Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2026

Mã trường: DBG

Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Trung Quốc7220204B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X7419.25
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X2121.0
3Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X2120.75
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X2119.5
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X17, X2115.0
6Kế toán7340301A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
9Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
10Ngôn ngữ Anh7220201B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D14, D15, D45, D65, X01, X02, X04, X70, X7415.0
11Kinh tế7310101A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
12Thú y7640101A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
13Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
14Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
15Quản lý đất đai7850103A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
16Nông nghiệp7620101A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
17Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
18Chăn nuôi7620105A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
19Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0
20Khoa học cây trồng7620110A00, A01, A07, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X04, X70, X7415.0

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Trung Quốc722020421.4
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021622.8
3Kỹ thuật cơ điện tử752011422.6
4Công nghệ thông tin748020121.6
5Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518.0
6Kế toán734030118.0
7Quản trị kinh doanh734010118.0
8Thương mại điện tử734012218.0
9Công nghệ thực phẩm754010118.0
10Ngôn ngữ Anh722020118.0
11Kinh tế731010118.0
12Thú y764010118.0
13Quản lý kinh tế731011018.0
14Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.0
15Quản lý đất đai785010318.0
16Nông nghiệp762010118.0
17Quản lý tài nguyên rừng762021118.0
18Chăn nuôi762010518.0
19Bảo vệ thực vật762011218.0
20Khoa học cây trồng762011018.0

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Trung Quốc722020419.25
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa752021621.0
3Kỹ thuật cơ điện tử752011420.75
4Công nghệ thông tin748020119.5
5Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515.0
6Kế toán734030115.0
7Quản trị kinh doanh734010115.0
8Thương mại điện tử734012215.0
9Công nghệ thực phẩm754010115.0
10Ngôn ngữ Anh722020115.0
11Kinh tế731010115.0
12Thú y764010115.0
13Quản lý kinh tế731011015.0
14Quản lý tài nguyên và môi trường785010115.0
15Quản lý đất đai785010315.0
16Nông nghiệp762010115.0
17Quản lý tài nguyên rừng762021115.0
18Chăn nuôi762010515.0
19Bảo vệ thực vật762011215.0
20Khoa học cây trồng762011015.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D6515
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D6518.75
3Kinh tế7310101A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3715
4Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3715
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3715
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3715
7Kế toán7340301A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3715
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C03, C04, X25, D30, D04, X3717.5
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X3715
10Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X3717.5
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X3716.25
12Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12, D30, D25, D0415
13Nông nghiệp7620101A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3515
14Chăn nuôi7620105A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3515
15Khoa học cây trồng7620110A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3515
16Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3515
17Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3515
18Thú y7640101A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3515
19Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D2515
20Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D2515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D6518
2Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D6521
3Kinh tế7310101A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3718
4Quản lý kinh tế7310110A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3718
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3718
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3718
7Kế toán7340301A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X3718
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C03, C04, X25, D30, D04, X3720
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X3718
10Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X3720
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X3719
12Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12, D30, D25, D0418
13Nông nghiệp7620101A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3518
14Chăn nuôi7620105A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3518
15Khoa học cây trồng7620110A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3518
16Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3518
17Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3518
18Thú y7640101A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D3518
19Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D2518
20Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D2518
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác