 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 25 | |
| 66 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 25 | |
| 67 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
| 68 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
| 69 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 19 | |
| 70 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 19 | |
| 71 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 72 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 73 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 19 | |
| 74 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 19 | |
| 75 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 76 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 77 | Toán học | 7460101 | A00, B00, D07, A16 | 22 | |
| 78 | Toán học | 7460101 | A00, B00, D07, A16 | 22 | |
| 79 | Toán học | 7460101 | A00, B00, D07, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 80 | Toán học | 7460101 | A00, B00, D07, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 81 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| 82 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| 83 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 84 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 85 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D90 | 24 | |
| 86 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D90 | 24 | |
| 87 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D90 | 8.1 | HSG 1 trong 3 năm |
| 88 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D90 | 8.1 | HSG 1 trong 3 năm |
| 89 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 23.5 | |
| 90 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 23.5 | |
| 91 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 92 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 93 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 22 | |
| 94 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 22 | |
| 95 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 96 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 97 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 25.6 | |
| 98 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 25.6 | |
| 99 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
| 100 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 8.7 | HSG 1 trong 3 năm |
| 101 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| 102 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| 103 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 104 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 105 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| 106 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, D01, D90 | 21 | |
| 107 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 108 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 109 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| 110 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| 111 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 112 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 113 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 19 | |
| 114 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 19 | |
| 115 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 116 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 117 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 19 | |
| 118 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 19 | |
| 119 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 120 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 121 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 20 | |
| 122 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 20 | |
| 123 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 124 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 125 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D90 | 19 | |
| 126 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D90 | 19 | |
| 127 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 128 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, D90 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 129 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 21 | |
| 130 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 21 | |
| 131 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 132 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 133 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 22 | |
| 134 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 22 | |
| 135 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
| 136 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 8.2 | HSG 1 trong 3 năm |
| 137 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 20 | |
| 138 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 20 | |
| 139 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 140 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 141 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 20 | |
| 142 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 20 | |
| 143 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
| 144 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 8 | HSG 1 trong 3 năm |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 600 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 650 |
| 3 | Âm nhạc | 7210405 | 550 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 750 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 700 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 700 |
| 7 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 560 |
| 8 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 600 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 670 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 750 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 12 | Marketing | 7340115 | 800 |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | 770 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 750 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 700 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | 750 |
| 17 | Luật | 7380101 | 700 |
| 18 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 570 |
| 19 | Hóa học | 7440112 | 570 |
| 20 | Toán học | 7460101 | 700 |
| 21 | Kỳ thuật phần mềm | 7480103 | 700 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 750 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 630 |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 570 |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 800 |
| 26 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 650 |
| 27 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 600 |
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 620 |
| 29 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 570 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 570 |
| 31 | Kiến trúc | 7580101 | 570 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 570 |
| 33 | Công tác xã hội | 7760101 | 560 |
| 34 | Du lịch | 7810101 | 650 |
| 35 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 600 |
| 36 | Quản lý đất đai | 7850103 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 19 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, A16 | 23.75 |
| 3 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | C00, D01, D14, C15 | 23.75 |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 21.75 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 20.5 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 22.75 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 21 |
| 8 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 18 |
| 9 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A00, C00, D01, D78 | 18.5 |
| 10 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 22.25 |
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 22 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 19.25 |
| 13 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 22.5 |
| 14 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 19.25 |
| 16 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 21 |
| 17 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 18 |
| 18 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 23.25 |
| 19 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 15.5 |
| 20 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 15.5 |
| 21 | Toán học | 7460101 | A00, A01, D07, A16 | 15.5 |
| 22 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 23 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 18.25 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 20 |
| 25 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 18 |
| 26 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 21.75 |
| 27 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 28 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 29 | Kỹ thuật Điều khiến và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 30 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 15.5 |
| 31 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 17 |
| 32 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 16 |
| 33 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 34 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 17.25 |
| 35 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 18.5 |
| 36 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 15.5 |
| 37 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 15.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 26 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 24.7 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 26.2 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 24.6 |
| 5 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 23.5 |
| 6 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A00, C00, D01, D78 | 25 |
| 7 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 26 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 25.6 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 24.5 |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 27.5 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 24.8 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 25.3 |
| 14 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 26.5 |
| 15 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 25.6 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 24.5 |
| 17 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 24.4 |
| 18 | Toán học | 7460101 | A00, A01, D07, A16 | 26.3 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 24.2 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 25 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D90 | 24.7 |
| 22 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 640 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 750 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 770 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 550 |
| 5 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | 550 |
| 6 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 740 |
| 7 | Tâm lý học | 7310401 | 760 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 690 |
| 10 | Marketing | 7340115 | 850 |
| 11 | Thương mại điện tử | 7340122 | 800 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 680 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 740 |
| 14 | Kiểm toán | 7340302 | 800 |
| 15 | Luật | 7380101 | 700 |
| 16 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 750 |
| 17 | Hóa học | 7440112 | 650 |
| 18 | Toán học | 7460101 | 820 |
| 19 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | 790 |
| 20 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | 740 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 680 |
| 22 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 550 |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 780 |
| 24 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 720 |
| 25 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 580 |
| 26 | Kỹ thuật Điều khiến và tự động hóa | 7520216 | 700 |
| 27 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | 550 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 570 |
| 29 | Kiến trúc | 7580101 | 760 |
| 30 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 600 |
| 31 | Công tác xã hội | 7760101 | 650 |
| 32 | Du lịch | 7810101 | 630 |
| 33 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 600 |
| 34 | Quản lý đất đai | 7850103 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 15 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 20 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, A16 | 25 |
| 4 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | C00, D01, D14, C15 | 24 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D01, C14, C15 | 24 |
| 6 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 17 |
| 7 | Âm nhạc | 7210405 | N03, M03, M06, M10 | 16 |
| 8 | Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng) | 7210407 | D01, V00, V01, V05 | 15.25 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 18 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 18 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 19 |
| 12 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C14, C00, D01, C15 | 16 |
| 13 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 17 |
| 14 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A00, C00, D01, D78 | 16 |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 15.5 |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 23 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 18.5 |
| 18 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 23 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 18.5 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 17 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 19 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 16.5 |
| 23 | Quản lý công | 7340401 | A01, D01, C00, C15 | 16 |
| 24 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 18.5 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 16 |
| 27 | Toán học | 7460101 | A00, A01, D07, A16 | 15 |
| 28 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 30 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 18.5 |
| 32 | Quản lý Công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 16 |
| 33 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D90 | 19 |
| 34 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 35 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01, D90 | 15.5 |
| 36 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 37 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 38 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 39 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 15.5 |
| 40 | Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản) | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 15.5 |
| 41 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 16 |
| 42 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 15.5 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 15.5 |
| 44 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 16 |
| 45 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 15.5 |
| 46 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 15.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 17 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 24 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, A16 | 28.5 |
| 4 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | C00, D01, D14, C15 | 27 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D01, C14, C15 | 24 |
| 6 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 19 |
| 7 | Âm nhạc | 7210405 | N03, M03, M06, M10 | 17 |
| 8 | Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng) | 7210407 | D01, V00, V01, V05 | 16 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 22 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 22 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 21 |
| 12 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C14, C00, D01, C15 | 18 |
| 13 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 19 |
| 14 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A00, C00, D01, D78 | 18 |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 18 |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 20 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 23 |
| 18 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 23 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 21 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 22 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 18 |
| 23 | Quản lý công | 7340401 | A01, D01, C00, C15 | 16 |
| 24 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 21.25 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 16 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 17 |
| 27 | Toán học | 7460101 | A00, A01, D07, A16 | 18 |
| 28 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 23 |
| 30 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 21 |
| 32 | Quản lý Công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 17 |
| 33 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 22 |
| 34 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D90 | 17 |
| 35 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01, D90 | 17 |
| 36 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 37 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D90 | 17 |
| 38 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 39 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 18 |
| 40 | Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản) | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 41 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 17 |
| 42 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 18 |
| 44 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 19 |
| 45 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 16 |
| 46 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 550 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 700 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 800 |
| 4 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | 700 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 650 |
| 6 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | 550 |
| 7 | Âm nhạc | 7210405 | 550 |
| 8 | Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng) | 7210407 | 550 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 550 |
| 12 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 550 |
| 13 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | 550 |
| 14 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 |
| 15 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 18 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | 550 |
| 23 | Quản lý công | 7340401 | 550 |
| 24 | Luật | 7380101 | 600 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 550 |
| 26 | Hóa học | 7440112 | 550 |
| 27 | Toán học | 7460101 | 550 |
| 28 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 30 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | 550 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 550 |
| 32 | Quản lý Công nghiệp | 7510601 | 550 |
| 33 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 34 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 550 |
| 35 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 550 |
| 36 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 550 |
| 37 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 550 |
| 38 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 550 |
| 39 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 40 | Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản) | 7549001 | 550 |
| 41 | Kiến trúc | 7580101 | 550 |
| 42 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 550 |
| 43 | Công tác xã hội | 7760101 | 550 |
| 44 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 45 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 550 |
| 46 | Quản lý đất đai | 7850103 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 15 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 19 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, A16 | 25 |
| 4 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | C00, D01, C14, C15 | 19 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D01, C14, C15 | 19 |
| 6 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 16 |
| 7 | Âm nhạc | 7210405 | M05, M07, M11, M03 | 15 |
| 8 | Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật) | 7210407 | D01, V00, V01, V05 | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 17.5 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 17.5 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 18 |
| 12 | Văn hóa học | 7229040 | C14, C00, D01, C15 | 15 |
| 13 | Chính trị học | 7310201 | C14, C00, D01, C19 | 15 |
| 14 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 15.5 |
| 15 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A00, C00, D01, D78 | 15 |
| 16 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 15 |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 17 |
| 18 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 17.5 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 16.5 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 17.5 |
| 21 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 17.5 |
| 22 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 23 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 15 |
| 24 | Toán học | 7460101 | A00, A01, D07, A16 | 15 |
| 25 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| 26 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 28 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 18 |
| 30 | Quản lý Công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 15 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 17.5 |
| 32 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 33 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 35 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 36 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 15 |
| 38 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A02, B00, B08 | 15 |
| 39 | Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản) | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 40 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 15 |
| 41 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00, D01, A00, A16 | 15 |
| 42 | Quản lý đô thị | 7580107 | V00, D01, A00, A16 | 15 |
| 43 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 44 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, D01, B00, D90 | 15 |
| 45 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 15 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 16.5 |
| 47 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 48 | Quản lý Đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 17 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 24 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, A16 | 28.5 |
| 4 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | C00, D01, D14, C15 | 24 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D01, C14, C15 | 24 |
| 6 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 18.5 |
| 7 | Âm nhạc | 7210405 | M05, M07, M11, M03 | 17 |
| 8 | Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật) | 7210407 | D01, V00, V01, V05 | 16 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 20 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 20 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 20 |
| 12 | Văn hóa học | 7229040 | C14, C00, D01, C15 | 16 |
| 13 | Chính trị học | 7310201 | C14, C00, D01, C19 | 17 |
| 14 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 19 |
| 15 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A00, C00, D01, D78 | 18 |
| 16 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 18 |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 19 |
| 18 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 22.5 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 19 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 20 |
| 21 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 20 |
| 22 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 16 |
| 23 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 17 |
| 24 | Toán học | 7460101 | A00, A01, D07, A16 | 18 |
| 25 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 26 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 19.5 |
| 28 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 20 |
| 30 | Quản lý Công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 17 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 20 |
| 32 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D90 | 17 |
| 33 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01, D90 | 17 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 35 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D90 | 17 |
| 36 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 18 |
| 38 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A02, B00, B08 | 18 |
| 39 | Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản) | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 40 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 17 |
| 41 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00, D01, A00, A16 | 15 |
| 42 | Quản lý đô thị | 7580107 | V00, D01, A00, A16 | 18 |
| 43 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| 44 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, D01, B00, D90 | 15 |
| 45 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 18 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 19 |
| 47 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 16 |
| 48 | Quản lý Đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 550 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 700 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 800 |
| 4 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | 700 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 700 |
| 6 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | 550 |
| 7 | Âm nhạc | 7210405 | 550 |
| 8 | Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật) | 7210407 | 550 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 600 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 600 |
| 12 | Văn hóa học | 7229040 | 550 |
| 13 | Chính trị học | 7310201 | 550 |
| 14 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | 600 |
| 15 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 550 |
| 16 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 18 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 700 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 21 | Luật | 7380101 | 600 |
| 22 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | 550 |
| 23 | Hóa học | 7440112 | 550 |
| 24 | Toán học | 7460101 | 550 |
| 25 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 |
| 26 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 550 |
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 28 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | 550 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 600 |
| 30 | Quản lý Công nghiệp | 7510601 | 550 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 32 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 550 |
| 33 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 550 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 550 |
| 35 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 550 |
| 36 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | 550 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 38 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 550 |
| 39 | Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản) | 7549001 | 550 |
| 40 | Kiến trúc | 7580101 | 550 |
| 41 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | 550 |
| 42 | Quản lý đô thị | 7580107 | 550 |
| 43 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 550 |
| 44 | Dinh dưỡng | 7720401 | 550 |
| 45 | Công tác xã hội | 7760101 | 550 |
| 46 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 47 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 550 |
| 48 | Quản lý Đất đai | 7850103 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 15 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 18.5 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, A16 | 18.5 |
| 4 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | C00, D01, D14, C15 | 18.5 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D01, C14, C15 | 18.5 |
| 6 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 15 |
| 7 | Âm nhạc | 7210405 | M05, M07, M11, M03 | 15 |
| 8 | Mỹ thuật | 7210407 | V00, V01, V05, V06 | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 15.5 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D78 | 15.5 |
| 11 | Lịch sử | 7229010 | C00, D01, C14, C15 | 15 |
| 12 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14, C15 | 15 |
| 13 | Văn hóa học | 7229040 | C14, C00, D01, C15 | 15 |
| 14 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D07, A16 | 15 |
| 15 | Chính trị học | 7310201 | C14, C00, C19, C15 | 15 |
| 16 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 15 |
| 17 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 15 |
| 18 | Địa lý học | 7310501 | C00, A07, D15, D01 | 15 |
| 19 | Quốc tế học | 7310601 | A00, C00, D01, D78 | 15 |
| 20 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 16 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 15 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 15.5 |
| 23 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 15.5 |
| 24 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 15 |
| 25 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 26 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 27 | Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 15.5 |
| 29 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 15 |
| 31 | Quản lý Công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 15 |
| 32 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 15.5 |
| 33 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 34 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 35 | Kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 36 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 37 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 15 |
| 38 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A02, B00, B08 | 15 |
| 39 | Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến Lâm sản) | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 40 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 15 |
| 41 | Quy hoạch Vùng và Đô thị | 7580105 | V00, D01, A00, A16 | 15 |
| 42 | Quản lý Đô thị | 7580107 | V00, D01, A00, A16 | 15 |
| 43 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 15 |
| 44 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 15 |
| 45 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 15 |
| 46 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
| 47 | Quản lý Đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | 18 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 24 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 24 |
| 4 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | 24 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 24 |
| 6 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | 18 |
| 7 | Âm nhạc | 7210405 | 18 |
| 8 | Mỹ thuật | 7210407 | 18 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20 |
| 11 | Lịch sử | 7229010 | 18 |
| 12 | Văn học | 7229030 | 18 |
| 13 | Văn hóa học | 7229040 | 18 |
| 14 | Toán kinh tế | 7310108 | 18 |
| 15 | Chính trị học | 7310201 | 18 |
| 16 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | 18 |
| 17 | Tâm lý học | 7310401 | 18 |
| 18 | Địa lý học | 7310501 | 18 |
| 19 | Quốc tế học | 7310601 | 18 |
| 20 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 22 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 19 |
| 23 | Luật | 7380101 | 19 |
| 24 | Hóa học | 7440112 | 18 |
| 25 | Khoa học môi trường | 7440301 | 18 |
| 26 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 18 |
| 27 | Hệ thống thông tin | 7480104 | 18 |
| 28 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 29 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | 18 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 31 | Quản lý Công nghiệp | 7510601 | 18 |
| 32 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 |
| 33 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 18 |
| 34 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 18 |
| 35 | Kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 7520207 | 18 |
| 36 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 18 |
| 37 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | 18 |
| 38 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 18 |
| 39 | Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến Lâm sản) | 7549001 | 18 |
| 40 | Kiến trúc | 7580101 | 18 |
| 41 | Quy hoạch Vùng và Đô thị | 7580105 | 18 |
| 42 | Quản lý Đô thị | 7580107 | 18 |
| 43 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | 18 |
| 44 | Công tác xã hội | 7760101 | 18 |
| 45 | Du lịch | 7810101 | 18 |
| 46 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | 18 |
| 47 | Quản lý Đất đai | 7850103 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
