Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2021

0
2039

Trường Đại học Tài chính – Marketing đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính – Marketing năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Tài chính – Marketing năm 2021

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 25.9
Marketing 27.1
Bất động sản 25.1
Kinh doanh quốc tế 26.4
Tài chính – Ngân hàng 25.4
Kế toán 25.3
Kinh tế 25.8
Luật kinh tế 24.8
Toán kinh tế 21.25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh x2, quy về thang 30) 26.1
Hệ thống thông tin quản lý – Chương trình đặc thù 25.2
Quản trị khách sạn – Chương trình đặc thù 24.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình đặc thù 24.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Chương trình đặc thù 24.3
Quản trị kinh doanh – CLC 25.3
Marketing – CLC 26.2
Kế toán – CLC 24.2
Tài chính – Ngân hàng – CLC 24.6
Kinh doanh quốc tế – CLC 25.5
Bất động sản – CLC 23.5
Quản trị kinh doanh – Chương trình quốc tế 24.0
Marketing – Chương trình quốc tế 24.2
Kinh doanh quốc tế – Chương trình quốc tế 24.0

Điểm chuẩn xét chương trình đại trà với thí sinh thuộc diện đặc cách tốt nghiệp năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 27.0
Marketing 28.0
Kinh doanh quốc tế 28.0
Tài chính – Ngân hàng 26.5
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh x2, quy về thang 30) 26.5
Quản trị khách sạn – Chương trình đặc thù 25.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình đặc thù 25.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Chương trình đặc thù 25.0
Quản trị kinh doanh – CLC 25.5
Marketing – CLC 26.0
Tài chính – Ngân hàng – CLC 25.5
Kinh doanh quốc tế – CLC 26.0
Quản trị kinh doanh – Chương trình quốc tế 24.67
Marketing – Chương trình quốc tế 24.9
Kinh doanh quốc tế – Chương trình quốc tế 24.75

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Tài chính – Marketing năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Quản trị kinh doanh 22.3 25.3
Marketing 24.5 26.1
Bất động sản 19.4 23
Kinh doanh quốc tế 23.75 25.8
Tài chính – Ngân hàng 21.1 24.47
Kế toán 21.9 25
Kinh tế / 24.85
Ngôn ngữ Anh 20 23.8
Chương trình đào tạo đặc thù
Hệ thống thông tin quản lý 18.8 22.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.67 23.4
Quản trị khách sạn 22.3 24
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.2 22
Chương trình Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh 19 23.9
Marketing 19.2 24.8
Kế toán 17.2 22.6
Tài chính – Ngân hàng 17 22.6
Kinh doanh quốc tế 20 24.5
Quản trị khách sạn 17.8 20.8
Chương trình đào tạo quốc tế
Quản trị kinh doanh 18.7 20.7
Marketing 18.5 22.8
Kế toán 16.45 18
Kinh doanh quốc tế 20 21.7