Điểm chuẩn trường Đại học Tây Đô năm 2022

0
1298

Trường Đại học Tây Đô đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Đô năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm sàn TDU

Điểm sàn nhận hồ sơ trường Đại học Tây Đô xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Dược học
Điều dưỡng
Dinh dưỡng
Hóa học (Hóa dược)
Luật kinh tế
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Marketing
Kinh doanh quốc tế
Việt Nam học
Du lịch
Quản trị khách sạn
Văn học
Văn hóa học
Ngôn ngữ Anh
Nuôi trồng thuỷ sản
Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý đất đai
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Thú y
Chăn nuôi
Truyền thông đa phương tiện

Điểm chuẩn TDU

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Tây Đô năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Dược học 20
Điều dưỡng 18
Dinh dưỡng 16.5
Hóa học 16.5
Luật kinh tế 16.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.5
Kế toán 16.5
Tài chính ngân hàng 16.5
Quản trị kinh doanh 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5
Marketing 16.5
Kinh doanh quốc tế 16.5
Việt Nam học 16.5
Du lịch 16.5
Quản trị khách sạn 16.5
Văn học 16.5
Văn hóa học 16.5
Ngôn ngữ Anh 16.5
Nuôi trồng thủy sản 16.5
Quản lý đất đai 16.5
Công nghệ thực phẩm 16.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.5
Công nghệ thông tin 16.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.5
Thú y 16.5
Truyền thông đa phương tiện 16.5
Thiết kế đồ họa 16.5

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Đô xét theo kết quả thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQGHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Dược học 600
Điều dưỡng 550
Dinh dưỡng 500
Hóa học 500
Luật kinh tế 500
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500
Kế toán 500
Tài chính ngân hàng 500
Quản trị kinh doanh 500
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500
Marketing 500
Kinh doanh quốc tế 500
Việt Nam học 500
Du lịch 500
Quản trị khách sạn 500
Văn học 500
Văn hóa học 500
Ngôn ngữ Anh 500
Nuôi trồng thủy sản 500
Quản lý đất đai 500
Công nghệ thực phẩm 500
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 500
Công nghệ thông tin 500
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500
Thú y 500
Truyền thông đa phương tiện 500
Thiết kế đồ họa 500

3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Đô xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Dược học 21
Điều dưỡng 19
Dinh dưỡng 15
Hóa học 15
Luật kinh tế 16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Kế toán 16
Tài chính ngân hàng 16
Quản trị kinh doanh 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Marketing 16
Kinh doanh quốc tế 15
Việt Nam học 15
Du lịch 15
Quản trị khách sạn 15
Văn học 15
Văn hóa học 15
Ngôn ngữ Anh 16
Nuôi trồng thủy sản 15
Quản lý đất đai 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Công nghệ thông tin 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Thú y 16
Truyền thông đa phương tiện 15
Thiết kế đồ họa 15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Dược học 21.0
Điều dưỡng 19.0
Dinh dưỡng 15.0
Hóa học (Hóa dược) 15.0
Luật kinh tế 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Kế toán 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Quản trị kinh doanh 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Marketing 15.0
Kinh doanh quốc tế 15.0
Việt Nam học 15.0
Du lịch 15.0
Quản trị khách sạn 15.0
Văn học 15.0
Văn hóa học 15.0
Ngôn ngữ Anh 15.0
Nuôi trồng thuỷ sản 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Công nghệ thực phẩm 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.0
Thú y 15.0
Chăn nuôi 15.0
Truyền thông đa phương tiện 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tây Đô các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Ngôn ngữ Anh 14 15
Văn học 14 15
Việt Nam học 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15
Kế toán 14 15
Luật kinh tế 14 15
Công nghệ thông tin 14 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 15
Nuôi trồng thuỷ sản 14 15
Thú y 14 15
Dược học 20 21
Điều dưỡng 18 19
Du lịch 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15
Quản trị khách sạn / 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15
Quản lý đất đai 14 15
Marketing / 15
Kinh doanh quốc tế / 15
Chăn nuôi / 15
Truyền thông đa phương tiện / 15