Trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội

0
2435

Trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội chính thức công bố phương án sơ tuyển ngành luật hệ đại học chính quy vào trường. Thông tin được đề cập chi tiết trong bài viết sau.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kiểm Sát Hà Nội (TKS)
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Procuratorate University
  • Mã trường: DKS
  • Trực thuộc: Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Luật
  • Địa chỉ: Phường Dương Nội – Quận Hà Đông – TP.Hà Nội
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: https://tks.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihockiemsathanoi

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Luật học
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Đại học Kiểm sát Hà Nội xét tuyển năm 2020 ngành Luật dựa theo 4 tổ hợp môn xét tuyển sau:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Thí sinh xét tuyển vào Đại học Kiểm Sát theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét học bạ

Tất cả thí sinh đạt sơ tuyển và có học lực Giỏi 3 năm cấp 3;

Điểm xét tuyển = Điểm TB cộng môn 1 (3 năm) + Điểm TB cộng môn 2 (3 năm) + Điểm TB cộng môn 3 (3 năm) + Điểm ưu tiên

Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT
  • Bản sao học bạ công chứng
  • Phiếu đạt sơ tuyển cấp tỉnh bản gốc năm 2020
  • 04 ảnh chân dung (4×6)
  • Phong bì có dán tem và ghi họ tên, số điện thoại và địa chỉ

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc kết quả thi THPT QG 2019

Tổ hợp xét tuyển áp dụng: A00, A01, C00 và D01

Áp dụng cho toàn bộ thí sinh qua sơ tuyển.

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng vào Đại học Kiểm sát năm 2020 phải qua sơ tuyển và thuộc một trong các diện sau:

doi tuong xet tuyen thang dh kiem sat

doi tuong xet tuyen thang dh kiem sat

4. Đối tượng sơ tuyển

Thí sinh cần đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ GD&ĐT về điều kiện tuyển sinh đại học tại:

  • Điều 6, Quy chế tuyển sinh đại học ban hành kèm theo Thông tư số 5/2017/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT
  • Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 1/3/2018 của Bộ GD&ĐT sửa đổi tên và bổ sung, sửa sổi một số điều trong Quy chế tuyển sinh đại học chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư 5/2017/TT-BGDĐT ngày 25/1/2017 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT
  • Thông tư số 02/2019/TT-BDGĐT ngày 28/2/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/1/2017, đã được sửa đổi, bổ sung tại TT số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 1/3/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT
  • Lệ phí sơ tuyển: 50k

5. Điều kiện đăng ký xét tuyển

Thí sinh xét tuyển dựa theo 2 phương thức trên cần phải đáp ứng các điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT cùng các điều kiện đặc thù kha cs về sức khỏe, hạnh kiểm, học lực, lý lịch, cụ thể:

Điều kiện về kết quả học tập

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT
  • Kết quả học tập năm lớp 10, 11 đạt loại TB trở lên, lớp 12 đạt loại Khá trở lên
  • Hạnh kiểm 3 năm cấp 3 đạt Khá trở lên
  • Các thí sinh tốt nghiệp năm 2020 thì lấy kết quả của 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Điều kiện về tuổi

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển không quá 25 tuổi, tính tại năm dự thi.

Điều kiện về chính trị

  • Thí sinh đăng ký là công dân Việt Nam, là Đảng viên hoặc Đoàn viên TNCS Hồ Chí Minh, có lịch sử chính trị rõ ràng, tuyệt đối trung thành và chấp thành tốt chủ t rường, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
  • Có cha, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc vợ/chồng chưa từng vi phạm pháp luật hình sự (bị kết án) trừ các vi phạm pháp luật hình sự về giao thông.

Điều kiện về sức khỏe

Thí sinh phải đáp ứng được sức khỏe để học tập, công tác và đáp ứng các tiêu chuẩn sau:

  • Nam (cao 1m60, nặng 50kg trở lên); Nữ (cao 1m55, nặng 45kg trở lên);
  • Không bị dị hình, dị dạng, khuyết tật, không nói ngọng, nói lắp, không mắc các bệnh kinh niên, mãn tính;

Đặc biệt: Nếu thí sinh thiếu 5cm chiều cao hoặc 5kg cân nặng nhưng đạt giải nhất, nhì trong các kỳ thi HSG quốc gia; giải nhất, nhì trong các cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế về lĩnh vực KHXH thì Viện trưởng VKSND cấp tỉnh có văn bản báo cáo Lãnh đạo VKSND tối cao (qua Vụ tổ chức cán bộ) để xem xét, quyết định.

6. Hồ sơ đăng ký sơ tuyển

Thí sinh nếu đáp ứng đủ các yêu cầu trên có thể chuẩn bị bộ hồ sơ đăng ký dự sơ tuyển vào trường, hồ sơ dự sơ tuyển vào gồm:

  • Đơn xin dự tuyển hoặc xét tuyển (theo mẫu);
  • Bản lý lịch tự khai (theo mẫu) có xác nhận của UBND phường/xã/thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (khai trong năm 2020), đóng dấu giáp lai ảnh và giữa các trang lý lịch;
  • Bản sao CMND hoặc CCCD (có công chứng) cùng bản sao sổ hộ khẩu có công chứng;
  • Bản trích sao kết quả học tập theo mẫu với thí sinh đang học lớp 12. Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020 nộp bản sao học bạ và bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  • Giấy khám sức khỏe (thời hạn 6 tháng tính tới thời điểm nộp hồ sơ) do Cơ quan y tế cấp huyện trở lên cấp;
  • 04 ảnh chân dung cỡ 4×6;
  • Phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ và số điện thoại người nhận (sẽ nhận thông báo về thời gian, địa điểm sơ tuyển qua đây)

Tải mẫu đơn xin dự tuyển, xét tuyển trên website: https://tks.edu.vn/

7. Các mốc thời gian cần nhớ

  • Nộp hồ sơ dự sơ tuyển từ ngày 15/4 tới hết ngày 10/5/2020, nộp tại Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú
  • Từ ngày 11/5 tới hết ngày 30/5: Sơ tuyển
  • Địa điểm sơ tuyển: Thông báo gửi cho thí sinh qua địa chỉ và số điện thoại đăng ký

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn xét học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội

Tên ngành Khối XT 2018 2019 2020
Luật
Thí sinh phía Bắc (Từ Quảng Bình ra)
Luật – Thí sinh Nam A00 21.75 21.75 25.2
A01 22.5 20.3 21.2
C00 20.3 26.25 27.5
D01 22.1 20.85 23.45
Luật – Thí sinh Nữ A00 26.25 22.5 25.7
A01 28 22.1 22.85
C00 20.85 28 29.67
D01 23.65 23.65 25.95
Thí sinh phía Nam (Từ Quảng Trị vào)
Luật – Thí sinh Nam A00 20.2 20.2 21.4
A01 21.25 16.75 17.7
C00 16.75 24 25.75
D01 20.25 15.6 16.2
Luật – Thí sinh Nữ A00 24 21.25 24.95
A01 25.25 20.25 21.6
C00 15.6 25.25 27.75
D01 21.2 21.2 24.3