Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN (HUS)

0
2579

Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh trên website của trường. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Science (VNU-HUS)
  • Mã trường: QHT
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – THPT chuyên
  • Lĩnh vực: Nghiên cứu khoa học cơ bản và khoa học công nghệ
  • Địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 858 4615
  • Email: hus@vnu.edu.vn
  • Website: http://www.hus.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HusFanpage

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Toán học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Ngành Toán – Tin
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Ngành Máy tính và khoa học thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT40
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Ngành Khoa học dữ liệu (Thí điểm)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT93
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Ngành Vật lý học
  • Mã xét tuyển: QHT03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 65
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Ngành Khoa học vật liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 55
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT:
    • Phương thức khác:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Ngành Kỹ thuật điện tử và tin học (Thí điểm)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT94
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Ngành Hóa học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Hóa học (Chương trình tiên tiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT41
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT42
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 65
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Hóa dược (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT43
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 65
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Ngành Sinh học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 75
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT44
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 120
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Ngành Địa lý tự nhiên
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Ngành Khoa học thông tin địa không gian (Thí điểm)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT91
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 27
    • Phương thức khác: 3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT12
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí điểm)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT95
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT13
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 85
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT46
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 52
    • Phương thức khác: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Khoa học và công nghệ thực phẩm (Thí điểm)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 62
    • Phương thức khác: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Khí tượng và khí hậu học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT16
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 35
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Hải dương học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT17
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 27
    • Phương thức khác: 3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Tài nguyên và môi trường nước (Thí điểm)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT92
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 27
    • Phương thức khác: 3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Địa chất học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT18
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 27
    • Phương thức khác: 3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (Thí điểm)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHT97
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 28
    • Phương thức khác: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lí, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lí, Anh)
  • Khối A02 (Toán, Lí, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh

Dựa theo Phương thức xét tuyển của đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020, ĐH Khoa học tự nhiên tuyển sinh trên toàn quốc theo 3 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng + ưu tiên xét tuyển

Phương thức 3: Xét theo các phương thức khác

Khác ở đây bao gồm: Kết quả thi SAT, chứng chỉ A-Level, ACT và IELTS.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội

Ngành học 2018 2019 2020
Chương trình đại trà
Toán học 18.1 20 23.6
Toán tin 19.25 22 25.2
Vật lý học 17.25 18 22.5
Khoa học vật liệu 16 16.25 21.8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 16.05 16.25 20.5
Hóa học 19.7 20.5 24.1
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.2 21.75 24.8
Sinh học 18.7 20 23.1
Công nghệ sinh học 20.55 22.75 25.9
Địa lý tự nhiên 15 16 18
Quản lý đất đai 16.35 16 20.3
Khoa học môi trường 16 17 17
Khoa học đất 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.45 17 18
Khí tượng và khí hậu học 15.05 16 18
Hải dương học 15.05 16 17
Địa chất học 15.2 16 17
Kỹ thuật địa chất 15.2 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.2 16 17
Máy tính và khoa học thông tin 20.15 23.5 26.1
Khoa học thông tin địa không gian 15.2 16 18
Tài nguyên và môi trường nước 16 17
Khoa học dữ liệu 25.2
Kỹ thuật điện tử và tin học 25
Khoa học và công nghệ thực phẩm 24.4
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 17
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 21.4
Chương trình tiên tiến
Hóa học (Chương trình tiên tiến) 17 16 18.5
Khoa học môi trường CTTT 15.05 16 17
Chương trình chất lượng cao
Máy tính và khoa học thông tin 18.45 20.75 24.8
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17.05 16 18.5
Hóa dược 20.35 20.25 23.8
Công nghệ sinh học 19.1 18.75 21.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 18

HỌC PHÍ NĂM 2020 – 2021

Học phí trong năm 2020 của trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội như sau:

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 1.060.000đ/tháng (thu trước 3 tháng).
  • Chương trình đào tạo CLC (Công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa dược, Tiên tiến hóa học, Tiên tiến khoa học môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường): 3.500.000đ/tháng (thu trước 2 tháng).
  • Chương trình đào tạo CLC (Máy tính và koa học thông tin): 3.000.000đ/tháng (thu trước 2 tháng).

Các khoản phí khác

  • Tiền làm hồ sơ và tài liệu cho sinh viên: 50.000đ.
  • Tiền mua hồ sơ sức khỏe và khám sức khỏe: 180.000đ
  • Tiền ở KTX nếu sinh viên có nhu cầu (theo quy định).
  • Bảo hiểm y tế (bắt buộc): 704.025đ
  • Bảo hiểm thân thể (tự nguyện): 320.000đ/4 năm
  • Trường kết hợp với Ngân hàng BIDV làm thẻ ATM đa năng miễn phí cho sinh viên để thu học phí và trả học bổng qua thẻ. Thí sinh cần chuẩn bị 01 bản photo CMND/thẻ CCCD và 50.000đ để làm thẻ (50.000đ được + vào tài khoản duy trì thẻ).