Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2026
Mã trường: TQU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tân Trào năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Trào năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 26.74 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 26.6 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 27.14 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 27.34 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 6 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 10 | Kinh tế | 7310101 | 15 |
| 11 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 15 |
| 12 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 15 |
| 13 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 15 |
| 14 | Lâm sinh | 7620205 | 15 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 17 |
| 16 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 17 |
| 17 | Công tác xã hội | 7760101 | 17 |
| 18 | Tâm lý học | 7310401 | 17 |
| 19 | Chính trị học | 7310201 | 21 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.6 |
| 2 | Chính trị học | 7310201 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 19.6 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.6 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 | 16 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01, D07, X02, X26, X25 | 16 |
| 6 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 | 16 |
| 7 | Lâm sinh | 7620205 | A02, B00, B02, B08, B01, B03, C08 | 16 |
| 8 | Dược học | 7720201 | A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 | 21.6 |
| 9 | Điều dưỡng | 7720301 | A02, B00, B01, B03, B08, C08 | 17 |
| 10 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 21.6 |
| 11 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.6 |
| 2 | Chính trị học | 7310201 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 19.6 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.6 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 | 16 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01, D07, X02, X26, X25 | 16 |
| 6 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 | 16 |
| 7 | Lâm sinh | 7620205 | A02, B00, B02, B08, B01, B03, C08 | 16 |
| 8 | Dược học | 7720201 | A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 | 21.6 |
| 9 | Điều dưỡng | 7720301 | A02, B00, B01, B03, B08, C08 | 17 |
| 10 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 21.6 |
| 11 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
