Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2022

0
1342

Trường Đại học Tây Nguyên đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên năm 2022

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2022 đã được update.

Điểm sàn TTN

Điểm sàn trường Đại học Tây Nguyên năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Y khoa
Điều dưỡng
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
Triết học
Văn học
Kinh tế
Kinh tế phát triển
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh thương mại
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Kinh tế nông nghiệp
Sinh học
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Lâm sinh
Quản lý đất đai
Chăn nuôi
Thú y

Điểm chuẩn TTN năm 2022

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Tây Nguyên năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Điều dưỡng 23.75
Kỹ thuật xét nghiệm y học 25.8
Kinh tế 18
Kinh tế phát triển 18
Quản trị kinh doanh 21.5
Kinh doanh thương mại 20
Tài chính – Ngân hàng 24
Kế toán 22.6
Kinh tế nông nghiệp 18
Giáo dục Mầm non 19
Giáo dục Tiểu học 27
Giáo dục Tiểu học Tiếng Jrai 25.3
Giáo dục Thể chất 18
Sư phạm Ngữ văn 26.1
Giáo dục Chính trị 23
Sư phạm Toán học 27.6
Sư phạm Vật lí 23
Sư phạm Hóa học 23.25
Sư phạm Sinh học 23
Sư phạm Khoa học tự nhiên 23
Sư phạm Tiếng Anh 26.85
Ngôn ngữ Anh 18
Văn học 18
Triết học 18
Sinh học 25.5
Công nghệ sinh học 18
Công nghệ thông tin 22.2
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 23.3
Công nghệ thực phẩm 18
Công nghệ sau thu hoạch 23
Khoa học cây trồng 18
Bảo vệ thực vật 18
Lâm sinh 18
Quản lý tài nguyên rừng 24.8
Quản lý đất đai 18
Chăn nuôi 18
Thú y 18

2/ Điểm chuẩn xét điểm thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Y khoa  850
Điều dưỡng 700
Kỹ thuật xét nghiệm y học 700
Kinh tế 600
Kinh tế phát triển 600
Quản trị kinh doanh 600
Kinh doanh thương mại 600
Tài chính – Ngân hàng 600
Kế toán 600
Kinh tế nông nghiệp 600
Giáo dục Mầm non 700
Giáo dục Tiểu học 700
Giáo dục Tiểu học Tiếng Jrai 700
Giáo dục Thể chất 600
Sư phạm Ngữ văn 700
Giáo dục Chính trị 700
Sư phạm Toán học 700
Sư phạm Vật lí 700
Sư phạm Hóa học 700
Sư phạm Sinh học 700
Sư phạm Khoa học tự nhiên 700
Sư phạm Tiếng Anh 730
Ngôn ngữ Anh 600
Văn học 600
Triết học 600
Sinh học 600
Công nghệ sinh học 600
Công nghệ thông tin 600
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 600
Công nghệ thực phẩm 600
Công nghệ sau thu hoạch 600
Khoa học cây trồng 600
Bảo vệ thực vật 600
Lâm sinh 600
Quản lý tài nguyên rừng 600
Quản lý đất đai 600
Chăn nuôi 600
Thú y 600

3/ Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Y khoa 24.8
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.1
Kinh tế 15
Kinh tế phát triển 15
Quản trị kinh doanh 16
Kinh doanh thương mại 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Kinh tế nông nghiệp 15
Giáo dục Mầm non 19
Giáo dục Tiểu học 24.51
Giáo dục Tiểu học Tiếng Jrai 21.5
Giáo dục Thể chất 18
Sư phạm Ngữ văn 24.75
Giáo dục Chính trị 23
Sư phạm Toán học 23.55
Sư phạm Vật lí 20.75
Sư phạm Hóa học 22.75
Sư phạm Sinh học 19
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19
Sư phạm Tiếng Anh 22.35
Ngôn ngữ Anh 16
Văn học 15
Triết học 15
Sinh học 21.5
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ sau thu hoạch 15
Khoa học cây trồng 15
Bảo vệ thực vật 15
Lâm sinh 15
Quản lý tài nguyên rừng 17
Quản lý đất đai 15
Chăn nuôi 15
Thú y 15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Y đa khoa 26.0
Điều dưỡng 21.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.5
Sư phạm Toán học 22.8
Sư phạm Vật lý 19.0
Sư phạm Hóa học 20.25
Sư phạm Sinh học 19.0
Giáo dục tiểu học 25.85
Giáo dục tiểu học Tiếng Jrai 19.0
Sư phạm Ngữ văn 22.0
Giáo dục Chính trị 23.0
Sư phạm Tiếng Anh 25.0
Giáo dục mầm non 22.35
Giáo dục thể chất 18.0
Ngôn ngữ Anh 21.25
Triết học 15.0
Văn học 15.0
Kinh tế 19.0
Kinh tế phát triển 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15.0
Quản trị kinh doanh 21.0
Kinh doanh thương mại 15.0
Tài chính – Ngân hàng 19.5
Kế toán 17.5
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.0
Sinh học 15.0
Công nghệ sinh học 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Bảo vệ thực vật 15.0
Lâm sinh 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Chăn nuôi 15.0
Thú y 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tây Nguyên các năm trước dưới đây:

Ngành Điểm chuẩn
  2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 21.5
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 18 18.5
Giáo dục Chính trị 18.5 18.5
Giáo dục Thể chất 18 17.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Y khoa 23 26.15
Điều dưỡng 19 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20 21.5
Ngôn ngữ Anh 18 16
Triết học 14 15
Văn học / 15
Kinh tế 14 15
Kinh tế phát triển / 15
Quản trị kinh doanh 17.5 16
Kinh doanh thương mại 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Kế toán 15.5 15.5
Công nghệ sinh học 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 15
Chăn nuôi 14 15
Thú y 14 15
Khoa học cây trồng 14 15
Kinh tế nông nghiệp / 15
Bảo vệ thực vật 14 15
Lâm sinh 14 15
Quản lý đất đai 14 15