Điểm chuẩn Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM năm 2020

0
562

Trường Đại học Bách khoa TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được công bố chính thức

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TPHCM năm 2020

1/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL 2020

Tên ngành Điểm trúng tuyển
Khoa học máy tính 927
Kỹ thuật máy tính 898
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Điện;
+ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;
+ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;
736
Kỹ thuật Cơ khí 700
Kỹ thuật Cơ điện tử 849
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Dệt;
+ Công nghệ Dệt May;
702
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật hóa học;
+ Công nghệ thực phẩm;
+ Công nghệ sinh học;
853
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Xây dựng;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;
+Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;
+ Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;
+ Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ;
+ Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng;
700
Kiến trúc 762
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Địa chất;
+ Kỹ thuật Dầu khí;
704
Quản lý Công nghiệp 820
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Môi trường;
+ Quản lý Tài nguyên và Môi trường;
702
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp;
+ Logistics và quản lý chuỗi cung ứng;
906
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật tàu thủy;
+ Kỹ thuật hàng không;
802
Kỹ thuật vật liệu 700
Vật lý kỹ thuật 702
Cơ kỹ thuật 703
Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh) 715
Bảo dưỡng công nghiệp 700
Kỹ thuật Ô tô 837
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Anh
Khoa học máy tính 926
Kỹ thuật máy tính 855
Kỹ thuật Điện – Điện tử 703
Kỹ thuật Cơ khí 711
Kỹ thuật Cơ điện tử 726
Kỹ thuật robot (ngành Kỹ thuật cơ điện tử) 736
Kỹ thuật hóa học 743
Kỹ thuật Xây dựng + Công trình giao thông 703
Công nghệ thực phẩm 790
Kỹ thuật dầu khí 727
Quản lý công nghiệp 707
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 897
Kỹ thuật y sinh 704
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 751
Kỹ thuật hàng không 797
Khoa học máy tính (tăng cường tiếng Nhật) 791
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật môi trường;
+ Quản lý tài nguyên và môi trường;
736
Phân hiệu Bến Tre
Bảo dưỡng Công nghiệp 700

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã có điểm chuẩn chính thức năm 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Khoa học máy tính 25.75 28
Kỹ thuật máy tính 25 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Điện;
+ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;
+ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;
24 26.75
Kỹ thuật Cơ khí 25.5 26
Kỹ thuật Cơ điện tử 25.5 27
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Dệt;
+ Công nghệ Dệt May;
21 23.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật hóa học;
+ Công nghệ thực phẩm;
+ Công nghệ sinh học;
23.75 26.75
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Xây dựng;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;
+Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;
+ Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;
+ Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ;
+ Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng;
21.25 24
Kiến trúc 19.75 24
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Địa chất;
+ Kỹ thuật Dầu khí;
21 23.75
Quản lý Công nghiệp 23.75 26.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Môi trường;
+ Quản lý Tài nguyên và Môi trường;
21 24.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp;
+ Logistics và quản lý chuỗi cung ứng;
24.5 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật tàu thủy;
+ Kỹ thuật hàng không;
23 26.5
Kỹ thuật vật liệu 19.75 23
Vật lý kỹ thuật 21.5 23
Cơ kỹ thuật 22.5 25.5
Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh) 22 25.25
Bảo dưỡng công nghiệp 19 21.25
Kỹ thuật Ô tô 25 27.5
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Anh
Khoa học máy tính 24.75 27.5
Kỹ thuật máy tính 24 26.25
Kỹ thuật Điện – Điện tử 20 23
Kỹ thuật Cơ khí 21 23.25
Kỹ thuật Cơ điện tử 23.75 26.25
Kỹ thuật robot (ngành Kỹ thuật cơ điện tử) 24.25
Kỹ thuật hóa học 22.25 25.5
Kỹ thuật Xây dựng + Công trình giao thông 18 21
Công nghệ thực phẩm 21.5 25
Kỹ thuật dầu khí 18 21
Quản lý công nghiệp 20 23.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 26
Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh) / 23
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 22 25.75
Kỹ thuật hàng không / 24.25
Khoa học máy tính (tăng cường tiếng Nhật) / 24
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật môi trường;
+ Quản lý tài nguyên và môi trường;
18 21
Phân hiệu Bến Tre
Bảo dưỡng Công nghiệp 18