Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Đô 2022

0
9175

Trường Đại học Tây Đô chính thức có thông báo tuyển sinh năm học 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tây Đô
  • Tên tiếng Anh: Tay Do University (TDU)
  • Mã trường: DTD
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Thạc sĩ – Đại học – Liên thông
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 68 Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ), KV.Thạnh Mỹ, P.Lê Bình, Q.Cái Răng, TP.Cần Thơ
  • Điện thoại: 02923.840666 – 02923.840222 – 02923.740768
  • Email: admin@tdu.edu.vn
  • Website: http://tdu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TayDoUniversity

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Tây Đô năm 2022 như sau:

  • Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)
  • Mã ngành: 7440112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Ngành Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A06, B00, B02, C02

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tây Đô tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tuyển sinh riêng do Đại học Tây Đô tổ chức

Điều kiện đăng ký dự thi:

  • Thí sinh đăng ký ngành Dược học phải có học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tuyển nghiệp THPT >= 6.5
  • Thí sinh đăng ký ngành Điều dưỡng phải có học lực lớp 12 loại TB  hoặc điểm xét tuyển nghiệp THPT >= 5.5

Thời gian đăng ký đợt 1: Từ ngày 01/01/2022.

Thông tin thi tuyển sinh riêng:

Nội dung thi
Sơ tuyển Thi tuyển
+ Thi trắc nghiệm kiến thức cơ bản: Toán, Hóa, Sinh

+ Trả lời phỏng vấn trước Hội đồng sơ tuyển các kiến thức cơ bản chung về ngành sức khỏe (Dược và Điều dưỡng).

Chương trình THPT, chủ yếu lớp 12, đăng ký làm bài theo các tổ hợp xét tuyển A00, B00, C02, D07

Hồ sơ đăng ký dự thi bao gồm:

  • Phiếu đăng ký thi tuyển (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT, bằng tốt nghiệp THPT/giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • 06 ảnh cỡ 3×4 chụp không quá 6 tháng trở lại

Lệ phí thi và ôn thi: 50.000 đồng (lệ phí thi), 100.000 đồng/môn (lệ phí ôn thi)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Các hình thức xét học bạ:

Hình thức 1: Xét kết quả học tập cả năm lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT

Điều kiện XT:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Ngành Dược học: Điểm TB cộng các môn xét tuyển >= 24 điểm và học lực lớp 12 loại giỏi
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm TB cộng các môn xét tuyển >= 219.5 điểm và học lực lớp 12 loại khá trở lên
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 16.5

-> Tải biểu mẫu đăng ký xét tuyển (tải xuống)

Cách tính điểm XT hình thức 1: ĐXT = (ĐTB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3)/3

Hình thức 2: Xét kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT

Điều kiện XT:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Ngành Dược học: Điểm TB cộng các môn xét tuyển >= 24 điểm và học lực lớp 12 loại giỏi
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm TB cộng các môn xét tuyển >= 219.5 điểm và học lực lớp 12 loại khá trở lên
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 16.5

-> Tải biểu mẫu đăng ký xét tuyển (tải xuống)

Cách tính điểm XT hình thức 2: ĐXT = (ĐTB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3), trong đó:

+ Điểm TB môn 1 = Điểm TB cả năm lớp 10 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1)/3

+ Điểm TB môn 2 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 2)/3

+ Điểm TB môn 3 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 3 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 3)/3

Hình thức 3: Xét kết quả học tập cả năm lớp 11, HK1 lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT

Điều kiện XT:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Ngành Dược học: Điểm TB cộng các môn xét tuyển >= 24 điểm và học lực lớp 12 loại giỏi
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm TB cộng các môn xét tuyển >= 219.5 điểm và học lực lớp 12 loại khá trở lên
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 16.5

-> Tải biểu mẫu đăng ký xét tuyển (tải xuống)

Cách tính điểm XT hình thức 2: ĐXT = (ĐTB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3), trong đó:

+ Điểm TB môn 1 = (Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1)/2

+ Điểm TB môn 2 = (Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 2)/2

+ Điểm TB môn 3 = (Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 3)/2

Thời gian đăng ký xét tuyển:

  • Thứ hai – thứ sáu hàng tuần (7h00 – 17h00 hàng ngày)
  • Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1 từ ngày 1/1/2022.

Hồ sơ xét tuyển bao gồm:

  • Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển của Trường
  • Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp hoặc bản photo kèm bản chính để đối chiếu

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển (đăng ký online):

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://ts.tdu.edu.vn/xet-tuyen
  • Scan (chụp) hồ sơ xét tuyển gồm: học bạ nếu xét tuyển bằng học bạ, chứng nhận tốt nghiệp các loại giấy ưu tiên khác (nếu có) và chuyển cho Bộ phận tuyển sinh TDU qua một trong các kênh: Email, Facebook Messenger, Zalo (Các hình ảnh chụp phải đảm bảo các thông tin rõ ràng).

    Phương thức 3. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Biểu mẫu đăng ký xét tuyển (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Tây Đô năm 2020 như sau:

Tên ngành Học phí (đ/học kỳ)
Dược học 20.134.000
Điều dưỡng 11.892.000
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 9.396.000
Thú y 9.372.000
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 8.928.000
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Luật kinh tế
Việt Nam học
Du lịch
Văn học
Quản trị khách sạn
Truyền thông đa phương tiện
Công nghệ thực phẩm 8.685.000
Chăn nuôi 8.460.000
Kế toán 7.992.000
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Marketing
Kinh doanh quốc tế
Quản lý đất đai 7.524.000
Nuôi trồng thủy sản

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Tây Đô

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 14 15 15.0
Văn học 14 15 15.0
Việt Nam học 14 15 15.0
Quản trị kinh doanh 14 15 15.0
Tài chính – Ngân hàng 14 15 15.0
Kế toán 14 15 15.0
Luật kinh tế 14 15 15.0
Công nghệ thông tin 14 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15 15.0
Công nghệ thực phẩm 14 15 15.0
Nuôi trồng thuỷ sản 14 15 15.0
Thú y 14 15
Dược học 20 21 21.0
Điều dưỡng 18 19 19.0
Dinh dưỡng 15.0
Hóa học 15.0
Du lịch 14 15 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15 15.0
Quản trị khách sạn 15 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15 15.0
Quản lý đất đai 14 15 15.0
Marketing 15 15.0
Kinh doanh quốc tế 15 15.0
Chăn nuôi 15 15.0
Truyền thông đa phương tiện 15 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Văn hóa học 15.0