Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Mã xét tuyển | THXT |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480201C1 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 7480201C4 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 5 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301C3 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 6 | Điều khiển và tự động hóa | 7510301C2 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7510102C1 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 10 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510102C2 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 11 | Quản lý, phát triển cảng và công trình biển | 7510102C3 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 12 | Quản lý dự án xây dựng | 7510102C4 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 7510205C1 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, A04, A06, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X21, X26, X27, X28, X30, X31, X32, X34, X35, X36, X38, X39, X40, X42, X43, X44, X46, X47, X48, X56, X57 | |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) | 7510605TN | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 18 | Logistics Cảng hàng không | 7510605C3 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 19 | Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế | 7510605C1 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 20 | Kinh tế vận tải | 7840104 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 21 | Kinh tế vận tải biển | 7540104C1 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 22 | Khai thác vận tải | 7840101 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 23 | Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao | 7840101C3 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 24 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức | 7840101C1 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 26 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 27 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống | 7810201C1 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 28 | Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ | 7810201C3 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 30 | Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn | 7810103C1 | A00, A01, B03, C00, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X01, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 31 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C08, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35, X10, X14 | |
| 32 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, C08, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35, X10, X14 | |
| 33 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 34 | Luật dân sự | 7380101C3 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 35 | Luật kinh tế | 7380101C2 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 36 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 37 | Kế toán kiểm toán | 7340301C2 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 38 | Kế toán tài chính | 7340301C1 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 39 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 40 | Digital Marketing | 7340115C3 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 41 | Marketing thương mại | 7340115C5 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 42 | Marketing và tổ chức sự kiện | 7340115C1 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 43 | Marketing và truyền thông | 7340115C4 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 44 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 45 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 46 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 47 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 48 | Quản trị nhân sự | 7340101C5 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 49 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340101C6 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 50 | Quản lý dự án | 7340101C7 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 51 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, C00, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D26, D27, D28, D29, D30, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, X02, X03, X04, X19, X20, X23, X24, X27, X28, X31, X32, X35, X36, X39, X40, X43, X44, X47, X48, X70, X72, X73, X74, X76, X77, X80, X81, X84, X85, X88, X89, X92, X93, X96, X97, Y01, Y02 | |
| 52 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X80, X81, X82, X84, X85, X86, X88, X89, X90, X92, X93, X94, X96, X97, X98, Y01, Y02 | |
| 53 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | 7220201C3 | A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X80, X81, X82, X84, X85, X86, X88, X89, X90, X92, X93, X94, X96, X97, X98, Y01, Y02 | |
| 54 | Tiếng Anh du lịch - thương mại | 7220201C2 | A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D56, D57, D58, D59, D60, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X78, X80, X81, X82, X84, X85, X86, X88, X89, X90, X92, X93, X94, X96, X97, X98, Y01, Y02 | |
| 55 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02 | |
| 56 | Đông phương học | 7310608 | C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02 | |
| 57 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc | 7310608C1 | C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02 | |
| 58 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02 | |
| 59 | Tâm lý học | 7310401 | C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02 | |
| 60 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D11, D12, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D46, D47, D48, D49, D50, D51, D52, D53, D54, D55, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, X01, X78, X79, X80, X81, X82, X83, X84, X85, X86, X87, X88, X89, X90, X91, X92, X93, X94, X95, X96, X97, X98, X99, Y01, Y02 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A04 | Toán, Vật lý, Địa lí |
| 4 | A06 | Toán, Hóa học và Địa lí |
| 5 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 6 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 7 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 8 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 9 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 10 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 11 | C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
| 12 | C14 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 13 | C19 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 14 | C20 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 15 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 16 | D02 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
| 17 | D03 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
| 18 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| 19 | D05 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức |
| 20 | D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
| 21 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 22 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 23 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 24 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 25 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 26 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| 27 | D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 28 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 29 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 30 | D18 | Toán, Địa lí, Tiếng Nhật |
| 31 | D19 | Toán, Địa lí, Tiếng Pháp |
| 32 | D20 | Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
| 33 | D21 | Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
| 34 | D22 | Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
| 35 | D23 | Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
| 36 | D24 | Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
| 37 | D25 | Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
| 38 | D26 | Toán, Vật lý, Tiếng Đức |
| 39 | D27 | Toán, Vật lý, Tiếng Nga |
| 40 | D28 | Toán, Vật lý, Tiếng Nhật |
| 41 | D29 | Toán, Vật lý, Tiếng Pháp |
| 42 | D30 | Toán, Vật lý, Tiếng Trung |
| 43 | D31 | Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
| 44 | D32 | Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
| 45 | D33 | Toán, sinh học, Tiếng Nhật |
| 46 | D34 | Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
| 47 | D35 | Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
| 48 | D36 | Toán, Lịch sử, Tiếng Đức |
| 49 | D37 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nga |
| 50 | D38 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật |
| 51 | D39 | Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp |
| 52 | D40 | Toán, Lịch sử, Tiếng Trung |
| 53 | D41 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
| 54 | D42 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
| 55 | D43 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
| 56 | D44 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
| 57 | D45 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung |
| 58 | D50 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung |
| 59 | D55 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Trung |
| 60 | D61 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
| 61 | D63 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
| 62 | D64 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
| 63 | D65 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| 64 | D66 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 65 | D68 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nga |
| 66 | D70 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Pháp |
| 67 | D71 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Đức |
| 68 | X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 69 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 70 | X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
| 71 | X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
| 72 | X05 | Toán, Vật lý, Giáo dục KT&PL |
| 73 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 74 | X07 | Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp |
| 75 | X08 | Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp |
| 76 | X09 | Toán, Hóa học, Giáo dục KT&PL |
| 77 | X10 | Toán, Hóa học, Tin học |
| 78 | X11 | Toán, Hóa học, Công nghệ Công nghiệp |
| 79 | X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
| 80 | X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| 81 | X19 | Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
| 82 | X20 | Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
| 83 | X21 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 84 | X23 | Toán, Địa lý, Công nghệ công nghiệp |
| 85 | X24 | Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
| 86 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 87 | X27 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
| 88 | X28 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
| 89 | X30 | Toán, Tin học, Tiếng Nga |
| 90 | X34 | Toán, Tin học, Tiếng Pháp |
| 91 | X38 | Toán, Tin học, Tiếng Trung |
| 92 | X39 | Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Trung |
| 93 | X40 | Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Trung |
| 94 | X42 | Toán, Tin học, Tiếng Đức |
| 95 | X46 | Toán, Tiếng Nhật, Tin học |
| 96 | X56 | Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
| 97 | X57 | Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
| 98 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 99 | X72 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
| 100 | X73 | Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
| 101 | X74 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 102 | X76 | Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp |
| 103 | X77 | Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
| 104 | X78 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 105 | X79 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
| 106 | X80 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
| 107 | X81 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
| 108 | X86 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Pháp |
| 109 | X87 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Pháp |
| 110 | X90 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Trung |
| 111 | X94 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Đức |
| 112 | X98 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nhật |
IV. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với mã trường BVU. Năm nay, trường dự kiến tuyển sinh 3.500 chỉ tiêu theo 5 phương thức xét tuyển độc lập, áp dụng cho các ngành, chuyên ngành thuộc nhiều nhóm đào tạo gắn với kinh tế biển, logistics, du lịch, sức khỏe, quản trị, luật, công nghệ, kỹ thuật, ngoại ngữ và văn hóa quốc tế.
Bài viết dưới đây tổng hợp các thông tin quan trọng về tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2026, gồm đối tượng dự tuyển, phương thức xét tuyển, điều kiện theo từng phương thức, ngành đào tạo, học phí, học bổng, thời gian đăng ký và chính sách ưu tiên.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2026 là thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương theo quy định.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào BVU cần lưu ý các điều kiện chung sau:
- Đáp ứng điều kiện tham gia tuyển sinh đại học theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của nhà trường.
- Đăng ký xét tuyển đúng phương thức, ngành/chuyên ngành và tổ hợp xét tuyển do BVU công bố.
- Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng phương thức xét tuyển. Theo thông tin tuyển sinh, ngưỡng đầu vào cụ thể sẽ được nhà trường thông báo trên website tuyển sinh.
- Thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch chung, đồng thời làm theo hướng dẫn riêng của BVU nếu phương thức xét tuyển yêu cầu khai báo hoặc nộp minh chứng tại trường.
Phạm vi tuyển sinh: BVU tuyển sinh trong cả nước.
Các phương thức xét tuyển của BVU năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh theo 5 phương thức xét tuyển độc lập.
| Phương thức | Nội dung |
| Phương thức 1 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Phương thức 2 | Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
| Phương thức 3 | Xét tuyển học bạ THPT |
| Phương thức 4 | Xét tuyển theo kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 |
| Phương thức 5 | Xét tuyển tổng hợp kết hợp nhiều tiêu chí |
Việc áp dụng nhiều phương thức xét tuyển nhằm tạo thêm cơ hội cho thí sinh, giảm áp lực phụ thuộc vào một kỳ thi duy nhất và tăng khả năng tiếp cận giáo dục đại học.
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
BVU xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng cần chuẩn bị hồ sơ, minh chứng và thực hiện đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và thông báo tuyển sinh của nhà trường.
Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào ngành/chuyên ngành phù hợp. Điều kiện cụ thể và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được BVU thông báo trên website tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026.
Phương thức 3. Xét tuyển học bạ THPT
Thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT để xét tuyển. Điều kiện nhận hồ sơ, cách tính điểm và ngưỡng đầu vào cụ thể sẽ được nhà trường công bố trên website tuyển sinh. Với phương thức học bạ, thí sinh cần theo dõi hướng dẫn của BVU để nộp thông tin, minh chứng đúng thời hạn.
Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026
Thí sinh có kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 có thể sử dụng để đăng ký xét tuyển vào BVU theo quy định của nhà trường. Ngưỡng điểm và cách quy đổi nếu có sẽ được BVU thông báo trên website tuyển sinh.
Phương thức 5. Xét tuyển tổng hợp kết hợp nhiều tiêu chí
Đây là phương thức xét tuyển tổng hợp dựa trên nhiều tiêu chí. Các tiêu chí, hồ sơ minh chứng và điều kiện cụ thể sẽ được BVU công bố trong hướng dẫn tuyển sinh chính thức. Thí sinh cần theo dõi trang tuyển sinh của trường để cập nhật thông tin chi tiết.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian xét tuyển thực hiện theo lịch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và kế hoạch tuyển sinh cụ thể do Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu công bố trên website tuyển sinh.
Hồ sơ xét tuyển thực hiện theo từng phương thức xét tuyển và hướng dẫn của nhà trường. Với các phương thức cần nộp hồ sơ hoặc minh chứng, thí sinh cần chuẩn bị phiếu đăng ký xét tuyển và các giấy tờ chứng minh điều kiện xét tuyển theo yêu cầu.
Phiếu đăng ký xét tuyển có thể tải từ website tuyển sinh của BVU hoặc nhận trực tiếp tại trường, theo hướng dẫn được công bố trên trang tuyển sinh.
Hiện chưa có thông tin chính thức về mức lệ phí xét tuyển năm 2026 trong các nội dung đã truy xuất được. Thí sinh cần theo dõi website tuyển sinh của BVU để cập nhật mức lệ phí và hình thức nộp lệ phí nếu có.
Cách đăng ký xét tuyển:
- Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch chung.
- Thực hiện đăng ký, khai báo thông tin hoặc nộp minh chứng theo hướng dẫn riêng của BVU đối với từng phương thức xét tuyển nếu có yêu cầu.
- Theo dõi website tuyển sinh của trường để cập nhật thông báo về thời gian nhận hồ sơ, xét tuyển, công bố kết quả và nhập học.
Thông tin liên hệ tuyển sinh được công bố trên trang tuyển sinh BVU. Văn phòng tuyển sinh: 01 Trương Văn Bang, Vũng Tàu. Hotline tuyển sinh theo website chính thức: 1900.633.069.
Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại BVU
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh của BVU thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh thuộc diện ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng được xét theo quy chế tuyển sinh hiện hành khi đăng ký xét tuyển.
Đối với các phương thức có yêu cầu xét tuyển tổng hợp, điểm cộng hoặc minh chứng bổ sung, thí sinh cần thực hiện theo hướng dẫn chính thức của BVU. Hiện các nội dung đã truy xuất được chưa thể hiện chi tiết cách cộng điểm riêng của nhà trường cho năm 2026.
Tham khảo thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
V. Học phí
Theo thông tin BVU công bố, năm 2026 trường tiếp tục không tăng học phí và áp dụng chính sách cố định học phí trong toàn khóa học với thời gian đào tạo khoảng 3,5 năm đối với phần lớn chương trình đào tạo.
Thông tin học phí trung bình năm 2026 - 2027:
| Nhóm ngành/chương trình | Học phí trung bình |
| Các ngành/chương trình thông thường | Khoảng 14,25 triệu đồng/học kỳ |
| Ngành Điều dưỡng | Khoảng 17,05 triệu đồng/học kỳ |
| Ngành Dược học | Khoảng 22,15 triệu đồng/học kỳ |
| Các ngành Cử nhân tài năng | Khoảng 19,64 triệu đồng/học kỳ |
Học phí đã bao gồm học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất. Học phí được thu theo học kỳ, mỗi năm 03 học kỳ và phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ.
Về học bổng, BVU dự kiến triển khai 1.500 suất học bổng tuyển sinh với giá trị đa dạng. Thí sinh có thể đăng ký xét học bổng sớm dựa trên kết quả học tập THPT, không phụ thuộc vào điểm thi tốt nghiệp THPT.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
