Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

11643

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2023.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria – Vung Tau University (BVU)
  • Mã trường: BVU
  • Trực thuộc: Tập đoàn Nguyễn Hoàng
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Thạc sĩ – Đại học – Cao đẳng – Văn bằng 2 – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 80 Trương Công Định, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở đào tạo: Số 01 Trương Văn Bang, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở đào tạo: Số 951 Bình Giã, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu
  • Điện thoại: 0254 730 5456
  • Email: tuyensinh@bvu.edu.vn
  • Website: https://bvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông tin tuyển sinh năm 2023 của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu cập nhật mới nhất ngày 9/1/2023)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2023 như sau:

a) Chương trình chuẩn

  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Các chuyên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Tổ chức quản lý càng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế, Kinh tế vận tải biển
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • Các chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế, Thương mại quốc tế, Kinh doanh trực tuyến
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Các chuyên ngành: Quản trị Nhà hàng – Khách sạn và dịch vụ ăn uống, Quản trị khách sạn
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn, Quản trị truyền thông đa phương tiện, Kinh doanh bất động sản, Quản trị nguồn nhân lực
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính công, Công nghệ và quản trị tài chính quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành: Kế toán kiểm toán, Kế toán tài chính, Kế toán quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Các chuyên ngành: Marketing thương hiệu, Digital Marketing, Marketing và tổ chức sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh du lịch và khách sạn, Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D15, D66
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành: Văn hóa Nhật Bản, Văn hóa Hàn Quốc
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Lập trình ứng dụng di động và game, Quản trị mạng và an toàn thông tin, Hệ thống thông tin quản lý
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Kỹ thuật điện, Điện tử công nghiệp, Điều khiển và tự động hóa
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102
  • Các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Thiết kế nội thất, Quản lý xây dựng, Xây dựng công trình giao thông
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành: Luật kinh tế – dân sự, Luật quản lý công, Luật quản trị doanh nghiệp, Luật thương mại, kinh doanh quốc tế, Luật tài chính – ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Các chuyên ngành: Tâm lý học ứng dụng, Tham vấn và trị liệu tâm lý
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • Các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa dầu, Công nghệ hóa dầu, Công nghệ hóa thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07

b) Chương trình cử nhân tài năng (học song ngữ Anh – Việt)

  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605TN
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301TN
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101TN
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng học bạ hoặc bảng điểm 5 học kỳ do trường THPT cấp
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT
  • Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

c) Thời gian đăng ký xét tuyển

Thí sinh hiện đang học lớp 12 đăng ký xét tuyển từ ngày 2/1/2023 và bổ sung các giấy tờ trên sau khi nhận được từ trường THPT.

d) Đăng ký xét tuyển

Đăng ký trực tuyến tại https://xettuyen.bvu.edu.vn hoặc nộp trực tiếp/ gửi chuyển phát nhanh hồ sơ về trường.

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu cập nhật mới nhất như sau:

  • Học phí năm nhất: Môn đại cương 810.000 đồng/ tín chỉ; Môn cơ sở ngành: 900.000 đồng/ tín chỉ (ngành Dược là 1.380.000 đồng/ tín chỉ, Điều dưỡng 1.120.000 đồng/ tín chỉ.
  • Từ năm thứ hai trở đi, học phí có thể được điều chỉnh tăng không quá 8% so với đơn giá tín chỉ của năm học trước đó.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Điểm trúng tuyển trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Ngôn ngữ Anh 15 15 15
Đông phương học 15 15 15
Quản trị kinh doanh 15 15 15
Kế toán 15 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Marketing 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15
Luật 15 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15
Quản trị khách sạn 15 15 15
Tâm lý học 15 15 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15 15 15
Điều dưỡng 19 19 19
Bất động sản 15 15
Dược học 21 21
Kinh doanh quốc tế 15