Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2021

0
1462

Trường Đại học Tân Trào chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Trào năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT đã được cập nhật.

Điểm sàn trường Đại học Tân Trào năm 2021

Lưu ý:

  • Ngành Giáo dục mầm non (đại học) xét kết quả thi THPT yêu cầu tổng 2 môn thi THPT đạt 12,4 và môn năng khiếu 8.0 trở lên. Xét học bạ 2 môn văn hóa 16 trở lên và môn năng khiếu đạt 8.0 trở lên.
  • Ngành Giáo dục tiểu học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Sinh học xét học bạ yêu cầu học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên.
  • Ngành Điều dưỡng xét học bạ yêu cầu học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên.
  • Ngành Giáo dục mầm non (Cao đẳng) xét kết quả thi THPT yêu cầu tổng 2 môn thi THPT đạt 11 điểm và môn năng khiếu 6.5 trở lên. Xét học bạ 2 môn văn hóa 13 trở lên và môn năng khiếu đạt 6.5 trở lên.

Mức điểm sàn trường Đại học Tân Trào xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Dược 20.0
Điều dưỡng 18.0
Đào tạo giáo viên 18.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 16.0
Giáo dục mầm non 18.0
Sư phạm toán học 18.0
Sư phạm Sinh học 18.0
Công nghệ thông tin 15.0
Kế toán 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Quản lý văn hóa 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Công tác xã hội 15.0
Chăn nuôi (CN Chăn nuôi – Thú y) 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15.0
Lâm sinh 15.0
Kinh tế đầu tư 15.0
Giáo dục học 15.0
Chính trị học 15.0
Tâm lý học 15.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Vật lý học 15.0
Văn học 15.0

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Tân Trào năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Giáo dục mầm non 22.0
Giáo dục tiểu học 22.0
Sư phạm Toán học 22.0
Sư phạm Sinh học 22.0
Điều dưỡng 19.0
Dược học 22.0
Giáo dục học 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Văn học 15.0
Quản lý văn hóa 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Kế toán 15.0
Vật lý học 15.0
Chăn nuôi 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Tâm lý học 15.0
Chính trị học 15.0
Kinh tế đầu tư 15.0
Lâm sinh 15.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 19.0

2. Xét theo học bạ kết hợp thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào xét tuyển kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn kết hợp
TH1 TH2
Giáo dục mầm non 22.33 20.67
Giáo dục tiểu học 22.33 20.67
Sư phạm Toán học 22.33 20.67
Sư phạm Sinh học 22.33 20.67
Điều dưỡng 22.33 20.67
Dược học 23.0 22.0
Giáo dục học 15.0 15.0
Công nghệ thông tin 15.0 15.0
Văn học 15.0 15.0
Quản lý văn hóa 15.0 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0 15.0
Kế toán 15.0 15.0
Vật lý học 15.0 15.0
Chăn nuôi 15.0 15.0
Khoa học cây trồng 15.0 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15.0 15.0
Công tác xã hội 15.0 15.0
Quản lý đất đai 15.0 15.0
Tâm lý học 15.0 15.0
Chính trị học 15.0 15.0
Kinh tế đầu tư 15.0 15.0
Lâm sinh 15.0 15.0
Sinh học ứng dụng 15.0 15.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 18.67 17.83

Lưu ý:

  • TH1: Kết hợp 01 môn thi THPT và 02 môn năm học lớp 12
  • TH2: Kết hợp 02 môn thi THPT và 01 môn năm học lớp 12

3. Xét theo kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục tiểu học 19.0
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Điều dưỡng 19.0
Dược học 21.0
Giáo dục học 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
Văn học 15.0
Quản lý văn hóa 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0
Kế toán 15.0
Vật lý học 15.0
Chăn nuôi 15.0
Khoa học cây trồng 15.0
Kinh tế nông nghiệp 15.0
Công tác xã hội 15.0
Quản lý đất đai 15.0
Tâm lý học 15.0
Chính trị học 15.0
Kinh tế đầu tư 15.0
Lâm sinh 15.0
Sinh học ứng dụng 15.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tân Tào các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục mầm non 20 20.4
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Dược học / 21
Điều dưỡng / 19
Kế toán 15 15
Vật lý học 15 15
Khoa học môi trường 15 15
Khoa học cây trồng 15 15
Chăn nuôi 15 15
Kinh tế nông nghiệp 15 15
Văn học 15 15
Quản lý đất đai 15 15
Quản lý văn hóa 15 15
Công tác xã hội 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15
Công nghệ thông tin / 15
Sinh học ứng dụng / 15
Lâm sinh / 15
Tâm lý học / 15
Chính trị học / 15
Giáo dục học / 15
Kinh tế đầu tư / 15
Giáo dục Mầm non (Hệ Cao đẳng) 17.16 17.5