Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2026

Mã trường: DMS

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính – Marketing năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh22.60
2Kinh tế21.25
3Kinh tế chính trị18.60
4Toán kinh tế20.45
5Quản lý kinh tế21.00
6Bất động sản22.00
7Hệ thống thông tin quản lý25.41
8Luật kinh tế23.47
9Khoa học dữ liệu23.23
10Trí tuệ nhân tạo16.50
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tích hợp)22.75
12Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp)22.25
13Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)20.35
14Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)21.60
15Marketing (Chương trình tích hợp)23.33
16Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)23.09
17Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)20.60
18Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)20.00
19Kế toán (Chương trình tích hợp)22.75
20Kiểm toán (Chương trình tích hợp)20.85
21Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)24.25
22Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)23.33
23Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)26.00
24Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần)22.25
25Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Huế)16.00
26Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Huế)16.00
27Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Huế)16.00
28Kế toán (Phân hiệu Huế)16.00
29Luật kinh tế (Phân hiệu Huế)20.00
30Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
31Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
32Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
33Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
34Luật kinh tế (Phân hiệu Quảng Ngãi)20.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh22.54
2Kinh tế21.21
3Kinh tế chính trị17.37
4Toán kinh tế19.77
5Quản lý kinh tế21.00
6Bất động sản21.76
7Hệ thống thông tin quản lý25.41
8Luật kinh tế23.41
9Khoa học dữ liệu23.20
10Trí tuệ nhân tạo17.09
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tích hợp)22.76
12Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp)22.20
13Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)20.35
14Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)21.52
15Marketing (Chương trình tích hợp)23.32
16Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)23.06
17Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)20.57
18Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)19.89
19Kế toán (Chương trình tích hợp)22.67
20Kiểm toán (Chương trình tích hợp)20.85
21Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)21.47
22Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)22.57
23Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)24.08
24Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần)23.01
25Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Huế)16.00
26Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Huế)16.00
27Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Huế)16.00
28Kế toán (Phân hiệu Huế)16.00
29Luật kinh tế (Phân hiệu Huế)20.00
30Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
31Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
32Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
33Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
34Luật kinh tế (Phân hiệu Quảng Ngãi)20.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm kỳ thi V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm kỳ thi V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh23.02
2Kinh tế21.81
3Kinh tế chính trị21.33
4Toán kinh tế22.68
5Quản lý kinh tế22.39
6Bất động sản22.96
7Hệ thống thông tin quản lý26.03
8Luật kinh tế23.85
9Khoa học dữ liệu23.39
10Trí tuệ nhân tạo24.14
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tích hợp)23.79
12Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp)22.20
13Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)21.35
14Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)21.57
15Marketing (Chương trình tích hợp)23.36
16Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)23.09
17Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)20.92
18Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)20.43
19Kế toán (Chương trình tích hợp)22.94
20Kiểm toán (Chương trình tích hợp)21.55
21Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)25.81
22Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)27.83
23Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)27.80
24Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần)28.31
25Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Huế)16.00
26Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Huế)16.00
27Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Huế)16.00
28Kế toán (Phân hiệu Huế)16.00
29Luật kinh tế (Phân hiệu Huế)20.00
30Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
31Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
32Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
33Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
34Luật kinh tế (Phân hiệu Quảng Ngãi)20.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh22.56
2Kinh tế22.90
3Kinh tế chính trị17.37
4Toán kinh tế21.11
5Quản lý kinh tế22.75
6Bất động sản23.96
7Hệ thống thông tin quản lý25.51
8Luật kinh tế23.44
9Khoa học dữ liệu23.35
10Trí tuệ nhân tạo21.66
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tích hợp)25.37
12Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp)22.20
13Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)21.18
14Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)21.65
15Marketing (Chương trình tích hợp)23.32
16Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)23.08
17Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)20.66
18Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)20.26
19Kế toán (Chương trình tích hợp)23.53
20Kiểm toán (Chương trình tích hợp)21.97
21Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)23.97
22Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)26.17
23Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)27.09
24Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần)29.77
25Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Huế)16.00
26Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Huế)16.00
27Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Huế)16.00
28Kế toán (Phân hiệu Huế)16.00
29Luật kinh tế (Phân hiệu Huế)20.00
30Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
31Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
32Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
33Kế toán (Phân hiệu Quảng Ngãi)16.00
34Luật kinh tế (Phân hiệu Quảng Ngãi)20.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523
2Kinh tế7310101A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.96
3Toán kinh tế7310108A01, D01, D07, D09, D10, X2524.11
4Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.8
5Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340101_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X2529.21Điểm Anh x2
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.01
7Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340115_TATPA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.1Điểm Anh x2
8Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA01, D01, D07, D09, D10, X2527.79
9Bất động sản (Chương trình tích hợp)7340116A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.79
10Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340120_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X2524.09Điểm Anh x2
11Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.55
12Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340201_TATPA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.99Điểm Anh x2
13Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.55
14Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)7340205_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2522.99
15Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.09
16Kiểm toán (Chương trình tích hợp)7340302_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2524.69
17Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2524.88
18Luật kinh tế7380107A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.39
19Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2524.01
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2524.16
21Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.94
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2523.19

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09, D10, X2526.14
2Kinh tế7310101A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2527.67
3Toán kinh tế7310108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.5
4Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2526.32
5Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340101_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X2527.88Điểm Anh x2
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.31
7Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340115_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X2532.64Điểm Anh x2
8Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2527.2
9Bất động sản (Chương trình tích hợp)7340116A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2524.66
10Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340120_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X2531.31Điểm Anh x2
11Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2526.18
12Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340201_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X2527.87Điểm Anh x2
13Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.08
14Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)7340205_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.49
15Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.58
16Kiểm toán (Chương trình tích hợp)7340302_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2526.95
17Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2527.1
18Luật kinh tế7380107A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2527.49
19Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2526.36
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2526.49
21Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2526.3
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2525.66

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201906.4
2Kinh tế7310101954.2
3Toán kinh tế7310108887
4Quản lý kinh tế7310110911.83
5Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340101_TATP696.62
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_TH880.06
7Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340115_TATP696.17
8Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_TH939.26
9Bất động sản (Chương trình tích hợp)7340116858.19
10Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340120_TATP818.81
11Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_TH907.43
12Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340201_TATP852.25
13Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_TH872.25
14Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)7340205_TH886
15Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_TH889.33
16Kiểm toán (Chương trình tích hợp)7340302_TH930.71
17Hệ thống thông tin quản lý7340405936.13
18Luật kinh tế7380107948.42
19Khoa học dữ liệu7460108913.12
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DT917
21Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DT911.31
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DT891.91

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09, D10, X25367
2Kinh tế7310101A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25394.52
3Toán kinh tế7310108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25356.68
4Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25371.31
5Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340101_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X25366.61
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25353.93
7Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340115_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X25453.48
8Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25387.82
9Bất động sản (Chương trình tích hợp)7340116A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25343.4
10Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340120_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X25428.75
11Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25368.07
12Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần, định hướng quốc tế)7340201_TATPA01, D01, D07, D09, D10, X25366.4
13Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25350.49
14Công nghệ tài chính (Chương trình tích hợp)7340205_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25356.54
15Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25357.92
16Kiểm toán (Chương trình tích hợp)7340302_THA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25384.76
17Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25386.58
18Luật kinh tế7380107A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25391.45
19Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25372.26
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25375.12
21Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25370.93
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTA00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25359.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9624.5
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9625
3Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9624.2
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9624.2
5Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D9622
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D9622
7Marketing7340115A00, A01, D01, D9625.9
8Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D9623.5
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D9623.8
10Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9623.3
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9625.3
12Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D9622
13Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D9622.2
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9624.6
15Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D9622.5
16Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9624.4
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D9625
18Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D9622.5
19Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D9625
20Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9624.4
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTD01, D72, D78, D9624.2
22Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTD01, D72, D78, D9623.5
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTD01, D72, D78, D9623

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9627.2
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9627Diện xét tuyển 1
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9624Diện xét tuyển 2
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9624Diện xét tuyển 3
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9626Diện xét tuyển 4
6Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9628
7Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9628Diện xét tuyển 1
8Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 2
9Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 3
10Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 4
11Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9627
12Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 1
13Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 2
14Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 3
15Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 4
16Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9628
17Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9627.5Diện xét tuyển 1
18Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 2
19Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 3
20Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 4
21Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D9627
22Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 1
23Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 2
24Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 3
25Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 4
26Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D9626
27Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 1
28Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 2
29Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 3
30Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 4
31Marketing7340115A00, A01, D01, D9628.8
32Marketing7340115A00, A01, D01, D9628.5Diện xét tuyển 1
33Marketing7340115A00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 2
34Marketing7340115A00, A01, D01, D9628Diện xét tuyển 3
35Marketing7340115A00, A01, D01, D9628Diện xét tuyển 4
36Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D9627.5
37Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 1
38Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 2
39Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 3
40Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D9627.5Diện xét tuyển 4
41Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D9628
42Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D9628Diện xét tuyển 1
43Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D9622Diện xét tuyển 2
44Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D9622Diện xét tuyển 3
45Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 4
46Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9627.5
47Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 1
48Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9622Diện xét tuyển 2
49Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9622Diện xét tuyển 3
50Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9625Diện xét tuyển 4
51Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9628.8
52Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9628.5Diện xét tuyển 1
53Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9625Diện xét tuyển 2
54Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 3
55Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9628Diện xét tuyển 4
56Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D9628
57Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D9626.5Diện xét tuyển 1
58Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 2
59Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 3
60Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 4
61Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D9627.2
62Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 1
63Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D9621Diện xét tuyển 2
64Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D9621Diện xét tuyển 3
65Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 4
66Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9628.5
67Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9628Diện xét tuyển 1
68Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9623Diện xét tuyển 2
69Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9623Diện xét tuyển 3
70Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 4
71Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D9626.8
72Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D9626.5Diện xét tuyển 1
73Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D9621Diện xét tuyển 2
74Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D9621Diện xét tuyển 3
75Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 4
76Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9628
77Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9628Diện xét tuyển 1
78Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 2
79Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 3
80Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 4
81Kế toán7340301A00, A01, D01, D9628.2
82Kế toán7340301A00, A01, D01, D9627.5Diện xét tuyển 1
83Kế toán7340301A00, A01, D01, D9623Diện xét tuyển 2
84Kế toán7340301A00, A01, D01, D9623Diện xét tuyển 3
85Kế toán7340301A00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 4
86Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D9626.8
87Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 1
88Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D9621Diện xét tuyển 2
89Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D9621Diện xét tuyển 3
90Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D9624Diện xét tuyển 4
91Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405_DTA00, A01, D01, D9627.5
92Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405_DTA00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 1
93Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405_DTA00, A01, D01, D9621Diện xét tuyển 2
94Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405_DTA00, A01, D01, D9621Diện xét tuyển 3
95Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405_DTA00, A01, D01, D9626Diện xét tuyển 4
96Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9628.5
97Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9628Diện xét tuyển 1
98Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9625Diện xét tuyển 2
99Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9625Diện xét tuyển 3
100Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9627Diện xét tuyển 4
101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTD01, D72, D78, D9627.2
102Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTD01, D72, D78, D9626Diện xét tuyển 1
103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTD01, D72, D78, D9621Diện xét tuyển 2
104Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTD01, D72, D78, D9621Diện xét tuyển 3
105Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTD01, D72, D78, D9626Diện xét tuyển 4
106Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTD01, D72, D78, D9626.5
107Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTD01, D72, D78, D9626Diện xét tuyển 1
108Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTD01, D72, D78, D9621Diện xét tuyển 2
109Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTD01, D72, D78, D9621Diện xét tuyển 3
110Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTD01, D72, D78, D9626Diện xét tuyển 4
111Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTD01, D72, D78, D9626.5
112Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTD01, D72, D78, D9626Diện xét tuyển 1
113Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTD01, D72, D78, D9621Diện xét tuyển 2
114Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTD01, D72, D78, D9621Diện xét tuyển 3
115Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTD01, D72, D78, D9626Diện xét tuyển 4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201780
2Kinh tế7310101850
3Toán kinh tế7310108800
4Quản trị kinh doanh7340101850
5Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)7340101_TATP700
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_TH700
7Marketing7340115920
8Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)7340115_TATP820
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_TH800
10Bất động sản7340116700
11Kinh doanh quốc tế7340120900
12Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)7340120_TATP850
13Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_TH750
14Tài chính - Ngân hàng7340201880
15Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_TH700
16Công nghệ tài chính7340205860
17Kế toán7340301850
18Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_TH700
19Hệ thống thông tin quản lý7340405850
20Luật kinh tế7380107780
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DT750
22Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DT750
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DT700

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9624Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9624.8
3Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9623.6
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9624.6
5Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D9623.3
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D9623.4
7Marketing7340115A00, A01, D01, D9625.9
8Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D9626
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D9624.9
10Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9621.9
11Bất động sản (Chương trình tích hợp)7340116_THA00, A01, D01, D9621.1
12Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9625.8
13Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D9625.8
14Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D9624.7
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9624.2
16Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D9623.1
17Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9624.1
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D9624.6
19Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D9623
20Hệ thống thông tin quán lý7340405A00, A01, D01, D9624.4
21Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9624.8
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTD01, D72, D78, D9623.7
23Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTD01, D72, D78, D9623.4
24Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTD01, D72, D78, D9622.6

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9627.5Điểm Tiếng Anh hệ số 2
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9628.7
3Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9628.2
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9628.2
5Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D9627
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D9627.5
7Marketing7340115A00, A01, D01, D9628.7
8Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D9627
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D9628
10Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9627.5
11Bất động sản (Chương trình tích hợp)7340116_THA00, A01, D01, D9627
12Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9628.7
13Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D9627
14Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D9627.8
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9628.2
16Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D9627.5
17Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9628.5
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D9628.2
19Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D9627.5
20Hệ thống thông tin quán lý7340405A00, A01, D01, D9628
21Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9628.5
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DTD01, D72, D78, D9627.5
23Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DTD01, D72, D78, D9627
24Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DTD01, D72, D78, D9627

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201710
2Kinh tế7310101820
3Toán kinh tế7310108780
4Quản trị kinh doanh7340101780
5Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATP750
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_TH710
7Marketing7340115870
8Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATP750
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_TH800
10Bất động sản7340116710
11Bất động sản (Chương trình tích hợp)7340116_TH710
12Kinh doanh quốc tế7340120850
13Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATP750
14Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_TH750
15Tài chính - Ngân hàng7340201800
16Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_TH710
17Công nghệ tài chính7340205820
18Kế toán7340301800
19Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_TH710
20Hệ thống thông tin quán lý7340405780
21Luật kinh tế7380107850
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103_DT750
23Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201_DT710
24Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202_DT710

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9623.6
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9625.6
3Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9624.6
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9625
5Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)7340101QA00, A01, D01, D9623.5
6Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA00, A01, D01, D9623
7Marketing7340115A00, A01, D01, D9626.7
8Marketing (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)7340115QA00, A01, D01, D9625.3
9Marketing (Chất lượng cao)7340115CA00, A01, D01, D9625
10Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9623
11Bất động sản (Chất lượng cao)7340116CA00, A01, D01, D9623
12Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9625.7
13Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)7340120QA00, A01, D01, D9624.7
14Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120CA00, A01, D01, D9624.3
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9624.8
16Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201CA00, A01, D01, D9623.5
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D9625.2
18Kế toán (Chất lượng cao)7340301CA00, A01, D01, D9623.8
19Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405DA00, A01, D01, D9624.5
20Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9625.2
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103DD01, D72, D78, D9622
22Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D9622
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202DD01, D72, D78, D9622

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9627.5Điểm Tiếng Anh hệ số 2
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9628.8
3Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9627.87
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9628.17
5Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)7340101QA00, A01, D01, D9627.3
6Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA00, A01, D01, D9627
7Marketing7340115A00, A01, D01, D9629
8Marketing (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)7340115QA00, A01, D01, D9627.9
9Marketing (Chất lượng cao)7340115CA00, A01, D01, D9627.5
10Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9627.5
11Bất động sản (Chất lượng cao)7340116CA00, A01, D01, D9627
12Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9629
13Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)7340120QA00, A01, D01, D9628
14Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120CA00, A01, D01, D9627.5
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9628.07
16Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201CA00, A01, D01, D9627
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D9628.03
18Kế toán (Chất lượng cao)7340301CA00, A01, D01, D9627.2
19Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405DA00, A01, D01, D9627.2
20Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9628.6
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103DD01, D72, D78, D9626.5
22Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D9626
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202DD01, D72, D78, D9626

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201813
2Kinh tế7310101815
3Toán kinh tế7310108749
4Quản trị kinh doanh7340101819
5Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)7340101Q737
6Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101C773
7Marketing7340115876
8Marketing (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)7340115Q799
9Marketing (Chất lượng cao)7340115C848
10Bất động sản7340116756
11Bất động sản (Chất lượng cao)7340116C723
12Kinh doanh quốc tế7340120863
13Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)7340120Q7983
14Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120C874
15Tài chính - Ngân hàng7340201809
16Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201C761
17Kế toán7340301810
18Kế toán (Chất lượng cao)7340301C756
19Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405D781
20Luật kinh tế7380107821
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103D761
22Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201D745
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202D726

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9626.1
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9625.8
3Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9621.25
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9625.9
5Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần - Chương trình quốc tế)7340101QA00, A01, D01, D9625.3
6Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA00, A01, D01, D9624
7Marketing7340115A00, A01, D01, D9627.1
8Marketing (Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần - Chương trình quốc tế)7340115QA00, A01, D01, D9626.2
9Marketing (Chất lượng cao)7340115CA00, A01, D01, D9624.2
10Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9625.1
11Bất động sản (Chất lượng cao)7340116CA00, A01, D01, D9623.5
12Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9626.4
13Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần - Chương trình quốc tế)7340120QA00, A01, D01, D9625.5
14Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120CA00, A01, D01, D9624
15Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9625.4
16Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao)7340201CA00, A01, D01, D9624.6
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D9625.3
18Kế toán (Chất lượng cao)7340301A00, A01, D01, D9624.2
19Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405DA00, A01, D01, D9625.2
20Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9624.8
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103DD01, D72, D78, D9624.5
22Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D9624.5
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202DD01, D72, D78, D9624.3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9626.4Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9626.5
3Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9627Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
4Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9627
5Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9625Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
6Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9626
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9627.3Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9627
9Marketing7340115A00, A01, D01, D9628Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
10Marketing7340115A00, A01, D01, D9628
11Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9625.7Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
12Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9626
13Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9628Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9628
15Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9626.8Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
16Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9626.5
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D9626.5Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D9626.5
19Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405DA00, A01, D01, D9621.8Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
20Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405DA00, A01, D01, D9625
21Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9627Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
22Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9626.5
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103DD01, D72, D78, D9622.38Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103DD01, D72, D78, D9625
25Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D9622.31Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
26Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D9625
27Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D9622.8Diện đăng ký UTXT thẳng dựa vào học bạ THPT; Điểm Anh hệ số 2
28Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D9625

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D96800
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D96850
3Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D96800
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96850
5Marketing7340115A00, A01, D01, D96900
6Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96800
7Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96900
8Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96820
9Kế toán7340301A00, A01, D01, D96820
10Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405DA00, A01, D01, D96780
11Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D96850
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103DD01, D72, D78, D96750
13Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D96750
14Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202DD01, D72, D78, D96750

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9623.8
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9624.85
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9625.3
4Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA00, A01, D01, D9623.9
5Quản trị kinh doanh (Chương trình quốc tế)7340101QA00, A01, D01, D9620.7
6Marketing7340115A00, A01, D01, D9626.1
7Marketing (Chất lượng cao)7340115CA00, A01, D01, D9624.8
8Marketing (Chương trình quốc tế)7340115QA00, A01, D01, D9622.8
9Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9623
10Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9625.8
11Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120CA00, A01, D01, D9624.5
12Kinh doanh quốc tế (Chương trình quốc tế)7340120QA00, A01, D01, D9621.7
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9624.47
14Kế toán7340301A00, A01, D01, D9625
15Kế toán (Chương trình quốc tế)7340301QA00, A01, D01, D9618
16Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405DA00, A01, D01, D9622.7
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103DD01, D72, D78, D9623.4
18Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D9624
19Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202DD01, D72, D78, D9622

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn Ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9626.67
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9627.5
3Quản tri kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9627.1
4Quản tri kinh doanh (Chất lượng cao)7340101CA00, A01, D01, D9625.77
5Quản tri kinh doanh (Chương trình quốc tế)7340101QA00, A01, D01, D9620
6Marketing7340115A00, A01, D01, D9627.5
7Marketing (Chất lượng cao)7340115CA00, A01, D01, D9625.7
8Marketing (Chương trình quốc tế)7340115QA00, A01, D01, D9620
9Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9626
10Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9628
11Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120CA00, A01, D01, D9626.02
12Kinh doanh quốc tế (Chương trình quốc tế)7340120QA00, A01, D01, D9620
13Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9626.7
14Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201CA00, A01, D01, D9625.3
15Kế toán7340301A00, A01, D01, D9627
16Kế toán (Chất lượng cao)7340301CA00, A01, D01, D9625.52
17Kế toán (Chương trình quốc tế)7340301QA00, A01, D01, D9620
18Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù)7340405DA00, A01, D01, D9625.37
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)7810103DD01, D72, D78, D9625.71
20Quản trị khách sạn (Chất lượng cao)7810201CD01, D72, D78, D9625
21Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù)7810201DD01, D72, D78, D9625.5
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)7810202DD01, D72, D78, D9625
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác