Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026

Mã trường: IUH

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật cơ khí24.75
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA)22.02
3Công nghệ kỹ thuật ô tô22.50
4Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA)20.51
5Công nghệ kỹ thuật hóa học24.00
6Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA)19.03
7Công nghệ kỹ thuật nhiệt23.50
8Công nghệ sinh học (TCTA)17.00
9Nhóm ngành Công nghệ thông tin (TCTA)17.00
10Công nghệ thực phẩm (TCTA)17.00
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA)23.50
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí22.00
13Công nghệ chế tạo máy23.50
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25.50
15Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm; Quản lý xây dựng; Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản lý đất đai18.12
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA)22.52
17Công nghệ chế tạo máy (TCTA)18.00
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (TCTA)18.00
19Kỹ thuật máy tính (TCTA)18.50
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24.00
21Kỹ thuật máy tính19.55
22Ngôn ngữ Trung Quốc19.03
23Công nghệ tài chính20.00
24Quản trị kinh doanh17.0
25Marketing17.00
26Thương mại điện tử17.00
27Tài chính ngân hàng17.00
28Kế toán17.00
29Kiểm toán17.00
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17.00
31Công nghệ tài chính17.00
32Kinh doanh quốc tế17.00
33Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế17.00
34Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế17.00
35Luật kinh tế (TCTA)20.00
36Công nghệ kỹ thuật môi trường18.02
37Công nghệ thực phẩm18.02
38Công nghệ dệt, may18.02
39Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18.02
40Kỹ thuật xây dựng18.02
41Quản lý tài nguyên và môi trường18.02
42Nhóm ngành Công nghệ thông tin20.00
43Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử25.00
44Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông22.01
45Thiết kế thời trang18.00
46Ngôn ngữ Anh18.00
47Quản trị kinh doanh18.00
48Marketing18.00
49Kinh doanh quốc tế18.00
50Thương mại điện tử18.00
51Tài chính - Ngân hàng18.00
52Kế toán18.00
53Kiểm toán18.00
54Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26.00
55Công nghệ hóa học (TCTA)20.06
56Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA)19.03
57Luật kinh tế20.56
58Dược học20.27
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác