Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang (BAFU)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo (AI) và Robotics; Big Data & Machine Learning; Truyền thông dữ liệu và mạng máy tính) | 7480201 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21 | 70 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21 | 100 |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21 | 100 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21 | 150 |
| 5 | Thương mại điện tử (gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Phân tích dữ liệu kinh doanh số; Ứng dụng AI trong TMĐT) | 7340122 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 70 |
| 6 | Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) | 7340301 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 100 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Kinh doanh số; Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành; Quản trị kinh doanh) | 7340101 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 100 |
| 8 | Kinh tế (gồm các chuyên ngành Kinh tế số; Phân tích dữ liệu kinh tế; Kinh tế tài chính) | 7310101 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 50 |
| 9 | Quản lý kinh tế (gồm các chuyên ngành Quản lý công và chính sách; Quản lý dự án và đầu tư) | 7310110 | A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 50 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành Biên - Phiên dịch; Giảng dạy tiếng Trung; Tiếng Trung thương mại) | 7220204 | B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X74 | 320 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Song ngữ Anh - Trung; Biên - Phiên dịch; Giảng dạy tiếng Anh) | 7220201 | B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X74 | 60 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Công nghệ và kinh doanh thực phẩm) | 7540101 | A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 50 |
| 13 | Thú y (gồm các chuyên ngành Thú y; Dược thú y; Thú cưng) | 7640101 | A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 50 |
| 14 | Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành Chăn nuôi; Công nghệ chăn nuôi; Chăn nuôi - Thú y) | 7620105 | A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 30 |
| 15 | Bảo vệ thực vật (gồm các chuyên ngành Bảo vệ thực vật (Bác sỹ cây trồng); Công nghệ vi sinh trong bảo vệ thực vật; Ứng dụng công nghệ thông minh trong bảo vệ thực vật) | 7620112 | A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 30 |
| 16 | Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành Tổ chức sản xuất giống cây trồng; Hoa cây cảnh và thiết kế cảnh quan; Khoa học cây trồng) | 7620110 | A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 30 |
| 17 | Nông nghiệp (gồm các chuyên ngành Nông nghiệp thông minh và bền vững; Quản lý và vận hành hệ thống thiết bị nông nghiệp; Tư vấn kỹ thuật nông nghiệp) | 7620101 | A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 30 |
| 18 | Quản lý tài nguyên rừng (gồm các chuyên ngành Quản lý tài nguyên rừng (kiểm lâm); Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học) | 7620211 | A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 30 |
| 19 | Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai; Định giá và quản trị bất động sản) | 7850103 | A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 50 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường (gồm các chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường; Quản lý môi trường và du lịch sinh thái) | 7850101 | A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74 | 30 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| 4 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 5 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 6 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 7 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 8 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 9 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 10 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 11 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 12 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| 13 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 14 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 15 | D30 | Toán, Vật lý, Tiếng Trung |
| 16 | D45 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung |
| 17 | D65 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| 18 | X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL |
| 19 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 20 | X04 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
| 21 | X17 | Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 22 | X21 | Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 23 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 24 | X74 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
IV. Thông tin tuyển sinh
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm trọn thông tin tuyển sinh của trường Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2026.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang tuyển sinh thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận tương đương. Trường cũng nhận hồ sơ của người đã tốt nghiệp trung cấp cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.
Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng các điều kiện chung sau:
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định
- Có đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định
Với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện để thí sinh được đăng ký dự tuyển, theo học ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe.
Các phương thức xét tuyển của BAFU năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang tuyển sinh đại học chính quy theo nhiều phương thức như dưới đây:
- Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT
- Xét tuyển dựa trên kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Năm 2026, BAFU công bố các phương thức xét tuyển gồm xét tuyển thẳng, xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét theo kết quả học tập THPT. Trên trang thông báo tuyển sinh, trường đồng thời có nêu thêm phương thức xét tuyển dựa trên kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT, nhưng phần điều kiện chi tiết mà trường công khai và các bản trích dẫn truy cập được hiện thể hiện rõ nhất 3 nhóm điều kiện dưới đây.
Phương thức 1. Xét tuyển thẳng
Phương thức này áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang.
Điều kiện xét tuyển:
- Đã tốt nghiệp THPT.
- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc cử tham gia.
- Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và phải phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển.
- Thí sinh là người nước ngoài phải có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành.
Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Đây là phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường.
Điều kiện xét tuyển:
- Đã tốt nghiệp THPT.
- Tổng điểm các bài thi hoặc môn thi theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên nếu có, >= 15,0 điểm trở lên.
- Ngưỡng nhận hồ sơ chính thức sẽ được trường thông báo thêm trên cổng thông tin tuyển sinh.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026
Đây là phương thức riêng được BAFU áp dụng trong mùa tuyển sinh năm 2026, sử dụng kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT theo tổ hợp xét tuyển.
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Xét tuyển dựa trên kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 theo tổ hợp, bao gồm cả điểm ưu tiên.
- Mức điểm nhận hồ sơ dự kiến >= 11,0 điểm trở lên. Trường sẽ có thông báo chính thức về ngưỡng điểm nhận hồ sơ.
Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
Phương thức này xét học bạ THPT, căn cứ vào kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.
Điều kiện xét tuyển:
- Đã tốt nghiệp THPT.
- Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên nếu có, >= 18,0 điểm trở lên.
- Ngưỡng nhận hồ sơ chính thức sẽ được trường thông báo thêm trên cổng thông tin tuyển sinh.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang triển khai tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Nhà trường nhận hồ sơ xét tuyển đợt 1 theo lịch tuyển sinh đại học năm 2026; nếu còn chỉ tiêu sẽ thông báo xét tuyển bổ sung sau.
Thời gian đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.
Với diện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, hồ sơ cần nộp về trường trước thời hạn Bộ quy định cho đợt xét tuyển đại học năm 2026. Sau khi đủ điều kiện, thí sinh vẫn phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung để được xét trúng tuyển chính thức.
Nếu sau đợt 1 còn chỉ tiêu, trường sẽ thông báo thời gian nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung trên hệ thống tuyển sinh của trường.
Hồ sơ xét tuyển
Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo phương thức đăng ký xét tuyển và kê khai đầy đủ thông tin trên hệ thống.
Với các phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT hoặc kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT, hồ sơ cần bảo đảm đầy đủ thông tin cá nhân, kết quả học tập hoặc kết quả thi tương ứng và các minh chứng ưu tiên nếu có. Với diện xét tuyển thẳng, thí sinh nộp thêm các giấy tờ chứng minh đối tượng theo quy định.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch năm 2026.
Ngoài ra, trường có triển khai cổng đăng ký xét tuyển trực tuyến riêng để hỗ trợ thí sinh tra cứu, đăng ký và theo dõi thông tin tuyển sinh. Những thông báo chi tiết trong từng đợt sẽ được nhà trường cập nhật trên website tuyển sinh chính thức.
Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và theo hướng dẫn cụ thể của nhà trường trong từng đợt tuyển sinh.
Với các nguyện vọng đăng ký trên hệ thống chung, thí sinh nộp lệ phí trực tuyến theo lịch của Bộ. Nếu có đợt xét tuyển bổ sung hoặc hướng dẫn riêng cho từng phương thức, trường sẽ thông báo cụ thể sau.
Xem điểm chuẩn của trường chi tiết tại: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang
V. Học phí
Đang cập nhật học phí.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang (BAFU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
