Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU)

Mã trường: BVU Tư thục Tập đoàn Nguyễn Hoàng

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngBVU
Tên tiếng AnhBa Ria – Vung Tau University
Loại trườngTư thục
Trực thuộcTập đoàn Nguyễn Hoàng
Tỉnh/Thành phốTP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vựcĐa ngành
Địa chỉSố 80 Trương Công Định, Phường Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại0254 730 5456

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU)
STTTên ngànhMã ngànhMã xét tuyểnTHXT
1 Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
2 Kỹ thuật phần mềm7480201C1A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
3 Thiết kế đồ họa7480201C4A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
5 Điện công nghiệp và dân dụng7510301C3A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
6 Điều khiển và tự động hóa7510301C2A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
8 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
9 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7510102C1A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
10 Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102C2A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
11 Quản lý, phát triển cảng và công trình biển7510102C3A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
12 Quản lý dự án xây dựng7510102C4A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô điện7510205C1A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
15 Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57
16 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)7510605TNA00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
18 Logistics Cảng hàng không7510605C3A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
19 Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế7510605C1A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
20 Kinh tế vận tải7840104A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
21 Kinh tế vận tải biển7540104C1A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
22 Khai thác vận tải7840101A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
23 Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao7840101C3A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
24 Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức7840101C1A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
25 Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
26 Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
27 Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống7810201C1A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
28 Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ7810201C3A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
30 Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn7810103C1A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
31 Dược học7720201A00, B00, C08, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35, X10, X14
32 Điều dưỡng7720301A00, B00, C08, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35, X10, X14
33 Luật7380101A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
34 Luật dân sự7380101C3A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
35 Luật kinh tế7380101C2A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
36 Kế toán7340301A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
37 Kế toán kiểm toán7340301C2A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
38 Kế toán tài chính7340301C1A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
39 Marketing7340115A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
40 Digital Marketing7340115C3A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
41 Marketing thương mại7340115C5A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
42 Marketing và tổ chức sự kiện7340115C1A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
43 Marketing và truyền thông7340115C4A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
44 Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
45 Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
46 Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
47 Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
48 Quản trị nhân sự7340101C5A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
49 Phân tích dữ liệu kinh doanh7340101C6A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
50 Quản lý dự án7340101C7A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
51 Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02
52 Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X80, X81, X82, X84, X85, X86, X88, X89, X90, X92, X93, X94, X96, X97, X98, Y01, Y02
53 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh7220201C3A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X80, X81, X82, X84, X85, X86, X88, X89, X90, X92, X93, X94, X96, X97, X98, Y01, Y02
54 Tiếng Anh du lịch - thương mại7220201C2A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X80, X81, X82, X84, X85, X86, X88, X89, X90, X92, X93, X94, X96, X97, X98, Y01, Y02
55 Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02
56 Đông phương học7310608C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02
57 Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc7310608C1C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02
58 Quan hệ công chúng7320108C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02
59 Tâm lý học7310401C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02
60 Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A04Toán, Vật lý, Địa lí
4A06Toán, Hóa học và Địa lí
5B00Toán, Hóa học, Sinh học
6B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
7C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
8C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
9C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
10C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
11C08Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
12C14Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
13C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
14C20Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
15D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
16D02Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
17D03Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
18D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
19D05Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
20D06Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
21D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
22D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
23D09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
24D10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
25D11Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
26D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
27D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
28D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
29D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
30D18Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
31D19Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
32D20Toán, Địa lí, Tiếng Trung
33D21Toán, Hóa học, Tiếng Đức
34D22Toán, Hóa học, Tiếng Nga
35D23Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
36D24Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
37D25Toán, Hóa học, Tiếng Trung
38D26Toán, Vật lý, Tiếng Đức
39D27Toán, Vật lý, Tiếng Nga
40D28Toán, Vật lý, Tiếng Nhật
41D29Toán, Vật lý, Tiếng Pháp
42D30Toán, Vật lý, Tiếng Trung
43D31Toán, Sinh học, Tiếng Đức
44D32Toán, Sinh học, Tiếng Nga
45D33Toán, sinh học, Tiếng Nhật
46D34Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
47D35Toán, Sinh học, Tiếng Trung
48D36Toán, Lịch sử, Tiếng Đức
49D37Toán, Lịch sử, Tiếng Nga
50D38Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật
51D39Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp
52D40Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
53D41Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
54D42Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
55D43Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
56D44Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
57D45Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung
58D50Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung
59D55Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Trung
60D61Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
61D63Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
62D64Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
63D65Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
64D66Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
65D68Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nga
66D70Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Pháp
67D71Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Đức
68X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
69X02Toán, Ngữ văn, Tin học
70X03Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
71X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
72X05Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL
73X06Toán, Vật lý, Tin học
74X07Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
75X08Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp
76X09Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL
77X10Toán, Hóa học, Tin học
78X11Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp
79X12Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
80X14Toán, Sinh học, Tin học
81X19Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
82X20Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
83X21Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
84X23Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp
85X24Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
86X26Toán, Tiếng Anh, Tin học
87X27Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
88X28Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
89X30Toán, Tin học, Tiếng Nga
90X34Toán, Tin học, Tiếng Pháp
91X38Toán, Tin học, Tiếng Trung
92X39Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Trung
93X40Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Trung
94X42Toán, Tin học, Tiếng Đức
95X46Toán, Tiếng Nhật, Tin học
96X56Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
97X57Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
98X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
99X72Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
100X73Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
101X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL
102X76Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
103X77Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
104X78Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
105X79Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
106X80Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
107X81Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp
108X86Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Pháp
109X87Ngữ văn, Tin học, Tiếng Pháp
110X90Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung
111X94Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Đức
112X98Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nhật

IV. Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với mã trường BVU. Năm nay, trường dự kiến tuyển sinh 3.500 chỉ tiêu theo 5 phương thức xét tuyển độc lập, áp dụng cho các ngành, chuyên ngành thuộc nhiều nhóm đào tạo gắn với kinh tế biển, logistics, du lịch, sức khỏe, quản trị, luật, công nghệ, kỹ thuật, ngoại ngữ và văn hóa quốc tế.

Bài viết dưới đây tổng hợp các thông tin quan trọng về tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2026, gồm đối tượng dự tuyển, phương thức xét tuyển, điều kiện theo từng phương thức, ngành đào tạo, học phí, học bổng, thời gian đăng ký và chính sách ưu tiên.

Thông tin tuyển sinh BVU

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2026 là thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương theo quy định.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào BVU cần lưu ý các điều kiện chung sau:

  • Đáp ứng điều kiện tham gia tuyển sinh đại học theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của nhà trường.
  • Đăng ký xét tuyển đúng phương thức, ngành/chuyên ngành và tổ hợp xét tuyển do BVU công bố.
  • Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng phương thức xét tuyển. Theo thông tin tuyển sinh, ngưỡng đầu vào cụ thể sẽ được nhà trường thông báo trên website tuyển sinh.
  • Thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch chung, đồng thời làm theo hướng dẫn riêng của BVU nếu phương thức xét tuyển yêu cầu khai báo hoặc nộp minh chứng tại trường.

Phạm vi tuyển sinh: BVU tuyển sinh trong cả nước.

Các phương thức xét tuyển của BVU năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh theo 5 phương thức xét tuyển độc lập.

Phương thứcNội dung
Phương thức 1Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phương thức 2Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 3Xét tuyển học bạ THPT
Phương thức 4Xét tuyển theo kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026
Phương thức 5Xét tuyển tổng hợp kết hợp nhiều tiêu chí

Việc áp dụng nhiều phương thức xét tuyển nhằm tạo thêm cơ hội cho thí sinh, giảm áp lực phụ thuộc vào một kỳ thi duy nhất và tăng khả năng tiếp cận giáo dục đại học.

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

BVU xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng cần chuẩn bị hồ sơ, minh chứng và thực hiện đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và thông báo tuyển sinh của nhà trường.

Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào ngành/chuyên ngành phù hợp. Điều kiện cụ thể và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được BVU thông báo trên website tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026.

Phương thức 3. Xét tuyển học bạ THPT

Thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT để xét tuyển. Điều kiện nhận hồ sơ, cách tính điểm và ngưỡng đầu vào cụ thể sẽ được nhà trường công bố trên website tuyển sinh. Với phương thức học bạ, thí sinh cần theo dõi hướng dẫn của BVU để nộp thông tin, minh chứng đúng thời hạn.

Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026

Thí sinh có kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 có thể sử dụng để đăng ký xét tuyển vào BVU theo quy định của nhà trường. Ngưỡng điểm và cách quy đổi nếu có sẽ được BVU thông báo trên website tuyển sinh.

Phương thức 5. Xét tuyển tổng hợp kết hợp nhiều tiêu chí

Đây là phương thức xét tuyển tổng hợp dựa trên nhiều tiêu chí. Các tiêu chí, hồ sơ minh chứng và điều kiện cụ thể sẽ được BVU công bố trong hướng dẫn tuyển sinh chính thức. Thí sinh cần theo dõi trang tuyển sinh của trường để cập nhật thông tin chi tiết.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian xét tuyển thực hiện theo lịch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kế hoạch tuyển sinh cụ thể do Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu công bố trên website tuyển sinh.

Hồ sơ xét tuyển thực hiện theo từng phương thức xét tuyển và hướng dẫn của nhà trường. Với các phương thức cần nộp hồ sơ hoặc minh chứng, thí sinh cần chuẩn bị phiếu đăng ký xét tuyển và các giấy tờ chứng minh điều kiện xét tuyển theo yêu cầu.

Phiếu đăng ký xét tuyển có thể tải từ website tuyển sinh của BVU hoặc nhận trực tiếp tại trường, theo hướng dẫn được công bố trên trang tuyển sinh.

Hiện chưa có thông tin chính thức về mức lệ phí xét tuyển năm 2026 trong các nội dung đã truy xuất được. Thí sinh cần theo dõi website tuyển sinh của BVU để cập nhật mức lệ phí và hình thức nộp lệ phí nếu có.

Cách đăng ký xét tuyển:

  • Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch chung.
  • Thực hiện đăng ký, khai báo thông tin hoặc nộp minh chứng theo hướng dẫn riêng của BVU đối với từng phương thức xét tuyển nếu có yêu cầu.
  • Theo dõi website tuyển sinh của trường để cập nhật thông báo về thời gian nhận hồ sơ, xét tuyển, công bố kết quả và nhập học.

Thông tin liên hệ tuyển sinh được công bố trên trang tuyển sinh BVU. Văn phòng tuyển sinh: 01 Trương Văn Bang, Vũng Tàu. Hotline tuyển sinh theo website chính thức: 1900.633.069.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại BVU

Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh của BVU thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh thuộc diện ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng được xét theo quy chế tuyển sinh hiện hành khi đăng ký xét tuyển.

Đối với các phương thức có yêu cầu xét tuyển tổng hợp, điểm cộng hoặc minh chứng bổ sung, thí sinh cần thực hiện theo hướng dẫn chính thức của BVU. Hiện các nội dung đã truy xuất được chưa thể hiện chi tiết cách cộng điểm riêng của nhà trường cho năm 2026.

Tham khảo thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

V. Học phí

Theo thông tin BVU công bố, năm 2026 trường tiếp tục không tăng học phí và áp dụng chính sách cố định học phí trong toàn khóa học với thời gian đào tạo khoảng 3,5 năm đối với phần lớn chương trình đào tạo.

Thông tin học phí trung bình năm 2026 - 2027:

Nhóm ngành/chương trìnhHọc phí trung bình
Các ngành/chương trình thông thườngKhoảng 14,25 triệu đồng/học kỳ
Ngành Điều dưỡngKhoảng 17,05 triệu đồng/học kỳ
Ngành Dược họcKhoảng 22,15 triệu đồng/học kỳ
Các ngành Cử nhân tài năngKhoảng 19,64 triệu đồng/học kỳ

Học phí đã bao gồm học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất. Học phí được thu theo học kỳ, mỗi năm 03 học kỳ và phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ.

Về học bổng, BVU dự kiến triển khai 1.500 suất học bổng tuyển sinh với giá trị đa dạng. Thí sinh có thể đăng ký xét học bổng sớm dựa trên kết quả học tập THPT, không phụ thuộc vào điểm thi tốt nghiệp THPT.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.