Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2026

Mã trường: TQU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tân Trào năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Trào năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non714020126.74
2Giáo dục Tiểu học714020226.6
3Sư phạm Toán học714020927.14
4Sư phạm Ngữ văn714021727.34
5Điều dưỡng772030118
6Dược học772020120
7Công nghệ thông tin748020115
8Khoa học dữ liệu746010815
9Kế toán734030115
10Kinh tế731010115
11Kinh tế nông nghiệp762011515
12Kinh tế đầu tư731010415
13Huấn luyện thể thao714020715
14Lâm sinh762020515
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317
16Quản lý văn hóa722904217
17Công tác xã hội776010117
18Tâm lý học731040117
19Chính trị học731020121

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý văn hóa7229042C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.6
2Chính trị học7310201C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7419.6
3Tâm lý học7310401C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.6
4Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X2516
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, D07, X02, X26, X2516
6Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X2516
7Lâm sinh7620205A02, B00, B02, B08, B01, B03, C0816
8Dược học7720201A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D1221.6
9Điều dưỡng7720301A02, B00, B01, B03, B08, C0817
10Công tác xã hội7760101C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7421.6
11Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7423.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý văn hóa7229042C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.6
2Chính trị học7310201C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7419.6
3Tâm lý học7310401C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7422.6
4Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X2516
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, D07, X02, X26, X2516
6Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X2516
7Lâm sinh7620205A02, B00, B02, B08, B01, B03, C0816
8Dược học7720201A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D1221.6
9Điều dưỡng7720301A02, B00, B01, B03, B08, C0817
10Công tác xã hội7760101C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7421.6
11Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7423.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác