Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2026
Mã trường: DMS
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính – Marketing năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 22.60 | |
| 2 | Kinh tế | 21.25 | |
| 3 | Kinh tế chính trị | 18.60 | |
| 4 | Toán kinh tế | 20.45 | |
| 5 | Quản lý kinh tế | 21.00 | |
| 6 | Bất động sản | 22.00 | |
| 7 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.41 | |
| 8 | Luật kinh tế | 23.47 | |
| 9 | Khoa học dữ liệu | 23.23 | |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | 16.50 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tích hợp) | 22.75 | |
| 12 | Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) | 22.25 | |
| 13 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 20.35 | |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 21.60 | |
| 15 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 23.33 | |
| 16 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 23.09 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 20.60 | |
| 18 | Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp) | 20.00 | |
| 19 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 22.75 | |
| 20 | Kiểm toán (Chương trình tích hợp) | 20.85 | |
| 21 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 24.25 | |
| 22 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 23.33 | |
| 23 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 26.00 | |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 22.25 | |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 26 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 28 | Kế toán (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 29 | Luật kinh tế (Phân hiệu Huế) | 20.00 | |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 31 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 33 | Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 34 | Luật kinh tế (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 20.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 22.54 | |
| 2 | Kinh tế | 21.21 | |
| 3 | Kinh tế chính trị | 17.37 | |
| 4 | Toán kinh tế | 19.77 | |
| 5 | Quản lý kinh tế | 21.00 | |
| 6 | Bất động sản | 21.76 | |
| 7 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.41 | |
| 8 | Luật kinh tế | 23.41 | |
| 9 | Khoa học dữ liệu | 23.20 | |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | 17.09 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tích hợp) | 22.76 | |
| 12 | Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) | 22.20 | |
| 13 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 20.35 | |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 21.52 | |
| 15 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 23.32 | |
| 16 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 23.06 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 20.57 | |
| 18 | Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp) | 19.89 | |
| 19 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 22.67 | |
| 20 | Kiểm toán (Chương trình tích hợp) | 20.85 | |
| 21 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 21.47 | |
| 22 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 22.57 | |
| 23 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 24.08 | |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 23.01 | |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 26 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 28 | Kế toán (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 29 | Luật kinh tế (Phân hiệu Huế) | 20.00 | |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 31 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 33 | Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 34 | Luật kinh tế (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 20.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm kỳ thi V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 23.02 | |
| 2 | Kinh tế | 21.81 | |
| 3 | Kinh tế chính trị | 21.33 | |
| 4 | Toán kinh tế | 22.68 | |
| 5 | Quản lý kinh tế | 22.39 | |
| 6 | Bất động sản | 22.96 | |
| 7 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.03 | |
| 8 | Luật kinh tế | 23.85 | |
| 9 | Khoa học dữ liệu | 23.39 | |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | 24.14 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tích hợp) | 23.79 | |
| 12 | Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) | 22.20 | |
| 13 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 21.35 | |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 21.57 | |
| 15 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 23.36 | |
| 16 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 23.09 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 20.92 | |
| 18 | Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp) | 20.43 | |
| 19 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 22.94 | |
| 20 | Kiểm toán (Chương trình tích hợp) | 21.55 | |
| 21 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 25.81 | |
| 22 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 27.83 | |
| 23 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 27.80 | |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 28.31 | |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 26 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 28 | Kế toán (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 29 | Luật kinh tế (Phân hiệu Huế) | 20.00 | |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 31 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 33 | Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 34 | Luật kinh tế (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 20.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 22.56 | |
| 2 | Kinh tế | 22.90 | |
| 3 | Kinh tế chính trị | 17.37 | |
| 4 | Toán kinh tế | 21.11 | |
| 5 | Quản lý kinh tế | 22.75 | |
| 6 | Bất động sản | 23.96 | |
| 7 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.51 | |
| 8 | Luật kinh tế | 23.44 | |
| 9 | Khoa học dữ liệu | 23.35 | |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | 21.66 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tích hợp) | 25.37 | |
| 12 | Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) | 22.20 | |
| 13 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 21.18 | |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 21.65 | |
| 15 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 23.32 | |
| 16 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 23.08 | |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 20.66 | |
| 18 | Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp) | 20.26 | |
| 19 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 23.53 | |
| 20 | Kiểm toán (Chương trình tích hợp) | 21.97 | |
| 21 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 23.97 | |
| 22 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 26.17 | |
| 23 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 27.09 | |
| 24 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 29.77 | |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 26 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 28 | Kế toán (Phân hiệu Huế) | 16.00 | |
| 29 | Luật kinh tế (Phân hiệu Huế) | 20.00 | |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 31 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 33 | Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 16.00 | |
| 34 | Luật kinh tế (Phân hiệu Quảng Ngãi) | 20.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23 | |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23.96 | |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 24.11 | |
| 4 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22.8 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340101_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 29.21 | Điểm Anh x2 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25.01 | |
| 7 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340115_TATP | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22.1 | Điểm Anh x2 |
| 8 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 27.79 | |
| 9 | Bất động sản (Chương trình tích hợp) | 7340116 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23.79 | |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340120_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 24.09 | Điểm Anh x2 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22.55 | |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340201_TATP | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22.99 | Điểm Anh x2 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22.55 | |
| 14 | Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp) | 7340205_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22.99 | |
| 15 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23.09 | |
| 16 | Kiểm toán (Chương trình tích hợp) | 7340302_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 24.69 | |
| 17 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 24.88 | |
| 18 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25.39 | |
| 19 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 24.01 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 24.16 | |
| 21 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23.94 | |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 23.19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 26.14 | |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 27.67 | |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25.5 | |
| 4 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 26.32 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340101_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 27.88 | Điểm Anh x2 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25.31 | |
| 7 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340115_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 32.64 | Điểm Anh x2 |
| 8 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 27.2 | |
| 9 | Bất động sản (Chương trình tích hợp) | 7340116 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 24.66 | |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340120_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 31.31 | Điểm Anh x2 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 26.18 | |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340201_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 27.87 | Điểm Anh x2 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25.08 | |
| 14 | Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp) | 7340205_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25.49 | |
| 15 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25.58 | |
| 16 | Kiểm toán (Chương trình tích hợp) | 7340302_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 26.95 | |
| 17 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 27.1 | |
| 18 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 27.49 | |
| 19 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 26.36 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 26.49 | |
| 21 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 26.3 | |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 25.66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 906.4 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 954.2 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 887 |
| 4 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 911.83 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340101_TATP | 696.62 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | 880.06 |
| 7 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340115_TATP | 696.17 |
| 8 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | 939.26 |
| 9 | Bất động sản (Chương trình tích hợp) | 7340116 | 858.19 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340120_TATP | 818.81 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | 907.43 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340201_TATP | 852.25 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | 872.25 |
| 14 | Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp) | 7340205_TH | 886 |
| 15 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | 889.33 |
| 16 | Kiểm toán (Chương trình tích hợp) | 7340302_TH | 930.71 |
| 17 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 936.13 |
| 18 | Luật kinh tế | 7380107 | 948.42 |
| 19 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 913.12 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | 917 |
| 21 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | 911.31 |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | 891.91 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 367 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 394.52 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 356.68 |
| 4 | Quản lý kinh tế | 7310110 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 371.31 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340101_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 366.61 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 353.93 |
| 7 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340115_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 453.48 |
| 8 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 387.82 |
| 9 | Bất động sản (Chương trình tích hợp) | 7340116 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 343.4 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340120_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 428.75 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 368.07 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế) | 7340201_TATP | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 366.4 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 350.49 |
| 14 | Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp) | 7340205_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 356.54 |
| 15 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 357.92 |
| 16 | Kiểm toán (Chương trình tích hợp) | 7340302_TH | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 384.76 |
| 17 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 386.58 |
| 18 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 391.45 |
| 19 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 372.26 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 375.12 |
| 21 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 370.93 |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 359.3 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 24.5 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 25 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 24.2 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 24.2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 22 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 22 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 25.9 |
| 8 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 23.5 |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 23.8 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 23.3 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 25.3 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 22 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 22.2 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 24.6 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 22.5 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 24.4 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 25 |
| 18 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 22.5 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D96 | 25 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 24.4 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | D01, D72, D78, D96 | 24.2 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | D01, D72, D78, D96 | 23.5 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | D01, D72, D78, D96 | 23 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 27.2 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 27 | Diện xét tuyển 1 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện xét tuyển 1 |
| 8 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
| 9 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
| 10 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 4 |
| 11 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 12 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 1 |
| 13 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
| 14 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
| 15 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | Diện xét tuyển 1 |
| 18 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 21 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 22 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 1 |
| 23 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
| 24 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 26 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 26 | |
| 27 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 1 |
| 28 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
| 29 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 4 |
| 31 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 28.8 | |
| 32 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 28.5 | Diện xét tuyển 1 |
| 33 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 2 |
| 34 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện xét tuyển 3 |
| 35 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện xét tuyển 4 |
| 36 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 37 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 1 |
| 38 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
| 39 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
| 40 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | Diện xét tuyển 4 |
| 41 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 42 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện xét tuyển 1 |
| 43 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 22 | Diện xét tuyển 2 |
| 44 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 22 | Diện xét tuyển 3 |
| 45 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 46 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 47 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 1 |
| 48 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 22 | Diện xét tuyển 2 |
| 49 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 22 | Diện xét tuyển 3 |
| 50 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 25 | Diện xét tuyển 4 |
| 51 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 28.8 | |
| 52 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 28.5 | Diện xét tuyển 1 |
| 53 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 25 | Diện xét tuyển 2 |
| 54 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 3 |
| 55 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện xét tuyển 4 |
| 56 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 57 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 26.5 | Diện xét tuyển 1 |
| 58 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
| 59 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
| 60 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 4 |
| 61 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 27.2 | |
| 62 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 1 |
| 63 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 21 | Diện xét tuyển 2 |
| 64 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 21 | Diện xét tuyển 3 |
| 65 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 66 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 28.5 | |
| 67 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện xét tuyển 1 |
| 68 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 23 | Diện xét tuyển 2 |
| 69 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 23 | Diện xét tuyển 3 |
| 70 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 4 |
| 71 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 26.8 | |
| 72 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 26.5 | Diện xét tuyển 1 |
| 73 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 21 | Diện xét tuyển 2 |
| 74 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 21 | Diện xét tuyển 3 |
| 75 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 76 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 77 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện xét tuyển 1 |
| 78 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
| 79 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
| 80 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 4 |
| 81 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 28.2 | |
| 82 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | Diện xét tuyển 1 |
| 83 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 23 | Diện xét tuyển 2 |
| 84 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 23 | Diện xét tuyển 3 |
| 85 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 4 |
| 86 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 26.8 | |
| 87 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 1 |
| 88 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 21 | Diện xét tuyển 2 |
| 89 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 21 | Diện xét tuyển 3 |
| 90 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 24 | Diện xét tuyển 4 |
| 91 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405_DT | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 92 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405_DT | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 1 |
| 93 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405_DT | A00, A01, D01, D96 | 21 | Diện xét tuyển 2 |
| 94 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405_DT | A00, A01, D01, D96 | 21 | Diện xét tuyển 3 |
| 95 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405_DT | A00, A01, D01, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 96 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 28.5 | |
| 97 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện xét tuyển 1 |
| 98 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 25 | Diện xét tuyển 2 |
| 99 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 25 | Diện xét tuyển 3 |
| 100 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện xét tuyển 4 |
| 101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | D01, D72, D78, D96 | 27.2 | |
| 102 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | D01, D72, D78, D96 | 26 | Diện xét tuyển 1 |
| 103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | D01, D72, D78, D96 | 21 | Diện xét tuyển 2 |
| 104 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | D01, D72, D78, D96 | 21 | Diện xét tuyển 3 |
| 105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | D01, D72, D78, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 106 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | D01, D72, D78, D96 | 26.5 | |
| 107 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | D01, D72, D78, D96 | 26 | Diện xét tuyển 1 |
| 108 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | D01, D72, D78, D96 | 21 | Diện xét tuyển 2 |
| 109 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | D01, D72, D78, D96 | 21 | Diện xét tuyển 3 |
| 110 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | D01, D72, D78, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
| 111 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | D01, D72, D78, D96 | 26.5 | |
| 112 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | D01, D72, D78, D96 | 26 | Diện xét tuyển 1 |
| 113 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | D01, D72, D78, D96 | 21 | Diện xét tuyển 2 |
| 114 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | D01, D72, D78, D96 | 21 | Diện xét tuyển 3 |
| 115 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | D01, D72, D78, D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 780 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 850 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 800 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 850 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | 700 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | 700 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 920 |
| 8 | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | 820 |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | 800 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | 700 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 900 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | 850 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | 750 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 880 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | 700 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 860 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 850 |
| 18 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | 700 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 850 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 780 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | 750 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | 750 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | 700 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 24 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 24.8 | |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 23.6 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 24.6 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 23.3 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 23.4 | |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 25.9 | |
| 8 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 26 | |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 24.9 | |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 21.9 | |
| 11 | Bất động sản (Chương trình tích hợp) | 7340116_TH | A00, A01, D01, D96 | 21.1 | |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 25.8 | |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 25.8 | |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 24.7 | |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 24.2 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 23.1 | |
| 17 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 24.1 | |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 24.6 | |
| 19 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 23 | |
| 20 | Hệ thống thông tin quán lý | 7340405 | A00, A01, D01, D96 | 24.4 | |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 24.8 | |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | D01, D72, D78, D96 | 23.7 | |
| 23 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | D01, D72, D78, D96 | 23.4 | |
| 24 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | D01, D72, D78, D96 | 22.6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 27.5 | Điểm Tiếng Anh hệ số 2 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 28.7 | |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 28.2 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 28.2 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 28.7 | |
| 8 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 11 | Bất động sản (Chương trình tích hợp) | 7340116_TH | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 28.7 | |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 27.8 | |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 28.2 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 17 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 28.5 | |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 28.2 | |
| 19 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 20 | Hệ thống thông tin quán lý | 7340405 | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 28.5 | |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | D01, D72, D78, D96 | 27.5 | |
| 23 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | D01, D72, D78, D96 | 27 | |
| 24 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | D01, D72, D78, D96 | 27 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 710 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 820 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 780 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 780 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | 750 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | 710 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 870 |
| 8 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | 750 |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | 800 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | 710 |
| 11 | Bất động sản (Chương trình tích hợp) | 7340116_TH | 710 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 850 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | 750 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | 750 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 800 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | 710 |
| 17 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 820 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | 800 |
| 19 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | 710 |
| 20 | Hệ thống thông tin quán lý | 7340405 | 780 |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | 850 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103_DT | 750 |
| 23 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201_DT | 710 |
| 24 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202_DT | 710 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 23.6 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 25.6 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 24.6 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 25 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 7340101Q | A00, A01, D01, D96 | 23.5 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | A00, A01, D01, D96 | 23 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 26.7 |
| 8 | Marketing (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 7340115Q | A00, A01, D01, D96 | 25.3 |
| 9 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115C | A00, A01, D01, D96 | 25 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 23 |
| 11 | Bất động sản (Chất lượng cao) | 7340116C | A00, A01, D01, D96 | 23 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 25.7 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 7340120Q | A00, A01, D01, D96 | 24.7 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120C | A00, A01, D01, D96 | 24.3 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 24.8 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201C | A00, A01, D01, D96 | 23.5 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 25.2 |
| 18 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301C | A00, A01, D01, D96 | 23.8 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405D | A00, A01, D01, D96 | 24.5 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 25.2 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103D | D01, D72, D78, D96 | 22 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 22 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202D | D01, D72, D78, D96 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 27.5 | Điểm Tiếng Anh hệ số 2 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 28.8 | |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 27.87 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 28.17 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 7340101Q | A00, A01, D01, D96 | 27.3 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 29 | |
| 8 | Marketing (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 7340115Q | A00, A01, D01, D96 | 27.9 | |
| 9 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115C | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 11 | Bất động sản (Chất lượng cao) | 7340116C | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 29 | |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 7340120Q | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120C | A00, A01, D01, D96 | 27.5 | |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 28.07 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201C | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 28.03 | |
| 18 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301C | A00, A01, D01, D96 | 27.2 | |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405D | A00, A01, D01, D96 | 27.2 | |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 28.6 | |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103D | D01, D72, D78, D96 | 26.5 | |
| 22 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 26 | |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202D | D01, D72, D78, D96 | 26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 813 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 815 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 749 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 819 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 7340101Q | 737 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | 773 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 876 |
| 8 | Marketing (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 7340115Q | 799 |
| 9 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115C | 848 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | 756 |
| 11 | Bất động sản (Chất lượng cao) | 7340116C | 723 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 863 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 7340120Q | 7983 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120C | 874 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 809 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201C | 761 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 810 |
| 18 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301C | 756 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405D | 781 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 821 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103D | 761 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | 745 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202D | 726 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 26.1 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 25.8 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 21.25 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 25.9 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần - Chương trình quốc tế) | 7340101Q | A00, A01, D01, D96 | 25.3 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | A00, A01, D01, D96 | 24 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 27.1 |
| 8 | Marketing (Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần - Chương trình quốc tế) | 7340115Q | A00, A01, D01, D96 | 26.2 |
| 9 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115C | A00, A01, D01, D96 | 24.2 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 25.1 |
| 11 | Bất động sản (Chất lượng cao) | 7340116C | A00, A01, D01, D96 | 23.5 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 26.4 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần - Chương trình quốc tế) | 7340120Q | A00, A01, D01, D96 | 25.5 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120C | A00, A01, D01, D96 | 24 |
| 15 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 25.4 |
| 16 | Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201C | A00, A01, D01, D96 | 24.6 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 25.3 |
| 18 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 24.2 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405D | A00, A01, D01, D96 | 25.2 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 24.8 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103D | D01, D72, D78, D96 | 24.5 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 24.5 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202D | D01, D72, D78, D96 | 24.3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 26.4 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 26.5 | |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 4 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 5 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 25 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 6 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 26 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 27.3 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 27 | |
| 9 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 11 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 25.7 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 12 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 26 | |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 28 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 28 | |
| 15 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 26.8 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 16 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 26.5 | |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 26.5 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 26.5 | |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405D | A00, A01, D01, D96 | 21.8 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 20 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405D | A00, A01, D01, D96 | 25 | |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 27 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 22 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 26.5 | |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103D | D01, D72, D78, D96 | 22.38 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103D | D01, D72, D78, D96 | 25 | |
| 25 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 22.31 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 26 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 25 | |
| 27 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 22.8 | Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2 |
| 28 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 800 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 850 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 800 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 850 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 900 |
| 6 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 800 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 900 |
| 8 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 820 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 820 |
| 10 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405D | A00, A01, D01, D96 | 780 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 850 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103D | D01, D72, D78, D96 | 750 |
| 13 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 750 |
| 14 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202D | D01, D72, D78, D96 | 750 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 23.8 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 24.85 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 25.3 |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | A00, A01, D01, D96 | 23.9 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình quốc tế) | 7340101Q | A00, A01, D01, D96 | 20.7 |
| 6 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 26.1 |
| 7 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115C | A00, A01, D01, D96 | 24.8 |
| 8 | Marketing (Chương trình quốc tế) | 7340115Q | A00, A01, D01, D96 | 22.8 |
| 9 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 23 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 25.8 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120C | A00, A01, D01, D96 | 24.5 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình quốc tế) | 7340120Q | A00, A01, D01, D96 | 21.7 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 24.47 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 25 |
| 15 | Kế toán (Chương trình quốc tế) | 7340301Q | A00, A01, D01, D96 | 18 |
| 16 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405D | A00, A01, D01, D96 | 22.7 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103D | D01, D72, D78, D96 | 23.4 |
| 18 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 24 |
| 19 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202D | D01, D72, D78, D96 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn Ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 26.67 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 27.5 |
| 3 | Quản tri kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 27.1 |
| 4 | Quản tri kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101C | A00, A01, D01, D96 | 25.77 |
| 5 | Quản tri kinh doanh (Chương trình quốc tế) | 7340101Q | A00, A01, D01, D96 | 20 |
| 6 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 27.5 |
| 7 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115C | A00, A01, D01, D96 | 25.7 |
| 8 | Marketing (Chương trình quốc tế) | 7340115Q | A00, A01, D01, D96 | 20 |
| 9 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 26 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 28 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120C | A00, A01, D01, D96 | 26.02 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình quốc tế) | 7340120Q | A00, A01, D01, D96 | 20 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 26.7 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201C | A00, A01, D01, D96 | 25.3 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 27 |
| 16 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301C | A00, A01, D01, D96 | 25.52 |
| 17 | Kế toán (Chương trình quốc tế) | 7340301Q | A00, A01, D01, D96 | 20 |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) | 7340405D | A00, A01, D01, D96 | 25.37 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) | 7810103D | D01, D72, D78, D96 | 25.71 |
| 20 | Quản trị khách sạn (Chất lượng cao) | 7810201C | D01, D72, D78, D96 | 25 |
| 21 | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) | 7810201D | D01, D72, D78, D96 | 25.5 |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) | 7810202D | D01, D72, D78, D96 | 25 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
