Trường Đại học Tây Nguyên – TTN

0
820

Đại học Tây Nguyên thông báo tuyển sinh năm 2021 với 3340 chỉ tiêu dự kiến và 34 ngành học. Thông tin tuyển sinh chi tiết mời các bạn tham khảo trong bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tây Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Tay Nguyen Univerity (TTN)
  • Mã trường: TTN
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm – Liên kết đào tạo – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
  • Điện thoại: (0262)3825185
  • Email: tuyensinh@ttn.edu.vn
  • Website: https://www.ttn.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TayNguyenuni

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 190
    • Học bạ: 0
    • ĐGNL: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Học bạ: 5
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Học bạ: 50
    • ĐGNL: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Học bạ: 50
    • ĐGNL: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Giáo dục tiểu học (dạy bằng tiếng Jrai)
  • Mã ngành: 7140202JR
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 25
    • Học bạ: 10
    • ĐGNL: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Học bạ: 30
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 10
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Học bạ: 30
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Học bạ: 30
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Học bạ: 30
    • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 10
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B02, B08
  • Ngành Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, B08
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 10
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Học bạ: 80
    • ĐGNL: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D66
  • Ngành Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
    • Chỉ tiêu:
      • Thi THPT: 40
      • Học bạ: 40
      • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
    • Chỉ tiêu:
      • Thi THPT: 40
      • Học bạ: 40
      • ĐGNL: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT:
    • Học bạ:
    • ĐGNL:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D13
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 0
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 20
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D66

2/ Tổ hợp môn xét tuyển

Bảng các tổ hợp môn xét tuyển vào các ngành trường Đại học Tây Nguyên năm 2021 như sau:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
Khối A10 (Toán, Lý, Giáo dục công dân)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối B02 (Toán, Sinh, Địa)
Khối B04 (Toán, Sinh, Giáo dục công dân)
Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
Khối C19 (Văn, Sử, Giáo dục công dân)
Khối C20 (Văn, Địa, Giáo dục công dân)
Khối D01 (Toán, Anh, Văn)
Khối D07 (Toán, Anh, Hóa)
Khối D08 (Toán, Anh, Sinh)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
Khối D66 (Văn, Giáo dục công dân, Anh)
Khối M05 (Văn, Sử, Năng khiếu)
Khối M06 (Văn, Toán, Năng khiếu)
Khối T00 (Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT)
Khối T02 (Toán, Văn, Năng khiếu TDTT)
Khối T03 (Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT)
Khối T07 (Văn, Địa, Năng khiếu TDTT)

3/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau đây:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm sàn các ngành Sư phạm theo quy định của Bộ GD&ĐT, điểm sàn các ngành còn lại theo quy định của Đại học Tây Nguyên.

    Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT

Lưu ý: Không áp dụng với ngành Y khoa.

Xét tuyển học bạ trường Đại học Tây Nguyên theo 1 trong các hình thức sau:

  • Hình thức #1: Xét điểm TB học kỳ các môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Ví dụ cách tính điểm: Thí sinh xét tuyển tổ hợp khối A00 như sau:

Điểm môn Toán = Tổng điểm 2 học kỳ lớp 12 môn Toán / 2

Điểm môn Lý = Tổng điểm 2 học kỳ lớp 12 môn Lý / 2

Điểm môn Hóa = Tổng điểm 2 học kỳ lớp 12 môn Hóa / 2

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Lý + Điểm môn Hóa + Điểm ưu tiên

  • Hình thức #2: Xét điểm TB học kỳ các môn học năm lớp 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Ví dụ cách tính điểm: Thí sinh xét tuyển tổ hợp khối A00 như sau:

Điểm môn Toán = Tổng điểm 3 học kỳ môn Toán / 3

Điểm môn Lý = Tổng điểm 3 học kỳ môn Lý / 3

Điểm môn Hóa = Tổng điểm 3 học kỳ môn Hóa / 3

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Lý + Điểm môn Hóa + Điểm ưu tiên

  • Hình thức #3: Xét điểm TB học kỳ các môn học năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Ví dụ cách tính điểm: Thí sinh xét tuyển tổ hợp khối A00 như sau:

Điểm môn Toán = Tổng điểm 5 học kỳ môn Toán / 5

Điểm môn Lý = Tổng điểm 5 học kỳ môn Lý / 5

Điểm môn Hóa = Tổng điểm 5 học kỳ môn Hóa / 5

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Lý + Điểm môn Hóa + Điểm ưu tiên

  • Hình thức #4: Xét điểm TB học kỳ các môn học năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Ví dụ cách tính điểm: Thí sinh xét tuyển tổ hợp khối A00 như sau:

Điểm môn Toán = Tổng điểm 6 học kỳ môn Toán / 6

Điểm môn Lý = Tổng điểm 6 học kỳ môn Lý / 6

Điểm môn Hóa = Tổng điểm 6 học kỳ môn Hóa / 6

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Lý + Điểm môn Hóa + Điểm ưu tiên

Hồ sơ xét học bạ trường Đại học Tây Nguyên năm 2021 bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ (tải xuống)
  • Bản sao CMND/CCCD
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (có thể bổ sung sau khi có kết quả tốt nghiệp)
  • Giấy tờ ưu tiên nếu có
  • Miễn phí lệ phí xét học bạ

Thời gian đăng ký xét học bạ:

  • Đợt 1: Từ 12/4 – 4/6/2021
  • Đợt 2: Từ 5/6 – 26/6/2021
  • Đợt 3: Từ 27/6 – 12/7/2021
  • Đợt 4: Từ 13/7 – 28/7/2021

Các bạn đăng ký xét học bạ trực tiếp tại ĐH Tây Nguyên, Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại đây hoặc gửi hồ sơ chuyển phát nhanh qua đường bưu điện tới Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk..

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 do ĐHQGHCM tổ chức

Hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển tải tại đây
  • CMND/Thẻ CCCD photo
  • Học bạ THPT photo
  • Bằng tốt nghiệp THPT photo
  • Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM cấp năm 2020
  • Các giấy tờ ưu tiên nếu có

Thời gian đăng ký xét kết quả thi ĐGNL:

  • Đợt 1: Từ 12/4 – 4/6/2021
  • Đợt 2: Từ 13/7 – 28/7/2021

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Tổ hợp xét tuyển của mỗi ngành đối với phương thức 1 và phương thức 2 là như nhau, điểm trúng tuyển của các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành, một phương thức là bằng nhau (không chênh lệch).

4/ Đăng ký và xét tuyển

Thời gian đăng ký thi năng khiếu:

  • Đợt 1: Đăng ký từ ngày 22/4 – 14/5/2021. Thi ngày 23/5/2021
  • Đợt 2: Đăng ký từ ngày 24/5 – 26/6/602. Thi ngày 3/7/2021

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên

Ngành học 2018 2019 2020
Giáo dục Mầm non 20.2 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 20 18 21.5
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 17 18 18.5
Giáo dục Chính trị 19 18.5 18.5
Giáo dục Thể chất 17 18 17.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5 18.5 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Y khoa 21 23 26.15
Điều dưỡng 17.5 19 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.5 20 21.5
Ngôn ngữ Anh 16 18 16
Triết học 13 14 15
Văn học 13 14 15
Kinh tế 13 14 15
Kinh tế phát triển 15
Quản trị kinh doanh 15 17.5 16
Kinh doanh thương mại 13 14 15
Tài chính – Ngân hàng 13 14 15
Kế toán 14.5 15.5 15.5
Sinh học 13 14
Công nghệ sinh học 13 14 15
Công nghệ thông tin 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 14 15
Công nghệ thực phẩm 13 14 15
Công nghệ sau thu hoạch 13 14
Chăn nuôi 13 14 15
Thú y 13 14 15
Khoa học cây trồng 13 14 15
Kinh tế nông nghiệp 15
Bảo vệ thực vật 13 14 15
Kinh tế nông nghiệp 13 15
Lâm sinh 13 14 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 14
Quản lý đất đai 13 14 15