Điểm chuẩn › Đại học Tây Nguyên Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2026
Mã trường: TTN
Cập nhật trang: 28/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tây Nguyên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 22.51 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 22.26 3 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai 7140202JR 21.01 4 Giáo dục Chính trị 7140205 24.4 5 Giáo dục Thể chất 7140206 25.95 Xét kết hợp điểm thi năng khiếu 6 Sư phạm Toán học 7140209 24.37 7 Sư phạm Vật lý 7140211 24.18 8 Sư phạm Hóa học 7140212 23.94 9 Sư phạm Sinh học 7140213 21.5 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 24.61 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 24.15 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 22.38 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 21.72 14 Triết học 7229001 20.58 15 Văn học 7229030 23.33 16 Kinh tế 7310101 19.09 17 Kinh tế phát triển 7310105 17.8 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 22.28 19 Quản trị kinh doanh 7340101 19.25 20 Kinh doanh thương mại 7340121 20.33 21 Tài chính - Ngân hàng 7340201 20.33 22 Công nghệ tài chính 7340205 18.61 23 Kế toán 7340301 19.49 24 Công nghệ sinh học 7420201 18.33 25 Công nghệ sinh học Y Dược 7420201YD 16 26 Công nghệ thông tin 7480201 18.57 27 Công nghệ thực phẩm 7540101 17.49 28 Chăn nuôi 7620105 15 29 Khoa học cây trồng 7620110 15 30 Bảo vệ thực vật 7620112 15 31 Kinh tế nông nghiệp 7620115 18.3 32 Lâm sinh 7620205 15 33 Thú y 7640101 17.19 34 Y khoa 7720101 23 35 Điều dưỡng 7720301 18 36 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 18 37 Quản lý đất đai 7850103 18.49
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 24.48 2 Triết học 7229001 23.58 3 Văn học 7229030 25.55 4 Kinh tế 7310101 22.09 5 Kinh tế phát triển 7310105 20.8 6 Tâm lý học giáo dục 7310403 24.85 7 Quản trị kinh doanh 7340101 22.25 8 Kinh doanh thương mại 7340121 23.33 9 Tài chính - Ngân hàng 7340201 23.23 10 Công nghệ tài chính 7340205 21.61 11 Kế toán 7340301 22.49 12 Công nghệ sinh học 7420201 21.33 13 Công nghệ sinh học Y Dược 7420201YD 19 14 Công nghệ thông tin 7480201 21.57 15 Công nghệ thực phẩm 7540101 20.49 16 Chăn nuôi 7620105 18 17 Khoa học cây trồng 7620110 18 18 Bảo vệ thực vật 7620112 18 19 Kinh tế nông nghiệp 7620115 21.3 20 Lâm sinh 7620205 18 21 Thú y 7640101 20.19 22 Quản lý đất đai 7850103 21.49
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 882.1 2 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai 7140202JR 837.36 3 Giáo dục Chính trị 7140205 949.6 4 Sư phạm Toán học 7140209 949.48 5 Sư phạm Vật lý 7140211 945.08 6 Sư phạm Hóa học 7140212 933.32 7 Sư phạm Sinh học 7140213 855 8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 953.52 9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 943.4 10 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 883.8 11 Ngôn ngữ Anh 7220201 862.92 12 Triết học 7229001 822.56 13 Văn học 7229030 913.84 14 Kinh tế 7310101 768.5 15 Kinh tế phát triển 7310105 723 16 Tâm lý học giáo dục 7310403 882.3 17 Quản trị kinh doanh 7340101 776 18 Kinh doanh thương mại 7340121 813.88 19 Tài chính - Ngân hàng 7340201 810.04 20 Công nghệ tài chính 7340205 751.52 21 Kế toán 7340301 783.53 22 Công nghệ sinh học 7420201 743.24 23 Công nghệ sinh học Y Dược 7420201YD 656 24 Công nghệ thông tin 7480201 750.24 25 Công nghệ thực phẩm 7540101 712.53 26 Chăn nuôi 7620105 618 27 Khoa học cây trồng 7620110 618 28 Bảo vệ thực vật 7620112 618 29 Kinh tế nông nghiệp 7620115 742.4 30 Lâm sinh 7620205 618 31 Thú y 7640101 700.6 32 Y khoa 7720101 909 33 Điều dưỡng 7720301 729 34 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 729 35 Quản lý đất đai 7850103 747.72
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 23.26 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, D01 27.04 3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, C03, D01 25.89 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C03, D01, D14, X70 26.75 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 25.89 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, C01 27.91 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 27.52 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, C02, D07 26.86 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 26.64 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, X70, X74 27.13 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, X78 26.71 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, C05 26.23 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, X78 22.6 14 Triết học 7229001 C00, C03, D01, D14, X70 21.85 15 Văn học 7229030 C00, D14, D15, X70, X74 25.17 16 Kinh tế 7310101 A01, C03, D01, D07, X78 20.36 17 Kinh tế phát triển 7310105 A01, C03, D01, D07, X78 19.31 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C03, D01, D14 25.17 19 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C03, D01, D07, X78 20.96 20 Kinh doanh thương mại 7340121 A01, C03, D01, D07, X78 21.58 21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01, C03, D01, D07, X78 21.76 22 Công nghệ tài chính 7340205 A01, C03, D01, D07, X78 20.47 23 Kế toán 7340301 A01, C03, D01, D07, X78 20.44 24 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 19.06 25 Công nghệ sinh học Y Dược 7420201YD A02, B00, B03, B08 18.01 26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 20.96 27 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D07, X08 16.7 28 Chăn nuôi 7620105 B00, B03, B08, D07, X08 15 29 Khoa học cây trồng 7620110 B00, B08, X08, X12, X16 15 30 Bảo vệ thực vật 7620112 B00, B08, X08, X12, X16 15 31 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A01, C03, D01, D07, X78 19.06 32 Lâm sinh 7620205 A02, B00, B08, D07, X08 15 33 Thú y 7640101 B00, B03, B08, D07, X08 20.11 34 Y khoa 7720101 B00, B03, B08, D07 21.76 35 Điều dưỡng 7720301 B00, B03, B08, D07 24.13 36 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, B03, B08, D07 24.01 37 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00, X08 15
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 25.51 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, D01 28.03 3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, C03, D01 27.26 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C03, D01, D14, X70 27.83 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 27.26 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, C01 28.61 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 28.35 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, C02, D07 27.91 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 27.76 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, X70, X74 28.09 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, X78 27.81 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, C05 27.49 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, X78 25.07 14 Triết học 7229001 C00, C03, D01, D14, X70 24.57 15 Văn học 7229030 C00, D14, D15, X70, X74 26.78 16 Kinh tế 7310101 A01, C03, D01, D07, X78 23.36 17 Kinh tế phát triển 7310105 A01, C03, D01, D07, X78 22.31 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C03, D01, D14 26.78 19 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C03, D01, D07, X78 23.94 20 Kinh doanh thương mại 7340121 A01, C03, D01, D07, X78 24.39 21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01, C03, D01, D07, X78 24.51 22 Công nghệ tài chính 7340205 A01, C03, D01, D07, X78 23.47 23 Kế toán 7340301 A01, C03, D01, D07, X78 23.44 24 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 22.06 25 Công nghệ sinh học Y Dược 7420201YD A02, B00, B03, B08 21.01 26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 23.94 27 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D07, X08 19.7 28 Chăn nuôi 7620105 B00, B03, B08, D07, X08 18 29 Khoa học cây trồng 7620110 B00, B08, X08, X12, X16 18 30 Bảo vệ thực vật 7620112 B00, B08, X08, X12, X16 18 31 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A01, C03, D01, D07, X78 22.06 32 Lâm sinh 7620205 A02, B00, B08, D07, X08 18 33 Thú y 7640101 B00, B03, B08, D07, X08 23.11 34 Điều dưỡng 7720301 B00, B03, B08, D07 26.09 35 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, B03, B08, D07 26.01 36 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00, X08 18
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 961.72 2 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR 936.36 3 Giáo dục Chính trị 7140205 954.33 4 Sư phạm Toán học 7140209 991.84 5 Sư phạm Vật lý 7140211 982.48 6 Sư phạm Hóa học 7140212 956.39 7 Sư phạm Sinh học 7140213 952.28 8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 967.84 9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 953.59 10 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 944.52 11 Ngôn ngữ Anh 7220201 852.8 12 Triết học 7229001 832.5 13 Văn học 7229030 921.4 14 Kinh tế 7310101 785.4 15 Kinh tế phát triển 7310105 753.15 16 Tâm lý học giáo dục 7310403 921.4 17 Quản trị kinh doanh 7340101 805.65 18 Kinh doanh thương mại 7340121 825.4 19 Tài chính – Ngân hàng 7340201 830.4 20 Công nghệ tài chính 7340205 789.8 21 Kế toán 7340301 789.8 22 Công nghệ sinh học 7420201 745.6 23 Công nghệ sinh học Y Dược 7420201YD 706.4 24 Công nghệ thông tin 7480201 805.65 25 Công nghệ thực phẩm 7540101 668 26 Chăn nuôi 7620105 601 27 Khoa học cây trồng 7620110 601 28 Bảo vệ thực vật 7620112 601 29 Kinh tế nông nghiệp 7620115 745.6 30 Lâm sinh 7620205 601 31 Thú y 7640101 779.24 32 Điều dưỡng 7720301 891.42 33 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 887.34 34 Quản lý đất đai 7850103 601 35 Y khoa 7720101 830.4
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 21.25 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, D01 26.4 3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, C03, D01 25.21 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01, D66 26.36 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 25.31 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00 25.91 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 25.45 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 25.32 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 24.05 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 27.58 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 26.62 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, A16, D90 24.34 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 20.1 14 Triết học 7229001 C00, C19, D01, D66 15 15 Văn học 7229030 C00, C19, C20 23.48 16 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 17.55 17 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 15.65 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C03, D01, D14 23.25 19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 18.35 20 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 20.35 21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 20.55 22 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 15 23 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 18.55 24 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B08 15 25 Công nghệ sinh học Y Dược 7420201YD A00, A02, B00, B08 15 26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 16.85 27 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 15 28 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, B08, D13 15 29 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, B08 15 30 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, B08 15 31 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 15 32 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, B08 15 33 Thú y 7640101 A02, B00, B08, D13 18.15 34 Y khoa 7720101 B00 25.01 35 Điều dưỡng 7720301 B00 25.01 36 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 21.55 37 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 15
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 22.15 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, D01 28.44 3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, C03, D01 27.7 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01, D66 27.69 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 27.56 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00 28.88 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 28.33 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 28.23 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 27.95 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D14 28.04 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 27.8 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, A16, D90 28.25 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 23.48 14 Triết học 7229001 C00, C19, D01, D66 18 15 Văn học 7229030 C00, C19, C20 24.78 16 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 22.7 17 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 20.1 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C03, D01, D14 25.07 19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 22.9 20 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 24.6 21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 24.64 22 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 18 23 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 23.05 24 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B08 18 25 Công nghệ sinh học Y Dược 7420201YD A00, A02, B00, B08 18 26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 24 27 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 18 28 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, B08, D13 18 29 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, B08 18 30 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, B08 18 31 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 18 32 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, B08 18 33 Thú y 7640101 A02, B00, B08, D13 21.25 34 Điều dưỡng 7720301 B00 26.33 35 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 26.47 36 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 18
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 700 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 785 3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR 759 4 Giáo dục Chính trị 7140205 700 5 Giáo dục Thể chất 7140206 600 6 Sư phạm Toán học 7140209 974 7 Sư phạm Vật lý 7140211 863 8 Sư phạm Hóa học 7140212 854 9 Sư phạm Sinh học 7140213 718 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 734 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 870 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 777 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 745 14 Triết học 7229001 600 15 Văn học 7229030 606 16 Kinh tế 7310101 600 17 Kinh tế phát triển 7310105 600 18 Tâm lý học giáo dục 7310403 600 19 Quản trị kinh doanh 7340101 600 20 Kinh doanh thương mại 7340121 600 21 Tài chính – Ngân hàng 7340201 600 22 Công nghệ tài chính 7340205 600 23 Kế toán 7340301 600 24 Công nghệ sinh học 7420201 600 25 Công nghệ sinh học Y Dược 7420201YD 600 26 Công nghệ thông tin 7480201 600 27 Công nghệ thực phẩm 7540101 600 28 Chăn nuôi 7620105 600 29 Khoa học cây trồng 7620110 600 30 Bảo vệ thực vật 7620112 600 31 Kinh tế nông nghiệp 7620115 600 32 Lâm sinh 7620205 600 33 Thú y 7640101 648 34 Điều dưỡng 7720301 720 35 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 705 36 Quản lý đất đai 7850103 600 37 Y khoa 7720101 890
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 22.1 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, D01 24.7 3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, C03, D01 23.25 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01, D66 25 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T20 23.75 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00 24.75 7 Sư phạm Vật lí 7140211 A00, A01, A02, C01 23.39 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 23.65 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 20.45 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 26 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 25.55 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, A16, D90 19.43 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 20 14 Triết học 7229001 C00, C19, D01, D66 15 15 Văn học 7229030 C00, C19, C20 15 16 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 18 17 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 15 18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 19 19 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 18.15 20 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 19.75 21 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 18.95 22 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B08 15 23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 18.75 24 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 A00, A02, B00, B08 19.5 25 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 15 26 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, D07 15 27 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, B08 15 28 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, B08 15 29 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 15 30 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, B08 15 31 Thú y 7640101 A00, A02, B00, D07 15 32 Y khoa 7720101 B00 24.6 33 Điều dưỡng 7720301 B00 21.5 34 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 21.35 35 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 15
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 23 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, D01 27 3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, C03, D01 25.55 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01, D66 26 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 25 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00 27.7 7 Sư phạm Vật lí 7140211 A00, A01, A02, C01 25.9 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 26.55 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 24 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 27.5 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 27.55 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, A16, D90 23 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 22.45 14 Triết học 7229001 C00, C19, D01, D66 18 15 Văn học 7229030 C00, C19, C20 18 16 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 20.75 17 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 18 18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 22 19 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 21 20 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 22.65 21 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 21.35 22 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B08 18 23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 22.75 24 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 A00, A02, B00, B08 23.8 25 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 18 26 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, D07 18 27 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, B08 18 28 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, B08 18 29 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 18 30 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, B08 18 31 Thú y 7640101 A00, A02, B00, D07 18 32 Điều dưỡng 7720301 B00 24.6 33 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 24.25 34 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 18
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 700 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 700 3 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR 700 4 Giáo dục Chính trị 7140205 700 5 Giáo dục Thể chất 7140206 600 6 Sư phạm Toán học 7140209 750 7 Sư phạm Vật lí 7140211 700 8 Sư phạm Hóa học 7140212 700 9 Sư phạm Sinh học 7140213 700 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 700 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 750 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 700 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 600 14 Triết học 7229001 600 15 Văn học 7229030 600 16 Kinh tế 7310101 600 17 Kinh tế phát triển 7310105 600 18 Quản trị kinh doanh 7340101 600 19 Kinh doanh thương mại 7340121 600 20 Tài chính – Ngân hàng 7340201 600 21 Kế toán 7340301 600 22 Công nghệ sinh học 7420201 600 23 Công nghệ thông tin 7480201 600 24 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 600 25 Công nghệ thực phẩm 7540101 600 26 Chăn nuôi 7620105 600 27 Khoa học cây trồng 7620110 600 28 Bảo vệ thực vật 7620112 600 29 Kinh tế nông nghiệp 7620115 600 30 Lâm sinh 7620205 600 31 Thú y 7640101 600 32 Điều dưỡng 7720301 700 33 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 700 34 Quản lý đất đai 7850103 600 35 Y khoa 7720101 850
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 19 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03 24.51 3 Giaó dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, D01 21.5 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01, D66 23 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 18 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00 23.55 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 20.75 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 22.75 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 19 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 24.75 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 22.35 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 19 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 16 14 Triết học 7229001 C00, C19, D01, D66 15 15 Văn học 7229030 C00, C19, C20 15 16 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 15 17 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 15 18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 16 19 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 15 20 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15 21 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 15 22 Sinh học 7420101 A02, B00, B03, B08 21.5 23 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B08 15 24 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15 25 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, B00, B08 15 26 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 15 27 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A02, B00, B08 15 28 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, B08, D13 15 29 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, B08 15 30 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, B08 15 31 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 15 32 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, B08 15 33 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, B08 17 34 Thú y 7640101 A02, B00, B08, D13 15 35 Y khoa 7720101 B00 24.8 36 Điều dưỡng 7720301 B00 19 37 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 22.1 38 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 15
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 19 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03 27 3 Giaó dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, D01 25.3 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01, D66 23 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 18 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00 27.6 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 23 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 23.25 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 23 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 26.1 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 26.85 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90 23 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 18 14 Triết học 7229001 C00, C19, D01, D66 18 15 Văn học 7229030 C00, C19, C20 18 16 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 18 17 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 18 18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 21.5 19 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 20 20 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 24 21 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 22.6 22 Sinh học 7420101 A02, B00, B03, B08 25.6 23 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B08 18 24 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 22.2 25 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, B00, B08 23.3 26 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 18 27 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A02, B00, B08 23 28 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, B08, D13 18 29 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, B08 18 30 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, B08 18 31 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 18 32 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, B08 18 33 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A02, B00, B08 24.8 34 Thú y 7640101 A02, B00, B08, D13 18 35 Điều dưỡng 7720301 B00 23.75 36 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 25.8 37 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 18
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 NL1 700 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 NL1 700 3 Giaó dục Tiểu học – Tiếng Jrai 7140202JR NL1 700 4 Giáo dục Chính trị 7140205 NL1 700 5 Giáo dục Thể chất 7140206 NL1 600 6 Sư phạm Toán học 7140209 NL1 700 7 Sư phạm Vật lý 7140211 NL1 700 8 Sư phạm Hóa học 7140212 NL1 700 9 Sư phạm Sinh học 7140213 NL1 700 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 NL1 700 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 NL1 730 12 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 NL1 700 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 NL1 600 14 Triết học 7229001 NL1 600 15 Văn học 7229030 NL1 600 16 Kinh tế 7310101 NL1 600 17 Kinh tế phát triển 7310105 NL1 600 18 Quản trị kinh doanh 7340101 NL1 600 19 Kinh doanh thương mại 7340121 NL1 600 20 Tài chính – Ngân hàng 7340201 NL1 600 21 Kế toán 7340301 NL1 600 22 Sinh học 7420101 NL1 600 23 Công nghệ sinh học 7420201 NL1 600 24 Công nghệ thông tin 7480201 NL1 600 25 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 NL1 600 26 Công nghệ thực phẩm 7540101 NL1 600 27 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 NL1 600 28 Chăn nuôi 7620105 NL1 600 29 Khoa học cây trồng 7620110 NL1 600 30 Bảo vệ thực vật 7620112 NL1 600 31 Kinh tế nông nghiệp 7620115 NL1 600 32 Lâm sinh 7620205 NL1 600 33 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 NL1 600 34 Thú y 7640101 NL1 600 35 Điều dưỡng 7720301 NL1 700 36 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 NL1 700 37 Quản lý đất đai 7850103 NL1 600 38 Thú y 7720101 NL1 850
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 22.35 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03 25.85 3 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, D01 19 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01, D66 23 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 18 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00 22.8 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 19 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 20.25 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 19 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 22 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 25 12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 21.25 13 Triết học 7229001 C00, C19, D01, D66 15 14 Văn học 7229030 C00, C19, C20 15 15 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 19 16 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 15 17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 21 18 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 15 19 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 19.5 20 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 17.5 21 Sinh học 7420101 A02, B00, B03, B08 15 22 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B08 15 23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15 24 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 A00, A02, B00, B08 15 25 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 15 26 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, B08, D13 15 27 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, B08 15 28 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, B08 15 29 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 15 30 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, B08 15 31 Thú y 7640101 A02, B00, B08, D13 15 32 Y đa khoa 7720101 B00 26 33 Điều Dưỡng 7720301 B00 21.5 34 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 22.5 35 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 15
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2021 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên 2 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai 7140202JR A00, C00, D01 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên 3 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, D01, D66 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên 4 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên 5 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên 6 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên 7 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên 8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên 9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 25 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên 10 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 18 Đợt 1, Điều kiện: Điểm trung bình môn Tiếng Anh đạt 6,0 trở lên 11 Triết học 7229001 C00, C19, D01, D66 18 12 Văn học 7229030 C00, C19, C20 18 13 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 18 14 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 18 15 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 21 16 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 18 17 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 18 18 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 18 19 Sinh học 7420101 A02, B00, B03, B08 18 20 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B08 18 21 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 18 22 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 A00, A02, B00, B08 18 23 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 18 24 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, B08, D13 18 25 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, B08 18 26 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, B08 18 27 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 18 28 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, B08 18 29 Thú y 7640101 A02, B00, B08, D13 18 30 Điều Dưỡng 7720301 B00 25.5 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên 31 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 25.5 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên 32 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00 18
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Tiểu học 7140202 700 2 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai 7140202JR 700 3 Giáo dục Chính trị 7140205 700 4 Sư phạm Toán học 7140209 700 5 Sư phạm Vật lý 7140211 700 6 Sư phạm Hóa học 7140212 700 7 Sư phạm Sinh học 7140213 700 8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 700 9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 700 10 Ngôn ngữ Anh 7220201 600 11 Triết học 7229001 600 12 Văn học 7229030 600 13 Kinh tế 7310101 600 14 Kinh tế phát triển 7310105 600 15 Quản trị kinh doanh 7340101 600 16 Kinh doanh thương mại 7340121 600 17 Tài chính - Ngân hàng 7340201 600 18 Kế toán 7340301 600 19 Sinh học 7420101 600 20 Công nghệ sinh học 7420201 600 21 Công nghệ thông tin 7480201 600 22 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 600 23 Công nghệ thực phẩm 7540101 600 24 Chăn nuôi 7620105 600 25 Khoa học cây trồng 7620110 600 26 Bảo vệ thực vật 7620112 600 27 Kinh tế nông nghiệp 7620115 600 28 Lâm sinh 7620205 600 29 Thú y 7640101 600 30 Điều Dưỡng 7720301 700 31 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 700 32 Quản lý đất đai 7850103 600 33 Giáo dục thể chất 7140206 600 34 Giáo dục Mầm non 7140201 700 35 Y khoa 7720101 895
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn Ghi chú 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M06 18.5 Điểm các môn năng khiếu >= 5; Điểm môn văn hóa + (điểm tru tiên * 1/3) >= 6.17 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03 21.5 3 Giáo dục Tiểu học Tiếng J'rai 7140202JR A00, C00, D01 18.5 4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 18.5 5 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07 17.5 Điểm các môn năng khiếu > 5; Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >= 5.83 6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00 18.5 7 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 18.5 8 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 18.5 9 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B02, D08 18.5 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 18.5 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 18.5 12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 16 13 Triết học 7229001 C00, C19, D01, D66 15 14 Văn học 7229030 C00, C19, C20 15 15 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 15 16 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 15 17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 16 18 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 15 19 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15 20 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 15.5 21 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, D01, D07 15 22 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15 23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, B00, D08 15 24 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B04 15 25 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, D08 15 26 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, B00, B04 15 27 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A02, B00, B04 15 28 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 15 29 Lâm sinh 7620205 A00, A02, B00, B04 15 30 Thú y 7640101 A02, B00, D08 15 31 Y khoa 7720101 B00 26.15 32 Điều dưỡng 7720301 B00 19 33 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 21.5 34 Quản lý đất đai 7850103 A00, A02, A10, B00 15
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2020 Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 18 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 23 3 Giáo dục Tiểu học Tiếng J'rai 7140202JR 23 4 Giáo dục Chính trị 7140205 23 5 Giáo dục Thể chất 7140206 18 6 Sư phạm Toán học 7140209 23 7 Sư phạm Vật lý 7140211 23 8 Sư phạm Hóa học 7140212 23 9 Sư phạm Sinh học 7140213 23 10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 23 11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm