Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TPHCM năm 2026
Mã trường: QSB
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bách khoa TPHCM năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính | 106 | 85.45 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 2 | Kỹ thuật máy tính | 107 | 84.98 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 3 | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn thông - Tự động hóa - Thiết kế vi mạch | 108 | 84.29 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 4 | Kỹ thuật cơ khí | 109 | 80.75 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 5 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 110 | 84.36 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 6 | Nhóm ngành Dệt - May | 112 | 69.92 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 7 | Nhóm ngành Hóa - Thực phẩm - Sinh học | 114 | 79.08 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 8 | Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý dự án xây dựng | 115 | 68.69 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 9 | Kiến trúc | 117 | 71.57 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 123 | 80.17 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 11 | Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường | 125 | 69.38 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 12 | Nhóm ngành Logistics và Hệ thống công nghiệp | 128 | 82.40 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 13 | Kỹ thuật vật liệu | 129 | 78.88 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 14 | Vật lý kỹ thuật | 137 | 82.01 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 15 | Cơ kỹ thuật | 138 | 79.62 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 16 | Kỹ thuật Nhiệt | 140 | 79.91 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 17 | Bảo dưỡng công nghiệp | 141 | 75.31 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | 142 | 79.30 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 19 | Song ngành Tàu thủy - Hàng không | 145 | 80.37 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 20 | Khoa học dữ liệu | 146 | 84.97 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 21 | Địa kỹ thuật xây dựng | 147 | 64.37 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 22 | Kinh tế xây dựng | 148 | 69.35 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 23 | Kỹ thuật dầu khí | 150 | 73.82 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 24 | Kỹ thuật Địa chất | 151 | 65.60 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 25 | Kỹ thuật Đường sắt | 152 | 76.06 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 26 | Quản trị kinh doanh | 153 | 73.59 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 27 | Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn | 155 | 61.43 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 28 | Kỹ thuật Hạt nhân | 156 | 80.61 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 29 | Kỹ thuật Bán dẫn | 159 | 85.80 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 30 | Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 206 | 84.23 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 31 | Kỹ thuật máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 207 | 81.54 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 32 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 209 | 79.07 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 33 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 210 | 82.14 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 34 | Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 211 | 78.53 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 35 | Kỹ thuật hóa học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 214 | 69.22 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 36 | Nhóm ngành Quản lý dự án xây dựng và Kỹ thuật xây dựng (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 215 | 56.65 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 37 | Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 217 | 55.82 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 38 | Công nghệ sinh học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 218 | 59.96 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 39 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 219 | 58.77 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 40 | Kỹ thuật dầu khí (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 220 | 55.76 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 41 | Quản lý công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 223 | 65.81 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 42 | Nhóm ngành Tài nguyên và môi trường (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 225 | 57.04 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 43 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 228 | 78.04 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 44 | Kỹ thuật vật liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 229 | 65.15 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 45 | Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 237 | 65.90 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 46 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 242 | 71.22 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 47 | Kỹ thuật Hàng không (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 245 | 79.87 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 48 | Khoa học dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 251 | 80.68 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 49 | Kỹ thuật Đường sắt (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 252 | 58.67 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 50 | Chuyên ngành Kinh doanh số (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 253 | 61.58 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 51 | Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 254 | 56.77 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 52 | Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 255 | 56.36 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 53 | Kỹ thuật hạt nhân (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 256 | 56.91 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 54 | Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 257 | 61.71 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 55 | Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 258 | 85.51 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 56 | Kỹ thuật Bán dẫn (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 259 | 82.66 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 57 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình tiên tiến) | 208 | 83.27 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 58 | Trí tuệ nhân tạo (Chương trình liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế - ĐH Công nghệ Sydney - Úc cấp bằng) | 406 | 73.21 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 59 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế - ĐH Công nghệ Sydney - Úc cấp bằng) | 416 | 70.18 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 60 | Khoa học máy tính (Chương trình định hướng Nhật Bản) | 266 | 78.69 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 61 | Cơ kỹ thuật (Chương trình định hướng Nhật Bản) | 268 | 73.96 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 62 | Khoa học máy tính (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Úc. Newzealand) | 306 | 70.84 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 63 | Kỹ thuật máy tính (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Úc) | 307 | 62.37 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 64 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Úc, Hàn Quốc, Anh Quốc) | 308 | 68.85 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 65 | Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Mỹ, Úc) | 309 | 82.42 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 66 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Mỹ, Úc) | 310 | 61.51 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 67 | Kỹ thuật Hóa học (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Úc, Anh Quốc) | 314 | 75.30 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 68 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Úc, Anh Quốc) | 315 | 67.58 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 69 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - New Zealand) | 319 | 61.51 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 70 | Quản lý công nghiệp (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Úc, Hàn Quốc, Pháp) | 323 | 61.51 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 71 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Úc) | 325 | 61.51 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 72 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Úc) | 342 | 61.51 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
| 73 | Kỹ thuật Hàng không (Chương trình chuyển tiếp quốc tế - Úc) | 345 | 78.91 | Xét kết hợp điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học Máy tính | 106 | A00, A01, X06, X07, X08 | 85.41 |
| 2 | Kỹ thuật Máy tính | 107 | A00, A01, X06, X07, X08 | 82.91 |
| 3 | Nhóm ngành Điện - Điện tử; Viễn thông - Tự động hóa - Thiết kế vi mạch | 108 | A00, A01, X06, X07, X08 | 80.77 |
| 4 | Kỹ thuật cơ khí | 109 | A00, A01, X06, X07 | 75.43 |
| 5 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 110 | A00, A01, X06, X07, X08 | 81.82 |
| 6 | Nhóm ngành Dệt - May | 112 | A00, A01, X06, X07, X08 | 6.75 |
| 7 | Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 114 | B00, A00, D07, X10, X12, X11, B08 | 75.43 |
| 8 | Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 115 | A00, A01, X06, X07, X08 | 55.05 |
| 9 | Kiến trúc | 117 | A01, X08, X07, D01, X03, X04 | 67.42 |
| 10 | Nhóm ngành Dầu khí - Địa chất | 120 | A00, A01, X07, X08 | 60 |
| 11 | Quản lý Công nghiệp | 123 | A00, A01, X06, X07, X08, D01, D07, X26, X27, X28 | 75.98 |
| 12 | Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường | 125 | A00, A01, X07, X08, B00, D07, X11, X12 | 60.93 |
| 13 | Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 128 | A00, A01, X06, X60, X61 | 80.52 |
| 14 | Kỹ thuật Vật liệu | 129 | A00, A01, X07, X08, B00, D07, X11, X12 | 71.1 |
| 15 | Vật lý Kỹ thuật | 137 | A02, A00, A01, X06, X07, X08 | 76.61 |
| 16 | Cơ Kỹ thuật | 138 | A00, A01, X06, X07 | 75.98 |
| 17 | Kỹ thuật Nhiệt | 140 | A00, A01, X06, X07, X08 | 73.5 |
| 18 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 141 | A00, A01, X06, X07 | 65.59 |
| 19 | Kỹ thuật Ô tô | 142 | A00, A01, X06, X07 | 76.34 |
| 20 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 145 | A00, A01, X06, X07, X08 | 76.63 |
| 21 | Khoa học dữ liệu | 146 | A00, A01, X06, X07 | 83.85 |
| 22 | Địa kỹ thuật xây dựng | 147 | A00, A01, X07 | 55.06 |
| 23 | Kinh tế xây dựng | 148 | A00, A01, X06, X07 | 55.72 |
| 24 | Quản trị kinh doanh | 153 | A00, A01, X06, X07, X08, D01, D07, X26, X27 | 71.24 |
| 25 | Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 206 | A00, A01, X06, X07, X08 | 83.74 |
| 26 | Kỹ thuật máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 207 | A00, A01, X06, X07, X08 | 78.66 |
| 27 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 208 | A00, A01, X06, X07, X08 | 79.5 |
| 28 | Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 209 | A00, A01, X06, X07 | 74.3 |
| 29 | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 210 | A00, A01, X06, X07 | 78.44 |
| 30 | Kỹ thuật Robot (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 211 | A00, A01, X06, X07, X08 | 73.89 |
| 31 | Kỹ thuật Hóa học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 214 | B00, A00, D07, X10, X12, X11, B08 | 63.3 |
| 32 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 215 | A00, A01, X06, X07, X08 | 56.2 |
| 33 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 217 | A01, X08, X07, D01, X03, X04 | 55.45 |
| 34 | Công nghệ Sinh học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 218 | B00, A02, B08, X14, X15, D07 | 66.13 |
| 35 | Công nghệ Thực phẩm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 219 | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 59.21 |
| 36 | Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 220 | A00, A01, X07 | 60.25 |
| 37 | Quản lý Công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 223 | A00, X06, A01, X08, X07, D01, D07, X26, X27, X28 | 61.08 |
| 38 | Tài nguyên và Môi trường (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 225 | A00, A01, X08, X07, B00, D07, X11, X12 | 55.46 |
| 39 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 228 | A00, X06, A01, X08, X07 | 73.05 |
| 40 | Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 229 | A00, A01, B00, D07, X07, X11 | 55.23 |
| 41 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 237 | A00, A02, A01, X06, X07, X08 | 64.74 |
| 42 | Kỹ thuật Ô tô (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 242 | A00, A01, X06, X07 | 69.49 |
| 43 | Kỹ thuật Hàng không (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 245 | A00, A01, X06, X07 | 78.79 |
| 44 | Kinh doanh số (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 253 | A00, X06, A01, X08, X07, D01, D07, X26, X27, X28 | 59.06 |
| 45 | Công nghệ Sinh học số (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 254 | B00, A02, B08, X14, X15, X16, D07 | 56.42 |
| 46 | Kinh tế tuần hoàn (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 255 | A00, A01, X08, X07, B00, D07, X11, X12 | 64.38 |
| 47 | Năng lượng tái tạo (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 257 | A00, A01, X06, X07, X08 | 58.07 |
| 48 | Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 258 | A00, A01, X06, X07 | 83.069 |
| 49 | Khoa học máy tính (Chương trình định hướng Nhật Bản) | 266 | A00, A01, X06, X07, X08 | 77.05 |
| 50 | Cơ kỹ thuật | 268 | A00, A01, X06, X07 | 69.4 |
| 51 | Khoa học máy tính (Úc, New Zealand, Mỹ) | 306 | A00, A01, X06, X07 | 72.9 |
| 52 | Kỹ thuật Máy tính (Úc, New Zealand) | 307 | A00, A01, X06, X07 | 67.68 |
| 53 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (Úc, Hàn Quốc) | 308 | A00, A01, X06, X07 | 65.52 |
| 54 | Kỹ thuật Cơ khí (Mỹ, Úc) | 309 | A00, A01, X06, X07 | 74.3 |
| 55 | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Mỹ, Úc) | 310 | A00, A01, X06, X07 | 78.44 |
| 56 | Kỹ thuật Hóa học (Úc) | 314 | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 63.3 |
| 57 | Kỹ thuật Xây dựng (Úc) | 315 | A00, A01, X06, X07 | 56.2 |
| 58 | Công nghệ thực phẩm (New Zealand) | 319 | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 56.2 |
| 59 | Quản lý công nghiệp (Úc) | 323 | A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | 61.08 |
| 60 | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường (Úc) | 325 | A00, A01, B00, D07, X07, X11 | 55.46 |
| 61 | Kỹ thuật Ô tô (Úc) | 342 | A00, A01, X06, X07 | 69.49 |
| 62 | Kỹ thuật Hàng không (Úc) | 345 | A00, A01, X06, X07 | 78.79 |
| 63 | Trí tuệ nhân tạo (ĐH Công nghệ Sydney - Úc cấp bằng) | 406 | A00, A01, X06, X07, X08 | 65.5 |
| 64 | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ Sydney - Úc cấp bằng) | 416 | A00, A01, X06, X07, X08 | 57.38 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
