Thông tin tuyển sinh Đại học Tây Nguyên 2022

0
5748

Trường Đại học Tây Nguyên chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết trong nội dung bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tây Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Tay Nguyen Univerity (TTN)
  • Mã trường: TTN
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm – Liên kết đào tạo – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
  • Điện thoại: (0262)3825185
  • Email: tuyensinh@ttn.edu.vn
  • Website: https://www.ttn.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TayNguyenuni

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên năm 2022 như sau:

  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 190
    • Học bạ: 0
    • ĐGNL: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 5
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Giáo dục tiểu học (dạy bằng tiếng Jrai)
  • Mã ngành: 7140202JR
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 5
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Học bạ: 25
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 110
    • Học bạ: 50
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 120
    • Học bạ: 60
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Học bạ: 50
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Học bạ: 50
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, B08
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 15
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D66
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 25
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Học bạ: 40
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (CLC)
  • Mã ngành: 7340101_1
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 25
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Học bạ: 60
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 25
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, B08
  • Ngành Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã ngành: 7540104
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 25
    • Học bạ: 20
    • Thi ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 25
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Ngành Quản lý tài nguyên rừng
  • Mã ngành: 7620211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 25
    • Học bạ: 20
    • Thi ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
    • Chỉ tiêu:
      • Thi THPT: 40
      • Học bạ: 40
      • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 25
    • Học bạ: 30
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D13
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Học bạ: 100
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D13

2/ Tổ hợp môn xét tuyển

Bảng các tổ hợp môn xét tuyển vào các ngành trường Đại học Tây Nguyên năm 2022 như sau:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B03 (Toán, Văn, Sinh)
  • Khối B08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối C19 (Văn, Sử, Giáo dục công dân)
  • Khối C20 (Văn, Địa, Giáo dục công dân)
  • Khối D01 (Toán, Anh, Văn)
  • Khối D07 (Toán, Anh, Hóa)
  • Khối D13 (Văn, Sinh, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Khối D66 (Văn, GDCD, Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Tiếng Anh)
  • Khối T00 (Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT)
  • Khối T02 (Toán, Văn, Năng khiếu TDTT)

3/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHCM

    Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điểm sàn các ngành Sư phạm theo quy định của Bộ GD&ĐT, điểm sàn các ngành còn lại theo quy định của Đại học Tây Nguyên và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

    Phương thức 2. Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Học lực lớp 12 giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0
  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5
  • Ngành Giáo dục thể chất: Yêu cầu đạt 1 trong 3 điều kiện sau:

+) Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5

+) Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế.

+) Điểm thi môn năng khiếu >= 9.0

  • Các ngành còn lại: Học lực TB và có điểm xét tuyển >= 18.0 (thang điểm 30). Ngành Ngôn ngữ Anh điều kiện xét tuyển là điểm TB môn Anh >= 6.0

Cách tính điểm xét tốt nghiệp

ct tinh dxtn dh tay nguyen 2022

Các hình thức xét học bạ

  • Hình thức 1: Xét điểm TB học kỳ của các môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tính 2 học kì)

Ví dụ xét học bạ khối A00 theo hình thức 1, ta tính như sau:

+) Điểm Toán = (Tổng điểm tổng kết 2 học kì môn Toán lớp 12)/2

+) Điểm Vật lý = (Tổng điểm tổng kết 2 học kì môn Vật lý lớp 12)/2

+) Điểm Hóa = (Tổng điểm tổng kết 2 học kì môn Hóa lớp 12)/2

=> Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý + Điểm Hóa + Điểm ưu tiên (nếu có)

  • Hình thức 2: Xét điểm TB học kỳ của các môn học năm lớp 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tính 3 học kì)

Ví dụ xét học bạ khối A00 theo hình thức 2, ta tính như sau:

+) Điểm Toán = (Điểm tổng kết môn Toán HK1 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Toán HK2 lớp 11 +Điểm tổng kết môn Toán HK1 lớp 12)/3

+) Điểm Vật lý = (Điểm tổng kết môn Vật lý HK1 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Vật lý HK2 lớp 11 +Điểm tổng kết môn Vật lý HK1 lớp 12)/3

+) Điểm Hóa = (Điểm tổng kết môn Hóa HK1 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Hóa HK2 lớp 11 +Điểm tổng kết môn Hóa HK1 lớp 12)/3

=> Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý + Điểm Hóa + Điểm ưu tiên (nếu có)

  • Hình thức 3: Xét điểm TB học kỳ của các môn cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tính 5 học kỳ)

Ví dụ xét học bạ khối A00 theo hình thức 3, ta tính như sau:

+) Điểm Toán = (Tổng điểm môn Toán 5 học kỳ)/5

+) Điểm Vật lý = (Tổng điểm môn Vật lý 5 học kỳ)/5

+) Điểm Hóa = (Tổng điểm môn Hóa 5 học kỳ)/5

=> Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý + Điểm Hóa + Điểm ưu tiên (nếu có)

  • Hình thức 4: Xét điểm TB học kỳ các môn năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tính 6 học kỳ)

Ví dụ xét học bạ khối A00 theo hình thức 4, ta tính như sau:

+) Điểm Toán = (Tổng điểm môn Toán 6 học kỳ)/6

+) Điểm Vật lý = (Tổng điểm môn Vật lý 6 học kỳ)/6

+) Điểm Hóa = (Tổng điểm môn Hóa 6 học kỳ)/6

=> Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Vật lý + Điểm Hóa + Điểm ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQGHCM tổ chức

Điều kiện xét tuyển:

  • Ngành Y khoa và các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất): Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5
  • Các ngành còn lại: Học lực lớp 12 loại TB trở lên

Hình thức thi: Tham khảo thêm về kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 tại đây.

Thời gian đăng ký dự thi: 

  • Đợt 1: 

+) Đăng ký từ ngày 18/1 – 28/2/2022

+) Ngày thi: 27/3/2022

+) Địa điểm thi: Đắk Lắk (tại Đại học Tây Nguyên)

+) Thông báo kết quả thi: 5/4/2022

  • Đợt 2: Không tổ chức thi ở Tây Nguyên

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Tổ hợp xét tuyển của mỗi ngành đối với phương thức 1 và phương thức 2 là như nhau, điểm trúng tuyển của các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành, một phương thức là bằng nhau (không chênh lệch).

4/ Thi năng khiếu

Thí sinh đăng ký thi năng khiếu ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất.

Thời gian thi năng khiếu:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày 1/5 – 24/6/2022. Thi ngày 8/7/2022.
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 11/7 – 22/7/2022. Thi ngày 29/7/2022.

5/ Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian đăng ký xét học bạ:

  • Đợt 1: Từ ngày 23/5 – 15/7/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 18/7 – 1/8/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 8/8 – 24/8/2022
  • Đợt 4: Từ ngày 29/8 – 14/9/2022

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ xét học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao CMND/CCCD
  • Bản sao học bạ THPT
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bản sao bằng tốt nghiệp
  • Bản sao Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục Mầm non 18 18.5 22.35
Giáo dục Tiểu học 18 21.5 25.85
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 18 18.5 19.0
Giáo dục Chính trị 18.5 18.5 23.0
Giáo dục Thể chất 18 17.5 18.0
Sư phạm Toán học 18 18.5 22.8
Sư phạm Vật lý 18 18.5 19.0
Sư phạm Hóa học 18 18.5 20.25
Sư phạm Sinh học 18 18.5 19.0
Sư phạm Ngữ văn 18.5 18.5 22.0
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5 25.0
Y khoa 23 26.15 26.0
Điều dưỡng 19 19 21.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20 21.5 21.5
Ngôn ngữ Anh 18 16 21.25
Triết học 14 15 15.0
Văn học 14 15 15.0
Kinh tế 14 15 19.0
Kinh tế phát triển 15 15.0
Quản trị kinh doanh 17.5 16 21.0
Kinh doanh thương mại 14 15 15.0
Tài chính – Ngân hàng 14 15 19.5
Kế toán 15.5 15.5 17.5
Sinh học 14 15.0
Công nghệ sinh học 14 15 15.0
Công nghệ thông tin 14 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15 15.0
Công nghệ thực phẩm 14 15 15.0
Công nghệ sau thu hoạch 14
Chăn nuôi 14 15 15.0
Thú y 14 15 15.0
Khoa học cây trồng 14 15 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15 15.0
Bảo vệ thực vật 14 15 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15
Lâm sinh 14 15 15.0
Quản lý tài nguyên rừng 14
Quản lý đất đai 14 15 15.0