Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang (BAFU)

Mã trường: DBG Công lập

I. Thông tin chung về trường

Mã trườngDBG
Tên tiếng AnhBacgiang Agriculture and Forestry University (BAFU)
Loại trườngCông lập
Tỉnh/Thành phốBắc Ninh
Lĩnh vựcĐa ngành, mạnh về Nông – Lâm nghiệp
Địa chỉPhường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại(0204) 3874 265

II. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang (BAFU)
STTTên ngànhMã ngànhTHXTChỉ tiêu
1 Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo (AI) và Robotics; Big Data & Machine Learning; Truyền thông dữ liệu và mạng máy tính)7480201A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X2170
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21100
3 Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21100
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X21150
5 Thương mại điện tử (gồm các chuyên ngành Digital Marketing; Phân tích dữ liệu kinh doanh số; Ứng dụng AI trong TMĐT)7340122A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7470
6 Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74100
7 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Kinh doanh số; Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành; Quản trị kinh doanh)7340101A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X74100
8 Kinh tế (gồm các chuyên ngành Kinh tế số; Phân tích dữ liệu kinh tế; Kinh tế tài chính)7310101A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7450
9 Quản lý kinh tế (gồm các chuyên ngành Quản lý công và chính sách; Quản lý dự án và đầu tư)7310110A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7450
10 Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành Biên - Phiên dịch; Giảng dạy tiếng Trung; Tiếng Trung thương mại)7220204B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X74320
11 Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Song ngữ Anh - Trung; Biên - Phiên dịch; Giảng dạy tiếng Anh)7220201B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X7460
12 Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Công nghệ và kinh doanh thực phẩm)7540101A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7450
13 Thú y (gồm các chuyên ngành Thú y; Dược thú y; Thú cưng)7640101A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7450
14 Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành Chăn nuôi; Công nghệ chăn nuôi; Chăn nuôi - Thú y)7620105A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7430
15 Bảo vệ thực vật (gồm các chuyên ngành Bảo vệ thực vật (Bác sỹ cây trồng); Công nghệ vi sinh trong bảo vệ thực vật; Ứng dụng công nghệ thông minh trong bảo vệ thực vật)7620112A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7430
16 Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành Tổ chức sản xuất giống cây trồng; Hoa cây cảnh và thiết kế cảnh quan; Khoa học cây trồng)7620110A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7430
17 Nông nghiệp (gồm các chuyên ngành Nông nghiệp thông minh và bền vững; Quản lý và vận hành hệ thống thiết bị nông nghiệp; Tư vấn kỹ thuật nông nghiệp)7620101A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7430
18 Quản lý tài nguyên rừng (gồm các chuyên ngành Quản lý tài nguyên rừng (kiểm lâm); Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học)7620211A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7430
19 Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai; Định giá và quản trị bất động sản)7850103A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7450
20 Quản lý tài nguyên và môi trường (gồm các chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường; Quản lý môi trường và du lịch sinh thái)7850101A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7430

III. Tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang (BAFU)
STTMã tổ hợpTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lý, Hóa học
2A01Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3A07Toán, Lịch sử, Địa lí
4B00Toán, Hóa học, Sinh học
5B03Toán, Ngữ văn, Sinh học
6C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7C01Toán, Ngữ văn, Vật lý
8C02Toán, Ngữ văn, Hóa học
9C03Toán, Ngữ văn, Lịch sử
10C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
11D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
12D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
13D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
14D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
15D30Toán, Vật lý, Tiếng Trung
16D45Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung
17D65Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
18X01Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL
19X02Toán, Ngữ văn, Tin học
20X04Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
21X17Toán, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
22X21Toán, Địa lý, Giáo dục KT&PL
23X70Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL
24X74Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL

IV. Thông tin tuyển sinh

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm trọn thông tin tuyển sinh của trường Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2026.

dai hoc nong lam bac giang tuyen sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang tuyển sinh thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận tương đương. Trường cũng nhận hồ sơ của người đã tốt nghiệp trung cấp cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.

Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng các điều kiện chung sau:

  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định
  • Có đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định

Với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện để thí sinh được đăng ký dự tuyển, theo học ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe.

Các phương thức xét tuyển của BAFU năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang tuyển sinh đại học chính quy theo nhiều phương thức như dưới đây:

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT
  • Xét tuyển dựa trên kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Năm 2026, BAFU công bố các phương thức xét tuyển gồm xét tuyển thẳng, xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét theo kết quả học tập THPT. Trên trang thông báo tuyển sinh, trường đồng thời có nêu thêm phương thức xét tuyển dựa trên kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT, nhưng phần điều kiện chi tiết mà trường công khai và các bản trích dẫn truy cập được hiện thể hiện rõ nhất 3 nhóm điều kiện dưới đây.

Phương thức 1. Xét tuyển thẳng

Phương thức này áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang.

Điều kiện xét tuyển:

  • Đã tốt nghiệp THPT.
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc cử tham gia.
  • Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và phải phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển.
  • Thí sinh là người nước ngoài phải có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành.

Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Đây là phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường.

Điều kiện xét tuyển:

  • Đã tốt nghiệp THPT.
  • Tổng điểm các bài thi hoặc môn thi theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên nếu có, >= 15,0 điểm trở lên.
  • Ngưỡng nhận hồ sơ chính thức sẽ được trường thông báo thêm trên cổng thông tin tuyển sinh.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026

Đây là phương thức riêng được BAFU áp dụng trong mùa tuyển sinh năm 2026, sử dụng kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT theo tổ hợp xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 theo tổ hợp, bao gồm cả điểm ưu tiên.
  • Mức điểm nhận hồ sơ dự kiến >= 11,0 điểm trở lên. Trường sẽ có thông báo chính thức về ngưỡng điểm nhận hồ sơ.

Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

Phương thức này xét học bạ THPT, căn cứ vào kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển:

  • Đã tốt nghiệp THPT.
  • Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển, cộng điểm ưu tiên nếu có, >= 18,0 điểm trở lên.
  • Ngưỡng nhận hồ sơ chính thức sẽ được trường thông báo thêm trên cổng thông tin tuyển sinh.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang triển khai tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Nhà trường nhận hồ sơ xét tuyển đợt 1 theo lịch tuyển sinh đại học năm 2026; nếu còn chỉ tiêu sẽ thông báo xét tuyển bổ sung sau.

Thời gian đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.

Với diện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, hồ sơ cần nộp về trường trước thời hạn Bộ quy định cho đợt xét tuyển đại học năm 2026. Sau khi đủ điều kiện, thí sinh vẫn phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung để được xét trúng tuyển chính thức.

Nếu sau đợt 1 còn chỉ tiêu, trường sẽ thông báo thời gian nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung trên hệ thống tuyển sinh của trường.

Hồ sơ xét tuyển

Thí sinh chuẩn bị hồ sơ theo phương thức đăng ký xét tuyển và kê khai đầy đủ thông tin trên hệ thống.

Với các phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT hoặc kết quả 3 môn thi đánh giá năng lực SPT, hồ sơ cần bảo đảm đầy đủ thông tin cá nhân, kết quả học tập hoặc kết quả thi tương ứng và các minh chứng ưu tiên nếu có. Với diện xét tuyển thẳng, thí sinh nộp thêm các giấy tờ chứng minh đối tượng theo quy định.

Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch năm 2026.

Ngoài ra, trường có triển khai cổng đăng ký xét tuyển trực tuyến riêng để hỗ trợ thí sinh tra cứu, đăng ký và theo dõi thông tin tuyển sinh. Những thông báo chi tiết trong từng đợt sẽ được nhà trường cập nhật trên website tuyển sinh chính thức.

Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và theo hướng dẫn cụ thể của nhà trường trong từng đợt tuyển sinh.

Với các nguyện vọng đăng ký trên hệ thống chung, thí sinh nộp lệ phí trực tuyến theo lịch của Bộ. Nếu có đợt xét tuyển bổ sung hoặc hướng dẫn riêng cho từng phương thức, trường sẽ thông báo cụ thể sau.

Xem điểm chuẩn của trường chi tiết tại: Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang

V. Học phí

Đang cập nhật học phí.

Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang (BAFU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.