Trường Đại học Kinh Bắc – UKB

0
1255

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kinh Bắc
  • Tên tiếng Anh: Kinh Bac University (UKB)
  • Mã trường: UKB
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phố Phúc Sơn – Phường Vũ Ninh – TP. Bắc Ninh
  • Điện thoại: 0868 666 355 – 0868 666 357
  • Email: daihockinhbac.edu@gmail.com
  • Website: http://daihockinhbac.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocKinhBac

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Kinh Bắc năm 2021 như sau:

  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7510302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Chỉ tiêu: 110 (gồm cả chỉ tiêu ngành QLXD)
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, V03
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580302
  • Chỉ tiêu: 110 (gồm cả chỉ tiêu ngành Kiến trúc)
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã xét tuyển: 7310205
  • Chỉ tiêu: 80 (gồm cả chỉ tiêu ngành Luật kinh tế)
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

2. Phương thức xét tuyển năm 2021

Trường Đại học Kinh Bắc tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT năm 2021.

Riêng ngành Dược học và Y học cổ truyền >= 21.0 điểm trở lên.

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm TB cộng các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 8.0 trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp học bạ và đánh giá năng lực

Ngành áp dụng: Dược học, Y học cổ truyền

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm TB cộng các môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 6.5
  • Tham gia kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Kinh Bắc tổ chức

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo từng đợt cụ thể.

3. Đăng ký xét tuyển

3.1 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh Bắc bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản chính kết quả thi tốt nghiệp THPT (nếu có)
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng giấy khai sinh
  • 04 ảnh cỡ 3x4cm có ghi họ tên, ngày tháng năm sinh vào sau ảnh.

3.2 Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 2: Trước ngày 30/9/2021
  • Đợt 3: Trước ngày 30/10/2021
  • Đợt 4: Trước ngày 30/12/2021

*Kỳ thi đánh giá năng lực của trường dự kiến tổ chức tháng 10, 11/2021 tùy theo tình hình thực tế (3 môn thi là Toán, Hóa và Sinh học).

3.3 Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ theo 1 trong các phương thức sau:

  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường Đại học Kinh Bắc hoặc văn phòng đại diện của trường.
  • Gửi hồ sơ qua đường bưu điện về địa chỉ Trung tâm tuyển sinh trường Đại học Kinh Bắc – phố Trúc Sơn, P. Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
  • Đăng ký và gửi hồ sơ trên website hoặc email của trường.
  • Đăng ký trên trang thông tin của Bộ GD&ĐT.

3.4 Địa điểm nhận hồ sơ

  • Trường Đại học Kinh Bắc – phố Trúc Sơn, Phường Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
  • Văn phòng đại diện tại Hà Nội: Số 110B Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc 3 năm gần nhất ngay dưới đây:

Lưu ý: Năm 2020, Đại học Kinh Bắc xét học bạ với mức điểm TB là 6.0 và điểm xét THPT là 15 điểm./

Tên ngành
 
Điểm chuẩn
2017 2019 2020
    Thi THPT HB
Ngôn ngữ Anh 15 15 6.0
Quản lý nhà nước 15.5 15 15 6.0
Quản trị kinh doanh 15.5 16.5 15 6.0
Tài chính – Ngân hàng 15.5 15 15 6.0
Kế toán 15.5 16 15 6.0
Luật kinh tế 15.5 15 15 6.0
Công nghệ thông tin 15.5 16.5 15 6.0
CNKT điện tử, truyền thông 15.5 15 15 6.0
Kiến trúc 15.5 15 15 6.0
Quản lý xây dựng 15.5 15 15 6.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.5  — 15 6.0
Thiết kế đồ họa 15.5 15 / 6.0
Thiết kế thời trang 15.5 15 / 6.0
Thiết kế nội thất 15.5 15 / 6.0
Quản trị dịch vụ nhà hàng, khách sạn 16.5 / 6.0