Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Trào 2022

0
7094

Trường Đại học Tân Trào đã công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022.

Thông tin chi tiết mời các bạn xem trong bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Tân Trào
  • Tên tiếng Anh: Tan Trao University (TTU)
  • Mã trường: TQU
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng – Tại chức
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Km 6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
  • Điện thoại: 02073 892 012
  • Email:
  • Website: http://daihoctantrao.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihoctantrao.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trường Đại học Tân Trào cập nhật ngày 26/1/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Tân Trào như sau:

  • Ngành Lâm sinh
  • Mã ngành: 7620205
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, C19
  • Ngành Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
  • Mã ngành: 51140201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C19, C20

2. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Tân Tào xét tuyển đại học năm 2022 theo các khối thi sau:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối A02 (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối B03 (Toán, Sinh học, Văn)
  • Khối B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
  • Khối C05 (Văn, Vật lí, Hóa học)
  • Khối C08 (Văn, Hóa học, Sinh)
  • Khối C14 (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Khối C19 (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Khối C20 (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tân Trào xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và kết quả các năm trước
  • Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi THPT và học bạ
  • Phương thức 5: Xét kết hợp quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và 2 môn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2022
  • Phương thức 7: Xét kết quả thi đánh giá tư duy do trường ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức

4. Đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

a) Đợt 1: Từ ngày ra thông báo tới 17h00 ngày 30/7/2022 (theo dấu bưu điện nếu chuyển qua đường bưu điện)

b) Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm:

  • Bổ sung đợt 1: Từ ngày 25/08/2022 đến ngày 05/09/2022.
  • Bổ sung đợt 2: Từ ngày 06/09/2022 đến ngày 20/09/2022
  • Bổ sung đợt 3: Từ ngày 21/09/2022 đến ngày 10/10/2022.
  • Bổ sung đợt 4: Từ ngày 11/10/2022 đến ngày 15/11/2022.

Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Hình thức 1: Chuyển qua đường bưu điện về phòng Đào tạo – Trường Đại học Tân Trào.
  • Hình thức 2: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo – Trường Đại học Tân Trào.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phong bì dán tem ghi địa chỉ, số điện thoại của thí sinh
  • Các giấy tờ chứng nhận đối tượng tuyển thẳng (nếu xét tuyển thẳng)

Địa chỉ nhận hồ sơ xét tuyển

  • Văn phòng Tuyển sinh, Trường Đại học Tân Trào, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn và điểm chuẩn các phương thức khác tại: Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục Mầm non 20 20.4 19.0
Giáo dục Tiểu học 18 18.5 19.0
Sư phạm Toán học 18 18.5 19.0
Sư phạm Sinh học 18 18.5 19.0
Dược học 21 21.0
Điều dưỡng 19 19.0
Kế toán 15 15 15.0
Vật lý học 15 15 15.0
Khoa học môi trường 15 15
Khoa học cây trồng 15 15 15.0
Chăn nuôi 15 15 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15 15 15.0
Văn học 15 15 15.0
Quản lý đất đai 15 15 15.0
Quản lý văn hóa 15 15 15.0
Công tác xã hội 15 15 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 15.0
Công nghệ thông tin 15 15.0
Sinh học ứng dụng 15 15.0
Lâm sinh 15 15.0
Tâm lý học 15 15.0
Chính trị học 15 15.0
Giáo dục học 15 15.0
Kinh tế đầu tư 15 15.0
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 17.16 17.5 17.0