Điểm chuẩn Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM năm 2021

0
665

Trường Đại học Bách khoa TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa TPHCM năm 2021

Điểm sàn Đại học Bách khoa TPHCM năm 2021

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường Đại học Bách khoa TPHCM năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2021
Tất cả các ngành 19.0

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa TPHCM xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM năm 2020 như sau:

  Điểm chuẩn
Tên ngành Năm 2019 Năm 2020
Khoa học máy tính 25.75 28
Kỹ thuật máy tính 25 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Điện;
+ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông;
+ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;
24 26.75
Kỹ thuật Cơ khí 25.5 26
Kỹ thuật Cơ điện tử 25.5 27
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Dệt;
+ Công nghệ Dệt May;
21 23.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật hóa học;
+ Công nghệ thực phẩm;
+ Công nghệ sinh học;
23.75 26.75
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Xây dựng;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;
+Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;
+ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;
+ Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;
+ Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ;
+ Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng;
21.25 24
Kiến trúc 19.75 24
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Địa chất;
+ Kỹ thuật Dầu khí;
21 23.75
Quản lý Công nghiệp 23.75 26.5
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật Môi trường;
+ Quản lý Tài nguyên và Môi trường;
21 24.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp;
+ Logistics và quản lý chuỗi cung ứng;
24.5 27.25
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật tàu thủy;
+ Kỹ thuật hàng không;
23 26.5
Kỹ thuật vật liệu 19.75 23
Vật lý kỹ thuật 21.5 23
Cơ kỹ thuật 22.5 25.5
Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh) 22 25.25
Bảo dưỡng công nghiệp 19 21.25
Kỹ thuật Ô tô 25 27.5
Chương trình CLC dạy bằng tiếng Anh
Khoa học máy tính 24.75 27.5
Kỹ thuật máy tính 24 26.25
Kỹ thuật Điện – Điện tử 20 23
Kỹ thuật Cơ khí 21 23.25
Kỹ thuật Cơ điện tử 23.75 26.25
Kỹ thuật robot (ngành Kỹ thuật cơ điện tử) 24.25
Kỹ thuật hóa học 22.25 25.5
Kỹ thuật Xây dựng + Công trình giao thông 18 21
Công nghệ thực phẩm 21.5 25
Kỹ thuật dầu khí 18 21
Quản lý công nghiệp 20 23.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 26
Vật lý kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh) / 23
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 22 25.75
Kỹ thuật hàng không / 24.25
Khoa học máy tính (tăng cường tiếng Nhật) / 24
Nhóm ngành:
+ Kỹ thuật môi trường;
+ Quản lý tài nguyên và môi trường;
18 21
Phân hiệu Bến Tre
Bảo dưỡng Công nghiệp 18