Thông tin tuyển sinh Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 2022

0
10629

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học cho năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria – Vung Tau University (BVU)
  • Mã trường: BVU
  • Trực thuộc: Tập đoàn Nguyễn Hoàng
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Thạc sĩ – Đại học – Cao đẳng – Văn bằng 2 – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 80 Trương Công Định, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở đào tạo: Số 01 Trương Văn Bang, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở đào tạo: Số 951 Bình Giã, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu
  • Điện thoại: 0254 730 5456
  • Email: tuyensinh@bvu.edu.vn
  • Website: https://bvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2022 như sau:

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
    • Chuyên ngành Quản trị truyền thông đa phương tiện
    • Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản
    • Chuyên ngành Kinh tế số
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
    • Chuyên ngành Công nghệ tài chính
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
    • Chuyên ngành Kế toán tài chính
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C14, D01
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Marketing thương hiệu
    • Chuyên ngành Digital Marketing
    • Chuyên ngành Marketing và tổ chức sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Luật dân sự
    • Chuyên ngành Luật hành chính
    • Chuyên ngành Luật kinh tế
    • Chuyên ngành Quản trị – Luật
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
    • Chuyên ngành Tổ chức quản lý càng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế
    • Chuyên ngành Kinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biển
    • Chuyên ngành Công nghệ – Số hóa trong Logistics
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C20, D01
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Ngôn ngữ Nhật Bản
    • Chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
    • Chuyên ngành Đông phương học ứng dụng
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
    • Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch
    • Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D15, D66
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã ngành: 7310401
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tâm lý học ứng dụng
    • Chuyên ngành Tâm lý học lâm sàng
    • Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị mạng và an toàn thông tin
    • Chuyên ngành Lập trình ứng dụng di động và game
    • Chuyên ngành Công nghệ thông tin
    • Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Điện tàu thủy
    • Chuyên ngành Điện tử công nghiệp
    • Chuyên ngành Điều khiển và tự động hóa
    • Chuyên ngành Kỹ thuật điện
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã ngành: 7510102
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
    • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
    • Chuyên ngành Thiết kế nội thất
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ hóa dầu
    • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
    • Chuyên ngành Hóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dược
    • Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học và Quản lý công nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản lý chất lượng thực phẩm
    • Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm ứng dụng
    • Chuyên ngành Chế biến và marketing thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B03, B08
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
    • Chuyên ngành Du lịch sức khỏe
    • Chuyên ngành Du lịch nghĩ dưỡng biển
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D15
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã ngành: 7810201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
    • Chuyên ngành Quản trị khách sạn
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D15

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2022 như sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
  • Khối A03 (Toán, Vật lý, Lịch sử)
  • Khối A04 (Toán, Vật lý, Địa lí)
  • Khối A06 (Toán, Hóa học, Địa lí)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C08 (Văn, Hóa học, Sinh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Xét tuyển học bạ theo 1 trong 3 hình thức sau:

  • Hình thức 1: Xét tổ hợp xét tuyển 3 môn

Thí sinh lựa chọn điểm xét tuyển của 2 học kỳ trong 4 học kỳ năm lớp 11 và lớp 12 (phải có 1 học kỳ của lớp 12) sao cho tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất.

  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB của 3 trong 6 học kỳ

Thí sinh lựa chọn điểm xét tuyển của 3 học kỳ trong 6 học kỳ (phải có 1 học kỳ của lớp 12) sao cho tổng điểm TB cao nhất.

  • Hình thức 3: Xét điểm trung bình 3 năm THPT

Điểm xét tuyển là tổng điểm TB lớp 10, 11 và lớp 12.

Điều kiện xét tuyển học bạ:

  • Các ngành Y khoa, dược học: Điểm xét tuyển đạt 24 điểm trở lên và học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.
  • Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên và học lực lớp 12 đạt loại Khá.
  • Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển đạt 18 điểm trở lên.

Hồ sơ đăng ký xét học bạ trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT / Giấy xác nhận kết quả học tập các kỳ có đóng dấu của nhà trường.
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT / Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi theo thang điểm 10 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên.

Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu và Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022

Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 (theo thang điểm 1200) cộng điểm ưu tiên theo quy định.

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHCMN tổ chức năm 2022 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định cuar BVU.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển kết quả thi ĐGNL theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2021 dự kiến như sau:

  • Học phí hệ chính quy: 680.000 đồng/tín chỉ
  • Các ngành Dược, Điều dưỡng: 800.000đ – 960.000 đồng/tín chỉ
  • Học phí đại học chất lượng quốc tế: Gấp 1,3 lần mức họ phí hệ chính quy.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 14.0 15.0 15.0
Đông phương học 14.0 15.0 15.0
Quản trị kinh doanh 14.0 15.0 15.0
Kế toán 14.0 15.0 15.0
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Marketing 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Luật 14.0 15.0 15.0
Công nghệ thông tin 14.0 15.0 15.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14.0 15.0 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.0 15.0 15.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.0 15.0 15.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.0 15.0 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14.0 15.0 15.0
Công nghệ thực phẩm 14.0 15.0 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.0 15.0 15.0
Quản trị khách sạn 14.0 15.0 15.0
Tâm lý học 15.0 15.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.0 15.0
Điều dưỡng 19.0 19.0
Bất động sản 15.0 15.0
Dược học 21.0