Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội năm 2023

3663

Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2023

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đã được cập nhật!!

I. Điểm sàn HUS 2023

Điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2023 của trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN như sau:

Tên ngànhĐiểm sàn 2023
a. Chương trình chuẩn
Toán học (Toán hệ số 2)28
Toán tin (Toán hệ số 2)29
Khoa học dữ liệu (Toán hệ số 2)30
Vật lý học21
Khoa học vật liệu20
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân20
Hóa học21
Công nghệ kỹ thuật hóa học20
Hóa dược21
Sinh học20
Công nghệ sinh học21
Sinh dược học21
Địa lý tự nhiên20
Quản lý đất đai21
Khoa học môi trường20
Công nghệ kỹ thuật môi trường20
Môi trường, sức khỏe và an toàn20
Khí tượng và khí hậu học20
Hải dương học20
Địa chất học20
Quản lý tài nguyên và môi trường21
b. Chương trình thí điểm
Khoa học máy tính và thông tin (Toán hệ số 2)30
Kỹ thuật điện tử và tin học22
Khoa học thông tin địa không gian20
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản21
Khoa học và công nghệ thực phẩm21
Tài nguyên và môi trường nước20
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường20

II. Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét chứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2023 xét theo chứng chỉ quốc tế như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn
SATACTA-Level
a. Chương trình chuẩn
Toán học13002260
Toán tin13302260
Khoa học dữ liệu13302260
Vật lý học12002260
Khoa học vật liệu11002260
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân12002260
Hóa học13002260
Công nghệ kỹ thuật hóa học13002260
Hóa dược13002260
Sinh học13002260
Công nghệ sinh học13002260
Sinh dược học13002260
Địa lý tự nhiên12002260
Quản lý đất đai11002260
Khoa học môi trường11002260
Công nghệ kỹ thuật môi trường11002260
Môi trường, sức khỏe và an toàn12002260
Khí tượng và khí hậu học11002260
Hải dương học11002260
Địa chất học11002260
Quản lý tài nguyên và môi trường12002260
b. Chương trình thí điểm
Khoa học máy tính và thông tin13302260
Kỹ thuật điện tử và tin học13002260
Khoa học thông tin địa không gian11002260
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản12002260
Khoa học và công nghệ thực phẩm12002260
Tài nguyên và môi trường nước11002260
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường11002260

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2023 xét theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
a. Chương trình chuẩn
Toán học140
Toán tin145
Khoa học dữ liệu150
Vật lý học96
Khoa học vật liệu90
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân88
Hóa học98
Công nghệ kỹ thuật hóa học95
Hóa dược102
Sinh học90
Công nghệ sinh học96
Sinh dược học95
Địa lý tự nhiên80
Quản lý đất đai82
Khoa học môi trường80
Công nghệ kỹ thuật môi trường80
Môi trường, sức khỏe và an toàn84
Khí tượng và khí hậu học80
Hải dương học80
Địa chất học80
Quản lý tài nguyên và môi trường82
b. Chương trình thí điểm
Khoa học máy tính và thông tin150
Kỹ thuật điện tử và tin học100
Khoa học thông tin địa không gian80
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản82
Khoa học và công nghệ thực phẩm92
Tài nguyên và môi trường nước80
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường80

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn 2023
Toán học33.4
Toán tin34.25
Máy tính và Khoa học thông tin*34.7
Khoa học dữ liệu*34.85
Vật lý học24.2
Khoa học vật liệu22.75
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân21.3
Kỹ thuật điện tử và tin học*25.65
Hóa học23.65
Hóa học**
Công nghệ kỹ thuật hóa học**23.25
Hóa dược**24.6
Sinh học23
Sinh dược học23
Công nghệ sinh học24.05
Địa lý tự nhiên20.3
Khoa học thông tin địa không gian*20.4
Quản lý đất đai20.9
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*22.45
Khoa học môi trường20
Môi trường, Sức khỏe và An toàn*20
Công nghệ kỹ thuật môi trường20
Khoa học và công nghệ thực phẩm*24.35
Khí tượng và khí hậu học20
Hải dương học20
Tài nguyên và môi trường nước*20
Địa chất học20
Quản lý tài nguyên và môi trường21
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*20

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn 2022:

Tên ngànhĐiểm chuẩn 2022
Toán học25.5
Toán tin26.35
Máy tính và Khoa học thông tin*26.6
Khoa học dữ liệu*26.55
Vật lý học24.25
Khoa học vật liệu24.25
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.5
Kỹ thuật điện tử và tin học*26.05
Hóa học25.4
Hóa học**23.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học**23.6
Hóa dược**25.25
Sinh học24.2
Công nghệ sinh học**24.4
Địa lý tự nhiên20.2
Khoa học thông tin địa không gian*22.4
Quản lý đất đai24.2
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*25
Khoa học môi trường21.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường**18.5
Khoa học và công nghệ thực phẩm*25.45
Khí tượng và khí hậu học18
Hải dương học18
Tài nguyên và môi trường nước*18
Địa chất học18
Quản lý tài nguyên và môi trường22.6
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*18

Lưu ý:

  • Thí sinh tra cứu trúng tuyển theo số báo danh thi tốt nghiệp THPT tại http://tuyensinh.hus.vnu.edu.vn/tra-cuu.html và lưu lại mã số sinh viên.
  • Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến và làm thủ tục nhập học trực tuyến theo hướng dẫn tại đây (Thực hiện trước 17h00 ngày 19/9/2021 với xác nhận nhập học và trước 17h00 ngày 24/9/2021 với nộp hồ sơ, lệ phí nhập học).
  • Sau khi xác nhận nhập học trực tuyến, HDTS sẽ gửi email tự động về cho thí sinh các hướng dẫn của nhà trường.
  • Trường sẽ gửi giấy báo thí sinh trúng tuyển qua địa chỉ email đăng ký và gửi chuyển phát nhanh (bản dấu đỏ) qua bưu điện. Trường hợp dịch Covid-19 diễn biến phức tạp, đơn vị đào tạo không thể đến trường để in, gửi abns cứng cho thí sinh được thì sẽ gửi cho thí sinh ngay khi có thể.
  • Sinh viên học tập chính thức từ ngày 20/9/2021 (trực tuyến). Nhà trường sẽ gửi kế hoạch học tập, thời khóa biểu và hướng dẫn một số vấn đề cần lưu ý qua email. Vì vậy sinh viên lưu ý kiểm tra email thường xuyên và theo dõi thông tin trên các trang truyền thông chính thức của trường.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạoĐiểm chuẩn 2021
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường22.6
Địa chất học18.0
Tài nguyên và môi trường nước18.0
Hải dương học18.0
Khí tượng và khí hậu học18.0
Khoa học và công nghệ thực phẩm25.45
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC)18.5
Khoa học môi trường21.25
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản25.0
Quản lý đất đai24.2
Khoa học thông tin địa không gian22.4
Địa lý tự nhiên20.2
Công nghệ sinh học (CLC)24.4
Sinh học24.2
Hóa dược (CLC)25.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học23.6
Hóa học (chương trình tiên tiến)23.5
Hóa học25.4
Kỹ thuật điện tử và tin học26.05
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân23.5
Khoa học vật liệu24.25
Vật lý học24.25
Khoa học dữ liệu26.55
Máy tính và Khoa học thông tin (CLC)26.6
Toán – Tin26.35
Toán học25.5

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2020:

Tên ngànhĐiểm chuẩn 2020
Chương trình chuẩn
Toán học23.6
Toán tin25.2
Vật lí học22.5
Khoa học vật liệu21.8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân20.5
Hóa học24.1
Công nghệ kỹ thuật hóa học24.8
Sinh học23.1
Công nghệ sinh học25.9
Địa lí tự nhiên18
Quản lý đất đai20.3
Khoa học môi trường17
Công nghệ kỹ thuật môi trường18
Khí tượng và khí hậu học18
Hải dương học17
Địa chất học17
Quản lý tài nguyên và môi trường17
Chương trình thí điểm
Máy tính và khoa học thông tin26.1
Khoa học dữ liệu25.2
Kỹ thuật điện tử và tin học25
Khoa học thông tin địa không gian18
Khoa học và công nghệ thực phẩm24.4
Tài nguyên và môi trường nước17
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường17
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản21.4
Chương trình tiên tiến & CLC
Máy tính và khoa học thông tin24.8
Công nghệ kỹ thuật hóa học18.5
Hóa dược23.8
Công nghệ sinh học21.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường18
Hóa học (CTTT)18.5
Khoa học môi trường (CTTT)17
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.