Điểm chuẩn trường Đại học Tây Đô năm 2026
Mã trường: DTD
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tây Đô năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Đô năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 3 | Luật | 7380101 | 20 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 5 | Luật quốc tế | 7380108 | 20 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | 15 |
| 7 | Quản lý đất đai | 7850103 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15 |
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 11 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 13 | Văn học | 7229030 | 15 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 15 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15 |
| 16 | Việt Nam học | 7310630 | 15 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 15 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 |
| 19 | Toán ứng dụng | 7460112 | 15 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 21 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 26 | Du lịch | 7810101 | 15 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 21.8 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 18.2 |
| 3 | Luật | 7380101 | 20 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 5 | Luật quốc tế | 7380108 | 20 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | 16.5 |
| 7 | Quản lý đất đai | 7850103 | 16.5 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 16.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 16.5 |
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 16.5 |
| 11 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 16.5 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16.5 |
| 13 | Văn học | 7229030 | 16.5 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 16.5 |
| 15 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 16.5 |
| 16 | Việt Nam học | 7310630 | 16.5 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 16.5 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16.5 |
| 19 | Toán ứng dụng | 7460112 | 16.5 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16.5 |
| 21 | Marketing | 7340115 | 16.5 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 16.5 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 16.5 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 16.5 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 16.5 |
| 26 | Du lịch | 7810101 | 16.5 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16.5 |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 16.5 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 600 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 550 |
| 3 | Luật | 7380101 | 600 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 5 | Luật quốc tế | 7380108 | 600 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | 500 |
| 7 | Quản lý đất đai | 7850103 | 500 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 500 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 500 |
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 500 |
| 11 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 500 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 500 |
| 13 | Văn học | 7229030 | 500 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 500 |
| 15 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 500 |
| 16 | Việt Nam học | 7310630 | 500 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 500 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 500 |
| 19 | Toán ứng dụng | 7460112 | 500 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 500 |
| 21 | Marketing | 7340115 | 500 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 500 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 500 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 500 |
| 26 | Du lịch | 7810101 | 500 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 500 |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 500 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 270 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 250 |
| 3 | Luật | 7380101 | 270 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | 270 |
| 5 | Luật quốc tế | 7380108 | 270 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | 225 |
| 7 | Quản lý đất đai | 7850103 | 225 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 225 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 225 |
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 225 |
| 11 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 225 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 225 |
| 13 | Văn học | 7229030 | 225 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 225 |
| 15 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 225 |
| 16 | Việt Nam học | 7310630 | 225 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 225 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 225 |
| 19 | Toán ứng dụng | 7460112 | 225 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 225 |
| 21 | Marketing | 7340115 | 225 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 225 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 225 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 225 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 225 |
| 26 | Du lịch | 7810101 | 225 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 225 |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 225 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 225 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học | 7720201 | 21.8 |
| 2 | Điều dưỡng | 7720301 | 18.2 |
| 3 | Luật | 7380101 | 20 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 5 | Luật quốc tế | 7380108 | 20 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | 16.5 |
| 7 | Quản lý đất đai | 7850103 | 16.5 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 16.5 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 16.5 |
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 16.5 |
| 11 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 16.5 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16.5 |
| 13 | Văn học | 7229030 | 16.5 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 16.5 |
| 15 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 16.5 |
| 16 | Việt Nam học | 7310630 | 16.5 |
| 17 | Thú y | 7640101 | 16.5 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 16.5 |
| 19 | Toán ứng dụng | 7460112 | 16.5 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16.5 |
| 21 | Marketing | 7340115 | 16.5 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 16.5 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 16.5 |
| 24 | Kế toán | 7340301 | 16.5 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 16.5 |
| 26 | Du lịch | 7810101 | 16.5 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16.5 |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 16.5 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | C04, D01, D10, D15, A00, X02, X06, X07 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66, X78 | 15 |
| 3 | Văn học | 7229030 | C04, C00, D14, D15, D01 | 15 |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | D01, C04, C00, D14, A07, D15, X78, X74, X70 | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15, A00, X02 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 15 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 15 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 15 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 15 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 15 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D14, D84, D66, D01, X25, X78 | 18 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 | 15 |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 | 15 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, A01, C01, X06, XD01 | 15 |
| 17 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, A01, B00, D07, X06, X10, D01 | 15 |
| 18 | Thú y | 7640101 | B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 | 15 |
| 19 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, C02, D08, A02 | 19 |
| 20 | Điều dưỡng | 7720301 | A02, B00, D08, B03, A00 | 17 |
| 21 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| 22 | Du lịch | 7810101 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | 15 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | 15 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | 15 |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01, X06, X10 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | C04, D01, D10, D15, A00, X02, X06, X07 | 16.5 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66, X78 | 16.5 | |
| 3 | Văn học | 7229030 | C04, C00, D14, D15, D01 | 16.5 | |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | D01, C04, C00, D14, A07, D15, X78, X74, X70 | 16.5 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15, A00, X02 | 16.5 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 16.5 | |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 16.5 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 16.5 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 16.5 | |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 16.5 | |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D14, D84, D66, D01, X25, X78 | 19.5 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01 | 16.5 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 | 16.5 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 | 16.5 | |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 | 16.5 | |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, A01, C01, X06, XD01 | 16.5 | |
| 17 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, A01, B00, D07, X06, X10, D01 | 16.5 | |
| 18 | Thú y | 7640101 | B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 | 16.5 | |
| 19 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, C02, D08, A02 | 21 | Học lực cả năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 20 | Điều dưỡng | 7720301 | A02, B00, D08, B03, A00 | 19 | Học lực cả năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 21 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, B00, D07, D08 | 16.5 | |
| 22 | Du lịch | 7810101 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | 16.5 | |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | 16.5 | |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | 16.5 | |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01, X06, X10 | 16.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 500 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 500 | |
| 3 | Văn học | 7229030 | 500 | |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | 500 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 500 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 500 | |
| 7 | Marketing | 7340115 | 500 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 500 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 500 | |
| 10 | Kế toán | 7340301 | 500 | |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | 500 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 500 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 500 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 500 | |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 500 | |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 500 | |
| 17 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 500 | |
| 18 | Thú y | 7640101 | 500 | |
| 19 | Dược học | 7720201 | 600 | Học lực cả năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 20 | Điều dưỡng | 7720301 | 500 | Học lực cả năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 21 | Dinh dưỡng | 7720401 | 500 | |
| 22 | Du lịch | 7810101 | 500 | |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 500 | |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 500 | |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 | 500 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | C04, D01, D10, D15, A00, X02, X06, X07 | 225 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D66, X78 | 225 | |
| 3 | Văn học | 7229030 | C04, C00, D14, D15, D01 | 225 | |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | D01, C04, C00, D14, A07, D15, X78, X74, X70 | 225 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01, D15, A00, X02 | 225 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 225 | |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 225 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 225 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 225 | |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 | 225 | |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D14, D84, D66, D01, X25, X78 | 225 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01 | 225 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 | 225 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 | 225 | |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 | 225 | |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, A01, C01, X06, X01 | 225 | |
| 17 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00, A01, B00, D07, X06, X10, D01 | 225 | |
| 18 | Thú y | 7640101 | B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 | 225 | |
| 19 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, C02, D08, A02 | 270 | Học lực cả năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0 |
| 20 | Điều dưỡng | 7720301 | A02, B00, D08, B03, A00 | 225 | Học lực cả năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| 21 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, B00, D07, D08 | 225 | |
| 22 | Du lịch | 7810101 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | 225 | |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | 225 | |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 | 225 | |
| 25 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, B00, D01, X06, X10 | 225 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
