Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM 2023

5448

Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét học bạ, xét ưu tiên học sinh giỏi và xét kết quả thi đánh giá năng lực.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2023

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm chuẩn HCMIU năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

Thí sinh tra cứu kết quả từ 15h00 ngày 23/06/2023 tại: https://ketquaxt.hcmiu.edu.vn/tra-cuu-ket-qua

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Chỉ áp dụng với các chương trình liên kết đào tạo.

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Ngôn ngữ Anh (CTLK với Đại học (ĐH) West of England) (UK) (2+2)22
2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (3+1)22
3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)22
4Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (Mỹ) (4+0)23
5Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Auckland University of Technology) (New Zealand) (1+2/ 1.5+1.5)23
6Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (Canada) (2+2)23
7Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (Australia) (2+2)23
8Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (Úc) (2+2)23
9Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Houston) (USA) (2+2)23
10Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)23
11Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)23
12Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)23
13Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến)23
14Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (Úc) (2+1) (dự kiến)23
15Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)22
16Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)22
17Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)22
18Công nghệ Thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)22
19Khoa học Máy tính (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)25
20Kỹ thuật Máy tính (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2)25
21Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2+2)25
22Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (2.5+1.5)25
23Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (Úc) (3+1)25
24Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)25
25Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH West of England) (UK) (4+0)25
26Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2)24
27Kỹ thuật Điện tử (CTLK với ĐH SUNY Binghamton) (USA) (2+2)22
28Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (UK) (2+2)22
29Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (UK) (2+2)22

2. Điểm chuẩn xét tuyển ưu tiên theo quy định của ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2023 xét ưu tiên học sinh giỏi các trường THPT theo quy định của ĐHQG TPHCM như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn UTXT
1Ngôn ngữ Anh28
2Quản trị kinh doanh27.5
3Tài chính – Ngân hàng27
4Kế toán25.5
5Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến)27
6Công nghệ sinh học25
7Hóa học (Hóa sinh)25
8Công nghệ thực phẩm24
9Kỹ thuật môi trường24
10Kỹ thuật hóa học26
11Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)24
12Thống kê (Thống kê ứng dụng) (dự kiến)23
13Khoa học máy tính27.5
14Khoa học dữ liệu27.5
15Công nghệ thông tin27.5
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28
17Kỹ thuật hệ thống công nghiệp22
18Kỹ thuật không gian22
19Kỹ thuật Y sinh24
20Kỹ thuật điện tử – viễn thông24
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24
22Quản lý xây dựng21
23Kỹ thuật xây dựng21
24Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)22
25Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)22
26Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)22
27Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)22
28Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)22
29Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)22
30Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)22
31Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến)22
32Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)22
33Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)22
34Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)22
35Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến)22
36Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)22
37Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)22
38Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)22
39Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)22
40Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)22
41Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)22
42Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)21
43Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)21
44Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5)21
45Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1)21
46Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)21
47Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)21
48Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)21
49Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)21
50Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)21
51Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)21
52Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)21

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQG TPHCM như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Ngôn ngữ Anh835
2Quản trị kinh doanh810
3Tài chính – Ngân hàng790
4Kế toán760
5Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (Dự kiến)770
6Công nghệ sinh học700
7Hóa học (Hóa sinh)700
8Công nghệ thực phẩm700
9Kỹ thuật môi trường620
10Kỹ thuật hóa học710
11Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)720
12Thống kê (Thống kê ứng dụng) (Dự kiến)700
13Khoa học máy tính850
14Khoa học dữ liệu850
15Công nghệ thông tin850
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng870
17Kỹ thuật hệ thống công nghiệp630
18Kỹ thuật không gian660
19Kỹ thuật y sinh700
20Kỹ thuật điện tử – viễn thông700
21Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa700
22Quản lý xây dựng630
23Kỹ thuật xây dựng670
24Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
25Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)600
26Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)600
27Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)600
28Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)600
29Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)600
30Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)600
31Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) (dự kiến)600
32Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
33Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)600
34Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)600
35Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) (dự kiến)600
36Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)600
37Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) (dự kiến)600
38Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)600
39Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600
40Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)600
41Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)600
42Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)700
43Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)700
44Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2.5+1.5)700
45Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (3+1)700
46Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)700
47Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)700
48Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)700
49Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)600
50Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)600
51Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)600
52Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)600

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 
1Ngôn ngữ Anh25
2Quản trị Kinh doanh23.5
3Tài chính – Ngân hàng23
4Kế toán23
5Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)23.25
6Công nghệ Sinh học20
7Hóa học (Hóa sinh)19
8Công nghệ Thực phẩm19
9Kỹ thuật Hóa học20
10Thống kê (Thống kê ứng dụng)18
11Công nghệ Thông tin25
12Khoa học Dữ liệu25
13Khoa học Máy tính25
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25.25
15Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa21
16Kỹ thuật Điện tử Viễn thông21
17Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng
18Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp19
19Kỹ thuật Y Sinh22
20Kỹ thuật Xây dựng18
21Quản lý Xây dựng18
22Toán Ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị Rủi ro)19
23Kỹ thuật Không gian21
24Kỹ thuật Môi trường18
25Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)18
26Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (3+1)18
27Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)18
28Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Andrews) (4+0)18
29Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Lakehead) (2+2)18
30Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học New South Wales) (2+2)18
31Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Sydney) (2+2)21
32Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Houston) (2+2)18
33Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)18
34Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)18
35Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)18
36Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)18
37Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)18
38Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)18
39Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)21
40Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)21
41Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2+221
42Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (2.5+1.5)21
43Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Deakin) (3+1)21
44Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)21
45Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0)21
46Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)18
47Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với Đại học Suny Binghamton) (2+2)18
48Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)18
49Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2)18
50Công nghệ thực phẩm (Chương trình liên kết với Đại học Nottingham) (2+2)18

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
1Ngôn ngữ Anh25
2Quản trị Kinh doanh23
3Tài chính – Ngân hàng22
4Kế toán22
5Công nghệ Sinh học20
6Hóa học (Hóa sinh)18
7Công nghệ Thực phẩm20
8Kỹ thuật Hóa học20
9Công nghệ Thông tin27.5
10Khoa học Dữ liệu26
11Khoa học Máy tính25
12Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa21.5
13Kỹ thuật Điện tử Viễn thông21
14Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng25
15Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp20
16Kỹ thuật Y Sinh22
17Kỹ thuật Xây dựng20
18Quản lý Xây dựng20
19Toán Ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị Rủi ro)20
20Kỹ thuật Không gian21
21Kỹ thuật Môi trường18
22Quản trị kinh doanh (CTLK)16
23Công nghệ thông tin (CTLK)18
24Điện tử – Viễn thông (CTLK)18
25Kỹ thuật điện tử (CTLK)18
26Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (CTLK)18
27Công nghệ sinh học (CTLK)18
28Công nghệ thực phẩm (CTLK)18
29Ngôn ngữ Anh (CTLK)18
30Kỹ thuật máy tính (CTLK)18

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Ngôn ngữ Anh25.0
2Quản trị Kinh doanh25.0
3Tài chính – Ngân hàng24.5
4Kế toán24.5
5Công nghệ Sinh học20.0
6Hóa học (Hóa sinh)20.0
7Công nghệ Thực phẩm20.0
8Kỹ thuật Hóa học22.0
9Công nghệ Thông tin24.0
10Khoa học Dữ liệu24.0
11Khoa học Máy tính24.0
12Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa21.5
13Kỹ thuật Điện tử Viễn thông21.5
14Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng25.75
15Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp20.0
16Kỹ thuật Y Sinh22.0
17Kỹ thuật Xây dựng20.0
18Quản lý Xây dựng20.0
19Toán Ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị Rủi ro)20.0
20Kỹ thuật Không gian21.0
21Kỹ thuật Môi trường20.0
22Quản trị kinh doanh (CTLK)15.0
23Công nghệ thông tin (CTLK)17.0
24Điện tử – Viễn thông (CTLK)17.0
25Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (CTLK)18.0
26Công nghệ sinh học (CTLK)15.0
27Công nghệ thực phẩm (CTLK)15.0
28Ngôn ngữ Anh (CTLK)18.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM các năm trước dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
1Quản trị kinh doanh22.526
2Tài chính – Ngân hàng2022.5
3Kế toán1821.5
4Ngôn ngữ Anh2327
5Công nghệ thông tin2022
6Khoa học dữ liệu1920
7Công nghệ sinh học1818.5
8Công nghệ thực phẩm1818.5
9Hóa học (Hóa sinh)1818.5
10Kỹ thuật hóa học1818.5
11Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng22.524.75
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp1819
13Kỹ thuật điện tử, viễn thông1818.5
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1818.75
15Kỹ thuật y sinh1821
16Kỹ thuật xây dựng1819
17Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)1819
18Kỹ thuật không gian1820
19Kỹ thuật môi trường1818
20Công nghệ thông tin (Cấp bằng Đại học Nottingham (Anh))/18
21Quản trị kinh doanh (Cấp bằng Đại học Nottingham (Anh))/18
22Công nghệ sinh học (Cấp bằng Đại học Nottingham (Anh))/18
23Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cấp bằng Đại học Nottingham (Anh))/18
24Công nghệ thông tin (Cấp bằng ĐH West Of England)/18
25Quản trị kinh doanh (2+2) (Cấp bằng ĐH West Of England)/18
26Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chương trình liên kết cấp bằng ĐH West oF England)/18
27Công nghệ sinh học (Cấp bằng ĐH West Of England)/18
28Quản trị kinh doanh (Cấp bằng ĐH Auckland University of Technology (New Zealand))/18
29Quản trị kinh doanh (Cấp bằng Đại học New South Wales (Úc))/18
30Công nghệ thông tin (Cấp bằng Đại học SUNNY Bighamton (Hoa Kỳ))/18
31Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Cấp bằng Đại học SUNNY Bighamton (Hoa Kỳ))/18
32Quản trị kinh doanh (4+0) (Liên kết cấp bằng Đại học West of England (Anh))/18
33Quản trị kinh doanh (Liên kết cấp bằng Đại học Houston (Hoa Kỳ))/18
34Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chương trình liên kết cấp bằng Đại học SUNNY Bighamton (Hoa Kỳ))/18
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.