Điểm chuẩn trường Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2026

Mã trường: DKS

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội đã chính thức công bố điểm sàn, điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Luật (Chuyên ngành Kiểm sát)738010125.65Thí sinh nam miền Bắc
2Luật (Chuyên ngành Kiểm sát)738010126.32Thí sinh nữ miền Bắc
3Luật (Chuyên ngành Kiểm sát)738010123.72Thí sinh nam miền Nam
4Luật (Chuyên ngành Kiểm sát)738010124.60Thí sinh nữ miền Nam
5Luật738010123.40Đào tạo tại Hà Nội
6Luật738010122.80Đào tạo tại Phân hiệu TPHCM
7Luật kinh tế738010723.90Đào tạo tại Hà Nội
8Ngôn ngữ Anh722020121.50Đào tạo tại Hà Nội

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Luật Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1D01, D09, D14, D1523.96
2Luật Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1D0723.63
3Luật Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1A0124.24
4Luật Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1A0025.33
5Luật Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1C01, C02, C03, C0425.66
6Luật Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2D01, D09, D14, D1525.5
7Luật Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2D0725.17
8Luật Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2A0125.78
9Luật Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2A0026.87
10Luật Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2C01, C02, C03, C0427.2
11Luật Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3C01, C02, C03, C0422.2
12Luật Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3D01, D09, D14, D1520.5
13Luật Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3D0720.17
14Luật Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3A0120.78
15Luật Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3A0021.87
16Luật Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4D01, D09, D14, D1522
17Luật Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4C01, C02, C03, C0423.7
18Luật Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4D0721.67
19Luật Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4A0122.28
20Luật Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4A0023.37
21Luật kinh tếDKS-LKTD01, D09, D14, D1523.42
22Luật kinh tếDKS-LKTD0723.09
23Luật kinh tếDKS-LKTA0123.7
24Luật kinh tếDKS-LKTA0024.79
25Luật kinh tếDKS-LKTC01, C02, C03, C0425.12
26LuậtDKS-LUATC01, C02, C03, C0425.25
27LuậtDKS-LUATD01, D09, D14, D1523.55
28LuậtDKS-LUATD0723.22
29LuậtDKS-LUATA0123.83
30LuậtDKS-LUATA0024.92

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Luật Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1523.96
2Luật Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1525.5
3Luật Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1520.5
4Luật Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1522
5Luật kinh tếDKS-LKTA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1523.42
6LuậtDKS-LUATA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1523.55

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Luật Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1Q0023.96
2Luật Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2Q0025.5
3Luật Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3Q0020.5
4Luật Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4Q0022
5Luật kinh tếDKS-LKTQ0023.42
6LuậtDKS-LUATQ0023.55

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Luật Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS123.96
2Luật Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS225.5
3Luật Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS320.5
4Luật Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS422
5Luật kinh tếDKS-LKT23.42
6LuậtDKS-LUAT23.55

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Luật Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS123.96Xét kết hợp học bạ với chứng chỉ tiếng Anh IELTS
2Luật Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS225.5Xét kết hợp học bạ với chứng chỉ tiếng Anh IELTS
3Luật Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS320.5Xét kết hợp học bạ với chứng chỉ tiếng Anh IELTS
4Luật Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS422Xét kết hợp học bạ với chứng chỉ tiếng Anh IELTS
5Luật kinh tếDKS-LKT23.42Xét kết hợp học bạ với chứng chỉ tiếng Anh IELTS
6LuậtDKS-LUAT23.55Xét kết hợp học bạ với chứng chỉ tiếng Anh IELTS

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1A0124.6
2Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1C0027.58
3Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1D0124.75
4Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS1A0024.3
5Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2D0125.51
6Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2C0028.42
7Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2A0024.35
8Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS2A0123.48
9Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3A0023.15
10Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3A0120.45
11Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3C0024.2
12Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS3D0122.4
13Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4D0123.23
14Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4A0022.7
15Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4C0026.03
16Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS4A0122.35
17Luật kinh tếDKS-LKTA00, A01, C00, D0126.86
18LuậtDKS-LUATA00, A01, C00, D0127.62

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS1A0028.79Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
2Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS1A0026.81Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
3Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS1A0128.5Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
4Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS1A0126.13Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
5Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS1C0028.16Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
6Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS1C0028.15Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
7Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS1D0127.63Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
8Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS1D0126.81Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
9Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS119.32Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG
10Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS2A0028.79Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
11Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS2A0027.09Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
12Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS2A0129.05Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
13Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS2A0127.2Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
14Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS2C0029.03Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
15Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS2C0028.5Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
16Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS2D0128.21Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
17Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS2D0128.26Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
18Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS219.46Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG
19Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS3A0027.88Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
20Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS3A0025.41Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
21Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS3A0126.8Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
22Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS3A0125.75Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
23Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS3C0027.01Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
24Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS3C0025.22Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
25Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS3D0125.71Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
26Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS3D0124.95Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
27Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS319.19Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG
28Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS4A0028.23Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
29Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS4A0026.09Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
30Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS4A0127.67Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
31Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS4A0125.7Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
32Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS4C0028.16Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
33Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS4C0025.17Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
34Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS4D0127.01Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh học Trường THPT không thuộc danh sách trường công bố
35Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS4D0123.72Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT thí sinh tại một số Trường chuyên và có hệ thống lớp chuyên
36Luật, chuyên ngành Kiểm sátDKS-KS417.03Kết hợp sơ tuyển + học bạ THPT và kết quả đoạt giải trong kỳ thi HSG
37Luật kinh tếDKS-LKTA00, A01, C00, D0123.45
38LuậtDKS-LUATA00, A01, C00, D0124.05

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)DKS-KS123.25Xét điểm TB lớp 11 + Điểm TB kì 1 lớp 12 + Điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2
2Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)DKS-KS225.1Xét điểm TB lớp 11 + Điểm TB kì 1 lớp 12 + Điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2
3Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)DKS-KS323.26Xét điểm TB lớp 11 + Điểm TB kì 1 lớp 12 + Điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2
4Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)DKS-KS424.9Xét điểm TB lớp 11 + Điểm TB kì 1 lớp 12 + Điểm lELTS/Tiếng Nga TPKH-2
5Luật kinh tếDKS-LKT22.45Xét học bạ THPT + Điểm CCTA IELTS/Tiếng Nga TPKH-2
6Luật kinh tếDKS-LKT17.15Xét học bạ THPT + Kết quả giải khuyến khích thi HSG QG hoặc giải nhất, nhì, ba thi HSG tỉnh)
7LuậtDKS-LUAT22.6Xét học bạ THPT + Điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS/Tiếng Nga TP KH-2
8LuậtDKS-LUAT17.4Xét học bạ THPT + kết quả đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi HSG Quốc gia hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi HSG cấp tỉnh

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)7380101A0021.8
2Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)7380101A0123.28
3Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)7380101C0026.18
4Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Bắc)7380101D0123.43
5Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)7380101A0023.09
6Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)7380101A0123.14
7Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)7380101C0027.15
8Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Bắc)7380101D0125.6
9Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)7380101A0020.1
10Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)7380101A0120.15
11Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)7380101C0021.5
12Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nam miền Nam)7380101D0122.3
13Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)7380101A0020.35
14Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)7380101A0120.05
15Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)7380101C0025.33
16Luật, chuyên ngành Kiểm sát (Nữ miền Nam)7380101D0121.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Luật (Nam phía Bắc)7380101A0023.25
2Luật (Nam phía Bắc)7380101A0123.4
3Luật (Nam phía Bắc)7380101C0027.25
4Luật (Nam phía Bắc)7380101D0122.65
5Luật (Nam khu vực Tây Bắc)7380101A0026.75
6Luật (Nam khu vực Tây Bắc)7380101A0121.95
7Luật (Nam khu vực Tây Bắc)7380101C0022.5
8Luật (Nam khu vực Tây Bắc)7380101D0123.9
9Luật (Nữ phía Bắc)7380101A0024.55
10Luật (Nữ phía Bắc)7380101A0125.75
11Luật (Nữ phía Bắc)7380101C0028.75
12Luật (Nữ phía Bắc)7380101D0125.5
13Luật (Nữ khu vực Tây Bắc)7380101A0020.6
14Luật (Nữ khu vực Tây Bắc)7380101A0123.05
15Luật (Nữ khu vực Tây Bắc)7380101C0021.75
16Luật (Nữ khu vực Tây Bắc)7380101D0122.05
17Luật (Nam phía Nam)7380101A0020.4
18Luật (Nam phía Nam)7380101A0120.25
19Luật (Nam phía Nam)7380101C0021.25
20Luật (Nam phía Nam)7380101D0120.35
21Luật (Nam khu vực Tây Nam Bộ)7380101A0020.45
22Luật (Nam khu vực Tây Nam Bộ)7380101A0122.35
23Luật (Nam khu vực Tây Nam Bộ)7380101C0025.25
24Luật (Nam khu vực Tây Nam Bộ)7380101D0120
25Luật (Nữ phía Nam)7380101A0021.45
26Luật (Nữ phía Nam)7380101A0122.1
27Luật (Nữ phía Nam)7380101C0024
28Luật (Nữ phía Nam)7380101D0122.45
29Luật (Nữ phía Tây Nam Bộ)7380101A0021.4
30Luật (Nữ phía Tây Nam Bộ)7380101C0020.5
31Luật (Nữ phía Tây Nam Bộ)7380101D0121.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Luật (Nam phía Bắc)7380101A0023.2
2Luật (Nam phía Bắc)7380101A0124.6
3Luật (Nam phía Bắc)7380101C0027.5
4Luật (Nam phía Bắc)7380101D0124.75
5Luật (Nữ phía Bắc)7380101A0024.05
6Luật (Nữ phía Bắc)7380101A0124.55
7Luật (Nữ phía Bắc)7380101C0029.25
8Luật (Nữ phía Bắc)7380101D0126.55
9Luật (Nam phía Nam)7380101A0022.1
10Luật (Nam phía Nam)7380101A0120.1
11Luật (Nam phía Nam)7380101C0025.25
12Luật (Nam phía Nam)7380101D0120.3
13Luật (Nam khu vực Tây Nam Bộ)7380101A0025.55
14Luật (Nam khu vực Tây Nam Bộ)7380101A0121.55
15Luật (Nam khu vực Tây Nam Bộ)7380101C0026.5
16Luật (Nam khu vực Tây Nam Bộ)7380101D0120.2
17Luật (Nữ phía Nam)7380101A0023.2
18Luật (Nữ phía Nam)7380101A0123.55
19Luật (Nữ phía Nam)7380101C0026
20Luật (Nữ phía Nam)7380101D0125.75
21Luật (Nữ khu vực Tây Nam Bộ)7380101A0022.35
22Luật (Nữ khu vực Tây Nam Bộ)7380101A0125.8
23Luật (Nữ khu vực Tây Nam Bộ)7380101C0026.75
24Luật (Nữ khu vực Tây Nam Bộ)7380101D0124.4

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Luật (Nam phía Bắc)7380101A0025.2Điểm môn Toán >= 9.2
2Luật (Nam phía Bắc)7380101A0121.2
3Luật (Nam phía Bắc)7380101C0027.5Điểm môn Văn >= 8.75
4Luật (Nam phía Bắc)7380101D0123.45
5Luật (Nữ phía Bắc)7380101A0025.7
6Luật (Nữ phía Bắc)7380101A0122.85
7Luật (Nữ phía Bắc)7380101C0029.67
8Luật (Nữ phía Bắc)7380101D0125.95
9Luật (Nam phía Nam)7380101A0021.4
10Luật (Nam phía Nam)7380101A0117.7
11Luật (Nam phía Nam)7380101C0025.75
12Luật (Nam phía Nam)7380101D0116.2
13Luật (Nữ phía Nam)7380101A0024.95
14Luật (Nữ phía Nam)7380101A0121.6
15Luật (Nữ phía Nam)7380101C0027.75
16Luật (Nữ phía Nam)7380101D0124.3
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác