Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2026
Mã trường: BVU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480201C1 | 15 |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 7480201C4 | 15 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15 |
| 5 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301C3 | 15 |
| 6 | Điều khiển và tự động hóa | 7510301C2 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 15 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7510102C1 | 15 |
| 10 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510102C2 | 15 |
| 11 | Quản lý, phát triển cảng và công trình biển | 7510102C3 | 15 |
| 12 | Quản lý dự án xây dựng | 7510102C4 | 15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 7510205C1 | 15 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7510205C5 | 15 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) | 7510605TN | 15 |
| 18 | Logistics Cảng hàng không | 7510605C3 | 15 |
| 19 | Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế | 751605C1 | 15 |
| 20 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 15 |
| 21 | Kinh tế vận tải biển | 7840104C1 | 15 |
| 22 | Khai thác vận tải | 7840101 | 15 |
| 23 | Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao | 7840101C3 | 15 |
| 24 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức | 7840101C1 | 15 |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 26 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 27 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống | 7810201C1 | 15 |
| 28 | Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ | 7810201C3 | 15 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 30 | Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn | 7810103C1 | 15 |
| 31 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 32 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 33 | Luật | 7380101 | 20 |
| 34 | Luật dân sự | 7380101C3 | 20 |
| 35 | Luật kinh tế | 7380101C2 | 20 |
| 36 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 37 | Kế toán kiểm toán | 7340301C2 | 15 |
| 38 | Kế toán tài chính | 7340301C1 | 15 |
| 39 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 40 | Digital Marketing | 7340115C3 | 15 |
| 41 | Markeing thương mại | 7340115C5 | 15 |
| 42 | Marketing và tổ chức sự kiện | 7340115C1 | 15 |
| 43 | Marketing và truyền thông | 7340115C4 | 15 |
| 44 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 45 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 46 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 47 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 48 | Quản trị nhân sự | 7340101C5 | 15 |
| 49 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340101C6 | 15 |
| 50 | Quản lý dự án | 7340101C7 | 15 |
| 51 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340101C8 | 15 |
| 52 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 53 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | 7220201C3 | 15 |
| 54 | Tiếng Anh du lịch - thương mại | 7220201C2 | 15 |
| 55 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 56 | Đông phương học | 7310608 | 15 |
| 57 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc | 7310608C1 | 15 |
| 58 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 |
| 59 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 60 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | 7480201C1 | 18 |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 7480201C4 | 18 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 18 |
| 5 | Điện công nghiệp và dân dụng | 7510301C3 | 18 |
| 6 | Điều khiển và tự động hóa | 7510301C2 | 18 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 18 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | 18 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7510102C1 | 18 |
| 10 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7510102C2 | 18 |
| 11 | Quản lý, phát triển cảng và công trình biển | 7510102C3 | 18 |
| 12 | Quản lý dự án xây dựng | 7510102C4 | 18 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 18 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 7510205C1 | 18 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 7510205C5 | 18 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 |
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) | 7510605TN | 18 |
| 18 | Logistics Cảng hàng không | 7510605C3 | 18 |
| 19 | Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế | 751605C1 | 18 |
| 20 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 18 |
| 21 | Kinh tế vận tải biển | 7840104C1 | 18 |
| 22 | Khai thác vận tải | 7840101 | 18 |
| 23 | Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ cao | 7840101C3 | 18 |
| 24 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức | 7840101C1 | 18 |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18 |
| 26 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 18 |
| 27 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống | 7810201C1 | 18 |
| 28 | Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụ | 7810201C3 | 18 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 18 |
| 30 | Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn | 7810103C1 | 18 |
| 31 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 32 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 33 | Luật | 7380101 | 20 |
| 34 | Luật dân sự | 7380101C3 | 20 |
| 35 | Luật kinh tế | 7380101C2 | 20 |
| 36 | Kế toán | 7340301 | 18 |
| 37 | Kế toán kiểm toán | 7340301C2 | 18 |
| 38 | Kế toán tài chính | 7340301C1 | 18 |
| 39 | Marketing | 7340115 | 18 |
| 40 | Digital Marketing | 7340115C3 | 18 |
| 41 | Markeing thương mại | 7340115C5 | 18 |
| 42 | Marketing và tổ chức sự kiện | 7340115C1 | 18 |
| 43 | Marketing và truyền thông | 7340115C4 | 18 |
| 44 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18 |
| 45 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18 |
| 46 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18 |
| 47 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 48 | Quản trị nhân sự | 7340101C5 | 18 |
| 49 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340101C6 | 18 |
| 50 | Quản lý dự án | 7340101C7 | 18 |
| 51 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340101C8 | 18 |
| 52 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18 |
| 53 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | 7220201C3 | 18 |
| 54 | Tiếng Anh du lịch - thương mại | 7220201C2 | 18 |
| 55 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 18 |
| 56 | Đông phương học | 7310608 | 18 |
| 57 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc | 7310608C1 | 18 |
| 58 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18 |
| 59 | Tâm lý học | 7310401 | 18 |
| 60 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 18 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
