Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2023

6371

Trường Đại học Thủ Dầu Một chính thức công bố điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 sẽ được cập nhật trước 17h00 ngày 22/08/2023.

I. Điểm sàn TDMU năm 2023

Mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường Đại học Thủ Dầu Một theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
1Giáo dục Tiểu học19
2Giáo dục Mầm non19
3Sư phạm Ngữ văn19
4Quản trị kinh doanh18
5Marketing18
6Kế toán17
7Kiểm toán18
8Thương mại điện tử18
9Tài chính – Ngân hàng17
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng18
11Công nghệ thông tin18
12Kỹ thuật Phần mềm16
13Kỹ thuật Điện16
14Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa16
15Kỹ thuật Cơ điện tử16
16Công nghệ kỹ thuật ô tô18
17Kỹ thuật Xây dựng16
18Kiến trúc16
19Du lịch17
20Ngôn ngữ Anh18
21Ngôn ngữ Trung Quốc18
22Luật18
23Quản lý Nhà nước17
24Quan hệ quốc tế15.5
25Quản lý Tài nguyên và môi trường15.5
26Công nghệ sinh học15.5
27Công tác xã hội15.5
28Tâm lý học15.5
29Hóa học15.5
30Toán học15.5
31Thiết kế đồ họa15.5
32Công nghệ thực phẩm17
33Quản lý đất đai15.5
34Kỹ thuật Môi trường15.5
35Ngôn ngữ Hàn Quốc15.5
36Truyền thông đa phương tiện18
37Quản lý công nghiệp18

II. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Quản trị kinh doanh24.5
2Marketing27.5
3Kế toán25.3
4Kiểm toán26.5
5Thương mại điện tử27
6Tài chính – Ngân hàng24.8
7Quản lý công nghiệp22
8Logistics và quản lý chuỗi cung ứng26.1
9Công nghệ thông tin25
10Kỹ thuật phần mềm24.2
11Kỹ thuật điện22.2
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23
13Kỹ thuật cơ điện tử23.2
14Công nghệ kỹ thuật ô tô24.7
15Kỹ thuật xây dựng21.5
16Kiến trúc23.5
17Thiết kế đồ họa26
18Truyền thông đa phương tiện25.6
19Du lịch24.4
20Ngôn ngữ Anh24.7
21Ngôn ngữ Trung Quốc26.2
22Ngôn ngữ Hàn Quốc24.6
23Luật25.6
24Quản lý nhà nước23.5
25Quan hệ quốc tế25
26Quản lý đất đai21.6
27Quản lý tài nguyên môi trường22.7
28Kỹ thuật môi trường18
29Hóa học24.4
30Công nghệ sinh học24.5
31Công nghệ thực phẩm24.5
32Công tác xã hội25
33Tâm lý học26
34Toán học26.3

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Quản trị kinh doanh690
2Marketing850
3Kế toán740
4Kiểm toán800
5Thương mại điện tử800
6Tài chính – Ngân hàng680
7Quản lý công nghiệp550
8Logistics và quản lý chuỗi cung ứng780
9Công nghệ thông tin740
10Kỹ thuật phần mềm790
11Kỹ thuật điện580
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa700
13Kỹ thuật cơ điện tử720
14Công nghệ kỹ thuật ô tô680
15Kỹ thuật xây dựng600
16Kiến trúc760
17Thiết kế đồ họa640
18Truyền thông đa phương tiện550
19Du lịch630
20Ngôn ngữ Anh750
21Ngôn ngữ Trung Quốc770
22Ngôn ngữ Hàn Quốc550
23Luật700
24Quản lý nhà nước550
25Quan hệ quốc tế740
26Quản lý đất đai550
27Quản lý tài nguyên môi trường600
28Kỹ thuật môi trường550
29Hóa học650
30Công nghệ sinh học750
31Công nghệ thực phẩm570
32Công tác xã hội650
33Tâm lý học760
34Toán học820

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh19.25
2Marketing22.5
3Kế toán21
4Kiểm toán18
5Thương mại điện tử21.5
6Tài chính – Ngân hàng19.25
7Quản lý công nghiệp18
8Logistics và quản lý chuỗi cung ứng21.75
9Công nghệ thông tin18.25
10Kỹ thuật phần mềm16
11Kỹ thuật điện16
12Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16
13Kỹ thuật cơ điện tử16
14Công nghệ kỹ thuật ô tô20
15Kỹ thuật xây dựng16
16Kiến trúc16
17Thiết kế đồ họa21.75
18Truyền thông đa phương tiện23
19Du lịch18.5
20Ngôn ngữ Anh20.5
21Ngôn ngữ Trung Quốc22.75
22Ngôn ngữ Hàn Quốc21
23Luật23.25
24Quản lý nhà nước18
25Quan hệ quốc tế18.5
26Quản lý đất đai15.5
27Quản lý tài nguyên môi trường15.5
28Kỹ thuật môi trường15.5
29Hóa học15.5
30Công nghệ sinh học15.5
31Công nghệ thực phẩm17
32Công tác xã hội17.25
33Tâm lý học22.25
34Toán học15.5
35Giáo dục Tiểu học23.75
36Giáo dục Mầm non19
37Sư phạm Ngữ văn23.75

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngành

Điểm chuẩn 2022
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Quản trị kinh doanh18.523600
2Marketing2323550
3Kế toán1922550
4Kiểm toán16.518550
5Thương mại điện tử18.518550
6Tài chính – Ngân hàng1721550
7Quản lý công nghiệp1617550
8Logistics và quản lý chuỗi cung ứng1922600
9Công nghệ thông tin1823600
10Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu1618550
11Kỹ thuật phần mềm1618550
12Kỹ thuật điện15.517550
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1617550
14Kỹ thuật cơ điện tử1617550
15Kỹ thuật điện tử – viễn thông1518550
16Công nghệ kỹ thuật ô tô18.521550
17Kỹ thuật xây dựng15.518550
18Kiến trúc1617550
19Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ chế biến lâm sản)15.515550
20Âm nhạc1617550
21Mỹ thuật15.2516550
22Quản lý văn hóa1618550
23Thiết kế đồ họa1719550
24Truyền thông đa phương tiện2320600
25Du lịch1619550
26Ngôn ngữ Anh1822600
27Ngôn ngữ Trung Quốc1822550
28Ngôn ngữ Hàn Quốc1921550
29Luật18.521.25600
30Quản lý nhà nước1719550
31Quản lý công1616550
32Quan hệ quốc tế1618550
33Quản lý đất đai15.518550
34Quản lý tài nguyên môi trường15.516550
35Kỹ thuật môi trường1515550
36Hóa học1617550
37Công nghệ sinh học1516550
38Công nghệ thực phẩm15.518550
39Công tác xã hội15.518550
40Tâm lý học15.518550
41Giáo dục học1517550
42Toán học1518550
43Giáo dục Tiểu học2528.5800
44Giáo dục Mầm non2024700
45Sư phạm Ngữ văn2427700
46Sư phạm Lịch sử2424650
47Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh)18.550
48Giáo dục mầm non (Đào tạo bằng tiếng Anh)18550
49Giáo dục tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh)18550
50Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)18550
51Hóa học (Đào tạo bằng tiếng Anh)18550
52Kỹ thuật điện (Đào tạo bằng tiếng Anh)18550

Điểm chuẩn 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Giáo dục Mầm non19.0
2Giáo dục Tiểu học25.0
3Sư phạm Ngữ văn19.0
4Sư phạm Lịch sử19.0
5Quản trị kinh doanh17.5
6Kế toán17.5
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng17.5
8Tài chính – Ngân hàng16.5
9Quản lý công nghiệp15.0
10Du lịch16.5
11Công nghệ thông tin18.0
12Kỹ thuật phần mềm16.0
13Hệ thống thông tin15.0
14Kỹ thuật điện15.0
15Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.0
16Kỹ thuật cơ điện tử15.0
17Công nghệ kỹ thuật ô tô18.0
18Kỹ thuật điện tử – viễn thông15.0
19Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu15.0
20Kỹ thuật xây dựng15.0
21Kiến trúc15.0
22Kỹ nghệ gỗ15.0
23Quy hoạch vùng và đô thị15.0
24Quản lý đô thị15.0
25Thiết kế đồ họa16.0
26Âm nhạc15.0
27Mỹ thuật15.0
28Văn hóa học15.0
29Truyền thông đa phương tiện17.0
30Công tác xã hội15.0
31Ngôn ngữ Anh17.5
32Ngôn ngữ Trung Quốc17.5
33Ngôn ngữ Hàn Quốc18.0
34Luật học17.5
35Quản lý nhà nước15.5
36Chính trị học15.0
37Quản lý đất đai15.0
38Quản lý tài nguyên và môi trường15.0
39Quan hệ quốc tế15.0
40Kỹ thuật môi trường15.0
41Hóa học15.0
42Công nghệ sinh học15.0
43Công nghệ thực phẩm15.0
44Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm15.0
45Dinh dưỡng15.0
46Tâm lý học15.0
47Giáo dục học15.0
48Toán học15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Thủ Dầu Một các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Giáo dục học1415
2Giáo dục Mầm non1918.5
3Giáo dục Tiểu học2018.5
4Sư phạm ngữ văn/18.5
5Sư phạm Lịch sử/18.5
6Thiết kế đồ họa1415
7Ngôn ngữ Anh1615.5
8Ngôn ngữ Trung Quốc1615.5
9Lịch sử14.2515
10Văn học1515
11Văn hóa học1415
12Chính trị học14.515
13Quản lý nhà nước1515
14Tâm lý học1415
15Địa lý học1415
16Quốc tế học14.2515
17Quản trị kinh doanh16.516
18Tài chính – Ngân hàng1615
19Kế toán16.515.5
20Luật học16.515.5
21Hóa học14.515
22Khoa học môi trường1415
23Kỹ thuật phần mềm1415
24Hệ thống thông tin1415
25Công nghệ kỹ thuật ô tô1415
26Quản lý công nghiệp1415
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng14.515.5
28Kỹ thuật cơ điện tử1415
29Kỹ thuật điện1415
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1415
31Kỹ thuật gỗ – Công nghệ chế biến lâm sản14.7515
32Kiến trúc1415
33Quy hoạch vùng và đô thị14.7515
34Kỹ thuật xây dựng1415
35Công tác xã hội1415
36Quản lý tài nguyên và môi trường1415
37Quản lý đất đai1415
38Toán kinh tế/15
39Du lịch/15
40Công nghệ thông tin/15.5
41Kỹ thuật điện tử – viễn thông/15
42Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu/15
43Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm/15
44Quản lý đô thị/15
45Công nghệ thực phẩm/15
46Mỹ thuật/15
47Âm nhạc/15
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.