Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai – DNTU

0
1259

Đại học Công nghệ Đồng Nai đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2021. Nội dung chi tiết mời các bạn tham khảo ngay dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Đồng Nai
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University (DNTU)
  • Mã trường: DCD
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
  • Điện thoại:  02513 996 473
  • Email: tuyensinh@dntu.edu.vn
  • Website: https://dntu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dntuedu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Công nghệ Đồng Nai tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Chuyên ngành:
    • Công nghệ phần mềm
    • Mạng máy tính
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, A10
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (dự kiến)
  • Mã ngành: 7510303
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, A10
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Chuyên ngành:
    • Trung Quốc học
    • Nhật Bản học
    • Hàn Quốc học
  • Tổ hợp xét tuyển: A07, C00, D01, D15
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chuyên ngành:
    • Tiếng Anh thương mại
    • Tiếng Anh biên – phiên dịch
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D84
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Dự kiến)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chuyên ngành:
    • Tiếng Trung thương mại
    • Tiếng Trung biên – phiên dịch
    • Phương pháp giảng dạy
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D14, D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm sàn theo quy định của Đại học Công nghệ Đồng Nai
  • Điểm sàn các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Thí sinh được phép sử dụng kết quả thi THPT bảo lưu các năm trước.
  • Được phép sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ và điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT quốc gia để xét tuyển sinh.

    Phương thức 2: Xét học bạ lớp 12

Xét học bạ theo 1 trong 2 hình thức sau:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB lớp 11 và HK 1 lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điều kiện xét tuyển học bạ:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển + điểm ưu tiên >= 18 điểm
  • Riêng các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng: Yêu cầu học lực lớp 12 loại Khá và điểm TB cộng 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 6.5 trở lên, điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3, Đăng ký và xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Nhận đăng ký xét tuyển: Từ ngày ra thông báo đến 8/2021
  • Xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển dự kiến tháng 8/2021

Địa điểm đăng ký xét tuyển

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai, đường Nguyễn Khuyến, KP5, P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai

Hình thức nhận đăng ký xét tuyển (với hình thức xét học bạ):

  • Đăng ký trực tiếp tại Trường;
  • Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ https://ts.dntu.edu.vn
  • Gửi qua đường bưu điện;
  • Đăng ký qua Zalo: 0904 39 7733

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Công nghệ Đồng Nai năm 2021 dự kiến như sau:

  • Các ngành sức khỏe: 750.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành khác: 600.000 đồng/tín chỉ

Học phí hàng năm có thể tăng dự kiến từ 10 – 15% tùy hoạt động thực tế.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 14 15.5 15
Quản trị kinh doanh 14 15.5 15
Tài chính – Ngân hàng 14 14 15.25
Kế toán 14 14 15
Công nghệ sinh học 14
Công nghệ thông tin 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Công nghệ chế tạo máy 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 16 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 14 15
Điều dưỡng 14 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 15 18 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.5 17 15
Quản trị khách sạn 15
Đông phương học 15.25